Tải bản đầy đủ (.docx) (10 trang)

Luyện thi toán 12 có đáp án (863)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1014.55 KB, 10 trang )

ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN

ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------

Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 087.
Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vng cân tại C, cạnh SA vng góc với mặt đáy , biết
AB=2a, SB=3a. Thể tích khối chóp S.ABC là V. Tỷ số

có giá trị là:

A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: C
Câu 2.
Một bình đựng nước dạng hình nón (khơng có đáy), đựng đầy nước. Người ta thả vào đó một khối cầu có đường
kính bằng một nửa chiều cao của bình nước và đo được thể tích tràn ra là
Biết rằng khối cầu tiếp xúc
với tất cả các đường sinh của hình nón và tồn bộ khối cầu chìm trong nước, trong đó mặt nước là tiết diện của
khối cầu (hình vẽ bên). Thể tích nước cịn lại trong bình bằng

A.
B.
C.
Đáp án đúng: C


Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Xét phần thiết diện qua trục và kí hiệu các điểm như hình.

D.

1


Gọi là bán kính khối cầu. Theo đề, ta có
Khi đó
Do

nên

Thể tích nước cịn lại trong bình:
Câu 3. Hình bát diện đều có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?
A.
.
Đáp án đúng: B

B.

.

C.

.

D.


.

Giải thích chi tiết:
.
Câu 4. Cho



A.
Đáp án đúng: A

là các số thực với

. Khi đó kết luận nào sau đây đúng?

B.

Giải thích chi tiết: Vì

C.

D.

và hàm số xác định khi

Khi đó
Với

thì


.

Câu 5. Cho phương trình

có hai nghiệm phức

. Tính giá trị của biểu thức

.
A.

.

C.
Đáp án đúng: A

.

Giải thích chi tiết: Cho phương trình
thức
A.
.
Lời giải
Ta có
Suy ra
Do đó

B.


.

D.

.
có hai nghiệm phức

. Tính giá trị của biểu

.
B.

.

C.

.
nên

D.

.

là hai nghiệm phức khơng thực.

. Mặt khác theo định lí Vi-ét ta có

.
.


2


Câu 6.
Tính giá trị biểu thức
A.

.

.

C.
.
Đáp án đúng: D

B.

.

D.

.

Giải thích chi tiết: Tính giá trị biểu thức
A.

. B.

. C.


.
. D.

.

Câu 7. Phủ định của mệnh đề:



A.

B.

C.
Đáp án đúng: A
Câu 8. Với

D.

là số thực dương tùy ý,

A.
.
Đáp án đúng: C

B.

bằng
.


C.

Câu 9. Cho phương trình
hai nghiệm

,

(

thỏa mãn

A.
.
Đáp án đúng: C

B.

là tham số ). Tìm

.

để phương trình có

.

C.

.

D.


.

Đk:

. Khi đó phương trình

Phương trình đã cho có hai nghiệm
(Với

D.

. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Giải thích chi tiết: Ta có:

Đặt

.



thỏa mãn

)

Áp dụng hệ thức Vi-et cho phương trình
Ta có
3



Vậy
Câu 10.

là mệnh đề đúng.

Biết hàm số

(

là số thực cho trước,

) có đồ thị như trong hình bên.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
C.
Đáp án đúng: D

.

B.

.

D.

Giải thích chi tiết: Tập xác định:
Dựa vào đồ thị, ta có: Hàm số


.
.

.
đồng biến trên



.
4


Câu 11. Cho khối chóp S . ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B , SA vuông góc với đáy và SA=AB=6 a .
Tính thể tích khối chóp S . ABC .
A. 72 a3 .
B. 18 a3 .
C. 36 a3 .
D. 108 a3 .
Đáp án đúng: C
Câu 12. Cho số phức
, số phức đối của số phức có điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức là:
A.
.
B.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho số phức

.

A.

.
Lời giải

.

B.

Ta có
Câu 13.
Gọi

.

C.

.

, số phức đối của số phức

C.

D.

suy ra điểm biểu diễn của

D.

có điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức là:

.



.

là hai nghiệm phức của phương trình:

A.

.

D.

Câu 14. Mơ đun của số phức

bằng
B.

Câu 15. Trong khơng gian
A.
.
Đáp án đúng: B

. Tính tổng
B.

C.
Đáp án đúng: B
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:

Lời giải

.

C.

, cho
B.

Giải thích chi tiết: Diện tích tam giác

,
.

D.

. Tính diện tích tam giác
C.

.

D.

.
.

được xác định bới cơng thức:

Ta có
Vậy

.
BẠN
HỌC
THAM
KHẢO
THÊM
DẠNG
CÂU
KHÁC
☞ />Theo dõi Fanpage: Nguyễn Bảo Vương ☞ />Hoặc Facebook: Nguyễn Vương ☞ />Tham
gia
ngay:
Nhóm
Nguyễn
Bào
Vương
(TÀI
LIỆU
TỐN)
/>
TẠI


5


Ấn sub kênh Youtube: Nguyễn Vương
☞ />Tải nhiều tài liệu hơn tại: />ĐỂ NHẬN TÀI LIỆU SỚM NHẤT NHÉ!
Câu 16. Cho


. Tính giá trị của biểu thức:

A.
.
Đáp án đúng: A

B.

.

C.

Câu 17. Tập nghiệm S của bất phương trình
A.
.
Đáp án đúng: C

C.

Câu 18. Tìm một nguyên hàm của hàm số

C.
Đáp án đúng: C

D.

.




B.

A.

.

.

D.

.

.

.

B.

.

D.

.
.

Câu 19. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
A.

vơ nghiệm.


B.

C.
D.
Đáp án đúng: C
Câu 20.
Tính thể tích của khối nón có đường sinh bằng 2a và thiết diện qua trục là tam giác vuông.

2√ 2 π a3
A.
3
Đáp án đúng: A

Câu 21. Số phức
A.
Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết:


2 π a3
B.

2 π a3
C.
3

2

thỏa mãn



2 π a3
D.
3

. Tìm phần thực của số phức
B.

C.

.

D.

.
6


Câu 22. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: B



.

B.


.

D.

Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 23. Cho
biểu thức

Ta xét

là các số nguyên,

là các phân số tối giản. Giá trị của

bằng
B.

C.

Giải thích chi tiết: Cho
Giá trị của biểu thức
C.

.

.
với

A.
Đáp án đúng: C


A.
B.
Lời giải

.

với

D.

là các số nguyên,

là các phân số tối giản.

bằng

D.

. Đặt

.

Khi đó
Do đó
Câu 24.
Có bao nhiêu số phức
A.
Đáp án đúng: A
Câu 25. Cho số phức

A. .
Đáp án đúng: D

.
.

thỏa mãn



B.

C.

thỏa mãn
B.

D.
. Mơ đun của

.

C. .

bằng
D.

.

Giải thích chi tiết: Đặt


7


Vậy:

x−3
có đồ thị là ( C ) và đường thẳng d : y=2 x+ m. Số giá trị nguyên dương của m nhỏ
x −1
hơn 10 để (d ) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt ?
A. 6 .
B. 7 .
C. 8 .
D. 9 .
Đáp án đúng: A

Câu 26. Cho hàm số y=

Câu 27. Số giá trị nguyên của tham số
A. .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải

B.

Ta có

để hàm số


.

đồng biến trên
C. .

D.


.

.

Hàm số

đồng biến trên
.



nên

.

Vậy số giá trị nguyên của
để hàm số đã cho đồng biến trên
Câu 28.
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình vẽ

A.
C.

Đáp án đúng: C
Câu 29. Nếu

.



.

B.

.

D.

và

thì

.
.

bằng
8


A. .
Đáp án đúng: B

B.


.

C.

.

D.

Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 30.
Nguyên hàm

.

.

của

là:

A.

B.

C.
Đáp án đúng: B

D.


Câu 31. : Giải phương trình
A.
Đáp án đúng: B

.
B.

Câu 32. Có bao nhiêu số nguyên
A.
.
B.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:

C.
thỏa mãn
.

Điều kiện:

D.
?

C.

.

D.

.


.

Ta có:

.

nên có 1021 số nguyên thỏa mãn.
Câu 33. Cho a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng
A.

B.

C.
Đáp án đúng: D
Câu 34. Số phức
A.

D.
thoả mãn hệ thức
.




B.

.
9



C.
Đáp án đúng: D

.

D.

.

Giải thích chi tiết: Giả sử
Ta có:

Từ



Vậy có

ta có hệ phương trình:

số phức

Câu 35. Cho hàm số

A.

C.
Đáp án đúng: D


thỏa mãn u cầu bài tốn là
.Tìm

.
để hàm số có 3 điểm cực trị.

B.

D.
----HẾT---

10



×