ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 023.
Câu 1. Số cạnh của một hình lăng trụ tam giác là
A. .
B. .
C.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Số cạnh của một hình lăng trụ tam giác là
.
D.
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
+Tìm số cạnh của một hình đa diện cho trước
Câu 2. Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=
A. 5 √ 2.
B. 8.
Đáp án đúng: D
Câu 3. Cho 0< a≠ 1 , b>0 , chọn mệnh đề sai:
A. alogab=logaab
C. log a a b =b
Đáp án đúng: B
Câu 4. Cho hai số phức
,
2
x − 2 x +1
là
x+1
C. 4.
D. 4 √5 .
B. log a a b =ab
D. alogab =b
thỏa mãn
,
. Giá trị nhỏ nhất của
là:
A.
Đáp án đúng: B
B.
C.
D.
Giải thích chi tiết: Ta có:
.
có điểm biểu diễn M thuộc elip với hai tiêu điểm
, tâm
và độ dài trục lớn là
.
.
Ta có:
có điểm biểu diễn N thuộc đường thẳng d là trung trực của đoạn AB với
.
1
,
là trung điểm của AB
.
Dễ thấy
.
Câu 5. Tìm tất cả các giá trị của
đúng với mọi
để bất phương trình
nghiệm
.
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Đặt
, Xét
,
.
;
;
,
Xét hàm số
.
,
;
;
.
2
.
Vậy
Câu 6.
thì bất phương trình nghiệm đúng với mọi
Cho hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 7.
Cho hàm số
Biết
.
có bảng biến thiên. Hàm số đã cho là
.
.
Đồ thị của hàm số
giá trị của
A.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Parabol
B.
.
D.
.
trên
như hình vẽ
bằng
B.
C.
có đỉnh
D.
và đi qua điểm
nên ta có
3
Do
nên
Với
lần lượt là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
và
trục
và hai đường thẳng
Dễ thấy
Câu 8.
Trong không gian
cho các vectơ
và
. Tích vơ hướng
bằng
A.
Đáp án đúng: A
Câu 9. Nếu
A. .
Đáp án đúng: C
B.
C.
và
D.
thì
B.
.
bằng
C.
.
D.
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 10.
Cho hàm số
.
.
có bảng biến thiên như sau. Tìm mệnh đề đúng
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Câu 11. Biểu thức
(x > 0) viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ
.
C.
, cho hai điểm
;
.
D.
.
. Véctơ nào sau đây cùng phương véctơ
?
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 13.
B.
.
C.
.
D.
.
4
Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ dưới
Giá trị của
bằng
A. .
Đáp án đúng: D
B.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
Giá trị của
A. . B.
Lời giải
Đặt thị cắt
.
C.
.
D. .
có đồ thị như hình vẽ dưới
bằng
. C.
. D.
.
tại điểm có toạ độ
.
Đồ thị có tiệm cận đứng
.
Đồ thị có tiệm cận ngang
.
Vậy
.
Câu 14. Cho tứ diện ABCD có thể tích V. Xét các điểm P thuộc đoạn AB, điểm Q thuộc đoạn BC, điểm R
PA
QB
RB
=2 ,
=3 ,
=4 .Tính thể tích của khối tứ diện BPQR theo V.
thuộc đoạn BD sao cho
PB
QC
RD
A. V BPQR =V /3
B. V BPQR =V /6
C. V BPQR =V /4
D. V BPQR =V /5
Đáp án đúng: D
Câu 15.
Bảng biến thiên dưới đây của hàm số nào?
5
A.
.
C.
Đáp án đúng: A
B.
.
.
D.
Câu 16. Tìm tất cả giá trị thực của tham số
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
để hàm số
.
đạt cực đại tại
C.
Câu 17. Gọi I là tâm mặt cầu
.
. Độ dài
A. 4.
Đáp án đúng: C
B.
`
(
D.
.
là gốc tọa độ) bằng:
C. 2.
D. 1.
Giải thích chi tiết: Gọi I là tâm mặt cầu
A. 2. B. 4. C. 1.
Hướng dẫn giải:
D.
.
. Độ dài
(
là gốc tọa độ) bằng:
`
Mặt cầu
có tâm
Lựa chọn đáp án A.
Câu 18. Phương trình
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
có hai nghiệm
C. .
.
Câu 19. Cho hình lăng trụ
biết
có đáy là tam giác đều cạnh
tạo với mặt phẳng
A.
.
Đáp án đúng: D
một góc
B.
.
. Khi đó
bằng
D.
.
. Thể tích khối lăng trụ
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
6
.
Xét tam giác
vuông tại
.
3
1
1
3
Câu 20. Nếu ∫ f ( x ) dx=3 thì 2∫ f ( x ) dx bằng
B. −3.
A. 6.
Đáp án đúng: D
Câu 21.
Cho hàm số
D. −6.
C. 1.
có bảng biến thiên sau
Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn
A. 0.
B. 2.
Đáp án đúng: B
bằng bao nhiêu?
C. 3.
D. 2.
Câu 22. Người ta thiết kế một chiếc thùng hình trụ có thể tích
cho trước. Biết rằng chi phí làm mặt đáy và
nắp của thùng bằng nhau và gấp 3 lần chi phí làm mặt xung quanh của thùng (chi phí cho mỗi đơn vị diện tích).
Gọi
lần lượt là chiều cao và bán kính đáy của thùng. Tỉ số
thùng đã cho thấp nhất?
A. .
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
bằng bao nhiêu để chi phí sản xuất chiếc
.
D. .
Giải thích chi tiết: Người ta thiết kế một chiếc thùng hình trụ có thể tích
cho trước. Biết rằng chi phí làm
mặt đáy và nắp của thùng bằng nhau và gấp 3 lần chi phí làm mặt xung quanh của thùng (chi phí cho mỗi đơn vị
diện tích). Gọi
lần lượt là chiều cao và bán kính đáy của thùng. Tỉ số
chiếc thùng đã cho thấp nhất?
A. . B.
. C.
. D.
bằng bao nhiêu để chi phí sản xuất
.
7
Lời giải
Ta có
. Gọi cho phí cho mỗi đơn vị diện tích là
. Số tiền cần dùng để làm chiếc thùng là
Vậy để chi phí sản xuất chiếc thùng đã cho thấp nhất thì
.
Câu 23. Phương trình log5x = 2 có nghiệm là
A. 10
B. -10
C. 4
D. 25
Đáp án đúng: D
Câu 24. Có một bể hình hộp chữ nhật chứa đầy nước. Người ta cho ba khối nón giống nhau có thiết diện qua
trục là một tam giác vuông cân vào bể sao cho ba đường tròn đáy của ba khối nón đơi một tiếp xúc với nhau,
một khối nón có đường tròn đáy tiếp xúc với một cạnh của đáy bể và hai khối nón cịn lại có đường trịn đáy tiếp
xúc với hai cạnh của đáy bể. Sau đó người ta đặt lên đỉnh của ba khối nón một khối cầu có bán kính bằng
bán kính đáy khối nón. Biết khối cầu vừa đủ ngập trong nước và tổng lượng nước trào ra là
nước ban đầu trong bể thuộc khoảng nào dưới đây? (tính theo đơn vị lít).
A. (138;139).
B. (150;151).
C. (151;152).
D. (139;140).
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
+) Gọi đáy bể là hình chữ nhật
Ta thấy tam giác
và
lần
(lít). Thể tích
là tâm ba đường tròn đáy nón.
nối tâm của ba đường tròn là một tam giác đều cạnh
.
8
và
+) Xác định chiều cao của bể:
Ta coi hình cầu có tâm
Hạ
.
, chạm với khối nón có tâm đáy
vng góc đáy. Ta thấy chân đường cao
Lại có
tại
và bán kính cầu
là tâm tam giác đều
, áp dụng định lý Pitago cho tam giác
.
.
, ta được
.
Chiều cao của hình hộp là
.
Mặt khác thể tích nước tràn ra bằng thể tích các khối nón và cầu có trong hình hộp.
Vậy thể tích hình hộp là
(
).
Câu 25. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số thực m để đường thẳng đi qua hai điểm cực đại, cực tiểu của đồ
thị hàm số
cắt đường trịn
cho diện tích tam giác IAB đạt giá trị lớn nhất.
A.
Đáp án đúng: A
có tâm
B.
, bán kính bằng 1 tại hai điểm phân biệt A,B sao
C.
Giải thích chi tiết: Ta có:
D.
suy ra đồ thị hàm số có điểm cực đại và cực tiểu khi
.
Các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số là
Đường thẳng
đi qua các điểm CĐ, CT của đồ thị hàm số có phương trình là:
(vì m > 0)
phân biệt. Dễ thấy
ln cắt đường trịn tâm
khơng thõa mãn do
, bán kính
. Do
tại 2 điểm
thẳng hàng.
9
Với
:
Do đó
khơng đi qua I, ta có:
lớn nhất bằng
.
khi
(
hay
là trung điểm của
vuông cân tại
)
Câu 26.
Đường cong sau là đồ thị của một trong hàm số cho dưới đây. Đó là hàm số nào?
A. y=x 3 −3 x 2.
C. y=− x 3+3 x .
Đáp án đúng: D
B. y=− 2 x 3.
D. y=x 3 −3 x .
Câu 27. Tập xác định của hàm số
A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 28. Cho Gọi
là
B.
.
là tập hợp điểm biểu diễn số phức
phẳng được giới hạn bởi
B.
Giải thích chi tiết: Cho Gọi
.
Đặt
D.
.
thỏa mãn
. Diện tích hình
C. 8.
là tập hợp điểm biểu diễn số phức
tích hình phẳng được giới hạn bởi
. C.
.
là
A. .
Đáp án đúng: C
A.
.B.
Lời giải
C.
D.
thỏa mãn
.
. Diện
là
. D. 8.
. Khi đó, đẳng thức
Ta được đồ thị như hình vẽ bên dưới:
10
Đây là hình thoi có độ dài hai đường chéo là 2 ; 8 nên diện tích bằng : 2 = 8.
Câu 29. . Trong không gian
thẳng
là
A.
.
Đáp án đúng: A
, cho hai điểm
B.
và
.
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
đoạn thẳng
là
, cho hai điểm
A.
Lời giải
.
.B.
. C.
Tọa độ trung điểm
Câu 30.
của đoạn thẳng
Cho khối trụ có bán kính đáy
A.
.
C.
.
Đáp án đúng: A
Câu 31. Dùng kí hiệu
A.
C.
Đáp án đúng: B
. Tọa độ trung điểm
.
D.
và
D.
của đoạn
.
. Tọa độ trung điểm
của
.
là
.
và chiều cao
. Thể tích của khối trụ đã cho bằng
B.
.
D.
.
để viết mệnh đề : ‘‘Mọi số thực cộng với 1 đều bằng chính nó ’’.
.
B.
.
D.
.
.
11
Câu 32. Giá trị của tham số m để hàm số y=x 4 + 2( m2 −m −6 ) x 2 +m− 1có ba điểm cực trị là
A. −2 ≤ m< 3.
B. −2 ≤ m≤ 3.
C. −2< m≤ 3.
D. −2< m<3 .
Đáp án đúng: D
Câu 33. Một hình nón có bán kính đáy
A.
C.
Đáp án đúng: D
, dường sinh
. Diện tích xung quanh của hình trụ là.
.
B.
.
.
D.
.
Câu 34. 2 [T5] Trong mặt phẳng
thành điểm
có tọa độ là:
, cho điểm
. Phép tịnh tiến theo vec tơ
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 35.
D.
Trong mặt phẳng tọa độ
, cho phương trình tổng quát của mặt phẳng
tơ pháp tuyến của mặt phẳng
có tọa độ là:
A.
Đáp án đúng: D
B.
C.
Giải thích chi tiết: Phương trình tổng qt của mặt phẳng
của mặt phẳng
biến điểm
có tọa độ là
hay
. Một véc
D.
nên một véc tơ pháp tuyến
.
----HẾT---
12