Tải bản đầy đủ (.docx) (11 trang)

Luyện thi toán 12 có đáp án (17)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1001.22 KB, 11 trang )

ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN

ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------

Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 002.
Câu 1.
Cho hàm số

xác định, liên tục trên

đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn

A.

.

B.

.

C.

tại điểm

và có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số
nào dưới đây?



.

D.
.
Đáp án đúng: B
Câu 2. Tập xác định của hàm số

là:
1


A.
Đáp án đúng: C

B.

C.

Giải thích chi tiết: Hàm số
Câu 3.
Số giao điểm của đồ thị hàm số
A.
.
Đáp án đúng: B

B.

xác định khi


.

và đồ thị hàm số



.

C.

Câu 4. Cho số phức thỏa mãn
nào sau đây là khẳng định đúng?
A.



.

.

.

D.

.B.

.


có phần thực và phần ảo là các số dương.


.

C.
. D.
Hướng dẫn giải

.

Sử dụng cơng cụ tìm căn bậc
Vậy chọn đáp án C.

trên MTCT, ta tìm được

Câu 5. Trong khơng gian
sau

C.
Đáp án đúng: C
Câu 6.

D.

có phần thực và phần ảo là các số dương. Khẳng định

Giải thích chi tiết: Cho số phức thỏa mãn
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.


.

B.

C.
.
Đáp án đúng: B

A.

D.

.

, cho 2 điểm

. Chọn kết quả đúng trong các kết quả

.

B.

.

.

D.

.


Lắp ghép hai khối đa diện

để tạo thành khối đa diện

tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng
trùng với một mặt của
A.
Đáp án đúng: C
Câu 7.
Tập xác định của hàm số

,

, trong đó

là khối tứ diện đều cạnh

như hình vẽ. Hỏi khối da diện

B.

C.

là khối chóp
sao cho một mặt của

có tất cả bao nhiêu mặt?
D.



2


A.

.

B.

C.
.
Đáp án đúng: A
Câu 8.

D.

Cho

là số thực dương khác

.
.

Giá trị của biểu thức

bằng

A.

B.


C.
Đáp án đúng: B

D.

Câu 9. . Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Tính tổng của
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Một khối lăng trụ có chiều cao bằng
trụ.
A.

. B.

. C.

. D.

, biết
. Tính

A. .
Đáp án đúng: B

B.


. Tính
. C.

. Tính thể tích khối lăng

và thỏa mãn điều kiện

.
.

C. .

Giải thích chi tiết: Cho

. B.

D.

.

Câu 10. Cho

A.
Lời giải

và diện tích đáy bằng

trên

D.


, biết

.



.

. D. .

Ta đặt

.

.

.

3


Đặt

.
.

.
Mà


nên

.

Khi đó
Câu 11.

.

. Nghiệm của phương trình
A.

là:

.

C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 12.
Cho hàm số

B.

.

D.

.


và đường thẳng

Số giá trị nguyên của

để đường thẳng

cắt đồ thị

A. .
B. .
C.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Xét pt hoành độ giao điểm của hai đồ thị:

Đặt:

(
.

là tham số thực).

tại bốn điểm phân biệt là
D.

.

ta được hệ:

Suy ra:
YCBT

phải có 4 nghiệm phân biệt khác 3
chúng khơng trùng nhau.

đều phải có hai nghiệm pb khác 3 và các nghiệm của

4


-

đều có hai nghiệm pb khác 3 khi:

-

khơng có nghiệm trùng nhau

Hệ:

Vô nghiệm

Vô nghiệm

Vô nghiệm

Vậy số giá trị nguyên của
đồng thời thỏa mãn
Câu 13. Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau:
A.

.


C.
Đáp án đúng: D

là 15.

B.

.

.

D.

Câu 14. Cho mặt phẳng
chia khối lăng trụ
A. Hai khối chóp tam giác.
B. Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.
C. Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác.
D. Hai khối chóp tứ giác.
Đáp án đúng: B

Câu 15. Trong không gian



.
thành các khối đa diện nào?

, viết phương trình mặt phẳng


chứa đường thẳng

và đi qua điểm
A.
C.
Đáp án đúng: D

.

B.
.

D.

.
.

5


Giải thích chi tiết: Trong khơng gian

, viết phương trình mặt phẳng

chứa đường thẳng

và đi qua điểm
A.


. B.

C.
Lời giải

.

. D.

Đường thẳng

.

đi qua điểm

và có vectơ chỉ phương

Ta có
Mặt phẳng

chứa đường thẳng

Vậy phương trình mặt phẳng

và đi qua điểm A nên có một vectơ pháp tuyến là
là:

Câu 16. Tính tổng tất cả các giá trị thực của tham số
A. .
Đáp án đúng: A


B.

.

để có
C.

Giải thích chi tiết: Tính tổng tất cả các giá trị thực của tham số

.
.

D.

.

để có

.

A.
.B.
. C. . D. .
Lời giải
Tác giả: Lê Thị Lợi ; Fb: Phu Minh Nguyen
Ta có

Câu 17. Tìm


để hàm số

A.
.
Đáp án đúng: C

đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn
B.

.

C.

bằng

.

?
D.

.

Câu 18. Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên
A.

.

B.

C.

.
Đáp án đúng: D
Câu 19.

D.

.
.

Dựa vào đồ thị của hàm số dưới đây, tìm giá trị lớn nhất M, giá trị nhỏ nhất m trên

?
6


A.

B.

C.
Đáp án đúng: A

D.

Giải thích chi tiết: Dựa vào đồ thị của hàm số dưới đây, tìm giá trị lớn nhất M, giá trị nhỏ nhất m trên

A.
Câu 20.
Hàm số
của hàm số


A. 5.
Đáp án đúng: A

B.

C.

D.

liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn
trên đoạn

?

như hình bên dưới. Giá trị lớn nhất

bằng

B. 0.

Giải thích chi tiết: [2D1-0.0-1] Hàm số
bên dưới. Giá trị lớn nhất

C. 4.

D. 6.

liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn


như hình
7


của hàm số

trên đoạn

bằng

A. 6. B. 0. C. 4. D. 5.
Lời giải
Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy giá trị lớn nhất của hàm số
Câu 21. Cho hàm số

với

hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn

bằng

A.

bằng 5 khi x=0.

là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số

để

.


.

B.

C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 22.

D.

Cho hàm số

trên đoạn

.
.

có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
Đáp án đúng: A

B.

Câu 23. Cho hàm số
trên khoảng nào sau đây?
A.

C.
.
Đáp án đúng: D

.

liên tục trên

C.

D.

và có đạo hàm
B.
D.

. Hàm số đồng biến
.
.

8


Giải thích chi tiết:

.

Câu 24. Biểu thức

có giá trị bằng:


A.
.
Đáp án đúng: A

B.

.

Câu 25. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
đường tròn ảnh của đường tròn
A.

C.

qua phép vị tự tâm

tỉ số

.

.

Câu 26. Nguyên hàm của hàm số

,

.

D.

,

,

.
. Viết phương trình

B.

C.
Đáp án đúng: C

C.
Đáp án đúng: D

D.

, cho đường tròn

.

A.

.

.

là hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

.


B.

.

,

D.

.

,

.

Giải thích chi tiết: Nguyên hàm của hàm số

,

là hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

A.

,

.

,

C.

Lời giải

,

. B.
.D.

,

.

Ta có:
.
Câu 27. Cho hình trụ có bán kính đáy là , thiết diện qua trục là một hình vng. Tính thể tích khối lăng trụ tứ
giác đều nội tiếp trong hình trụ đã cho theo .
A.
.
Đáp án đúng: D

B.

Câu 28. Cho tập hợp
nhau?

. Từ tập

A. .
Đáp án đúng: A

B.


Giải thích chi tiết: Cho tập hợp
chữ số khác nhau?
A. . B.
Lời giải

. C. . D.

.

C.

.

D.

.

, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm

.

C.
. Từ tập

.

D.

chữ số khác


.

, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm

.
9


Gọi
là số tự nhiên cần tìm. Khi đó:
Chọn c: 2 cách, chọn a: 3 cách và chọn b: 2 cách.
Vậy có
Câu 29.

số thỏa mãn.

Tìm tập hợp các giá trị của tham số
A.

để phương trình

.

B.

C.
.
Đáp án đúng: A
Câu 30. Kí hiệu


có đúng 1 nghiệm.

D.
là hai nghiệm phức của phương trình

A.
Đáp án đúng: D

B.

.
.
. Tính

.

C.

Giải thích chi tiết: Xét phương trình



D.
.

Phương trình đã cho có 2 nghiệm phức phân biệt
Suy ra

Câu 31.

Trong khơng gian, cho hình chữ nhật ABCD có



. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của

AD và BC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ. Tính diện tích tồn phần
của hình trụ đó.
A.

B.

C.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: chọn B

D.

Câu 32.
Cho hàm số
trị nhỏ nhất trên đoạn

với

là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của

để hàm số có giá

bằng
10



A.
C.
Đáp án đúng: C

.

B.

.

D.

Giải thích chi tiết: Cho hàm số

với

để hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn
A.
Lời giải

B.

D.

B.




.

.

D.




.

. Khi đó phần thực

B.
D.

Câu 35. Hàm số

là một nguyên hàm của hàm số
.

B.

.

D.

Giải thích chi tiết: Hàm số

nào sau đây?

.
.

là một nguyên hàm của hàm số

A.
. B.
Lời giải
FB tác giả: Sơn Thạch.
Ta có:



của phương trình

C.
Đáp án đúng: C

C.
Đáp án đúng: C

C.

lần lượt là

nên ta có số phức liên hợp của

A.

A.


bằng

, phần thực và phần ảo của số phức

Giải thích chi tiết: Từ giả thiết
của là
và phần ảo của là
Câu 34.
Tìm tập nghiệm

là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của

C.

Câu 33. Cho số phức
A.
và .
Đáp án đúng: B

.

.

C.

.

D.


nào sau đây?
.

.
----HẾT---

11



×