ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 041.
Câu 1. Trong mặt phẳng
các điểm nào sau đây?
, cho
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 2.
B.
. Hỏi phép vị tự tâm
.
Cho hàm số
C.
để đường thẳng
.
biến
thành điểm nào trong
D.
(
cắt đồ thị
A. .
B.
.
C.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Xét pt hồnh độ giao điểm của hai đồ thị:
Đặt:
.
và đường thẳng
Số giá trị nguyên của
tỉ số
.
là tham số thực).
tại bốn điểm phân biệt là
D.
.
ta được hệ:
Suy ra:
YCBT
phải có 4 nghiệm phân biệt khác 3
chúng khơng trùng nhau.
-
đều phải có hai nghiệm pb khác 3 và các nghiệm của
đều có hai nghiệm pb khác 3 khi:
1
-
khơng có nghiệm trùng nhau
Hệ:
Vơ nghiệm
Vơ nghiệm
Vơ nghiệm
Vậy số giá trị nguyên của
đồng thời thỏa mãn
Câu 3. Gọi , là hai nghiệm phức của phương trình
A.
.
B.
.
Đáp án đúng: C
và
là 15.
. Giá trị
C.
.
bằng
D. .
Câu 4. Tìm nghiệm của phương trình:
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 5. Biết
B.
,
C.
D.
.
là hai nghiệm của phương trình
với
,
A. .
Đáp án đúng: A
là hai số nguyên dương. Tính giá trị biểu thức
B. .
C. .
Câu 6. Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số
A. .
Đáp án đúng: C
Câu 7.
Cho hàm số
.
B.
.
đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn
tại điểm
D. .
và trục tung.
C. .
xác định, liên tục trên
và
D.
.
và có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số
nào dưới đây?
2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 8.
Tập nghiệm của phương trình
A.
là:
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 9. Đặt
D.
, khi đó
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 10. Cho hàm số
trên khoảng nào sau đây?
A.
C.
.
.
.
.
bằng
B.
.
liên tục trên
C.
.
D.
và có đạo hàm
B.
D.
.
. Hàm số đồng biến
.
.
3
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
.
Câu 11. Một người gửi 150.000.000 đồng vào một ngân hàng với lãi suất
/năm. Biết rằng nếu khơng rút
tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi
sau 2 năm người đó nhận được số tiền là bao nhiêu gồm gốc và lãi ? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất
khơng đổi và người đó khơng rút tiền ra.
A. 170.133.750 đồng
B. 170.331.000 đồng
C. 1700.250.000 đồng
D. 170.433.700 đồng
Đáp án đúng: A
Câu 12. Cho , là hai số thực dương và , là hai số thực tùy ý. Đẳng tức nào sau đây sai?
A.
.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 13.
B.
.
Trên khoảng
D.
, họ nguyên hàm của hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: C
tại
,
tại
A.
C.
Đáp án đúng: B
.
là:
.
B.
.
.
D.
.
Câu 14. Trong mặt phẳng
. Trên đường thẳng
.
đi qua
cho đường trịn
đường kính
và vng góc với mặt phẳng
. Tìm giá trị lớn nhất
. Gọi
lấy điểm
của thể tích tứ diện
là một diểm di động trên
sao cho
. Hạ
.
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
4
Ta có
.
Lại có
.
Ta có
.
Từ
,
suy ra
tại
Ta có:
Do
,
khi
nên suy ra
đường cao của khối chóp
.
.
,
cố định nên
khơng đổi. Do đó thể tích của khối chóp
đạt giá trị lớn nhất khi và chỉ
đạt giá trị lớn nhất.
Ta có
Gọi
là trung điểm của
Ta có:
mà
,
là hình chiếu vng góc của
xuống
,
.
.
.
Mặt khác do độ dài đoạn
khơng đổi nên
đạt giá trị lớn nhất khi và chỉ khi
là lớn nhất.
Ta có độ dài đoạn
có giá trị lớn nhất khi và chỉ khi
trùng với trung điểm
của
.
Hay
Xét
(do tam giác
vng tại
vng tại
).
có:
và
.
Diện tích lớn nhất của
là
.
Vậy
.
Câu 15. Cho hình chóp
chóp
là:
A.
.
Đáp án đúng: D
,
B.
Câu 16. Tập xác định của hàm số
A.
B.
là hình vng cạnh
.
C.
;
.
và
. Thể tích của khối
D.
.
là:
C.
D.
5
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Hàm số
Câu 17.
Số giao điểm của đồ thị hàm số
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
A.
.
và đồ thị hàm số
là
.
Câu 18. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
đường tròn ảnh của đường tròn
xác định khi
C.
Câu 19. Với
qua phép vị tự tâm
B.
.
Tập xác định của hàm số
.
.
bằng.
C. 3.
D.
.
là
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
Câu 21.
D.
Cho hàm số
.
D.
là số thực dương tùy ý khác 1,
A.
tỉ số
.
. Viết phương trình
B.
.
A. .
Đáp án đúng: B
Câu 20.
D.
, cho đường trịn
.
C.
Đáp án đúng: B
.
.
.
có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
Đáp án đúng: C
Câu 22.
Với
B.
là số thực dương tùy ý,
C.
D.
bằng
6
A.
Đáp án đúng: C
Câu 23.
B.
Cho hàm số
C.
với
trị nhỏ nhất trên đoạn
D.
là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của
bằng
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
.
B.
là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của
bằng
C.
D.
Câu 24. Họ nguyên hàm của hàm số
B.
.
với
để hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn
A.
.
D.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
A.
Lời giải
để hàm số có giá
trên khoảng
là:
.
.
C.
D.
Đáp án đúng: C
.
.
Giải thích chi tiết: Đặt
.
Do đó
.
Hoặc Ta có:
Câu 25. Cho mặt phẳng
chia khối lăng trụ
thành các khối đa diện nào?
A. Hai khối chóp tam giác.
B. Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác.
C. Hai khối chóp tứ giác.
D. Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.
Đáp án đúng: D
Câu 26. Mặt cầu (S1) có tâm I ¿ ; - 1; 1) và đi qua điểm M(2; 1; -1).
A.
C.
Đáp án đúng: D
.
B.
.
.
D.
.
7
Câu 27. Cho
là số thực dương. Biểu thức
A. .
Đáp án đúng: D
B.
được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
.
C.
Giải thích chi tiết: Ta có:
.
D.
.
Câu 28. . Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Tính tổng của
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Một khối lăng trụ có chiều cao bằng
trụ.
A.
Câu 29.
. B.
. C.
. D.
trên
D.
và diện tích đáy bằng
. Tính thể tích khối lăng
.
Tính diện tích xung quanh của một hình trụ có chiều cao
A.
.
.
, chu vi đáy bằng
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
.
.
D.
.
Câu 30. Hàm số nào sau đây ln đồng biến trên
A.
.
C.
Đáp án đúng: B
B.
.
D.
Câu 31. Tìm giá trị giá trị nhỏ nhất của hàm số
B.
C.
Đáp án đúng: B
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
trên đoạn
A.
Câu 32. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
.
D.
trên đoạn
là
B.
D.
Giải thích chi tiết:
8
Ta có
Câu 33. Cho số phức
, phần thực và phần ảo của số phức
A.
và .
Đáp án đúng: B
B.
Giải thích chi tiết: Từ giả thiết
của là
và phần ảo của là
Câu 34. Trên khoảng
A.
.
C.
.
Đáp án đúng: A
.
C.
và
.
D.
nên ta có số phức liên hợp của
là
và
.
. Khi đó phần thực
là
B.
Tìm tập hợp các giá trị của tham số
A.
.
, họ nguyên hàm của hàm số
.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 35.
và
lần lượt là
.
D.
.
để phương trình
B.
D.
có đúng 1 nghiệm.
.
.
----HẾT---
9