ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 041.
Câu 1. Tập xác định của hàm số y= ( x −1 )−2022 là
A. D=R .
B. D=R ¿ {1¿}.
C. D=(1;+∞).
D. D=¿ +∞).
Đáp án đúng: B
Câu 2. Trong khơng gian
thì tọa độ điểm
A.
Đáp án đúng: C
, cho 2 điểm
B.
thì tọa độ điểm
A.
B.
Hướng dẫn giải
. Nếu
là điểm thỏa mãn đẳng thức
là
C.
Giải thích chi tiết: Trong không gian
thức
,
D.
, cho 2 điểm
,
. Nếu
là điểm thỏa mãn đẳng
là
C.
D.
, từ
Câu 3. Thể tích khối trịn xoay sinh ra khi quay quanh
hình phẳng giới hạn bởi các đường
là
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
Câu 4. Tính thể tích V của khối lập phương
A.
Đáp án đúng: D
A.
D.
.
, biết
B.
Câu 5. Họ nguyên hàm của hàm số
.
C.
D.
là
B.
1
C.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Theo bảng nguyên hàm cơ bản
Câu 6. Nếu
thì
D.
bằng
A. .
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
Câu 7. Thể tích
của khối cầu có bán kính
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
D.
bằng
.
C.
.
Giải thích chi tiết: Thể tích của khối cầu là:
Câu 8.
.
;
. Tính thể tích
bằng:
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 9. Ký hiệu
là hình phẳng giới hạn bởi các đường
của khối tròn xoay thu được khi quay hình
A.
C.
Đáp án đúng: C
xung quanh trục hoành.
B.
.
.
D.
.
là hình phẳng giới hạn bởi các đường
của khối tròn xoay thu được khi quay hình
. B.
Xét phương trình:
;
.
Giải thích chi tiết: Ký hiệu
A.
Lời giải
D.
.
A.
thể tích
.
. C.
;
;
. Tính
xung quanh trục hoành.
. D.
.
.
2
Thể tích vật thể tròn xoay tạo thành là:
.
Câu 10. Tích phân
bằng:
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 11.
Cho hình chóp
là trung điểm của
bằng
có đáy
là hình vng cạnh bằng
và cạnh bên
vng góc với đáy. Gọi
. Hai đường thẳng
và
vng góc với nhau. Thể tích khối chóp
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
Câu 12. Cho hình lăng trụ đứng
phẳng
và
bằng
A.
Đáp án đúng: A
có tam giác
B.
A.
B.
Lời giải
và
C.
D.
vng tại
.
và
. Góc giữa hai mặt
. Thể tích khối lăng trụ đó là:
C.
Giải thích chi tiết: Cho hình lăng trụ đứng
hai mặt phẳng
.
bằng
có tam giác
D.
vng tại
và
. Góc giữa
. Thể tích khối lăng trụ đó là:
D.
3
Xét tam giác
vng tại
và góc
nên
.
Vậy
Câu 13.
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 14. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
.
C.
.
D.
.
là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 15. Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vng cạnh có cạnh bằng
tích tồn phần của khối trụ bằng:
A.
Đáp án đúng: B
Câu 16.
Cho hàm số
trình
B.
Đồ thị hàm số
đúng với mọi
C.
. Diện
D.
như hình vẽ. Tất cả các giá trị của tham số
để bất phương
là
4
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
Giải thích chi tiết: [Cho hàm số
số
Đồ thị hàm số
để bất phương trình
A.
Lời giải
như hình vẽ. Tất cả các giá trị của tham
đúng với mọi
B.
C.
là
D.
Bpt
trong đó
Có
Cho
Phương trình
là phương trình hồnh độ giao điểm của đồ thị
và
5
Dựa vào đồ thị ta suy ra nghiệm của
Bảng biến thiên:
Từ BBT
Câu 17.
Cho hàm số
là
Do đó
có đồ thị như hình vẽ.
6
Biết diện tích hai phần gạch chéo lần lượt là
. Tính
A.
.
Đáp án đúng: A
C.
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
. C.
. D.
D.
.
có đồ thị như hình vẽ.
Biết diện tích hai phần gạch chéo lần lượt là
A.
. B.
Lời giải
.
. Tính
.
Ta có
Vậy
.
Câu 18. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 19.
Cho tam giác đều
điểm ?
B.
là
.
C.
.
D.
( xem hình vẽ ), với góc quay nào sau đây thì phép quay tâm
.
biến điểm
thành
7
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
.
D.
Câu 20. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số
bằng
A.
.
và các đường thẳng
B.
C.
Đáp án đúng: A
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có phương trình hồnh độ giao điểm của hai đồ thị là:
Khi đó diện tích hình phẳng cần tìm được tính bởi cơng thức:
Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình
.
là
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Giải thích chi tiết: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
B.
Câu 22. Cho
C.
là
D.
là các số phức thỏa mãn
và
là số thuần ảo. Giá trị lớn nhất của
bằng
A.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
C.
Đáp án đúng: D
.
C.
.
D.
.
là
B.
D.
8
Giải thích chi tiết: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
B.
Hướng dẫn giải
C.
D.
Câu 24. Đạo hàm của hàm số
A.
.
Đáp án đúng: C
?
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: ⬩ Ta có:
Câu 25. Xét các số phức
tại và . Tìm phần ảo
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
.
D.
.
.
thỏa mãn
của số phức
B.
Biến đổi
Đặt
là
. Biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất lần lượt
C.
D.
.
, khi đó
⏺
tập hợp các số phức
là hình trịn tâm
⏺ Xét
Đặt
với
, bán kính
là điểm biểu diễn của số phức
(trừ tâm
).
.
9
Dựa vào hình vẽ, ta thấy
Câu 26. Tập xác định của hàm số
A.
là
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
Giải thích chi tiết: Hàm số
Hàm số
Câu 27.
có tập xác định:
Cho hàm số
Tập các giá trị
xác định khi
.
.
.
.
có bảng biến thiên như sau:
là tập nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
A.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 28.
Cho đồ thị bởi hình vẽ sau.
B.
D.
Đồ thị đã cho đồ thị của hàm số nào sau đây ?
10
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 29.
D.
Hình trụ có chiều dài đường sinh
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: chọn C
, bán kính đáy
B.
thì có diện tích xung quanh bằng
C.
D.
Hình trụ có chiều dài đường sinh l , bán kính đáy r thì có diện tích xung quanh bằng:
Câu 30.
Cho hình chóp
có diện tích đáy bằng
và chiều cao bằng
Thể tích khối chóp
bằng
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Chọn A.
D.
Ta có thể tích khối chóp
Câu 31. Tập giá trị của hàm số y= √ x −3+ √ 7 − x là
A. [0 ; 2 √ 2] .
B. [ 2 ; 2 √ 2 ] .
C. ( 3 ;7 ) .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tập xác định: D=[ 3 ;7 ].
1
1
−
=0 ⇔ √ x −3=√ 7 − x ⇔ x =5.
Ta có y '=
2 √ x −3 2 √ 7 − x
Bảng biến thiên
D. [ 3 ; 7 ] .
Từ đó ta suy ra tập giá trị của hàm số đã cho là: T =[ 2 ; 2 √2 ].
Câu 32. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
là
A.
Đáp án đúng: D
C.
B.
D.
11
Câu 33.
Tìm tất cả các giá trị của tham số
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 34.
1. Với
B.
là số thực dương tùy ý,
A.
.
để hàm số
.
có 2 điểm cực trị.
C.
.
D.
.
bằng:
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 35. Một người gửi 300 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất
năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra
khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi nếu sau 5
năm mới rút tiền thì người đó thu được bao nhiêu tiền cả gốc lẫn lãi ? (Giả sử rằng lãi suất hằng năm không
đổi).
A.
C.
Đáp án đúng: A
(triệu đồng).
(triệu đồng).
B.
D.
(triệu đồng).
(triệu đồng).
----HẾT---
12