ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 041.
Câu 1.
Tập xác định của hàm số
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: A
Câu 2. Diện tích S của mặt cầu bán kính R được tính theo công thức nào sau đây?
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
Câu 3. Nghiệm của phương trình:
A.
Đáp án đúng: D
D.
.
C.
D.
bằng
A.
Cho hàm số
.
là:
B.
Câu 4. Tính
C.
Đáp án đúng: A
Câu 5.
C.
.
.
.
B.
.
D.
.
có bảng biến thiên như sau.
.
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
1
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
Câu 6. Tìm giá trị cực đại
của hàm số
A.
Đáp án đúng: D
B.
.
D.
C.
.
D.
Giải thích chi tiết:
Câu 7. Trong khơng gian với hệ tọa độ
trình của mặt cầu tâm là
và cắt trục
A.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 8. Tập các giá trị của tham số
A.
, cho điểm
tại hai điểm ,
.
B.
.
.
D.
.
để đồ thị hàm số
có
.
C.
Đáp án đúng: B
. Phương trình nào dưới đây là phương
sao cho tam giác
vng.
.
B.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: [Mức độ 3] Tập các giá trị của tham số
đường tiệm cận là
A.
.
C.
Lời giải
. D.
Ta có
Để có
B.
đường tiệm cận là
để đồ thị hàm số
có
.
.
nên đồ thị hàm số có một đường tiệm cận ngang là
.
đường tiệm cận thì đồ thị hàm số phải có thêm 2 đường tiệm cận đứng hay phương trình
phải có 2 nghiệm phân biệt khác (đây là nghiệm của tử).
Do đó ta cần tìm
thỏa:
2
Vậy
.
Câu 9. Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng
chóp tứ giác đã cho.
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
, cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy. Tính thể tích
C.
.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 10. Hàm số
A.
.
có đạo hàm
Câu 11. Cho hình chóp tam giác
tích của khối chóp
.
A.
.
Đáp án đúng: C
với
B.
A.
.
Lời giải
B.
.
C.
Ta có
Câu 12.
.
,
,
.
đơi một vng góc và
C.
với
D.
.
bằng
.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp tam giác
Tính thế tích của khối chóp
.
D.
của khối
,
.
,
. Tính thế
D.
đơi một vng góc và
.
.
.
.
Cho một tấm nhơm hình chữ nhật ABCD có
. Ta gấp tấm nhơm theo hai cạnh MN, QP vào phía
trong đến khi AB, CD trùng nhau như hình vẽ dưới đây để được một hình lăng trụ khuyết hai đáy. Tìm x để thể
tích khối lăng trụ lớn nhất?
A.
B.
C.
D.
3
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Phương pháp:
, sử dụng BĐT Cơ-si.
Cách giải:
Đáy là tam giác cân có cạnh bên là x (cm) và cạnh đáy là
Gọi H là trung điểm của NP
Xét tam giác vng ANH có:
(ĐK:
)
(Do AB khơng đổi).
Ta có:
Dấu “=” xảy ra
Câu 13.
Hình nào dưới đây khơng phải khối đa diện?.
A. Hình 4
Đáp án đúng: D
Câu 14.
B. Hình 1
Đồ thị hàm số
A.
C. Hình 3
D. Hình 2
có tiệm cận đứng là đường thẳng nào sau đây ?
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
Câu 15.
D.
Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường trịn tâm O, bán kính R có
.
.
,
. Kẻ BH
AC. Quay ∆ABC quanh AC thì ∆BHC tạo thành hình nón xoay có diện tích xung quanh bằng
A.
C.
.
B.
D.
4
Đáp án đúng: C
Câu 16. Bất phương trình
A.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
có tập nghiệm là
B.
.
C.
.
D.
.
Ta có:
Tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 17.
Trong khơng gian
A.
, phương trình của mặt phẳng
là:
.
C.
Đáp án đúng: D
.
Giải thích chi tiết: Phương trình của mặt phẳng
B.
.
D.
.
.
2 x +1
Câu 18. Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( C ): y=f ( x )=
tại điểm có hồnh độ bằng 2 là
x+3
1
A. 5.
B. .
C. 1.
D. 2.
5
Đáp án đúng: B
Câu 19. Giá trị của biểu thức
A. 2.
B. 1.
Đáp án đúng: B
là:
với
và
C. 3.
Giải thích chi tiết: Giá trị của biểu thức
với
Câu 20. Một nguyên hàm của hàm số
.
.
B.
.
B.
D.
Giải thích chi tiết: Xét tất cả các số dương a và b thỏa mãn
. B.
. C.
. D.
.
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
C.
.
Đáp án đúng: C
A.
.
D.
Câu 21. Xét tất cả các số dương a và b thỏa mãn
A.
và
là
A.
C.
Đáp án đúng: C
D. 4.
.
.
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
.
5
Câu 22. Cho
nhiêu bộ số
là ba số thực dương,
thỏa mãn:
. Có bao
thỏa mãn điều kiện đã cho?
A. .
Đáp án đúng: B
B. .
C.
Giải thích chi tiết: Với
là ba số thực dương,
Ta có:
.
D.
.
thì:
.
Câu 23.
Tìm số mặt của hình đa diện dưới đây:
.
A. 12.
B. 8.
C. 10.
Đáp án đúng: C
Câu 24. Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là :
D. 6.
A.
Đáp án đúng: A
Câu 25.
D.
Cho hàm số
và tiếp tuyến của
A. .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
B.
C.
có đạo hàm là
tại điểm
B.
.
. Biết
có hệ số góc bằng
C.
.
. Khi đó
là nguyên hàm của hàm số
bằng
D.
.
Ta có
6
Do tiếp tuyến của
tại điểm
có hệ số góc bằng
nên suy ra
.
Suy ra
Khi đó
, mà điểm
thuộc đồ thị của
nên
.
Khi đó
.
Câu 26. Bác Bình tham gia chương trình bảo hiểm An sinh xã hội của công ty bảo hiểm với thể lệ như sau: Cứ
đến tháng hàng năm bác Bình đóng vào công ty
triệu đồng với lãi suất hàng năm không đổi
/ năm.
Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm bác Bình thu về tổng tất cả số tiền lớn hơn
triệu đồng?
A. năm.
Đáp án đúng: A
B.
năm.
Câu 27. Tìm tất cả các giá trị của tham số
điểm phân biệt
A.
Đáp án đúng: C
C.
năm.
D.
để đồ thị hàm số
B.
cắt đường thẳng
C.
.
Câu 28. Rút gọn biểu thức
với
B.
C.
Câu 29. Cho hàm số
A.
.
Đáp án đúng: D
D.
. Tập nghiệm của bất phương trình
B.
.
Giải thích chi tiết: Tập xác định:
Ta có
tại ba
D.
Giải thích chi tiết:
A.
Đáp án đúng: A
năm.
C.
.
là.
D.
.
. (1)
.
.
Kết hợp (1) suy ra tâp nghiệm của bất phương trình
Câu 30.
Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước
A.
.
là
.
Thể tích của khối hộp chữ nhật bằng
B.
.
7
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 31. Cho số phức
A.
. Tìm phần thực
và phần ảo
.
C.
Đáp án đúng: B
.
của số phức
B.
.
A.
Lời giải
.
D.
Giải thích chi tiết: Cho số phức
.
. Tìm phần thực
B.
.
Do số phức liên hợp của số phức
.
và phần ảo
C.
là
.
.
nên
của số phức
D.
.
.
Vậy
.
CHÚ GIẢI PHƯƠNG ÁN NHIỄU:
Phương án A: tìm nhầm phần thực và phần ảo của .
Phương án C: nhớ sai khái niệm phần thực, phần ảo.
Phương án D: nhớ sai khái niệm phần thực, phần ảo của số phức liên hợp.
1 x 1
> có nghiệm là
Câu 32. Bất phương trình
2
4
A. (−∞;2 ).
B. ( 2 ;+∞ ) .
C. ( 3 ;+ ∞ ) .
Đáp án đúng: A
()
Câu 33. Cho hàm số
liên tục trên
có kết quả dạng
bằng
A. 89.
B. 35.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trên đoạn
Lấy tích phân 2 vế của
Để tính
từ
D. ( 9 ;+ ∞ ).
và thỏa mãn
, (
. Tích phân
là phân số tối giản). Giá trị của biểu thức
C. 81.
D. 27.
, phương trình đã cho tương đương với:
.
đến 1:
.
, ta đặt
Đổi cận: Với
.
.
thì
. Với
thì
.
.
Để tính
, ta đặt
.
8
(với
)
.
Thay
vào
, ta được:
Do đó,
trở thành
.
.
Câu 34. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
?
.
C.
Giải thích chi tiết: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên
A.
Lời giải
. B.
. C.
. D.
Câu 35. Cho hàm số
, gọi
và
. Để tam giác
A.
Đáp án đúng: D
tại điểm
là tâm đối xứng của đồ thị
.
và
cắt hai đường tiệm cận của đồ thị
có chu vi nhỏ nhất thì tổng
B.
.
.
nghịch biến trên khoảng
. Tiếp tuyến của đồ thị
D.
?
Hàm số bậc nhất
Do đó ta chọn đáp án#A.
thị
.
là một điểm thuộc đồ
lần lượt tại hai điểm
gần nhất với số nào sau đây ?
C.
D.
----HẾT---
9