ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 091.
Câu 1.
Gọi
lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn
. Khi đó
bằng
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
Giải thích chi tiết: Gọi
Khi đó
bằng
lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
A. . B.
Lời giải
. C.
. D.
.
C.
.
D.
.
trên đoạn
.
.
Hàm số có tập xác định là
.
Hàm số xác định và liên tục trên đoạn
Ta có
.
.
Câu 2.
Cho hàm số
nào dưới đây?
A.
có bảng biến thiên bên dưới. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 3. : Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
.
.
là
C.
.
D.
.
1
Giải thích chi tiết: Điều kiện: x > 0. Bpt:
(Chú ý cơ số
khí lũy thừa 2 vê bpt cho cơ số
, dấu bpt đổi chiều)
Câu 4. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường
thể tích vật thể trịn xoay được sinh ra.
A.
Đáp án đúng: D
Giải
thích
chi
B.
tiết:
quay xung quanh trục
.
C.
Thể
tích
vật
.
thể
trịn
xoay
D.
.
được
sinh
. Tính
ra
là
.
Câu 5. Trên tập hợp số phức, xét phương trình
(
nhiêu số nguyên
để phương trình trên có hai nghiệm phức
A. .
Đáp án đúng: C
B.
Câu 6. Tìm
.
C.
để phương trình
A.
Đáp án đúng: B
là tham số thực). Có bao
thỏa mãn
.
D.
?
.
có nghiệm
B.
C.
Câu 7. Tìm tập xác định của hàm số
D.
.
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Câu 8. Cho hàm số
.Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
.
.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
.Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
A.
. B.
Lời giải
.
. C.
. D.
D.
.
.
2
Có
.Suy ra hàm số nghịch biến trên
đoạn
là
.Do đó giá trị nhỏ nhất của hàm số trên
.
⃗
Câu 9. Trong không gian
, cho điểm
. Trục Ox có vectơ chỉ phương là vectơ đơn vị i . Mặt
phẳng qua vng góc với trục
có phương trình là
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Câu 10. Trong khơng gian tọa độ
đường thẳng
, cho hai điểm
. Viết phương trình tham số của
là hình chiếu vng góc của đường thẳng
A.
trên mặt phẳng
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 11. Cho số phức
thỏa mãn
.
.
.
và biểu thức
đạt giá trị lớn nhất. Tính
.
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
Giải thích chi tiết: Giả sử
.
C.
,(
.
D.
.
).
+) Ta có:
.
+)
.
.
Từ
và
suy ra
Với
; Với
Vậy số phức
đó
hoặc
thỏa mãn
.
.
và biểu thức
đạt giá trị lớn nhất là
. Khi
.
3
Câu 12. Giá trị nhỏ nhất củahàm số
A. .
Đáp án đúng: B
B.
trên đoạn
.
C.
Giải thích chi tiết: Xét hàm số
Ta có:
là
.
liên tục trên đoạn
,
Ta có:
,
Khi đó
,
Suy ra
Câu 13.
.
trên đoạn
.
Cho khối lăng trụ đứng
có đáy là tam giác đều cạnh
vẽ). Thể tích của lăng trụ đã cho bằng
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
.
và
A.
.
.
,
Bảng biến thiên của hàm số
D.
và
(hình minh họa như hình
4
Đáp án đúng: A
Câu 14. Phương trình 9 x+1−13. 6 x + 4 x+1 =0 có 2 nghiệm x 1, x 2. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phương trình có 2 nghiệm vơ tỉ.
B. Phương trình có 2 nghiệm dương.
C. Phương trình có 1 nghiệm dương.
D. Phương trình có 2 nghiệm nguyên.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Phương trình 9 x+1−13. 6 x + 4 x+1 =0 có 2 nghiệm x 1, x 2. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phương trình có 2 nghiệm ngun.
B. Phương trình có 2 nghiệm vơ tỉ.
C. Phương trình có 1 nghiệm dương. D. Phương trình có 2 nghiệm dương.
Lời giải
x
x
9
6
Ta có: 9 x+1−13. 6 x + 4 x+1 =0 ⇔ 9. 9x −13. 6 x + 4. 4 x =0 ⇔ 9. x −13. x + 4=0
4
4
[
()
()
3 x
=1
2
3 2x
3 x
⇔ x=0 .
⇔ 9.
−13.
+4=0 ⇔
x
x=−2
2
2
3
4
=
2
9
()
()
[
Vậy phương trình có 2 nghiệm ngun.
Câu 15. Gọi
,
,
thứ tự là số mặt, số cạnh, số đỉnh của hình bát diện đều. Khi đó
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
Giải thích chi tiết: Gọi
bằng:
,
A.
.
Lời giải
C.
B.
.
,
Ta có bát diện đều có số mặt là
Vậy
.
D.
.
D.
, số cạnh là
.
, số đỉnh là
.
.
,
. Gọi
thích
chi
,
,
,
lần lượt là các điểm biểu diễn số phức
là diện tích tứ giác
A.
.
Đáp án đúng: D
Giải
.
thứ tự là số mặt, số cạnh, số đỉnh của hình bát diện đều. Khi đó
.
Câu 16. Trong mặt phẳng phức, gọi
,
C.
bằng:
B.
tiết:
Ta
. Tính .
.
C.
có
.
D.
,
,
là
,
véc
tơ
pháp
.
,
tuyến
của
,
,
phương
trình
:
.
5
Khoảng cách từ
đến
là:
.
Khoảng cách từ
đến
là:
.
Vậy
.
Câu 17. : Cho hình chóp
, biết
thể tích của khối chóp
bằng
A.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 18. Giá trị cực tiểu
đều,
, góc giữa mặt bên
. Khoảng cách giữa
với
;
bằng bao nhiêu ?
C.
của hàm số
với đáy bằng
D.
là
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 19. Cho biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: B
. Giá trị của
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho biểu thức
A.
. B.
Lời giải
. C.
Điều kiện:
.
bằng:
C.
.
. Giá trị của
. D.
D.
.
bằng:
.
.
Câu 20. Trong không gian
, cho hai vectơ
và
bằng
A. 9
B. 7
Đáp án đúng: A
Câu 21.
Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ đã cho:
và
C. 11
. Tích vơ hướng của hai vectơ
D. 4
6
A.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 22.
.
B.
.
D.
Có bao nhiêu các giá trị nguyên của tham số
.
.
để
thuộc miền nghiệm của hệ bất
phương trình
?
A. 21 .
B. 22 .
C. 23 .
D. 24 .
Đáp án đúng: B
Câu 23. Cho mệnh đề “Có ít nhất một số tự nhiên nhỏ hơn 10 là số chẵn”.
Viết lại mệnh đề trên, có sử dụng kí hiệu ∀ , kí hiệu ∃ ta nhận được mệnh đề nào sau đây?
A. “∃ n, n là số chẵn”.
B. “∃ n∈ ℕ, n<10 và n là số chẵn”.
C. “∀ n ∈ ℕ, n là số chẵn”.
D. “∀ n , n là số chẵn”.
Đáp án đúng: B
x−3
Câu 24. Cho hàm số y= 3
. Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn [ −6 ; 6 ] của tham số
2
2
x −3 mx + ( 2 m +1 ) x −m
để đồ thị hàm số có 4 đường tiệm cận?
A. 11.
B. 9.
C. 12.
D. 8.
Đáp án đúng: B
Câu 25. Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn
A. 10.
B. 2.
Đáp án đúng: D
Giá trị của
C. 4.
bằng
D. 8.
Giải thích chi tiết: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn
Giá trị của
bằng
Câu 26. Cho chóp tứ giác đều SABCD có tất cả các cạnh đều bằng 2 a. Tính góc giữa SB và ABCD.
A. 45 o
B. 60o
C. 30o
D. 90 o
Đáp án đúng: A
Câu 27. Cho đa giác lồi
A. .
Đáp án đúng: C
đỉnh
. Số tam giác có
B.
.
Giải thích chi tiết: [1D1-1] Cho đa giác lồi
là?
A.
. B.
. C.
.
D.
đỉnh là
C.
đỉnh
đỉnh của đa giác đã cho là?
.
. Số tam giác có
D.
đỉnh là
.
đỉnh của đa giác đã cho
.
7
Lời giải
Số tam giác có
đỉnh là
đỉnh của đa giác đã cho là số tổ hợp chập
Số tam giác lập được là
Câu 28.
của
phần tử.
.
Phương trình
A.
Đáp án đúng: A
có tất cả bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng
C.
B.
?
D.
Giải thích chi tiết: Đặt
Do
nên ta có
Suy ra
Vì
Câu 29.
nên
Tổng số đường tiệm cận của đồ thị hảm số
A.
Đáp án đúng: D
B.
là
.
C.
.
D.
Giải thích chi tiết: Tổng số đường tiệm cận của đồ thị hảm số
A.
. B.
. C.
là
D.
ĐKXĐ:
Có duy nhất tiệm cận đứng
Câu 30. Một hình chóp có tất cả
mặt. Hỏi hình chóp đó có bao nhiêu đỉnh?
A.
.
Đáp án đúng: C
.
B.
C.
.
D.
Giải thích chi tiết: Giả sử số đỉnh của đa giác đáy của hình chóp là
Do đó, số mặt bên của hình chóp là .
Theo bài ra ta có phương trình:
A.
.
Đáp án đúng: D
thì đa giác đáy sẽ có
cạnh.
.
Do đó, số đỉnh của hình chóp là
Câu 31. Cho số phức
.
.
thỏa
. Môđun của số phức
B.
.
C. 16.
là:
D. 0.
8
Giải thích chi tiết: Cho số phức
A.
. B.
Hướng dẫn giải
thỏa
. C.
0.
. Môđun của số phức
D.
là:
16.
Vậy chọn đáp án C.
Câu 32. Một khối cầu có thể tích là
A.
Đáp án đúng: C
. Bán kính của khối cầu đó bằng:
B.
C.
Câu 33. Thể tích khối tứ diện đều có cạnh bằng
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
D.
là
.
C.
.
D.
.
Câu 34. Tính:
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: A
Câu 35. Kí hiệu
là số các chỉnh hợp chập
A.
C.
Đáp án đúng: C
Ta có:
phần tử
.
B.
.
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
D.
Giải thích chi tiết: Kí hiệu
đúng?
A.
Lời giải
của
. B.
là số các chỉnh hợp chập
. C.
. D.
.
của
phần tử
. Mệnh đề nào sau đây
.
.
9
----HẾT---
10