ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 051.
Câu 1. Tính diện tích xung quanh của hình trụ biết hình trụ có bán kính đáy
và đường cao là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tính diện tích xung quanh của hình trụ biết hình trụ có bán kính đáy
.
.
và đường cao là
.
A.
. B.
. C.
Câu 2. Cho hình nón
.
có chiều cao
là.#A.
B.
A.
Đáp án đúng: A
, bán kính đáy là
C.
B.
Câu 3. Cho điểm
trình mặt cầu
. D.
. Độ dài đường sinh
của
D.
C.
, đường thẳng
và mặt phẳng
đi qua A, có tâm thuộc
A.
D.
đồng thời tiếp xúc với
. Phương
là:
hoặc
B.
C.
hoặc
D.
Đáp án đúng: A
Giải
thích
chi
tiết:
Cho
điểm
,
. Phương trình mặt cầu
đường
thẳng
đi qua A, có tâm thuộc
và
đồng thời tiếp xúc với
mặt
phẳng
là:
A.
B.
hoặc
C.
hoặc
1
D.
Hướng dẫn giải:
•
có phương trình tham số
• Gọi
là tâm mặt cầu (S), do
thuộc
nên
Theo đề bài, (S) có bán kính
.
.
• Với
• Với
Lựa chọn đáp án C.
Câu 4.
Hàm số
đồng biến trên các khoảng nào sau đây?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Câu 5. Nguyên hàm ca hm s:
A.
l
.
B.
.
C.
.
D.
.
ỵ Dng 04: PP i bin s x = u(t) hàm xác định
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
.
Đặt
và
.
2
.
Câu 6. Một đường tròn khi quay quanh một đường kính của nó thì tạo thành
A. Mặt nón.
B. Khối cầu.
C. Mặt trụ.
D. Mặt cầu.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Một đường trịn khi quay quanh một đường kính của nó thì tạo thành
A. Mặt nón. B. Mặt trụ.
C. Khối cầu. D. Mặt cầu.
Lời giải
Fb: Cao Tung ; Tác giả: Cao Văn Tùng
Khi quay một đường trịn quanh một đường kính của nó thì tạo thành một mặt cầu
Câu 7. Tích tất cả các nghiệm của phương trình
A. .
Đáp án đúng: B
B.
Câu 8. Tích phân
bằng.
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
.
Giải thích chi tiết: Ta có:
2
Câu 9. Tích phân ∫
1
1 7
ln .
2 5
Đáp án đúng: A
Câu 10.
1
ln 35 .
2
.
.
D.
7
C. 2 ln .
5
của hàm số
.
.
Câu 11. Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng
Tính đường cao của hình trụ đã cho.
A.
Đáp án đúng: B
C.
D.
.
.
B.
Tìm tập xác định
C.
Đáp án đúng: C
.
dx
bằng
2 x+3
A.
A.
bằng:
B.
7
D. ln .
5
.
B.
.
D.
.
thiết diện qua trục của hình trụ là một hình vng.
C.
D.
3
Câu 12. Cho hình nón đỉnh
có chiều cao , bán kính đường trịn đáy là . Một khối nón
khác có đỉnh
là tâm
của đáy và có đáy là một thiết diện song song với đáy của hình nón đỉnh
đã cho. Tính diện tích
thiết diện song song với đáy của hình nón đỉnh
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
để thể tích của khối nón
.
C.
Giải thích chi tiết: [Mức độ 3] Cho hình nón đỉnh
nón
khác có đỉnh là tâm
.
có chiều cao
. B.
. C.
D.
.
, bán kính đường trịn đáy là
. Một khối
của đáy và có đáy là một thiết diện song song với đáy của hình nón đỉnh
cho. Tính diện tích thiết diện song song với đáy của hình nón đỉnh
A.
là lớn nhất.
. D.
để thể tích của khối nón
đã
là lớn nhất.
.
Lời giải
Gọi
Ta có
là tâm đường trịn thiết diện, đặt
với
.
và các điểm
như hình vẽ.
4
Thể tích khối nón
là
.
Áp dụng bất đẳng thức Cơ Si cho 3 số
ta có
.
. Thể tích khối nón
lớn nhất khi
Diện tích cần tìm là
--- HẾT --Câu 13.
.
.
Một cơng ty sở hữu một loại máy, biết rằng sau thời gian t năm thì nó sinh ra doanh thu
doanh thu là
có tốc độ
đơ la/ năm. Biết chi phí hoạt động và chi phi bảo dưỡng của máy sau
năm là
có tốc độ là
đơ la năm. Hỏi sau bao nhiêu năm thì máy khơng cịn sinh lãi
nữa. Tính tiền lãi thực sinh ra của máy trong khoảng thời gian từ lúc bắt đầu đến khi máy khơng cịn sinh lãi.
A.
đơ
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
B.
Lợi nhuận mà máy sinh ra sau
Tốc độ lợi nhuận sau
đơ
C.
đơ
D.
đơ
năm hoạt động là:
năm là:
.
Việc máy khơng cịn sinh lãi nữa khi:
Vậy sau 10 năm thì việc sinh lợi của máy khơng cịn nữa.
Như vậy, tền lãi thực trên khoảng thời gian
là
được tính bằng tích phân:
đơ.
Câu 14.
Cho tích phân
và
A.
C.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
B.
.
D.
.
.
5
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho tích phân
A.
. B.
C.
và
Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
.
D.
Lời giải. Với
Đổi cận:
Khi đó
Câu 15.
Chọn.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: D
trên đoạn
B.
là
.
B.
.
D.
.
.
Giải thích chi tiết:
,
,
.
Vậy
.
Câu 16. Một mặt cầu
có độ dài bán kính bằng
. Tính diện tích
của mặt cầu
.
6
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 17.
B.
.
Hàm số
C.
.
D.
.
đồng biến trên tập xác định của nó khi
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 18.
D.
Cho hàm số bậc ba
.
.
có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu số ngun
để phương trình
có tất cả 9 nghiệm thực phân biệt?
A. .
Đáp án đúng: A
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số bậc ba
trình
.
D. .
có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu số nguyên
để phương
có tất cả 9 nghiệm thực phân biệt?
A. . B. .
Lời giải
Gọi
C.
C.
. D. .
là hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số
và trục hoành.
7
Ta có
,
,
.
Xét phương trình:
.
Ycbt
.
Do
,
và
nên có 1 giá trị ngun của
thỏa mãn.
Câu 19.
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên dưới?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: [Mức độ 1] Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên
dưới?
8
A.
. B.
Lời giải
FB tác giả: Duong Hoang Tu
. C.
Dựa vào đồ thị hàm số, suy ra
. D.
và khi
.
.
Câu 20. Tìm thể tích của khối T tạo thành khi xoay hình H bao bởi đường
x = 0 , x = 2 quanh trục ox?
, trục hoành và hai đường
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: C
Câu 21. Trường MaHS (mã học sinh) trong bảng HOCSINH được khai báo hiệu Text, kích thước (Field Size)
bằng 10. Điều này có ý nghĩa là:
A. Có thể nhập tối đa là 10 kí tự, kể cả các chữ số 0, 1, ..., 9
B. Máy tính dành cho 10 byte để lưu trữ cho một mã học sinh.
C. Chỉ nhận được 10 chữ cái, không nhập được chữ số 0, 1, .... 9
D. Có thể nhập dữ liệu cho trường này nhiều hơn 10 kí tự.
Đáp án đúng: A
Câu 22. Hàm số
có tập xác định là
A. .
Đáp án đúng: D
B.
.
Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ
diện tích tam giác
.
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Giải thích chi tiết:
Câu 24.
Cho hàm số
.
, cho tam giác
có
.
C.
,
và
đi qua ba điểm cực trị của đồ thị
D.
,
.
,
.
D.
. Tính
.
.
là hàm đa thức bậc bốn và có đồ thị
bởi đồ thị hai hàm số
parabol
C.
bằng
như hình vẽ. Biết diện tích hình phẳng giới hạn
. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
và
.
9
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
C.
và
bằng
bởi đồ thị
và parabol
đi qua ba điểm cực trị của đồ thị
A.
. B.
Lời giải
. C.
.
Theo hình vẽ ta thấy đồ thị
,
D.
là hàm đa thức bậc bốn và có đồ thị
hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
. D.
.
của hàm số
.
như hình vẽ. Biết diện tích
. Tính diện tích hình phẳng giới hạn
.
tiếp xúc với trục hoành tại các điểm
nên
.
Khi đó
.
Xét phương trình
Theo giả thiết diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của
và
là:
Nên ta có:
.
.
Vậy
Ta có
Đồ thị
.
có ba điểm cực trị là
Giả sử phương trình parabol
có dạng
,
,
.
.
10
Vì
đi qua ba điểm
,
,
nên
.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
và parabol
là
.
Câu 25. Tập hợp nào sau đây là tập nghiệm của bất phương trình
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 26. Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước
A. .
Đáp án đúng: B
B.
Câu 27. Trong khơng gian
trịn ngoại tiếp của tam giác
A.
.
C.
B.
.
Do
D.
,
. D.
,
là tâm đường
.
.
, cho ba điểm
,
. Khẳng định nào sau đây đúng?
. C.
.
. Tọa độ điểm
D.
. B.
Phương trình mặt phẳng
.
, cho ba điểm
,
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
tâm đường trịn ngoại tiếp của tam giác
Ta có
. Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng
.
C.
Đáp án đúng: A
A.
Lời giải
?
,
. Tọa độ điểm
là
.
.
là
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
.
nên
11
.
Vậy
.
Câu 28. Cho
là số thực dương khác . Tính
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 29.
B.
.
.
C.
.
D.
.
Người ta xây một cái bể đựng nước khơng có nắp, là một hình lập phương với cạnh đo phía ngồi bằng
dày của đáy bằng bề dày của các mặt bên và bằng
(hình vẽ). Bể chứa được tối đa số lít nước là
A. 6.859 lít.
C. 8.000 lít.
Đáp án đúng: B
Bề
B. 7.039,5 lít.
D. 7.220 lít.
1 4
2
Câu 30. Cho hàm số y=f ( x )= x − 2 m x + m. Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m trong khoảng( −1 ; 1 )
4
sao cho hàm số y=f ( x ) có ba điểm cực trị và 3 m là số nguyên?
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 1.
Đáp án đúng: C
Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ
Đường thẳng
thay đổi qua
và tiếp xúc với
cho điểm
tại
Biết khi
cố định. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đường cong
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
B.
và mặt cầu
C.
thay đổi thì
thuộc một đường cong
bằng
D.
12
Mặt cầu
có tâm là
và bán kính
Theo đề ta suy ra
và
nằm trên đường trịn
có tâm
bán kính
như hình vẽ.
Ta tính được
Từ đó tính được
Vậy diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường cong
là
Câu 32. Trong hệ trục
.
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 33.
, tính tọa độ của vec tơ
B.
.
Trong khơng gian với hệ toạ độ
C.
đối xứng với
.
C.
Đáp án đúng: C
.
phẳng
. Viết phương trình mặt phẳng
C.
Lời giải
đi qua
Ta có
qua
.
.
D.
. B.
.
và mặt phẳng
B.
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ toạ độ
A.
D.
, cho đường thẳng
. Viết phương trình mặt phẳng
A.
.
.
, cho đường thẳng
đối xứng với
và mặt
qua
.
.
. D.
.
và nhận
và dễ thấy
làm VTCP. Mặt phẳng
không thuộc
, do đó
nhận
làm VTPT.
.
13
Lại có mặt phẳng
đối xứng với
qua
Chọn
khi đó mặt phẳng
nên
qua
do đó
có một VTPT là
và nhận
.
làm VTPT có phương trình là
.
Gọi
, do
nên
, mặt khác
nên
.
Suy ra
, gọi
, do
Mặt phẳng
đi qua
là điểm đối xứng của
nên
qua
, khi đó ta có
là trung điểm của
suy ra
.
và nhận
làm VTPT có phương trình là
.
Câu 34.
Cho hàm số
có đồ thị như hình dưới đây
Số nghiệm của phương trình
A.
Đáp án đúng: C
Câu 35. Trên khoảng
A.
.
Đáp án đúng: D
là
B.
C.
, hàm số
B.
D.
đạt cực đại tại :
.
C.
.
D.
.
----HẾT---
14