ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 076.
Câu 1. Mặt cầu có thể tích bằng
3
A. 3
B. 9π
√π
Đáp án đúng: A
, khi đó bán kính mặt cầu bằng:
C. 6
D.
Câu 2. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là nguyên hàm của
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
.
D.
Giải thích chi tiết: Áp dụng công thức
Câu 3. Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn
A. 10.
B. 4.
Đáp án đúng: D
.
Giá trị của
C. 2.
Giải thích chi tiết: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn
Câu 4.
Cho hình phẳng
xoay tạo ra khi
giới hạn bởi đồ thị hàm số
quay quanh
có thể tích
.
bằng
D. 8.
Giá trị của
, đường thẳng
bằng
và trục hồnh. Khối trịn
được xác định bằng cơng thức nào sau đây?
1
A.
C.
Đáp án đúng: C
.
.
Giải thích chi tiết: Cho hình phẳng
hồnh. Khối tròn xoay tạo ra khi
đây?
B.
.
D.
.
giới hạn bởi đồ thị hàm số
quay quanh
có thể tích
, đường thẳng
và trục
được xác định bằng công thức nào sau
2
A.
. B.
C.
Lời giải
. D.
Gọi
.
.
là thể tích khối trịn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
thẳng
xung quanh trục
, trục hồnh, đường
.
.
Gọi
là thể tích khối trịn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
thẳng
xung quanh trục
, trục hồnh, đường
.
.
Suy ra thể tích cần tính
.
Câu 5. Trong mặt phẳng phức, gọi
,
. Gọi
thích
chi
,
,
lần lượt là các điểm biểu diễn số phức
là diện tích tứ giác
A.
.
Đáp án đúng: D
Giải
,
B.
tiết:
Ta
C.
có
.
D.
,
là
,
. Tính .
.
,
,
véc
tơ
pháp
.
,
tuyến
của
,
,
phương
trình
:
.
Khoảng cách từ
đến
là:
.
Khoảng cách từ
đến
là:
3
.
Vậy
Câu 6.
.
Cho hàm số
Đồ thị nào thể hiện hàm số
có bảng biến thiên sau:
?
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 7. Tháp Eiffel ở Pháp được xây dựng vào khoảng năm 1887 . Tháp Eiffel này là một khối chóp tứ giác đều
có chiều cao 300 m, cạnh đáy dài 125 m. Thế tích của nó là
A. 1562500 m3
B. 4687500 m3
C. 37500 m3
D. 12500 m3
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: chọn D
Câu 8.
4
Cho hai hàm số
đường
và
có đồ thị như hình vẽ đồng thời đồ thị của hai hàm số này đối xứng nhau qua
Giá trị của
A.
Đáp án đúng: D
bằng
B.
C.
D.
Giải thích chi tiết: Theo giả thiết, ta có đồ thị hai hàm số
nên suy ra đồ thị của hai hàm số
và
và
đối xứng nhau qua đường thẳng
đối xứng nhau qua đường thẳng
.
Mà
và
đối xứng nhau qua đường thẳng
Câu 9.
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A ,
B, C , D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?
2 x+5
.
x+ 1
−2 x +5
C. y=
.
− x−1
Đáp án đúng: A
2 x+1
.
x+ 1
2 x+3
D. y=
.
x +1
A. y=
Câu 10. Đặt
A.
B. y=
, khi đó
.
C.
.
Đáp án đúng: A
bằng
B.
D.
.
.
5
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 11.
Tìm giá trị lớn nhất
.
của hàm số
trên đoạn
A.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 12.
.
Có bao nhiêu các giá trị nguyên của tham số
phương trình
A. 22 .
Đáp án đúng: A
B.
.
D.
.
để
?
B. 21 .
thuộc miền nghiệm của hệ bất
C. 24 .
Câu 13. Gọi
là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số
số
tại hai điểm phân biệt
A. .
Đáp án đúng: D
B.
sao cho
.
Điều kiện:
để đường thẳng
cắt đồ thị hàm
. Tổng giá trị các phần tử của
C.
Giải thích chi tiết: Phương trình hồnh độ giao điểm:
D. 23 .
.
D.
bằng
.
(1)
.
Phương trình (1)
(2).
Để đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
tại hai điểm phân biệt
thì phương trình (2)
có 2 nghiệm phân biệt khác
(3).
Gọi
Theo đề ta có:
là tọa độ giao điểm:
6
.
(4)
Từ (3) và (4) ta có
.
Vì
Chọn#A.
Câu 14.
Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ đã cho:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 15. Cho khối hộp có . Giá trị lớn nhất của thể tích khối hộp bằng
A. .
B. .
C. .
Đáp án đúng: A
Câu 16.
Cho hàm số
.
D. .
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng
và
B. Hàm số nghịch biến trên tập
.
.
C. Hàm số nghịch biến với mọi
.
D. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng
Đáp án đúng: A
và
.
Câu 17. Tìm số tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số
A. .
Đáp án đúng: D
B.
.
C. .
Câu 18. Biết phương trình
A.
.
Đáp án đúng: A
.
D.
có hai nghiệm
B.
.
C.
với
.
. Hiệu
.
bằng
D.
.
7
Giải thích chi tiết: [Mức độ 2] Biết phương trình
có hai nghiệm
với
. Hiệu
bằng
A.
.
Lời giải
Với
B.
. C.
.D.
.
( Điều kiện:
)
suy ra
.
Câu 19. Mặt cầu
có tâm
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
Câu 20. Cho khối lăng trụ có thể bằng
A. .
Đáp án đúng: B
B.
là:
C.
, diện tích đáy bằng
.
D.
. Khoảng cách giữa hai mặt đáy của lăng trụ là
C. .
Giải thích chi tiết: [2H1-3.4-1] Cho khối lăng trụ có thể bằng
mặt đáy của lăng trụ là
D.
, diện tích đáy bằng
.
. Khoảng cách giữa hai
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
FB tác giả: Mai Hoa
Khối lăng trụ có diện tích đáy
Nếu:
và chiều cao
thì
có thể tích là:
.
.
Vậy khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ là
.
Câu 21. Tìm tọa độ giao điểm của đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Tiệm cận đứng
ngang là điểm
Câu 22. Gọi
. Tiệm cận ngang
.
D.
.
.
. Giao điểm của tiệm cận đứng và tiệm cận
.
,
A.
.
Đáp án đúng: B
,
thứ tự là số mặt, số cạnh, số đỉnh của hình bát diện đều. Khi đó
B.
.
C.
.
D.
bằng:
.
8
Giải thích chi tiết: Gọi
bằng:
,
A.
.
Lời giải
C.
B.
.
,
Ta có bát diện đều có số mặt là
Vậy
thứ tự là số mặt, số cạnh, số đỉnh của hình bát diện đều. Khi đó
.
D.
, số cạnh là
.
, số đỉnh là
.
.
Câu 23. Trên tập hợp số phức, tích 4 nghiệm của phương trình
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
Giải thích chi tiết: Gọi
.
C.
bằng
.
D.
.
là 4 nghiệm của phương trình
Như vậy ta có
.
Đồng nhất hệ số tự do của hai vế ta suy ra
Câu 24. Cho hai số phức
và
. Trên mặt phẳng tọa độ
, điểm biểu diễn của số phức
có tọa độ là
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho hai số phức
phức
có tọa độ là
A.
.
Lời giải
B.
Ta có
.
C.
C.
và
.
D.
. Nên điểm biểu diễn số phức là
Câu 25. Trong không gian
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( 0 ; 2 ) .
B. ( 2 ;+∞ ) .
Đáp án đúng: A
Câu 27.
D.
. Trên mặt phẳng tọa độ
.
, điểm biểu diễn của số
.
.
, cho hai vectơ
và
bằng
A. 11
B. 7
Đáp án đúng: C
Câu 26.
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
.
và
. Tích vơ hướng của hai vectơ
C. 9
D. 4
C. (−2 ;2 ).
D. (−2 ; 0 ) .
9
Gọi
lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn
. Khi đó
bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Giải thích chi tiết: Gọi
Khi đó
bằng
lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
A. . B.
Lời giải
. C.
. D.
.
C.
.
D.
.
trên đoạn
.
.
Hàm số có tập xác định là
.
Hàm số xác định và liên tục trên đoạn
Ta có
.
.
Câu 28. Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có nghiệm?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Câu 29. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số
để đồ thị hàm số
đúng một đường tiệm cận là tập hợp con của tập hợp nào sau đây?
A.
.
C.
Đáp án đúng: C
B.
.
, biết
thể tích của khối chóp
bằng
A.
Đáp án đúng: D
B.
đều,
với
C.
. Giá trị của
B.
.
, góc giữa mặt bên
. Khoảng cách giữa
Câu 31. Cho biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: A
.
D.
Câu 30. : Cho hình chóp
.
có
với đáy bằng
;
bằng bao nhiêu ?
D.
bằng:
C.
.
D.
.
10
Giải thích chi tiết: Cho biểu thức
A.
. B.
Lời giải
. C.
Điều kiện:
.
. Giá trị của
. D.
bằng:
.
.
Câu 32.
Với mọi số thực dương
A.
,
bằng
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
.
D.
.
Câu 33. Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
?
.
D.
Giải thích chi tiết: Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
. B.
Lời giải
. C.
. D.
Ta có:
?
.
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Câu 34. Cho đa giác lồi
đỉnh
A. .
Đáp án đúng: B
. Số tam giác có
B.
.
. C.
Số tam giác có
.
đỉnh là
Số tam giác lập được là
D.
đỉnh
đỉnh của đa giác đã cho là?
.
D.
. Số tam giác có
đỉnh là
.
đỉnh của đa giác đã cho
.
đỉnh của đa giác đã cho là số tổ hợp chập
của
phần tử.
.
Câu 35. Tập xác định của hàm số
A.
.
Đáp án đúng: D
đỉnh là
C.
Giải thích chi tiết: [1D1-1] Cho đa giác lồi
là?
A. . B.
Lời giải
.
B.
là:
.
C.
.
D.
.
11
Giải thích chi tiết: Ta có
là số khơng ngun. Do đó
----HẾT---
.
12