ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 004.
Câu 1. Tìm tất cả các giá trị của tham số
điểm phân biệt
A.
Đáp án đúng: B
để đồ thị hàm số
B.
Giải thích chi tiết:
Câu 2. Bất phương trình
A. ( 2 ;+∞ ) .
Đáp án đúng: B
C.
( 12 ) > 14 có nghiệm là
Câu 3. Trong không gian với hệ toạ độ
. B.
B.
. C.
. D.
C. ( 9 ;+ ∞ ).
.
và
C.
D. ( 3 ;+ ∞ ) .
. Tìm
để
.
, cho
D.
và
. Tìm
.
để
.
Ta có
Vậy
Câu 4.
D.
.
, cho
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ toạ độ
A.
Lời giải
tại ba
x
B. (−∞ ; 2 ).
A.
.
Đáp án đúng: D
cắt đường thẳng
.
.
Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường trịn tâm O, bán kính R có
,
. Kẻ BH
AC. Quay ∆ABC quanh AC thì ∆BHC tạo thành hình nón xoay có diện tích xung quanh bằng
A.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 5.
B.
D.
Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức
là một đường trịn. Tính bán kính R của đường trịn đó.
.
thỏa mãn đẳng thức
1
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 6. Một hình trụ có bán kính
trục và cách trục
và chiều cao
. Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng
. Diện tích thiết diện tạo bởi khối trụ và mặt phẳng
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 7. Đồ thị hàm số
.
C.
có tâm đối xứng là điểm
A.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có:
B.
bằng
.
C.
.
D.
+
, suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng
+
, suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng
là
, bán kính
, bán kính
.
.
.
B. 4.
là
, bán kính
D. đường thẳng có phương trình
là điểm biểu diễn số phức
có tâm
.
.
. Ta có:
, bán kính
cắt trục hồnh tại bao nhiêu điểm?
C. 1.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
tâm của mặt cầu
.
B. đường tròn tâm
thuộc đường tròn
Câu 9. Đồ thị hàm số
A. 3.
Đáp án đúng: B
A.
thỏa mãn
.
Giải thích chi tiết: Giả sử điểm
Vậy điểm
.
.
Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ điểm biểu diễn số phức
C. đường tròn tâm
Đáp án đúng: A
.
.
Vậy tâm đối xứng của đồ thị hàm số
A. đường trịn tâm
D.
có tọa độ
.
+ Giao điểm hai đường tiệm cận là
song song với
, cho mặt cầu
.
D. 2.
. Xác định tọa độ
.
B.
. C.
.
D.
.
2
Lời giải
Mặt cầu
có tâm là
Câu 10. Đồ thị
phương trình là
A.
.
của hàm số
cắt trục
.
C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 11.
~ Cho hàm số bậc ba
. Tiếp tuyến của đồ thị
B.
.
D.
tại
có
.
có đồ thị như hình vẽ
Số các giá trị nguyên của tham số
A. .
Đáp án đúng: A
tại điểm
B.
để hàm số
.
Giải thích chi tiết: [Mức độ 4]. Cho hàm số bậc ba
có
C. .
điểm cực trị là
D.
.
có đồ thị như hình vẽ
3
Số các giá trị nguyên của tham số
để hàm số
có
điểm cực trị là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
FB tác giả: Bich ngoc
Đặt
Trong đó:
Bảng biến thiên của hàm số
Ta có
.
.
.
. Do đó số điểm cực trị của hàm số
chính là số nghiệm bội lẻ của hệ sau:
4
Suy ra số điểm cực trị của hàm số
phụ thuộc vào số giao điểm của các đường thẳng
với đồ thị
Mặt khác các nghiệm
.
là các nghiệm đơn, do đó yêu cầu bài tốn trở thành tìm
các đường thẳng trên cắt đồ thị
tại
nguyên để
điểm phân biệt
.
Câu 12. Hàm số
A.
có đạo hàm
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
Câu 13.
Số phức
A.
.
D.
,
,
bằng
có điểm biểu diễn như hình vẽ bên. Tìm
.
C.
,
Đáp án đúng: B
.
B.
.
D.
,
,
.
.
,
.
Giải thích chi tiết: Dựa vào hình vẽ ta có điểm
.
Câu 14. Cho số phức thỏa mãn
. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức
một đường trịn. Tìm tọa độ tâm của đường trịn đó?
A.
.
C.
.
Đáp án đúng: B
B.
D.
là
.
.
5
Giải thích chi tiết: Cách 1.
Đặt
.Ta có
.
.
.
.
.
Vì
nên
.
.
.
Vây tập hợp biểu diễn số phức
Cách 2.
Đặt
Vì
là đường trịn tâm
.
.
nên
.
Ta có
.
.
.
.
.
.
Vây tập hợp biểu diễn số phức
Câu 15. Gọi
là mặt cầu đi qua bốn điểm
điểm thuộc mặt cầu
A.
là đường tròn tâm
sao cho
.
,
,
ngắn nhất, khi đó
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
,
,
và
.
là
bằng
.
.
.
và
thuộc mặt cầu
6
.
Mặt cầu
Gọi
có tâm
.
là điểm sao cho
.
Khi đó
.
Do đó
ngắn nhất khi
ngắn nhất hay
.
.
Tọa
độ
thỏa
mãn
hệ
.
.
Ta có
nên
.
Vậy
.
Câu 16. Diện tích S của mặt cầu bán kính R được tính theo cơng thức nào sau đây?
7
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
Câu 17. Cho hình trụ
.
B.
, gọi
. Tiếp tuyến của đồ thị
. Để tam giác
tại điểm
B.
Câu 20. Phương trình
A. 8.
Đáp án đúng: A
có nghiệm là:
B. 4.
C. 2.
Câu 21. Cho hình phẳng
giới hạn bởi
, trục
A.
C.
quay quanh trục
.
D.
.
D.
.
D. 16.
, đường thẳng
. Thể tích
tính bởi cơng thức nào sau đây?
B.
.
lần lượt tại hai điểm
) ta được:
A. .
Đáp án đúng: C
khối tròn xoay tạo thành khi cho
.
là một điểm thuộc đồ
gần nhất với số nào sau đây ?
C.
(với
bằng:
và
cắt hai đường tiệm cận của đồ thị
B.
Câu 19. Rút gọn biểu thức E =
Cho hàm số
.
D.
là tâm đối xứng của đồ thị
có chu vi nhỏ nhất thì tổng
A.
Đáp án đúng: B
C.
Đáp án đúng: A
Câu 22.
D.
C.
Câu 18. Cho hàm số
và
.
có bán kính đáy và chiều cao cùng bằng 2. Thể tích khối trụ
A.
Đáp án đúng: D
thị
C.
.
D.
.
có bảng biến thiên như sau.
.
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
.
D.
.
8
Câu 23. Cho khối lập phương có cạnh bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
Câu 24. Nghiệm của phương trình
là
A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 25.
.
B.
Trong khơng gian
A.
. Diện tích tồn phần của khối lập phương đã cho bằng
.
D.
C.
.
, phương trình của mặt phẳng
D.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
.
.
Giải thích chi tiết: Phương trình của mặt phẳng
Câu 26.
là:
Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước
Thể tích của khối hộp chữ nhật bằng
.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
Câu 27.
D.
Cho mặt cầu có bán kính bằng
.
.
Diện tích của mặt cầu bằng
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
Câu
.
là:
.
A.
.
28.
Cho
D.
hàm
số
,
thỏa mãn
A.
với
là
. Tính tích phân
số
thực.
Biết
rằng
.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
thỏa mãn
, với
. Tính tích phân
là số thực. Biết rằng
.
9
A.
Lời giải
Ta có:
B.
C.
;
D.
;
.
, với
Đặt
.
.
Tương tự, sử dụng tích phân từng phần cho các tích phân tiếp theo ta có:
.
Vậy
Câu 29.
Hình nào dưới đây khơng phải khối đa diện?.
A. Hình 3
B. Hình 2
.
C. Hình 4
D. Hình 1
10
Đáp án đúng: B
Câu 30. Cho parabol
A.
.
Đáp án đúng: C
và đường thẳng
B.
.
C.
Câu 31. Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng
khối chóp tứ giác đã cho.
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 32. Cho hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị hàm số
.
B.
Câu 33. Có bao nhiêu số nguyên
A. 6.
Đáp án đúng: C
A.
.
Đáp án đúng: A
.
là
.
D.
của
.
, trục hoành và đường thẳng
. Thể khối
.
.
D.
thỏa mãn
.
?
C. 7.
.
D.
tại điểm?
C.
Giải thích chi tiết: Đồ thị hàm số
cắt trục
tại điểm
Câu 35. Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số f ( x )= √ x −2+ √ 4 − x .
A. M =2..
B. M =1..
C. M =4.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: TXĐ: D= [ 2 ; 4 ] .
1
1
−
⇒ f ' ( x ) =0 ⇔ x=3 ∈ [ 2 ; 4 ] .
Đạo hàm f ( x )=
2 √ x −2 2 √ 4 − x
f ( 2 )=√ 2
Ta có f ( 3 )=2 ⇒ M =2. .
f ( 4 )= √2
{
D.
.
C.
cắt trục
B.
và
, cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy. Tính thể tích
quanh trục
B. 8.
Câu 34. Đồ thị hàm số
.
C.
trịn xoay tạo thành khi quay hình phẳng
A.
.
Đáp án đúng: A
. Khi đó giao điểm của
.
D.
.
.
D. M =3..
----HẾT---
11