ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 052.
Câu 1.
Biết đờ thị hàm sớ
diện tích tam giác
với đường thẳng
cắt nhau tại 3 điểm
. Tính
.
A. (đvdt)
Đáp án đúng: D
B.
(đvdt)
C.
(đvdt)
D.
Câu 2. Một chiếc xe ô tô đang chạy trên đường cao tốc với vận tốc
cho chiếc ô tô chuyển động chậm với gia tốc
(đvdt)
thì tài xế bất ngờ đạp phanh làm
, trong đó
là thời gian tính bằng giây. Hỏi
kể từ khi đạp phanh đến khi ơ tơ dừng hẳn thì ơ tơ di chuyển bao nhiêu mét
chuyển khơng có gì bất thường)
? (Giả sử trên đường ô tô di
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 3. Cho đa giác lồi
.
đỉnh
A. .
Đáp án đúng: C
. Số tam giác có
B.
.
. C.
Số tam giác có
.
đỉnh là
Số tam giác lập được là
D.
D.
.
đỉnh của đa giác đã cho là?
.
D.
. Số tam giác có
đỉnh là
.
đỉnh của đa giác đã cho
.
đỉnh của đa giác đã cho là số tổ hợp chập
của
phần tử.
.
Câu 4. Biết phương trình
A.
.
Đáp án đúng: B
đỉnh
.
đỉnh là
C.
Giải thích chi tiết: [1D1-1] Cho đa giác lồi
là?
A. . B.
Lời giải
C.
có hai nghiệm
B.
.
C.
với
.
. Hiệu
bằng
D.
.
1
Giải thích chi tiết: [Mức độ 2] Biết phương trình
có hai nghiệm
với
. Hiệu
bằng
A.
.
Lời giải
Với
B.
. C.
.D.
.
( Điều kiện:
)
suy ra
Câu 5. Kí hiệu
.
là số các chỉnh hợp chập
A.
của
phần tử
.
C.
Đáp án đúng: B
A.
Lời giải
B.
.
Giải thích chi tiết: Kí hiệu
đúng?
.
D.
là số các chỉnh hợp chập
. B.
Ta có:
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
. C.
.
của
. D.
. Mệnh đề nào sau đây
.
.
Câu 6. Giả sử
với a, b là số nguyên dương. Tính giá trị của biểu thức
A.
Đáp án đúng: D
B.
.
Câu 7. Cho khối lăng trụ có thể bằng
A. .
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
, diện tích đáy bằng
. C.
D.
.
. Khoảng cách giữa hai mặt đáy của lăng trụ là
C. .
Giải thích chi tiết: [2H1-3.4-1] Cho khối lăng trụ có thể bằng
mặt đáy của lăng trụ là
A. . B.
phần tử
D. .
, diện tích đáy bằng
. Khoảng cách giữa hai
. D. .
2
Lời giải
FB tác giả: Mai Hoa
Khối lăng trụ có diện tích đáy
Nếu:
và chiều cao
thì
có thể tích là:
.
Vậy khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ là
.
Câu 8. Mặt cầu
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 9.
Cho hình phẳng
xoay tạo ra khi
.
có tâm
B.
.
C.
giới hạn bởi đồ thị hàm số
quay quanh
A.
C.
Đáp án đúng: B
có thể tích
D.
, đường thẳng
và trục hồnh. Khối trịn
được xác định bằng cơng thức nào sau đây?
.
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Cho hình phẳng
hồnh. Khối trịn xoay tạo ra khi
đây?
là:
giới hạn bởi đồ thị hàm số
quay quanh
có thể tích
.
.
, đường thẳng
và trục
được xác định bằng công thức nào sau
3
A.
. B.
C.
Lời giải
. D.
Gọi
thẳng
.
.
là thể tích khối trịn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
xung quanh trục
, trục hồnh, đường
.
.
Gọi
thẳng
là thể tích khối trịn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
xung quanh trục
, trục hồnh, đường
.
.
Suy ra thể tích cần tính
Câu 10. Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn
A. 10.
B. 8.
Đáp án đúng: B
.
Giá trị của
C. 4.
Giải thích chi tiết: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn
bằng
D. 2.
Giá trị của
bằng
4
Câu 11. Tính:
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: C
Câu 12. Cho số phức
thỏa mãn
và biểu thức
đạt giá trị lớn nhất. Tính
.
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
Giải thích chi tiết: Giả sử
.
C.
,(
.
D.
.
).
+) Ta có:
.
+)
.
.
Từ
và
suy ra
Với
.
; Với
Vậy số phức
đó
hoặc
.
thỏa mãn
và biểu thức
đạt giá trị lớn nhất là
. Khi
.
Câu 13. Biết
A.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
, trong đó
B.
.
,
ngun dương và
C.
.
là phân số tối giản. Hãy tính
D.
.
.
5
.
Vậy
,
nên
Câu 14. Cho hàm số y=
.
x−3
x −3 mx + ( 2 m2 +1 ) x −m
để đồ thị hàm số có 4 đường tiệm cận?
A. 12.
B. 9.
Đáp án đúng: B
Câu 15.
3
2
Cho hàm số
C. 8.
D. 11.
có bảng biến thiên sau:
Đồ thị nào thể hiện hàm số
A.
Đáp án đúng: D
. Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn [ −6 ; 6 ] của tham số
?
B.
C.
D.
Câu 16. Tìm tọa độ giao điểm của đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
.
D.
.
.
6
Giải thích chi tiết: Tiệm cận đứng
ngang là điểm
. Tiệm cận ngang
. Giao điểm của tiệm cận đứng và tiệm cận
.
Câu 17. Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x)=
2
x − 3 x +6
trên đoạn [2 ; 4 ]lần lượt là M , m.
x−1
Giá trị của M + m bằng
A. 6.
Đáp án đúng: B
B. 7.
Câu 18. Cho hàm số
.Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
C. 3.
.
C.
D. 4.
.
.
D.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
.Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
A.
. B.
Lời giải
.
. C.
. D.
Có
.Suy ra hàm số nghịch biến trên
đoạn
là
.
.
.Do đó giá trị nhỏ nhất của hàm số trên
.
Câu 19. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
Câu 20. : Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
là
.
.
D.
.
D.
.
là
C.
.
Giải thích chi tiết: Điều kiện: x > 0. Bpt:
(Chú ý cơ số
khí lũy thừa 2 vê bpt cho cơ số
Câu 21. Mặt cầu có thể tích bằng
A. 6
B.
, dấu bpt đổi chiều)
, khi đó bán kính mặt cầu bằng:
C. 9π
Đáp án đúng: D
Câu 22. Tính
A.
3
D. √ π
3
bằng
B.
7
C.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 23. Cho tích phân
A.
. Đặt
, khẳng định nào sau đây đúng?
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
.
D.
Giải thích chi tiết: Cho tích phân
A.
Lời giải
. B.
Đặt
Đổi cận:
, suy ra
.
. Đặt
. C.
, khẳng định nào sau đây đúng?
. D.
.
.
Suy ra
Câu 24.
.
Cho tam giác
vng tại
thành khi quay
, góc
quanh trục
A.
. Tính thể tích
, biết
.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
.
D.
.
Câu 25. Gọi
là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số
số
tại hai điểm phân biệt
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
sao cho
.
Giải thích chi tiết: Phương trình hồnh độ giao điểm:
Điều kiện:
Phương trình (1)
của khối trịn xoay tạo
để đường thẳng
cắt đồ thị hàm
. Tổng giá trị các phần tử của
C.
.
bằng
D. .
(1)
.
8
(2).
Để đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
tại hai điểm phân biệt
thì phương trình (2)
có 2 nghiệm phân biệt khác
(3).
Gọi
Theo đề ta có:
là tọa độ giao điểm:
.
(4)
Từ (3) và (4) ta có
.
Vì
Chọn#A.
Câu 26.
Phương trình
A.
Đáp án đúng: A
B.
có tất cả bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng
C.
?
D.
Giải thích chi tiết: Đặt
Do
nên ta có
Suy ra
Vì
Câu 27.
nên
Cho khối lăng trụ đứng
có đáy là tam giác đều cạnh
vẽ). Thể tích của lăng trụ đã cho bằng
và
(hình minh họa như hình
9
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 28.
Một vật di chuyển với gia tốc
. Khi
thì vận tốc của vật là
. Tính quảng đường vật đó di chuyển sau 2 giây (làm trịn kết quả đến chữ số hàng đơn vị) ?
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có:
Theo đề ta có
Vậy
qng
.
.
đường
vật
đó
đi
được
sau
2
giây
là:
.
Câu 29. Cho số phức
A. 16.
Đáp án đúng: B
thỏa
. Môđun của số phức
B. 0.
Giải thích chi tiết: Cho số phức
A.
. B.
Hướng dẫn giải
. C.
C.
thỏa
0.
là:
.
. Môđun của số phức
D.
D.
.
là:
16.
10
Vậy chọn đáp án C.
Câu 30. Trong mặt phẳng phức, gọi
,
,
. Gọi
thích
,
B.
chi
,
lần lượt là các điểm biểu diễn số phức
là diện tích tứ giác
A.
.
Đáp án đúng: C
Giải
,
tiết:
Ta
. Tính .
.
C.
có
.
D.
,
,
là
,
véc
tơ
.
,
pháp
tuyến
của
,
,
phương
trình
:
.
Khoảng cách từ
đến
là:
.
Khoảng cách từ
đến
là:
.
Vậy
.
Câu 31. Trên tập hợp số phức, tích 4 nghiệm của phương trình
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
Giải thích chi tiết: Gọi
.
C.
bằng
.
D.
.
là 4 nghiệm của phương trình
Như vậy ta có
.
Đồng nhất hệ số tự do của hai vế ta suy ra
Câu 32.
Tìm giá trị lớn nhất
A.
của hàm số
.
trên đoạn
B.
11
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 33. Giá trị nhỏ nhất củahàm số
A. .
Đáp án đúng: D
B.
trên đoạn
.
C.
Giải thích chi tiết: Xét hàm số
Ta có:
Ta có:
.
là
.
liên tục trên đoạn
,
,
Khi đó
trên đoạn
.
và
.
Câu 34. Cho phương trình
A.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 35. Biết
Tính P = a + b + c?
A. 46
Đáp án đúng: A
.
.
,
Suy ra
.
.
,
Bảng biến thiên của hàm số
D.
. Nếu đặt
ta được phương trình nào sau đây?
.
B.
.
.
D.
.
với a, b, c là các số nguyên dương.
B. 24
C. 12
D. 18
----HẾT---
12