ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 036.
Câu 1.
Phương trình
A.
Đáp án đúng: D
B.
có tất cả bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng
C.
?
D.
Giải thích chi tiết: Đặt
Do
nên ta có
Suy ra
Vì
nên
Câu 2. Trong không gian
và
bằng
A. 4
Đáp án đúng: B
, cho hai vectơ
B. 9
và
. Tích vơ hướng của hai vectơ
C. 7
D. 11
Câu 3. Một chiếc xe ô tô đang chạy trên đường cao tốc với vận tốc
cho chiếc ô tô chuyển động chậm với gia tốc
thì tài xế bất ngờ đạp phanh làm
, trong đó
là thời gian tính bằng giây. Hỏi
kể từ khi đạp phanh đến khi ơ tơ dừng hẳn thì ơ tơ di chuyển bao nhiêu mét
chuyển khơng có gì bất thường)
? (Giả sử trên đường ô tô di
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 4.
Cho hàm số
nào dưới đây?
B.
.
C.
.
D.
.
có bảng biến thiên bên dưới. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
1
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 5.
D.
Cho tam giác
vuông tại
thành khi quay
A.
. Tính thể tích
, biết
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 6. Cho khối lăng trụ có thể bằng
của khối trịn xoay tạo
.
.
B.
.
, góc
quanh trục
A. .
Đáp án đúng: D
.
, diện tích đáy bằng
.
C.
Giải thích chi tiết: [2H1-3.4-1] Cho khối lăng trụ có thể bằng
mặt đáy của lăng trụ là
.
.
. Khoảng cách giữa hai mặt đáy của lăng trụ là
.
D. .
, diện tích đáy bằng
. Khoảng cách giữa hai
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
FB tác giả: Mai Hoa
Khối lăng trụ có diện tích đáy
Nếu:
và chiều cao
thì
Câu 7. Một hình chóp có tất cả
.
mặt. Hỏi hình chóp đó có bao nhiêu đỉnh?
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Giả sử số đỉnh của đa giác đáy của hình chóp là
Do đó, số mặt bên của hình chóp là .
Theo bài ra ta có phương trình:
.
.
Vậy khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ là
A.
.
Đáp án đúng: A
có thể tích là:
.
D.
.
thì đa giác đáy sẽ có
cạnh.
.
Do đó, số đỉnh của hình chóp là
.
Câu 8.
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A ,
B, C , D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?
2
−2 x +5
.
− x−1
2 x+1
C. y=
.
x+ 1
Đáp án đúng: D
Câu 9.
2 x+3
.
x +1
2 x+5
D. y=
.
x+ 1
A. y=
B. y=
Cho hàm số
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng
B. Hàm số nghịch biến với mọi
và
.
C. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng
D. Hàm số nghịch biến trên tập
Đáp án đúng: A
Câu 10. Cho đa giác lồi
. Số tam giác có
B.
.
Giải thích chi tiết: [1D1-1] Cho đa giác lồi
là?
A. . B.
Lời giải
. C.
Số tam giác có
.
D.
đỉnh là
Số tam giác lập được là
và
.
.
đỉnh
A. .
Đáp án đúng: D
.
đỉnh là
C.
đỉnh
đỉnh của đa giác đã cho là?
.
D.
. Số tam giác có
C. .
Đáp án đúng: A
.
đỉnh của đa giác đã cho
.
đỉnh của đa giác đã cho là số tổ hợp chập
của
phần tử.
.
Câu 11. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số
để đồ thị hàm số
đúng một đường tiệm cận là tập hợp con của tập hợp nào sau đây?
A.
đỉnh là
.
B.
D.
có
.
.
3
Câu 12.
Với
là số thực dương tùy ý,
bằng:
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 13. Tìm
D.
để phương trình
có nghiệm
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: C
Câu 14. Cho mệnh đề “Có ít nhất một số tự nhiên nhỏ hơn 10 là số chẵn”.
Viết lại mệnh đề trên, có sử dụng kí hiệu ∀ , kí hiệu ∃ ta nhận được mệnh đề nào sau đây?
A. “∃ n∈ ℕ, n<10 và n là số chẵn”.
B. “∀ n ∈ ℕ, n là số chẵn”.
C. “∀ n, n là số chẵn”.
D. “∃ n, n là số chẵn”.
Đáp án đúng: A
Câu 15. Các đường chéo của các mặt một hình hộp chữ nhật bằng
hộp chữ nhật đó.
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
.
Tính thể tích
D.
Giải thích chi tiết: Các đường chéo của các mặt một hình hộp chữ nhật bằng
của khối hộp chữ nhật đó.
A.
.
Lời giải
B.
. C.
.
D.
của khối
.
Tính thể tích
.
Giả sử
Đặt
Ta có
Câu 16.
Có bao nhiêu các giá trị nguyên của tham số
phương trình
A. 21 .
Đáp án đúng: C
?
B. 23 .
để
thuộc miền nghiệm của hệ bất
C. 22 .
D. 24 .
4
Câu 17.
Cho khối lăng trụ đứng
có đáy là tam giác đều cạnh
vẽ). Thể tích của lăng trụ đã cho bằng
A.
B.
C.
và
(hình minh họa như hình
.
.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Câu 18.
Gọi
lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn
. Khi đó
bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
Giải thích chi tiết: Gọi
Khi đó
bằng
lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
A. . B.
Lời giải
. C.
. D.
.
C.
.
D.
.
trên đoạn
.
.
Hàm số có tập xác định là
.
Hàm số xác định và liên tục trên đoạn
Ta có
.
.
Câu 19. Trên tập hợp số phức, xét phương trình
bao nhiêu số ngun
để phương trình trên có hai nghiệm phức
(
là tham số thực). Có
thỏa mãn
?
5
A. .
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
Câu 20. : Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
D. .
là
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Điều kiện: x > 0. Bpt:
(Chú ý cơ số
khí lũy thừa 2 vê bpt cho cơ số
Câu 21. Tập xác định của hàm số
A.
.
Đáp án đúng: C
, dấu bpt đổi chiều)
là:
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có
là số khơng ngun. Do đó
.
Câu 22. Cho chóp tứ giác đều SABCD có tất cả các cạnh đều bằng 2 a. Tính góc giữa SB và ABCD.
A. 45 o
B. 30o
C. 60o
D. 90 o
Đáp án đúng: A
Câu 23.
Tổng số đường tiệm cận của đồ thị hảm số
A.
Đáp án đúng: C
B.
.
là
C.
Giải thích chi tiết: Tổng số đường tiệm cận của đồ thị hảm số
A.
. B.
. C.
D.
.
D.
.
là
D.
ĐKXĐ:
Có duy nhất tiệm cận đứng
Câu 24. Tìm số tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số
A. .
Đáp án đúng: A
Câu 25. Đặt
A.
B.
, khi đó
.
.
.
C. .
bằng
B.
.
6
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có
.
Câu 26. Giá trị nhỏ nhất củahàm số
A. .
Đáp án đúng: A
B.
trên đoạn
.
C.
Giải thích chi tiết: Xét hàm số
Ta có:
Ta có:
Suy ra
,
.
trên đoạn
,
.
và
.
với a, b là số nguyên dương. Tính giá trị của biểu thức
B.
Câu 28. Biết
A.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
.
.
Câu 27. Giả sử
A.
.
Đáp án đúng: A
D.
.
Bảng biến thiên của hàm số
Khi đó
.
liên tục trên đoạn
,
,
là
C.
, trong đó
B.
.
,
D.
nguyên dương và
C.
.
.
là phân số tối giản. Hãy tính
D.
.
.
7
.
Vậy
,
nên
.
Câu 29.
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
Câu 30. Cho số phức
.
C.
thỏa mãn
.
và biểu thức
D.
.
đạt giá trị lớn nhất. Tính
.
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
Giải thích chi tiết: Giả sử
.
C.
,(
.
D.
.
).
+) Ta có:
.
+)
.
.
Từ
và
suy ra
Với
; Với
Vậy số phức
đó
Câu 31.
Cho hàm số
hoặc
thỏa mãn
.
.
và biểu thức
đạt giá trị lớn nhất là
. Khi
.
. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
8
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng
và
B. Hàm số đồng biến trên
C. Hàm số nghịch biến trên
D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng
Đáp án đúng: A
Câu 32.
Tìm giá trị lớn nhất
A.
và
của hàm số
trên đoạn
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
Câu 33.
Hàm số
Gọi
D.
.
liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn
là giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
.
Đáp án đúng: B
trên đoạn
B.
.
như sau
. Tìm mệnh đề đúng?
C.
.
Câu 34. Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
D.
?
.
D.
Giải thích chi tiết: Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
. B.
Lời giải
. C.
Ta có:
. D.
.
?
.
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Câu 35. Môđun của số phức
A. .
Đáp án đúng: C
.
bằng
B. .
Giải thích chi tiết: Mơđun của số phức
C.
.
D.
.
bằng
9
A.
Lời giải
Ta có
. B.
.C.
. D. .
.
----HẾT---
10