ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 005.
Câu 1. Tập xác định của hàm số
A.
.
Đáp án đúng: D
là
B.
Câu 2. Cho
.
C.
D.
.
là các số thực dương tùy ý. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
C.
Đáp án đúng: D
.
Giải thích chi tiết: Cho
A.
.
B.
.
Câu 4. Cho
A.
C.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: ⬩ Do
C.
.
khơng cắt đồ thị hàm số
C.
. D.
,
cần tìm là
khi
.
Giải thích chi tiết: Đường thẳng
Hàm số có
.
khơng cắt đồ thị hàm số
A.
.
Đáp án đúng: C
A.
. B.
Hướng dẫn giải
.
là các số thực dương tùy ý. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
C.
. D.
Lời giải
Ta chọn đáp án B. Đây là công thức rất cơ bản.
Câu 3. Đường thẳng
.
D.
. B.
Vậy giá trị
.
D.
.
khi
.
. Có bảng biến thiên:
.
là một nguyên hàm của
. Tìm họ nguyên hàm của hàm số
.
B.
.
D.
là một nguyên hàm của
.
.
.
nên ta có:
1
.
Tính
.
Đặt
.
Ta có
.
Vậy
.
Câu 5. Cho hình lăng trụ
có đáy là tam giác đều cạnh
tạo với mặt phẳng
một góc
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
. Thể tích khối lăng trụ
biết
.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
.
Xét tam giác
vng tại
.
Câu 6. Tìm tất cả giá trị thực của tham số
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 7. Nếu
A. 20.
Đáp án đúng: D
B.
thì
để hàm số
.
đạt cực đại tại
C.
.
D.
.
.
bằng
B. 2.
C. 5.
D. 10.
2
Giải thích chi tiết: Nếu
thì
bằng
Câu 8. Một người gửi 120.000.000 đồng vào một ngân hàng với lãi suất
/năm. Biết rằng nếu khơng rút
tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi
sau 2 năm người đó nhận được số tiền là bao nhiêu gồm gốc và lãi ? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất
khơng đổi và người đó khơng rút tiền ra.
A. 134.762.700 đồng
B. 129.293.280 đồng
C. 130.000.500 đồng
D. 132.160.000 đồng
Đáp án đúng: B
Câu 9. Cho hình trụ có chiều cao
A.
và bán kính đáy
Diện tích xung quanh của hình trụ là
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
Câu 10.
.
D.
Cho hàm số
.
xác định và liên tục trên đoạn
và có bảng biến thiên sau:
Chọn khẳng định đúng.
A. Hàm số
có giá trị nhỏ nhất bằng
B. Hàm số
khơng có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất.
C. Hàm số
có giá trị lớn nhất bằng
.
D. Hàm số
Đáp án đúng: C
có giá trị lớn nhất bằng
.
Câu 11. Tập nghiệm của phương trình
A.
C.
Đáp án đúng: D
và 1.
là
.
.
Giải thích chi tiết: Tập nghiệm của phương trình
B.
.
D.
.
là
3
A.
.
C.
Lời giải
B.
.
.
D.
.
.
Câu 12.
Cho
. Tính
.
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 13.
B.
Cho lăng trụ đứng
C.
Đáp án đúng: A
C.
có đáy
. Tính thể tích
A.
.
B.
.
D.
,
.
,
.
,
,
của khối lăng trụ đã cho.
Giải thích chi tiết: Cho lăng trụ đứng
A.
Lời giải
D.
là tam giác với
.
,
.
.
.
có đáy
. Tính thể tích
B.
.
C.
là tam giác với
,
của khối lăng trụ đã cho.
.
D.
.
Diện tích tam giác
là
.
Câu 14. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : x+2 y +3 z−6=0 điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng ( P ) ?
A. P ( 3 ; 2;0 ).
B. M (1 ; 2 ;3 ).
C. N ( 1;1 ; 1 ).
D. Q ( 1; 2 ; 1 ).
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Thay tọa độ các điểm vào phương trình mặt phẳng, ta thấy chỉ có tọa độ điểm N thỏa mãn:
1+2.1+3.2−6=0 ⇒ N ∈ ( P ).
Câu 15. Tiệmcận đứng của đồ thị hàm sớ
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
là
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Tập xác định :
4
Ta có:
nên đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là
Câu 16. Đồ thị của hàm số
đã cho có bao nhiêu tiệm cận?
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 17. Cho hình chóp tứ giác đều có diện tích đáy bằng 4 a2, chiều cao của hình chóp gấp đơi độ dài cạnh đáy.
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
2 a3
16 a3
A.
.
B. 16 a3 .
C. 2 a3.
D.
.
3
3
Đáp án đúng: D
Câu 18. Tìm tập nghiệm của phương trình
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 19.
Cho hình nón
B.
có đỉnh
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
.
chiều cao
thiết diện song song với đáy của
.
C.
Một hình nón
D.
có đỉnh là tâm của đáy
như hình vẽ. Khối nón
B.
.
C.
Xét mặt cắt qua trục hình nón và kí hiệu như hình vẽ. Với
.
và có đáy là một
có thể tích lớn nhất khi chiều cao
bằng
D.
lần lượt là tâm đáy của hình nón
lần lượt là các bán kính của hai đường trịn đáy của
Ta có
Thể tích khối nón
là:
5
Xét hàm
trên
bảng biến thiên tìm được
Câu 20. Cho
Ta có
Lập
đạt giá trị lớn nhất trên khoảng
tại
là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào sau đây đúng với mọi số thực dương
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 21. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AC = 17 cm,BC = 8cm. SA(ABCD) và SC tạo với
đáy một góc 600.Thể tích khối chóp S.ABCD là
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 22. Cho hai số phức
,
thỏa mãn
,
. Giá trị nhỏ nhất của
là:
A.
Đáp án đúng: D
B.
C.
D.
Giải thích chi tiết: Ta có:
.
có điểm biểu diễn M thuộc elip với hai tiêu điểm
, tâm
và độ dài trục lớn là
.
.
Ta có:
có điểm biểu diễn N thuộc đường thẳng d là trung trực của đoạn AB với
,
là trung điểm của AB
.
.
6
Dễ thấy
.
Câu 23. Hệ số góc k của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A.
Đáp án đúng: A
Câu 24.
B.
Cho hàm số
C.
.
là:
D.
có bảng biến thiên như sau. Tìm mệnh đề đúng
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 25. 2 [T5] Trong mặt phẳng
thành điểm
có tọa độ là:
, cho điểm
A.
. Phép tịnh tiến theo vec tơ
biến điểm
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 26. Một hình nón có bán kính đáy
A.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 27.
.
, dường sinh
. Diện tích xung quanh của hình trụ là.
.
B.
.
.
D.
.
Cho khối trụ có bán kính đáy
A.
tại điểm
và chiều cao
. Thể tích của khối trụ đã cho bằng
B.
C.
.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 28.
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong hình bên?
.
.
7
A.
.
C.
Đáp án đúng: C
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Nhìn vào hình vẽ ta thấy đó là dạng đồ thị hàm bậc ba nên loại các đáp án
Câu 29. Cho số phức
đường thẳng
với
. Khoảng cách từ điểm
A. .
Đáp án đúng: D
B.
. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức
đến
.
Giải thích chi tiết: Cho số phức
phức
là đường thẳng
A. . B.
Lời giải
.
C.
Ta có
Gọi
C.
.
D.
.
. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số
đến
bằng
.
, thay vào
, từ
là
bằng
với
. Khoảng cách từ điểm
. D.
.
ta có
ta được:
.
.
Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức w trên mặt phẳng phức là đường thẳng
Khi đó
.
Câu 30. Một vật chuyển động với quãng đường (tính theo m) được cho bởi cơng thức
, với t là
thời gian vật chuyển động tính bằng giây. Tính vận tốc lớn nhất mà vật đạt được trong 4 giây đầu tiên.
8
A. 72
B. 77
C. 73
D. 88
Đáp án đúng: A
Câu 31. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số f ( x )=− x 3 +( 2 m− 1 ) x2 −( m2 +8 ) x +2 đạt cực tiểu
tại x=− 1.
A. Khơng tìm được m.
B. m=− 2.
C. m=− 3.
D. m=− 9.
Đáp án đúng: A
3
1
Câu 32. Nếu ∫ f ( x ) dx=3 thì 2∫ f ( x ) dx bằng
1
3
B. −3.
A. 1.
Đáp án đúng: C
C. −6.
D. 6.
C. P=x 2.
D. P=x 8 .
1
Câu 33. Rút gọn biểu thức P=x 3 . √6 x với x >0.
2
A. P= √ x .
B. P=x 9 .
1
Đáp án đúng: A
1
Giải thích chi tiết: (Chuyên Thái Bình - Lần 3 - 2017 - 2018 - BTN) Rút gọn biểu thức P=x 3 . √6 x với x >0.
2
1
A. P=x 9 . B. P= √ x . C. P=x 8 . D. P=x 2.
Lời giải
1
1
1
1 1
1
Ta có P=x 3 . √6 x ¿ x 3 . x 6 ¿ x 3 + 6 ¿ x 2 ¿ √ x
Câu 34. Trong không gian
véctơ
và
cho
. Tìm tọa độ của véctơ tích có hướng của hai
.
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
Giải thích chi tiết: Ta có:
Câu 35. Cho 0< a≠ 1 , b>0 , chọn mệnh đề sai:
A. log a a b =b
C. log a a b =ab
Đáp án đúng: C
C.
.
D.
.
B. alogab =b
D. alogab=logaab
----HẾT---
9