Tải bản đầy đủ (.docx) (11 trang)

Luyện thi toán 12 có đáp án (555)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.08 MB, 11 trang )

ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN

ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------

Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 056.
Câu 1.
Cho hai hàm số



đường

có đồ thị như hình vẽ đồng thời đồ thị của hai hàm số này đối xứng nhau qua

Giá trị của

A.
Đáp án đúng: D

bằng

B.

C.

Giải thích chi tiết: Theo giả thiết, ta có đồ thị hai hàm số


nên suy ra đồ thị của hai hàm số



D.


đối xứng nhau qua đường thẳng

đối xứng nhau qua đường thẳng

.



đối xứng nhau qua đường thẳng
Câu 2. Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai số từ tập hợp gồm 17 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được
hai số chẵn bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: GVSB: Cao Hữu Trường; GVPB1: Lan Hương; GVPB2: Thanh Huyen Phan
Ta có:
cách.

Gọi
là biến cố chọn được hai số chẵn. Vì trong 17 số nguyên dương đầu tiên có 8 số chẵn nên:
.
Vậy

.

Câu 3. Cho phương trình

. Nếu đặt

ta được phương trình nào sau đây?
1


A.
C.
Đáp án đúng: C

.

B.

.

.

D.

.


Câu 4. Khối trụ có chiều cao

và bán kính đáy

A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 5. Gọi

,

B.
,

.

C.

.

D.

.

thứ tự là số mặt, số cạnh, số đỉnh của hình bát diện đều. Khi đó

A.
.
Đáp án đúng: A


B.

Giải thích chi tiết: Gọi
bằng:

,

A.
.
Lời giải

C.

B.

.

Vậy

.
,

Ta có bát diện đều có số mặt là

C.

.

bằng:

D.

.

thứ tự là số mặt, số cạnh, số đỉnh của hình bát diện đều. Khi đó
.

D.

, số cạnh là

.
, số đỉnh là

.

.

Câu 6. Trong mặt phẳng phức, gọi
,

. Gọi

thích

chi

,

,


,

lần lượt là các điểm biểu diễn số phức

là diện tích tứ giác

A.
.
Đáp án đúng: C
Giải

thì có thể tích bằng:

B.
tiết:

Ta

C.



.

D.

,




,

. Tính .

.

,

,

véc



pháp

.

,

tuyến

của

,

,

phương


trình

:

.
Khoảng cách từ

đến

là:
.

Khoảng cách từ

đến

là:
.

2


Vậy

.

Câu 7. Đặt
A.


, khi đó

bằng

.

B.

C.
.
Đáp án đúng: A

.

D.

.

Giải thích chi tiết: Ta có

.

Câu 8. Mơđun của số phức

bằng

A.
.
Đáp án đúng: A


B. .

C.

Giải thích chi tiết: Mơđun của số phức
A.
Lời giải

. B.

.C.

.

D.

.

bằng

. D. .

Ta có
.
Câu 9.
Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ đã cho:

A.
C.
Đáp án đúng: A


.

B.

.

D.

.
.

Câu 10. Một hình chóp có tất cả

mặt. Hỏi hình chóp đó có bao nhiêu đỉnh?

A.
.
Đáp án đúng: D

.

B.

C.

.

Giải thích chi tiết: Giả sử số đỉnh của đa giác đáy của hình chóp là
Do đó, số mặt bên của hình chóp là .

Theo bài ra ta có phương trình:
Do đó, số đỉnh của hình chóp là
Câu 11.

D.

.

thì đa giác đáy sẽ có

cạnh.

.
.

Tổng số đường tiệm cận của đồ thị hảm số


3


A.
Đáp án đúng: A

B.

C.

.


D.

Giải thích chi tiết: Tổng số đường tiệm cận của đồ thị hảm số
A.

. B.

. C.

.



D.

ĐKXĐ:
Có duy nhất tiệm cận đứng
Câu 12.
Cho tam giác

vuông tại

thành khi quay
A.

, góc

quanh trục

. Tính thể tích


, biết

.

.
B.

C.
.
Đáp án đúng: C

.

D.

.

Câu 13. Cho hàm số

.Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn

A.
.
Đáp án đúng: B

B.

.


C.

.
.

D.

Giải thích chi tiết: Cho hàm số

.Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn

A.
. B.
Lời giải

.

. C.


đoạn

. D.

.Suy ra hàm số nghịch biến trên


của khối trịn xoay tạo

.


.

.Do đó giá trị nhỏ nhất của hàm số trên

.

Câu 14. Trên tập hợp số phức, tích 4 nghiệm của phương trình
A.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Gọi

B.

.

C.

bằng
.

D.

.

là 4 nghiệm của phương trình

Như vậy ta có


.

Đồng nhất hệ số tự do của hai vế ta suy ra
Câu 15.
Cho khối lăng trụ đứng
có đáy là tam giác đều cạnh
vẽ). Thể tích của lăng trụ đã cho bằng



(hình minh họa như hình

4


A.

.

B.

.

C.

.

D.
.
Đáp án đúng: C

Câu 16. Cho biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: D

. Giá trị của
B.

.

C.

Giải thích chi tiết: Cho biểu thức
A.
. B.
Lời giải

. C.

Điều kiện:

.

. D.

bằng:
.

. Giá trị của


D.

.

bằng:

.

.
Câu 17.
Hàm số

Gọi
A.

liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn

là giá trị nhỏ nhất của hàm số
.

B.

trên đoạn
.

như sau

. Tìm mệnh đề đúng?
C.


.

D.

.
5


Đáp án đúng: A
Câu 18. Cho khối lăng trụ có thể bằng
A. .
Đáp án đúng: D

B.

, diện tích đáy bằng

.

. Khoảng cách giữa hai mặt đáy của lăng trụ là

C. .

Giải thích chi tiết: [2H1-3.4-1] Cho khối lăng trụ có thể bằng
mặt đáy của lăng trụ là

D. .
, diện tích đáy bằng

. Khoảng cách giữa hai


A. . B. . C. . D. .
Lời giải
FB tác giả: Mai Hoa
Khối lăng trụ có diện tích đáy
Nếu:

và chiều cao

thì

có thể tích là:

.

.

Vậy khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ là

.

Câu 19. Một chiếc xe ô tô đang chạy trên đường cao tốc với vận tốc

thì tài xế bất ngờ đạp phanh làm

cho chiếc ô tô chuyển động chậm với gia tốc

, trong đó

là thời gian tính bằng giây. Hỏi


kể từ khi đạp phanh đến khi ơ tơ dừng hẳn thì ơ tơ di chuyển bao nhiêu mét
chuyển khơng có gì bất thường)

? (Giả sử trên đường ô tô di

A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 20.

B.

.

Cho hàm số

Đồ thị nào thể hiện hàm số

C.

.

D.

.

có bảng biến thiên sau:

?


6


A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 21. $] Một ngọn hải đăng đặt ở vị trí cách bờ biển một khoảng
. Trên bờ biển có một cái kho ở
vị trí
cách
một khoảng là
Người canh hải đăng có thể chèo đị từ
đến vị trí
trên bờ biển với
vận tốc
rồi đi bộ đến với vận tốc
Vị trí của điểm
cách một khoảng gần nhất với giá trị
nào sau đây để người đó đến kho nhanh nhất?
A. $]4,5 km .
B.
[!b:$
C.
A.
D.
C.
D.

[!b:

Đáp án đúng: A
Câu 22. Tìm giá trị lớn nhất của tham số
định?

để hàm số

nghịch biến trên tập xác

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Câu 23. Phương trình 9 x+1−13. 6 x + 4 x+1 =0 có 2 nghiệm x 1, x 2. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phương trình có 2 nghiệm ngun.
B. Phương trình có 2 nghiệm vơ tỉ.
C. Phương trình có 2 nghiệm dương.
D. Phương trình có 1 nghiệm dương.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Phương trình 9 x+1−13. 6 x + 4 x+1 =0 có 2 nghiệm x 1, x 2. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phương trình có 2 nghiệm ngun.
B. Phương trình có 2 nghiệm vơ tỉ.
C. Phương trình có 1 nghiệm dương. D. Phương trình có 2 nghiệm dương.
Lời giải

7


Ta có: 9 x+1−13. 6 x + 4 x+1 =0 ⇔ 9. 9x −13. 6 x + 4. 4 x =0 ⇔ 9.

[

()
()

9x
6x
−13.
+ 4=0
x
x
4
4

x

3
=1
2x
x
2
3
3

⇔ x=0 .

⇔ 9.
−13.
+4=0
x
x=−2
2
2
3
4
=
2
9

()

()

[

Vậy phương trình có 2 nghiệm nguyên.
Câu 24. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là nguyên hàm của
A.
.
Đáp án đúng: A

B.

.

C.


.

D.

Giải thích chi tiết: Áp dụng cơng thức
Câu 25. Cho khối hộp có . Giá trị lớn nhất của thể tích khối hộp bằng
A. .
B. .
C. .
Đáp án đúng: D
Câu 26. Cho hình chóp

có đáy

lần lượt vng tại
mặt phẳng





. Khoảng cách từ

đến mặt phẳng

.
D. .
,


, tam giác
bằng

và tam giác

. Cosin của góc giữa hai

bằng

A. .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải

Dựng hình vng

là tam giác vng cân tại

.

B.

.

C.

.

D.


.

.
8


Ta có

.



.

Khi đó

.

Kẻ



Ta có
Tương tự,

.

Do đó

.




,



.
Vậy
Câu 27.

.

Tìm giá trị lớn nhất
A.

của hàm số

trên đoạn

.

C.
Đáp án đúng: D

B.
.

D.


Câu 28. Mặt cầu

có tâm

A.
Đáp án đúng: D

B.

.

Câu 29. Cho khối lăng trụ đứng
hợp với mặt đáy
A.
C.

.
.

là:
C.

có tam giác
mợt góc

.

.

D.


vng tại

. Thể tích của khối lăng trụ

mặt phẳng
là

B.

.

D.

.
9


Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết:

Ta có:
Theo giả thiết ta thấy:
đáy

nên góc hợp bởi mặt phẳng

hợp với mặt


là góc

Trong tam giác vng

có

Thể tích khối lăng trụ đã cho là:
Câu 30. Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
.
Đáp án đúng: C

B.

.

C.

?

.

Giải thích chi tiết: Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
. B.
Lời giải

. C.

. D.


D.

.

?

.

Ta có:
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Câu 31.
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
10


Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (−2 ;0 ) .
B. ( 0 ; 2 ) .
Đáp án đúng: B
Câu 32.
Cho hàm số

C. (−2 ;2 ).

D. ( 2 ;+∞ ) .

. Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng


.

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng

và đồng biến trên khoảng

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng

.

D. Hàm số đồng biến trên khoảng
Đáp án đúng: A

và nghịch biến trên khoảng

Câu 33. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường
thể tích vật thể trịn xoay được sinh ra.
A.
.
Đáp án đúng: A
Giải
thích
chi

C.
Thể

tích


.

quay xung quanh trục

B.
tiết:

.

vật

.

thể

trịn

xoay

D.

.

được

sinh

. Tính

ra




.
Câu 34. Thể tích khối tứ diện đều có cạnh bằng
A. .
Đáp án đúng: A

Câu 35. Biết
Tính P = a + b + c?
A. 46
Đáp án đúng: A

B.

.


C.

.

D.

.

với a, b, c là các số nguyên dương.
B. 18

C. 24


D. 12

----HẾT---

11



×