ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 041.
Câu 1. Để hàm số
sau đây?
A.
đạt cực đại tại
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
Câu 2.
D.
Gọi
là giá trị để hàm số
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Đáp án đúng: C
B.
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
Câu 4. Trong không gian
, đường thẳng
.
.
C.
bằng
.
D.
để phương trình
C.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Đáp án B nhầm dấu tọa độ điểm.
Đáp án D nhầm vectơ chỉ phương.
Câu 5.
Bảng biến thiên dưới đây của hàm số nào?
A.
.
C.
.
thuộc khoảng nào
.
có giá trị lớn nhất trên
Câu 3. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
A.
thì tham số thực
có bốn nghiệm phân biệt.
.
D.
.
đi qua điểm nào dưới đây?
B.
.
D.
.
B.
.
1
C.
Đáp án đúng: A
.
D.
.
1
Câu 6. Rút gọn biểu thức P=x 3 . √6 x với x >0.
2
B. P=x 2.
A. P=x 9 .
Đáp án đúng: D
1
D. P= √ x .
C. P=x 8 .
1
Giải thích chi tiết: (Chun Thái Bình - Lần 3 - 2017 - 2018 - BTN) Rút gọn biểu thức P=x 3 . √6 x với x >0.
2
1
A. P=x 9 . B. P= √ x . C. P=x 8 . D. P=x 2.
Lời giải
1
1
1
1 1
1
Ta có P=x 3 . √6 x ¿ x 3 . x 6 ¿ x 3 + 6 ¿ x 2 ¿ √ x
Câu 7. Tìm tất cả giá trị thực của tham số
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
để hàm số
.
đạt cực đại tại
C.
.
Câu 8. Cho hình chóp
có đáy là hình chữ nhật có cạnh
góc với đáy. Thể tích của khối chóp
bằng:
.
. Cạnh bên
A.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: C
Câu 9.
Đường cong sau là đồ thị của một trong hàm số cho dưới đây. Đó là hàm số nào?
A. y=− 2 x 3.
C. y=x 3 −3 x 2.
Đáp án đúng: B
Câu 10. Cho hình chóp tứ giác đều có diện tích đáy bằng
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
3
2a
3
A. 16 a .
B.
.
3
Đáp án đúng: C
Câu 11.
D.
.
D.
và vuông
.
B. y=x 3 −3 x .
D. y=− x 3+3 x .
2
4 a , chiều cao của hình chóp gấp đơi độ dài cạnh đáy.
3
16 a
C.
.
3
D. 2 a3.
2
Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau. Tìm mệnh đề đúng
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 12. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AC = 17 cm,BC = 8cm. SA(ABCD) và SC tạo với
đáy một góc 600.Thể tích khối chóp S.ABCD là
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 13. 2 [T5] Trong mặt phẳng
thành điểm
có tọa độ là:
, cho điểm
. Phép tịnh tiến theo vec tơ
A.
biến điểm
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 14. . Trong không gian
thẳng
là
A.
.
Đáp án đúng: C
, cho hai điểm
B.
và
.
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
đoạn thẳng
là
, cho hai điểm
A.
Lời giải
.
.B.
. C.
. Tọa độ trung điểm
.
và
D.
D.
của đoạn
.
. Tọa độ trung điểm
của
.
Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng
là
.
Câu 15. Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD bằng
A.
Đáp án đúng: B
Câu 16.
B.
C.
D.
3
Cho
. Tính
.
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 17. Đồ thị của hàm số
.
C.
.
D.
đã cho có bao nhiêu tiệm cận?
A.
Đáp án đúng: B
Câu 18.
B.
C.
D.
Trong mặt phẳng tọa độ
, cho phương trình tổng quát của mặt phẳng
tơ pháp tuyến của mặt phẳng
có tọa độ là:
A.
Đáp án đúng: A
B.
. Một véc
C.
D.
Giải thích chi tiết: Phương trình tổng qt của mặt phẳng
của mặt phẳng
Câu 19. Cho
.
có tọa độ là
hay
nên một véc tơ pháp tuyến
.
là các số thực dương khác 1 thỏa mãn
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
B.
.
và
. Khi đó
C.
bằng
D.
Ta có:
Câu 20. Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Xét khối lập phương
Gọi
,
Gọi
Và
,
,
,
,
,
,
,
,
D.
.
.
lần lượt là trung điểm của
,
lần lượt là trung điểm của
lần lượt là trung điểm của
Khối lập phương
.
,
,
,
,
,
,
.
,
.
,
.
có 9 mặt phẳng đối xứng như sau
a)3 mặt phẳng đối xứng chia chia nó thành 2 khối hộp chữ nhật là các mặt phẳng
,
,
,
,
.
b)6 mặt phẳng đối xứng chia nó thành 2 khối lăng trụ tam giác là:
,
,
,
.
4
Câu 21. Cho phương trình
nguyên của
để phương trình đã cho có nghiệm?
A.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
với m là tham số. Có tất cả bao nhiêu giá trị
B.
Câu 22. Phương trình log5x = 2 có nghiệm là
A. -10
B. 4
Đáp án đúng: C
Câu 23. Đường thẳng
B.
Giải thích chi tiết: Đường thẳng
Hàm số có
Vậy giá trị
.
C. 25
D. 10
khi
.
C.
.
D.
khơng cắt đồ thị hàm số
C.
,
. D.
.
khi
.
. Có bảng biến thiên:
cần tìm là
.
Câu 24. Gọi I là tâm mặt cầu
. Độ dài
A. 1.
Đáp án đúng: B
B. 2.
Giải thích chi tiết: Gọi I là tâm mặt cầu
A. 2. B. 4. C. 1.
Hướng dẫn giải:
D.
không cắt đồ thị hàm số
A.
.
Đáp án đúng: A
A.
. B.
Hướng dẫn giải
C. Vô số.
D.
(
là gốc tọa độ) bằng:
C. 4.
D.
. Độ dài
(
`
là gốc tọa độ) bằng:
`
5
Mặt cầu
có tâm
Lựa chọn đáp án A.
Câu 25. Cho số thực dương
Kết quả
A.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 26. Cho hình trụ có chiều cao
A.
là biểu thức rút gọn của phép tính nào sau đây ?
C. .
và bán kính đáy
D.
Diện tích xung quanh của hình trụ là
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 27. Thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng
vng góc với trục
tại điểm có hồnh độ
.
.
và
, có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng
là một hình chữ nhật có hai kích thước bằng
và
bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
.
D.
Giải thích chi tiết: Thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng
mặt phẳng vng góc với trục
bằng
và
A.
. B.
Lời giải
tại điểm có hồnh độ
và
.
, có thiết diện bị cắt bởi
là một hình chữ nhật có hai kích thước
bằng
. C.
. D.
.
Ta có:
Đặt
Đổi cận:
.
Khi đó:
Câu 28.
Cho hàm số
.
Đồ thị của hàm số
trên
như hình vẽ
6
Biết
giá trị của
A.
Đáp án đúng: B
bằng
B.
C.
Giải thích chi tiết: Parabol
Do
có đỉnh
D.
và đi qua điểm
nên ta có
nên
Với
lần lượt là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
và
Câu 29. Phương trình
A.
.
Đáp án đúng: B
và hai đường thẳng
Dễ thấy
B.
có hai nghiệm
C. .
.
Câu 30. Tìm điều kiện tham số a để phương trình
A.
. Khi đó
bằng
D. .
(2) có đúng hai nghiệm.
B.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 31. Cho cấp số nhân
trục
D.
với
. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
7
A.
.
B. .
C.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Theo cơng thức số hạng tổng quát của CSN ta có
D.
.
.
Câu 32. Trong khơng gian
véctơ
và
cho
. Tìm tọa độ của véctơ tích có hướng của hai
.
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có:
Câu 33. Trong mặt phẳng tọa độ
, cho hai điểm
;
. Véctơ nào sau đây cùng phương véctơ
?
A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 34.
B.
.
C.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: D
, với điều kiện
B.
Câu 35. Cho
.
thì
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho
A.
.
Lời giải
C.
và
A. .
Đáp án đúng: C
B.
.
. C. . D.
.
là
.
D.
.
bằng:
C. .
và
D.
thì
D.
.
bằng:
.
.
----HẾT---
8