ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 071.
Câu 1. Một vật chuyển động với quãng đường (tính theo m) được cho bởi công thức
, với t là
thời gian vật chuyển động tính bằng giây. Tính vận tốc lớn nhất mà vật đạt được trong 4 giây đầu tiên.
A. 77
B. 72
C. 88
D. 73
Đáp án đúng: B
Câu 2.
Cho hàm số
Đồ thị của hàm số
Biết
giá trị của
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Parabol
Do
trên
như hình vẽ
bằng
B.
C.
có đỉnh
D.
và đi qua điểm
nên ta có
nên
1
Với
lần lượt là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
trục
và hai đường thẳng
và
Dễ thấy
Câu 3. Cho mặt cầu:( S ) : x 2+ y 2 + z 2 +2 x −4 y +6 z +m=0. Tìm m để (S) tiếp xúc với mặt phẳng
( P ) : x−2 y+ 2 z−1=0.
A. m=3
B. m=2
C. m=−3
D. m=−2
Đáp án đúng: D
Câu 4. Một người gửi 120.000.000 đồng vào một ngân hàng với lãi suất
/năm. Biết rằng nếu không rút
tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi
sau 2 năm người đó nhận được số tiền là bao nhiêu gồm gốc và lãi ? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất
không đổi và người đó khơng rút tiền ra.
A. 134.762.700 đồng
B. 130.000.500 đồng
C. 129.293.280 đồng
D. 132.160.000 đồng
Đáp án đúng: C
Câu 5. Hình lập phương có các mặt là hình gì
A. Hình chữ nhật.
B. Tam giác vng.
C. Hình vng.
D. Tam giác đều.
Đáp án đúng: C
Câu 6. Tiệmcận đứng của đồ thị hàm sớ
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
là
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Tập xác định :
Ta có:
Câu 7. Cho
Tính
nên đờ thị hàm sớ đã cho có một tiệm cận đứng là
là số thực dương. Biết
A. .
Đáp án đúng: C
B.
Giải thích chi tiết: Cho
tối giản. Tính
A. . B.
Lời giải
. C.
.
là số thực dương. Biết
. D.
với
C.
là các số tự nhiên và
.
D.
với
là phân số tối giản.
.
là các số tự nhiên và
là phân số
.
.
Vậy
Câu 8.
Cho hàm số
.
có đồ thị như hình vẽ dưới
2
Giá trị của
bằng
A. .
Đáp án đúng: C
B.
.
C. .
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
Giá trị của
A. . B.
Lời giải
Đặt thị cắt
D.
.
có đồ thị như hình vẽ dưới
bằng
. C.
. D.
.
tại điểm có toạ độ
.
Đồ thị có tiệm cận đứng
.
Đồ thị có tiệm cận ngang
.
Vậy
Câu 9.
.
Cho lăng trụ đứng
có đáy
. Tính thể tích
A.
C.
Đáp án đúng: A
là tam giác với
,
,
,
của khối lăng trụ đã cho.
.
B.
.
.
D.
.
3
Giải thích chi tiết: Cho lăng trụ đứng
,
A.
Lời giải
,
.
. Tính thể tích
B.
.
Diện tích tam giác
là
Câu 10. Cho hai số phức
,
có đáy
C.
là tam giác với
,
của khối lăng trụ đã cho.
.
D.
.
.
thỏa mãn
,
. Giá trị nhỏ nhất của
là:
A.
Đáp án đúng: D
B.
C.
D.
Giải thích chi tiết: Ta có:
.
có điểm biểu diễn M thuộc elip với hai tiêu điểm
, tâm
và độ dài trục lớn là
.
.
Ta có:
có điểm biểu diễn N thuộc đường thẳng d là trung trực của đoạn AB với
,
là trung điểm của AB
.
.
Dễ thấy
.
Câu 11. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số f ( x )=− x 3 +( 2 m− 1 ) x2 −( m2 +8 ) x +2 đạt cực tiểu
tại x=− 1.
A. Khơng tìm được m.
B. m=− 3.
C. m=− 2.
D. m=− 9.
Đáp án đúng: A
Câu 12. Cho hình chóp tứ giác đều có diện tích đáy bằng 4 a2, chiều cao của hình chóp gấp đơi độ dài cạnh đáy.
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
2 a3
16 a3
A.
.
B. 16 a3 .
C.
.
D. 2 a3.
3
3
4
Đáp án đúng: C
Câu 13. Phương trình log5x = 2 có nghiệm là
A. 10
B. 4
C. -10
D. 25
Đáp án đúng: D
Câu 14. Một hình trụ có hai đáy là hai hình trịn nội tiếp hai mặt của một hình lập phương cạnh a; Thể tích của
khối trụ đó là
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 15. Nếu
và
A. .
Đáp án đúng: C
.
.
thì
B.
.
bằng
C.
.
D.
Giải thích chi tiết: Ta có
.
Câu 16. Thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng
vng góc với trục
.
tại điểm có hồnh độ
và
, có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng
là một hình chữ nhật có hai kích thước bằng
và
bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
.
D.
Giải thích chi tiết: Thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng
mặt phẳng vng góc với trục
bằng
và
A.
. B.
Lời giải
tại điểm có hồnh độ
và
.
, có thiết diện bị cắt bởi
là một hình chữ nhật có hai kích thước
bằng
. C.
. D.
.
Ta có:
Đặt
Đổi cận:
.
5
Khi đó:
Câu 17.
.
Cho hàm số
có bảng biến thiên. Hàm số đã cho là
A.
.
C.
Đáp án đúng: D
B.
.
D.
Câu 18. . Trong không gian
thẳng
là
A.
.
Đáp án đúng: A
, cho hai điểm
B.
.
A.
Lời giải
.
. C.
Tọa độ trung điểm
của đoạn thẳng
. Tọa độ trung điểm
C.
, cho hai điểm
.B.
.
và
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
đoạn thẳng
là
Câu 19. Cho
.
.
D.
và
D.
của đoạn
.
. Tọa độ trung điểm
của
.
là
.
là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào sau đây đúng với mọi số thực dương
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 20. Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD bằng
A.
Đáp án đúng: B
B.
C.
D.
6
Câu 21. Phương trình
A. .
Đáp án đúng: B
B.
có hai nghiệm
C.
.
.
Câu 22. Trong mặt phẳng tọa độ
, cho hai điểm
;
. Khi đó
bằng
D. .
. Véctơ nào sau đây cùng phương véctơ
?
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
Câu 23. Phương trình mặt cầu
.
C.
có tâm
.
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
Giải thích chi tiết: Gọi
là hình chiếu của
Phương trình mặt cầu
có tâm
Câu 24. Cho Gọi
, bán kính
.
và tiếp xúc với trục hồnh là
thỏa mãn
. Diện tích hình
là
A. .
Đáp án đúng: C
B.
Giải thích chi tiết: Cho Gọi
.
C. 8.
là tập hợp điểm biểu diễn số phức
tích hình phẳng được giới hạn bởi
. C.
trên trục hoành
là tập hợp điểm biểu diễn số phức
phẳng được giới hạn bởi
Đặt
D.
vàtiếp xúc với trục hoành ?
A.
A.
.B.
Lời giải
.
D.
thỏa mãn
.
. Diện
là
. D. 8.
. Khi đó, đẳng thức
Ta được đồ thị như hình vẽ bên dưới:
7
Đây là hình thoi có độ dài hai đường chéo là 2 ; 8 nên diện tích bằng : 2 = 8.
Câu 25. Tìm tập nghiệm của phương trình
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 26.
~~(Tham khảo lần 1 - năm 2020) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 27. Cho
B.
.
D.
là các số thực dương khác 1 thỏa mãn
A.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
.
B.
.
.
và
. Khi đó
C.
D.
C. −6.
D. −3.
bằng
Ta có:
3
1
1
3
Câu 28. Nếu ∫ f ( x ) dx=3 thì 2∫ f ( x ) dx bằng
A. 1.
B. 6.
8
Đáp án đúng: C
Câu 29.
Cho hình nón
có đỉnh
chiều cao
thiết diện song song với đáy của
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Một hình nón
có đỉnh là tâm của đáy
như hình vẽ. Khối nón
B.
có thể tích lớn nhất khi chiều cao
C.
Xét mặt cắt qua trục hình nón và kí hiệu như hình vẽ. Với
và có đáy là một
bằng
D.
lần lượt là tâm đáy của hình nón
lần lượt là các bán kính của hai đường trịn đáy của
Ta có
Thể tích khối nón
là:
Xét hàm
trên
bảng biến thiên tìm được
Ta có
Lập
đạt giá trị lớn nhất trên khoảng
Câu 30. Tìm GTLN, GTNN của hàm số
A.
C.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cách 1
.
tại
trên đoạn
B.
D.
.
.
Ta có:
Vậy
9
Cách 2:
Sử dụng máy tính Casio 570Vn
Đơn vị tính (DEG)
Mode 7 ( nhập hàm
)
Start -1End 2Step
=
Quan sát máy tính kết quả
Câu 31. Tập nghiệm của phương trình
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
là
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Vậy tập nghiệm của phương trình là
Câu 32.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: D
, với điều kiện
B.
.
là
C.
.
D.
Câu 33. Diện tích xung quanh hình trụ có bán kính đáy , đường sinh
A.
.
B.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 34. Cho cấp số nhân
là
.
D.
với
.
.
. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A.
.
B.
.
C. .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Theo công thức số hạng tổng quát của CSN ta có
D.
.
.
Câu 35. Tập xác định của hàm số
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
là
.
C.
.
D.
.
----HẾT---
10