Tải bản đầy đủ (.docx) (10 trang)

Luyện thi toán 12 có đáp án (506)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (920.19 KB, 10 trang )

ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN

ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------

Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 051.
Câu 1. Cho hình chóp
có đáy là hình chữ nhật có cạnh
góc với đáy. Thể tích của khối chóp
bằng:
A.
.
Đáp án đúng: C

B.

Câu 2. Biểu thức

.

C.

.

và vuông

D.



.

(x > 0) viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 3.

B.

Cho hàm số

.

C.

.

D.

.

có bảng biến thiên như sau. Tìm mệnh đề đúng

A.

B.


C.
Đáp án đúng: D

D.

Câu 4. Cho mặt phẳng
A.

. Cạnh bên

. Mặt phẳng

.

B.

C.
.
Đáp án đúng: D
Câu 5.

D.

Gọi
là giá trị để hàm số
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Đáp án đúng: A
Câu 6. Để hàm số
sau đây?


có một vectơ pháp tuyến là
.
.

có giá trị lớn nhất trên
B.

C.

đạt cực đại tại

bằng

.

D.

thì tham số thực

thuộc khoảng nào
1


A.

.

B.


C.
.
Đáp án đúng: C
Câu 7. Cho 0< a≠ 1 , b>0 , chọn mệnh đề sai:
A. alogab=logaab
C. log a a b =ab
Đáp án đúng: C
Câu 8.
Cho hàm số

.

D.

.

B. log a a b =b
D. alogab =b

xác định và liên tục trên đoạn

và có bảng biến thiên sau:

Chọn khẳng định đúng.
A. Hàm số

có giá trị nhỏ nhất bằng

B. Hàm số


khơng có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất.

C. Hàm số

có giá trị lớn nhất bằng

.

D. Hàm số
Đáp án đúng: D

có giá trị lớn nhất bằng

.

Câu 9. Tập nghiệm của phương trình
A.
.
Đáp án đúng: D

B.

và 1.


.

C.

.


D.

A. .
B. .
C.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Số cạnh của một hình lăng trụ tam giác là

.

D.

.

Giải thích chi tiết:
Vậy tập nghiệm của phương trình là
Câu 10. Số cạnh của một hình lăng trụ tam giác là
.

A. . B. . C. . D. .
Lời giải
+Tìm số cạnh của một hình đa diện cho trước

2


Câu 11. Thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng
vng góc với trục


tại điểm có hồnh độ



, có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng

là một hình chữ nhật có hai kích thước bằng



bằng
A.
.
Đáp án đúng: A

B.

.

C.

.

D.

Giải thích chi tiết: Thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng
mặt phẳng vng góc với trục
bằng




tại điểm có hồnh độ



.

, có thiết diện bị cắt bởi

là một hình chữ nhật có hai kích thước

bằng

A.
. B.
Lời giải

. C.

. D.

.

Ta có:
Đặt
Đổi cận:

.

Khi đó:


.

Câu 12. Cho Gọi

là tập hợp điểm biểu diễn số phức

phẳng được giới hạn bởi

B.

Giải thích chi tiết: Cho Gọi

.

Đặt

C.

.

là tập hợp điểm biểu diễn số phức

tích hình phẳng được giới hạn bởi
. C.

. Diện tích hình




A.
.
Đáp án đúng: D

A.
.B.
Lời giải

thỏa mãn
D. 8.
thỏa mãn

. Diện



. D. 8.
. Khi đó, đẳng thức

Ta được đồ thị như hình vẽ bên dưới:

3


Đây là hình thoi có độ dài hai đường chéo là 2 ; 8 nên diện tích bằng  : 2 = 8.
Câu 13. Tìm tập nghiệm của phương trình
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 14. Dùng kí hiệu

A.
C.
Đáp án đúng: C

B.

.
.

C.

.

D.

.

để viết mệnh đề : ‘‘Mọi số thực cộng với 1 đều bằng chính nó ’’.

.
.

Câu 15. Cho cấp số nhân

với

B.

.


D.

.

. Cơng bội của cấp số nhân đã cho bằng

A.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Theo cơng thức số hạng tổng qt của CSN ta có

D.

.

.
Câu 16. Giá trị của tham số m để hàm số y=x + 2( m −m −6 ) x 2 +m− 1có ba điểm cực trị là
A. −2< m<3 .
B. −2 ≤ m< 3.
C. −2< m≤ 3.
D. −2 ≤ m≤ 3.
Đáp án đúng: A
4

Câu 17. Số giá trị nguyên của tham số
A. .

Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải

B. .

2

để hàm số

đồng biến trên
C.

.

D.


.

4


Ta có

.

Hàm số

đồng biến trên

.



nên

.

Vậy số giá trị ngun của

để hàm số đã cho đồng biến trên

Câu 18. Cho số phức
đường thẳng

với

. Khoảng cách từ điểm

A. .
Đáp án đúng: D

B.

là đường thẳng

A. . B.
Lời giải

.


đến

. D.

Ta có

Gọi

.

C.

.

D.

với

.

. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số
đến

bằng

.

, thay vào


, từ



bằng

. Khoảng cách từ điểm

C.

.

. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức

Giải thích chi tiết: Cho số phức
phức



ta được:

ta có

.
.

Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức w trên mặt phẳng phức là đường thẳng

Khi đó


.

Câu 19. Trong khơng gian

, cho 2 điểm

Phương trình mặt phẳng
A.
C.
Đáp án đúng: D

và mặt phẳng

chứa AB và vng góc với
.

có dạng
B.

.

.

D.

.
.

5



3

1

1

3

Câu 20. Nếu ∫ f ( x ) dx=3 thì 2∫ f ( x ) dx bằng
A. −3.
Đáp án đúng: D

B. 6.

C. 1.

D. −6.

C. P=x 2.

D. P=x 8 .

1

Câu 21. Rút gọn biểu thức P=x 3 . √6 x với x >0.
2

A. P= √ x .


B. P=x 9 .

1

Đáp án đúng: A
1

Giải thích chi tiết: (Chun Thái Bình - Lần 3 - 2017 - 2018 - BTN) Rút gọn biểu thức P=x 3 . √6 x với x >0.
2

1

A. P=x 9 . B. P= √ x . C. P=x 8 . D. P=x 2.
Lời giải
1

1

1

1 1

1

Ta có P=x 3 . √6 x ¿ x 3 . x 6 ¿ x 3 + 6 ¿ x 2 ¿ √ x
Câu 22.
Cho hàm số

có đạo hàm


Hàm số

nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A.
.
Đáp án đúng: C

B.

Câu 23. Tìm tất cả các giá trị của
đúng với mọi

là hàm số bậc ba. Hàm số

.

có đồ thị như hình dưới đây

C.

.

D.

.

để bất phương trình

nghiệm


.

A.
.
Đáp án đúng: D

B.

.

C.

.

D.

.

Giải thích chi tiết:

Đặt

, Xét

,

.

;

6


;

,

Xét hàm số

.

,

;
;

.
.

Vậy
Câu 24.

thì bất phương trình nghiệm đúng với mọi

Cho hàm số

có bảng biến thiên. Hàm số đã cho là

A.


.

C.
Đáp án đúng: D

.

Câu 25. Tập nghiệm của bất phương trình
A. 3.
B. 5.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Điều kiện
Ta có

.

B.

.

D.

.

C. 2.

chứa bao nhiêu số nguyên ?
D. 4.
.


là một nghiệm của bất phương trình.
7


Với

Đặt

, bất phương trình tương đương với

.

, ta có

. Kết hợp điều kiện

ta được nghiệm
. Kết hợp điều kiện
suy ra trường hợp này bất phương trình có 2 nghiệm ngun.
Vậy bất phương trình đã cho có tất cả 3 nghiệm nguyên.
Câu 26. Tập xác định của hàm số
A.
.
Đáp án đúng: B



B.

.


Câu 27. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
biệt.
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 28.
Cho hàm số

Giá trị của
A. .
Đáp án đúng: B

B.

ta được

.

C.

.

D.

để phương trình
C.

.
có bốn nghiệm phân


.

D.

.

có đồ thị như hình vẽ dưới

bằng
B. .

Giải thích chi tiết: Cho hàm số

C.

.

D.

.

có đồ thị như hình vẽ dưới

8


Giá trị của
A. . B.
Lời giải

Đặt thị cắt

bằng
. C.

. D.

.

tại điểm có toạ độ

.

Đồ thị có tiệm cận đứng

.

Đồ thị có tiệm cận ngang

.

Vậy

.

Câu 29. Một người gửi 120.000.000 đồng vào một ngân hàng với lãi suất
/năm. Biết rằng nếu khơng rút
tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi
sau 2 năm người đó nhận được số tiền là bao nhiêu gồm gốc và lãi ? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất
khơng đổi và người đó khơng rút tiền ra.

A. 134.762.700 đồng
B. 132.160.000 đồng
C. 129.293.280 đồng
D. 130.000.500 đồng
Đáp án đúng: C
Câu 30. Đồ thị của hàm số
A.
Đáp án đúng: A

đã cho có bao nhiêu tiệm cận?
B.

C.

Câu 31. Biết rằng phương trình

D.

có hai nghiệm



. Hãy tính tổng

.
A.
.
B.
.
Đáp án đúng: C

Câu 32.
Bảng biến thiên dưới đây của hàm số nào?

A.
C.
Đáp án đúng: A

.
.

C.

.

D.

B.

.

D.

Câu 33. Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=

.

.
2

x − 2 x +1


x+1

9


B. 4 √ 5 .

A. 8.
Đáp án đúng: B

Câu 34. Trong mặt phẳng tọa độ

C. 5 √ 2.

, cho hai điểm

D. 4.

;

. Véctơ nào sau đây cùng phương véctơ

?
A.
.
Đáp án đúng: B

B.


Câu 35. Cho

.

C.

.

là một nguyên hàm của

A.
C.
Đáp án đúng: C

.

. Tìm họ ngun hàm của hàm số

.

B.

.

D.

Giải thích chi tiết: ⬩ Do

D.


.

.
.

là một ngun hàm của

nên ta có:

.
Tính
Đặt

.
.

Ta có
.
Vậy

.
----HẾT---

10



×