ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 033.
Câu 1. Cho điểm
trình mặt cầu
, đường thẳng
và mặt phẳng
đi qua A, có tâm thuộc
đồng thời tiếp xúc với
. Phương
là:
A.
B.
hoặc
C.
D.
Đáp án đúng: D
Giải
thích
chi
hoặc
tiết:
Cho
điểm
,
. Phương trình mặt cầu
đường
thẳng
đi qua A, có tâm thuộc
và
đồng thời tiếp xúc với
mặt
phẳng
là:
A.
B.
hoặc
C.
hoặc
D.
Hướng dẫn giải:
•
có phương trình tham số
• Gọi
là tâm mặt cầu (S), do
Theo đề bài, (S) có bán kính
thuộc
nên
.
1
.
• Với
• Với
Lựa chọn đáp án C.
Câu 2. Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
trọng tâm
của tam giác
?
, cho ba điểm
,
,
. Tìm toạ độ
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Theo cơng thức tính tọa độ trọng tâm của tam giác.
Câu 3.
Một người chạy trong 2 giờ, vận tốc v phụ thuộc vào thời gian t có đồ thị là 1 phần của đường Parabol với đỉnh
và trục đối xứng song song với trục tung Ov như hình vẽ. Tính quảng đường S người đó chạy được trong
1 giờ 30 phút kể từ lúc bắt đầu chạy .
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
km.
C.
.
Giải thích chi tiết: Ta có 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ
Đồ thị
đi qua gốc tọa độ nên
Đồ thị
có đỉnh là I nên
D.
.
.
có dạng
.
.
Câu 4. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
.
là
B.
.
2
C.
Đáp án đúng: D
.
D.
Câu 5. Cho khối chóp
.
có đáy là hình chữ nhật,
phẳng đáy, góc giữa cạnh bên
A.
.
Đáp án đúng: D
và mặt đáy bằng
B.
. Cạnh bên
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng:
.
C.
Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
D.
B.
.
.
C.
.
C.
D.
Câu 7. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực
A.
.
là
.
D.
Giải thích chi tiết: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
Lời giải
vng góc với mặt
.
là
.
sao cho hàm số
.
B.
có 2 điểm cực trị.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [2D1-2.7-2] Tìm tất cả các giá trị của tham số thực
sao cho hàm số
có 2 điểm cực trị.
A.
.
Lời giải
TXĐ:
B.
.
C.
.
D.
.
. Ta có:
Hàm số có 2 điểm cực trị
.
có 2 nghiệm phân biệt
.
3
Câu 8. Tìm nghiệm phương trình
A.
.
Đáp án đúng: D
.
B.
.
C.
Câu 9. Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng
đường cao của hình trụ đã cho.
A.
Đáp án đúng: B
D.
.
thiết diện qua trục của hình trụ là một hình vng. Tính
B.
Câu 10. Có bao nhiêu số phức
.
C.
thỏa mãn
D.
?
A. .
B. .
C. .
D. .
Đáp án đúng: B
Câu 11.
Cho hàm số y=f (x ) có đạo hàm, liên tục trên R . Đồ thị hàm số y=f ' ( x) như hình vẽ sau:
Số điểm cực trị của hàm số y=f ( x )−5 x là:
A. 3 .
B. 2 .
Đáp án đúng: D
Câu 12.
Cho hàm số
là hàm đa thức bậc bốn và có đồ thị
bởi đồ thị hai hàm số
parabol
A.
và
bằng
đi qua ba điểm cực trị của đồ thị
.
C. 4 .
B.
.
D. 1 .
như hình vẽ. Biết diện tích hình phẳng giới hạn
. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
và
.
C.
.
D.
.
4
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
là hàm đa thức bậc bốn và có đồ thị
hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
và
bằng
bởi đồ thị
và parabol
đi qua ba điểm cực trị của đồ thị
A.
. B.
Lời giải
. C.
.
. D.
Theo hình vẽ ta thấy đồ thị
,
của hàm số
như hình vẽ. Biết diện tích
. Tính diện tích hình phẳng giới hạn
.
tiếp xúc với trục hoành tại các điểm
nên
.
Khi đó
.
Xét phương trình
Theo giả thiết diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của
và
là:
Nên ta có:
.
.
Vậy
Ta có
.
Đồ thị
có ba điểm cực trị là
Giả sử phương trình parabol
Vì
đi qua ba điểm
,
,
.
có dạng
,
.
,
nên
5
.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
và parabol
là
.
Câu 13.
Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
.
.
Câu 14. Cho hình nón đỉnh
có chiều cao , bán kính đường trịn đáy là . Một khối nón
khác có đỉnh
là tâm
của đáy và có đáy là một thiết diện song song với đáy của hình nón đỉnh
đã cho. Tính diện tích
thiết diện song song với đáy của hình nón đỉnh
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
để thể tích của khối nón
.
C.
Giải thích chi tiết: [Mức độ 3] Cho hình nón đỉnh
nón
khác có đỉnh là tâm
có chiều cao
. B.
. C.
D.
.
, bán kính đường trịn đáy là
. Một khối
của đáy và có đáy là một thiết diện song song với đáy của hình nón đỉnh
cho. Tính diện tích thiết diện song song với đáy của hình nón đỉnh
A.
.
là lớn nhất.
. D.
để thể tích của khối nón
đã
là lớn nhất.
.
6
Lời giải
Gọi
là tâm đường trịn thiết diện, đặt
Ta có
với
và các điểm
như hình vẽ.
.
Thể tích khối nón
là
.
Áp dụng bất đẳng thức Cơ Si cho 3 số
ta có
.
. Thể tích khối nón
Diện tích cần tìm là
--- HẾT --Câu 15.
lớn nhất khi
.
.
7
Cho hàm số
có bảng biến thiên dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
.
B. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (-2; 1) .
C. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
D. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
Đáp án đúng: A
.
Câu 16. Tập hợp nào sau đây là tập nghiệm của bất phương trình
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 17. Cho số phức
thì số phức liên hợp
A. phần thực bằng
và phần ảo bằng
B. phần thực bằng
và phần ảo bằng
.
và phần ảo bằng
.
D. phần thực bằng
Đáp án đúng: D
và phần ảo bằng
.
Giải thích chi tiết:
Câu 18.
. Do đó số phức liên hợp
Cho tích phân
và
có phần thực bằng
và phần ảo bằng
.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
B.
C.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho tích phân
có
.
C. phần thực bằng
A.
?
D.
và
.
.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
8
A.
. B.
C.
.
.
D.
Lời giải. Với
Đổi cận:
Khi đó
Câu 19.
Chọn.
Cho hàm số
với
là tập các giá trị của tham số
thỏa mãn
bằng
A. Vô số.
B.
Đáp án đúng: B
Câu 20. Hàm số
có tập xác định là
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Biết
C.
C.
Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ
cho điểm
thay đổi qua
và tiếp xúc với
tại
B.
D.
.
C.
D.
.
và mặt cầu
Biết khi
cố định. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đường cong
A.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi
Số phần tử của tập
.
Đường thẳng
B.
thay đổi thì
thuộc một đường cong
bằng
D.
9
Mặt cầu
có tâm là
và bán kính
Theo đề ta suy ra
và
nằm trên đường trịn
có tâm
bán kính
như hình vẽ.
Ta tính được
Từ đó tính được
Vậy diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường cong
Câu 22. Cho
là
là số thực dương khác . Tính
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 23.
B.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: B
.
.
C.
trên đoạn
.
D.
.
là
.
B.
.
D.
.
.
Giải thích chi tiết:
10
,
,
.
Vậy
.
Câu 24. Trong không gian
với đường thẳng .
A.
, cho đường thẳng
. Mặt phẳng nào sau đây vng góc
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Đường thẳng vng góc với mặt phẳng nếu vectơ chỉ phương của đường thẳng cùng phương
với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng.
Đường thẳng
có một vectơ chỉ phương là
Mặt phẳng
có một vectơ pháp tuyến là
Do đó
khơng vng góc với
Mặt phẳng
. Do đó
Mặt phẳng
Do đó
nên
khơng cùng phương với
. Do
nên
cùng phương với
.
. Do đó
.
có một vectơ pháp tuyến là
khơng vng góc với
. Do
khơng vng góc với
khơng cùng phương với
. Do
nên
khơng cùng phương với
.
.
thỏa mãn
biểu thức
nên
.
có một vectơ pháp tuyến là
Câu 25. Xét các số phức ,
là số thuần ảo và
. Giá trị nhỏ nhất của
bằng
A.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Đặt
. Do
.
có một vectơ pháp tuyến là
vng góc với
Mặt phẳng
.
, Gọi
B.
.
lần lượt là điểm biểu diễn
C. .
và
D. .
.
11
l s thun o
Gi
Cõu 26. Nguyờn hm ca hm s:
l
A.
.
B.
.
C.
.
ỵ Dạng 04: PP đổi biến số x = u(t) hàm xác định
D.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
.
.
12
Đặt
và
.
.
Câu 27. Gọi
và
là hai điểm cực trị của hàm số
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 28. Cho tứ diện
là
A.
B.
.
C.
B.
.
của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
.
D.
, hàm số
bằng?
D.
Tâm
C.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
A.
.
Đáp án đúng: C
.
biết
.
Câu 29. Trên khoảng
. Giá trị của
.
đạt cực đại tại :
B.
.
Câu 30. Trong mặt phẳng tọa độ
tọa độ là:
C.
.
D.
cho phép đối xứng tâm
A.
B.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: “Đối xứng tâm O, đối x đối y”
.
biến điểm
C.
thành điểm
có
D.
Biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm
là
Câu 31. Mặt cầu (S) có tâm I và đi qua điểm A. Khi đó, mặt cầu (S) có tâm và bán kính là?
A. A và R = IA
B. S và R = IA
C. I và R = SA
D. I và R = IA
Đáp án đúng: D
Câu 32. Cho số phức
đường thẳng
với
. Khoảng cách từ điểm
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức
đến
.
Giải thích chi tiết: Cho số phức
phức
là đường thẳng
. Khoảng cách từ điểm
là
bằng
C.
với
.
D.
.
. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số
đến
bằng
13
A. . B.
Lời giải
.
C.
. D.
.
Ta có
, thay vào
Gọi
, từ
ta được:
ta có
.
.
Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức w trên mặt phẳng phức là đường thẳng
Khi đó
.
Câu 33. Trong hệ trục
, tính tọa độ của vec tơ
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
.
C.
.
Câu 34. Tính diện tích xung quanh của hình trụ biết hình trụ có bán kính đáy
D.
.
và đường cao là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tính diện tích xung quanh của hình trụ biết hình trụ có bán kính đáy
.
.
và đường cao là
.
A.
Câu 35.
. B.
Hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: D
. C.
. D.
.
đồng biến trên các khoảng nào sau đây?
B.
D.
----HẾT---
14