Tải bản đầy đủ (.docx) (8 trang)

Luyện thi toán 12 có đáp án (216)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (802.48 KB, 8 trang )

ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN

ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------

Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 022.
Câu 1. Cho số thực dương

Kết quả

là biểu thức rút gọn của phép tính nào sau đây ?

A.
B.
C.
D. .
Đáp án đúng: C
Câu 2. Giá trị của tham số m để hàm số y=x 4 + 2( m2 −m −6 ) x 2 +m− 1có ba điểm cực trị là
A. −2< m≤ 3.
B. −2 ≤ m≤ 3.
C. −2 ≤ m< 3.
D. −2< m<3 .
Đáp án đúng: D
2
x − 2 x +1
Câu 3. Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=


x+1
A. 4.
B. 5 √ 2.
C. 8.
D. 4 √5 .
Đáp án đúng: D
Câu 4.
Bảng biến thiên dưới đây của hàm số nào?

A.

.

C.
Đáp án đúng: C

B.
.

D.

Câu 5. Tìm tập nghiệm của phương trình
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 6.
Cho

B.


. Tính

.
.
.

.

C.

.

D.

.

.
1


A.
.
Đáp án đúng: C

B.

Câu 7. Trong khơng gian


.


C.

cho

.

D.

.

. Tìm tọa độ của véctơ tích có hướng của hai véctơ

.

A.
.
Đáp án đúng: C

B.

.

C.

.

D.

.


Giải thích chi tiết: Ta có:
Câu 8. Trong khơng gian
A.

, đường thẳng

đi qua điểm nào dưới đây?

.

C.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Đáp án B nhầm dấu tọa độ điểm.
Đáp án D nhầm vectơ chỉ phương.
Câu 9. Tìm tất cả giá trị thực của tham số
A.
.
Đáp án đúng: A

B.

.

D.

.

đạt cực đại tại

C.

.

D.

đạt cực đại tại

.

thì tham số thực

B.

C.
.
Đáp án đúng: D
Câu 11. Nếu
A. 20.
Đáp án đúng: B

.

để hàm số

Câu 10. Để hàm số
sau đây?
A.

B.


D.

thì

.
.

thuộc khoảng nào

.
.

bằng
B. 10.

C. 5.

D. 2.

Giải thích chi tiết: Nếu
thì
bằng
Oxyz
(
P
)
:
x+2
y +3 z−6=0 điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng ( P ) ?

Câu 12. Trong không gian
, cho mặt phẳng
A. P ( 3 ; 2;0 ).
B. Q ( 1; 2 ; 1 ).
C. M (1 ;2 ;3 ).
D. N ( 1;1 ; 1 ).
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Thay tọa độ các điểm vào phương trình mặt phẳng, ta thấy chỉ có tọa độ điểm N thỏa mãn:
1+2.1+3.2−6=0 ⇒ N ∈ ( P ).
Câu 13.
Cho hàm số

có bảng biến thiên. Hàm số đã cho là
2


A.

.

B.

C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 14. Cho 0< a≠ 1 , b>0 , chọn mệnh đề sai:
A. log a a b =ab
C. alogab=logaab
Đáp án đúng: A
Câu 15. Trong khơng gian

Phương trình mặt phẳng
A.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 16.
Cho hàm số

.

D.

.

B. log a a b =b
D. alogab =b

, cho 2 điểm

và mặt phẳng

chứa AB và vng góc với

.

có dạng
B.

.

.


D.

.
.

có bảng biến thiên sau

Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn
bằng bao nhiêu?
A. 2.
B. 3.
C. 0.
D. 2.
Đáp án đúng: A
Câu 17. Cho tứ diện ABCD có thể tích V. Xét các điểm P thuộc đoạn AB, điểm Q thuộc đoạn BC, điểm R
PA
QB
RB
=2 ,
=3 ,
=4 .Tính thể tích của khối tứ diện BPQR theo V.
thuộc đoạn BD sao cho
PB
QC
RD
A. V BPQR =V /6
B. V BPQR =V /3
C. V BPQR =V /5
D. V BPQR =V /4

Đáp án đúng: C
3


3

1

1

3

Câu 18. Nếu ∫ f ( x ) dx=3 thì 2∫ f ( x ) dx bằng
A. −6.
Đáp án đúng: A

B. −3.

C. 6.

Câu 19. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
biệt.
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 20.

B.

Trong không gian


để phương trình

.

C.

, cho điểm

A.
C.
Đáp án đúng: A

có bốn nghiệm phân
.

D.

B.

.

.

D.

.

A. Thay tọa độ điểm


đúng. Suy ra đường thẳng
Câu 21. Tìm tất cả các giá trị của

.

. Đường thẳng nào sau đây đi qua

.

Giải thích chi tiết: Xét đáp án
được

đúng với mọi

D. 1.

?

vào phương trình đường thẳng ta

đi qua điểm

.

để bất phương trình

nghiệm

.


A.
.
Đáp án đúng: D

B.

.

C.

.

D.

.

Giải thích chi tiết:

Đặt

, Xét

,

.

;
;

,


.

4


Xét hàm số

,

;
;

.
.

Vậy

thì bất phương trình nghiệm đúng với mọi

.

Câu 22. Biểu thức

(x > 0) viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 23.


B.

Trong khơng gian

.

C.

.

cho các vectơ

D.



.

. Tích vơ hướng

bằng
A.
Đáp án đúng: D

B.

Câu 24. 2 [T5] Trong mặt phẳng
thành điểm
có tọa độ là:


C.
, cho điểm

A.

D.

. Phép tịnh tiến theo vec tơ

biến điểm

B.

C.
Đáp án đúng: B
Câu 25.

D.

Cho lăng trụ đứng

có đáy

. Tính thể tích
A.
C.
Đáp án đúng: A

là tam giác với


,

,

,

của khối lăng trụ đã cho.

.

B.

.

D.

.
.

5


Giải thích chi tiết: Cho lăng trụ đứng
,
A.
Lời giải

có đáy


,
.

. Tính thể tích

B.

Diện tích tam giác
Câu 26.

.

C.

Cho hàm số

,

của khối lăng trụ đã cho.
.



là tam giác với

D.

.

.


có bảng biến thiên như sau. Tìm mệnh đề đúng

A.

B.

C.
Đáp án đúng: D

D.

Câu 27. Cho hàm số

có đồ thị là

. Điểm

đếm tiệm cận đứng gấp hai lần khoảng cách từ
đến tâm đối xứng của
A.
Đáp án đúng: B

nằm trên đồ thị

sao cho khoảng cách từ

đến tiệm đến tiệm cận ngang của

. Khoảng cách từ


bằng
B.

C.

Giải thích chi tiết: Tiệm cận đứng

, tiệm cận ngang

D.

. Giả sử

Ta có

Tâm đối xứng là

.

Câu 28. Tập nghiệm của phương trình
A.
C.
Đáp án đúng: A



.

B.


.

D.

.
.

6


Giải thích chi tiết: Tập nghiệm của phương trình
A.

.

C.
Lời giải

.

B.



.

D.

.


.
Câu 29. Số giá trị nguyên của tham số
A. .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Ta có

B.

để hàm số

đồng biến trên

.

C.

.

D.


.

.

Hàm số


đồng biến trên
.



nên

.

Vậy số giá trị nguyên của

để hàm số đã cho đồng biến trên

Câu 30. . Trong không gian
thẳng

A.
.
Đáp án đúng: B

, cho hai điểm
B.

.

. Tọa độ trung điểm

C.

, cho hai điểm


A.
Lời giải

.

. C.

.



Giải thích chi tiết: Trong không gian
đoạn thẳng

.B.



D.

.


D.

của đoạn
.

. Tọa độ trung điểm


của

.

Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng

.
2
Câu 31. Cho hình chóp tứ giác đều có diện tích đáy bằng 4 a , chiều cao của hình chóp gấp đơi độ dài cạnh đáy.
Thể tích của khối chóp đã cho bằng

7


2 a3
.
3
Đáp án đúng: B

A.

B.

16 a3
.
3

C. 2 a3.


D. 16 a3 .

Câu 32. Tìm điều kiện tham số a để phương trình

(2) có đúng hai nghiệm.

A.

B.

C.
Đáp án đúng: C

D.

Câu 33. Hệ số góc k của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A.
.
Đáp án đúng: C

B.

Câu 34. Cho hình trụ có chiều cao
A.

tại điểm
C.

và bán kính đáy


B.

C.
.
Đáp án đúng: A

A.
.
Đáp án đúng: D

D.

Diện tích xung quanh của hình trụ là

.

D.

Câu 35. Tập xác định của hàm số
B.

là:

.
.


.

C.


.

D.

.

----HẾT---

8



×