ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 091.
Câu 1.
Tìm tập xác định
của hàm số
A.
.
.
C.
Đáp án đúng: C
.
Câu 2. Tập xác định của hàm số
A.
Đáp án đúng: B
B.
.
D.
.
là
B.
.
C.
.
D.
Giải thích chi tiết: [Mức độ 1] Tập xác định của hàm số
A.
. B.
. C.
Lời giải
FB tác giả: Cao Huu Truong
D.
Tập xác định của hàm số
Câu 3.
là
Cho hàm số
.
là
.
.
với
là tập các giá trị của tham số
thỏa mãn
bằng
A. Vô số.
B.
Đáp án đúng: D
Biết
Gọi
Số phần tử của tập
C.
D.
Câu 4. Tìm tập xác định D của hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: D
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Tìm tập xác định D của hàm số
A.
Câu 5.
. B.
. C.
. D.
.
1
Cho tam giác đều
. Biết
và
A. .
Đáp án đúng: B
nội tiếp đường tròn tâm
, độ dài đoạn thẳng
B.
. Gọi
bằng
.
là điểm thuộc cung nhỏ
C.
Giải thích chi tiết: Từ giả thiết ta được
.
của đường trịn tâm
D.
(chắn trên hai cung
Áp dụng định lý Cơsin lần lượt cho hai tam giác
và
.
và
).
ta được:
(1) và
(2).
Từ (1) và (2) ta được
(vì
).
.
Câu 6. Trong hệ trục
, tính tọa độ của vec tơ
.
A.
.
B.
.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 7.
Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào dưới đây?
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
D.
.
B.
D.
2
Câu 8. Số phức liên hợp của số phức
A.
là:
.
C.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
D.
.
Câu 9. Cho hình chóp S.ABC, đáy là tam giác vng tại A,
, SA vng góc với đáy, SA=2 √ 14 .
Thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là
13 π
729 π
2197 π
169 π
A. V =
B. V =
C. V =
D. V =
8
6
8
6
Đáp án đúng: B
Câu 10. Một đường trịn khi quay quanh một đường kính của nó thì tạo thành
A. Mặt cầu.
B. Mặt nón.
C. Khối cầu.
D. Mặt trụ.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Một đường trịn khi quay quanh một đường kính của nó thì tạo thành
A. Mặt nón. B. Mặt trụ.
C. Khối cầu. D. Mặt cầu.
Lời giải
Fb: Cao Tung ; Tác giả: Cao Văn Tùng
Khi quay một đường trịn quanh một đường kính của nó thì tạo thành một mặt cầu
Câu 11.
Cho hàm số
có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng
.
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
C. Hàm số đồng biến trên khoảng
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.|
. *]
.
[*
Đáp án đúng: A
Câu 12. Tìm tập xác định của hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
.
B.
.
Câu 13. Cho hình bát diện đều có độ dài cạnh
đều đó. Khi đó
bằng
D.
Gọi
.
.
là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện
A.
B.
C.
D.
3
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Diện tích tam giác đều có cạnh bằng
là
Hình bát diện đều có tất cả 8 mặt là tam giác đều có cạnh bằng
Câu 14.
Trong khơng gian
A.
, cho hai vectơ
nên
và vt
. Tính độ dài
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
A.
Lời giải
. B.
, cho hai vectơ
. C.
. D.
và vt
. Tính độ dài
.
Ta có:
=
. Suy ra
Câu 15. Với tất cả giá trị nào của tham số m thì phương trình x 4 −2 x 2=m+3 có bốn nghiệm phân biệt?
A. m∈ (−∞;−4 ) .
B. m∈ (−3 ;+ ∞ ) .
C. m=−3 ∨ m=−4 .
D. m∈ (−4 ;−3 ) .
Đáp án đúng: D
Câu 16. Tập xác định của hàm số
A.
là.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ
diện tích tam giác
.
A.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
.
B.
.
.
, cho tam giác
có
C.
.
,
Câu 18. Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số
định.
,
,
D.
. Tính
.
.
đồng biến trên tứng khoảng xác
4
A.
.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết:
. Vậy
Câu 19. Trong khơng gian
trịn ngoại tiếp của tam giác
A.
, cho ba điểm
,
. Khẳng định nào sau đây đúng?
.
C.
Đáp án đúng: C
.
D.
. B.
Ta có
. D.
,
là tâm đường
.
.
, cho ba điểm
,
. Khẳng định nào sau đây đúng?
. C.
,
. Tọa độ điểm
là
.
.
Phương trình mặt phẳng
Do
. Tọa độ điểm
B.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác
A.
Lời giải
,
là
.
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
nên
.
Vậy
.
Câu 20.
Cho hàm số
là hàm đa thức bậc bốn và có đồ thị
bởi đồ thị hai hàm số
parabol
và
đi qua ba điểm cực trị của đồ thị
bằng
như hình vẽ. Biết diện tích hình phẳng giới hạn
. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
và
.
5
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
và
bằng
bởi đồ thị
và parabol
đi qua ba điểm cực trị của đồ thị
A.
. B.
Lời giải
. C.
.
Theo hình vẽ ta thấy đồ thị
,
D.
là hàm đa thức bậc bốn và có đồ thị
hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
. D.
.
của hàm số
.
như hình vẽ. Biết diện tích
. Tính diện tích hình phẳng giới hạn
.
tiếp xúc với trục hoành tại các điểm
nên
.
Khi đó
.
Xét phương trình
Theo giả thiết diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của
và
là:
Nên ta có:
.
.
Vậy
Ta có
.
Đồ thị
có ba điểm cực trị là
Giả sử phương trình parabol
Vì
đi qua ba điểm
,
,
.
có dạng
,
.
,
nên
6
.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
và parabol
là
.
Câu 21.
Cho hàm số
liên tục trên đoạn
và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi
giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn
A.
Đáp án đúng: A
Câu 22.
. Giá trị của
B.
D.
đồng biến trên tập xác định của nó khi
A.
.
C.
.
Đáp án đúng: A
Câu 23. Trong mặt phẳng tọa độ
tọa độ là:
Biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm
Câu 24. Cho tứ diện
là
A.
.
.
B.
.
D.
.
cho phép đối xứng tâm
A.
B.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: “Đối xứng tâm O, đối x đối y”
C.
là
bằng
C.
Hàm số
là giá trị lớn nhất và
biến điểm
C.
thành điểm
có
D.
là
biết
Tâm
B.
D.
của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
.
.
7
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Câu 25. Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng
Tính đường cao của hình trụ đã cho.
A.
Đáp án đúng: A
thiết diện qua trục của hình trụ là một hình vng.
B.
Câu 26. Cho khối chóp
C.
có đáy là hình chữ nhật,
mặt phẳng đáy, góc giữa cạnh bên
và mặt đáy bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 27.
.
Cho hàm số
B.
. Cạnh bên
vng góc với
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng:
C.
liên tục trên
.
D.
.
D.
.
và có đồ thị như hình bên dưới
Tìm khoảng đồng biến của hàm số
A.
.
Đáp án đúng: C
D.
.
B.
.
C.
.
Câu 28. Cho hình nón đỉnh
có chiều cao , bán kính đường trịn đáy là . Một khối nón
khác có đỉnh
là tâm
của đáy và có đáy là một thiết diện song song với đáy của hình nón đỉnh
đã cho. Tính diện tích
thiết diện song song với đáy của hình nón đỉnh
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
để thể tích của khối nón
.
C.
Giải thích chi tiết: [Mức độ 3] Cho hình nón đỉnh
nón
khác có đỉnh là tâm
có chiều cao
. B.
. C.
D.
.
, bán kính đường trịn đáy là
. Một khối
của đáy và có đáy là một thiết diện song song với đáy của hình nón đỉnh
cho. Tính diện tích thiết diện song song với đáy của hình nón đỉnh
A.
.
là lớn nhất.
. D.
để thể tích của khối nón
đã
là lớn nhất.
.
8
Lời giải
Gọi
là tâm đường trịn thiết diện, đặt
Ta có
với
và các điểm
như hình vẽ.
.
Thể tích khối nón
là
.
Áp dụng bất đẳng thức Cơ Si cho 3 số
ta có
.
. Thể tích khối nón
Diện tích cần tìm là
--- HẾT ---
lớn nhất khi
.
.
9
Câu 29. Cho điểm
trình mặt cầu
, đường thẳng
và mặt phẳng
đi qua A, có tâm thuộc
đồng thời tiếp xúc với
. Phương
là:
A.
B.
hoặc
C.
hoặc
D.
Đáp án đúng: B
Giải
thích
chi
tiết:
Cho
điểm
,
. Phương trình mặt cầu
đường
thẳng
đi qua A, có tâm thuộc
và
đồng thời tiếp xúc với
mặt
phẳng
là:
A.
B.
hoặc
C.
hoặc
D.
Hướng dẫn giải:
•
có phương trình tham số
• Gọi
là tâm mặt cầu (S), do
Theo đề bài, (S) có bán kính
thuộc
nên
.
.
• Với
• Với
Lựa chọn đáp án C.
10
Câu 30. Xét các số phức ,
thỏa mãn
biểu thức
. Giá trị nhỏ nhất của
bằng
A. .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Đặt
là số thuần ảo và
, Gọi
B.
.
C. .
lần lượt là điểm biểu diễn
và
D.
.
.
là số thuần ảo
Gọi
Câu 31. Nguyên hàm của hm s:
l
A.
.
ỵ Dng 04: PP i bin s x = u(t) hàm xác định
11
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
.
.
Đặt
và
.
.
Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ
Đường thẳng
thay đổi qua
cho điểm
và tiếp xúc với
tại
Biết khi
cố định. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đường cong
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Mặt cầu
B.
có tâm là
Theo đề ta suy ra
và mặt cầu
thay đổi thì
thuộc một đường cong
bằng
C.
D.
và bán kính
và
nằm trên đường trịn
có tâm
bán kính
như hình vẽ.
Ta tính được
Từ đó tính được
12
Vậy diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường cong
Câu 33. Hàm số
A.
là
đồng biến trên khoảng nào sau đây?
.
B.
C.
Đáp án đúng: B
.
D.
Câu 34. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 35.
Cho hàm số
và
.
.
là
.
.
B.
.
D.
.
xác định và liên tục trên khoảng
, có bảng biến thiên như hình vẽ:
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình
biệt?
có đúng 3 nghiệm phân
A. .
Đáp án đúng: D
D.
B.
.
C.
.
.
Giải thích chi tiết: Phương trình:
Đồ thị hàm số
cắt đường thẳng
tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi:
13
.
Mà
Suy ra:
.
----HẾT---
14