Tải bản đầy đủ (.docx) (13 trang)

Luyện thi toán 12 có đáp án (212)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.37 MB, 13 trang )

ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN

ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------

Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 022.
Câu 1. Cho hàm số
thức.

liên tục trên đoạn

, trục hoành và hai đường thằng

A.

,

.

là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
. Diện tích hình phẳng

B.

C.
.
Đáp án đúng: D


Câu 2. Tập xác định của hàm số y= ( x −1 )−2022 là
A. D=R ¿ {1¿}.
C. D=¿ +∞).
Đáp án đúng: A
Câu 3. Biết

. Gọi

là giá trị của tham số

được tính bởi cơng

.

D.

.

B. D=(1;+∞).
D. D=R .

để hàm số

có hai điểm cực trị

,

sao cho

, mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

.

C.
Đáp án đúng: A

.

Giải thích chi tiết: Ta có

,

,

D.

.

(*).

.

Ta có
Câu 4.
Cho hàm số

.

.


Hàm số có hai điểm cực trị
Khi đó

B.

(thỏa (*)).
có đồ thị như hình vẽ.

1


Biết diện tích hai phần gạch chéo lần lượt là

. Tính

A.
.
Đáp án đúng: A

C.

B.

Giải thích chi tiết: Cho hàm số

.

.


D.

.

có đồ thị như hình vẽ.

Biết diện tích hai phần gạch chéo lần lượt là

. Tính

2


A.
. B.
Lời giải

. C.

. D.

.

Ta có
Vậy
Câu 5. Cho

.



A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 6. Cho số phức

B.

.

có tọa độ là
C.

thoả mãn

A.
Đáp án đúng: A
Câu 7.
Cho hàm số

khi đó

B.

.
Mơđun của

D.

.


bằng

C.

D.

C.

D.

B.

.

có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
Đáp án đúng: D

B.

Câu 8. Tìm nguyên hàm
A.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 9.
Cho hàm số

D.


có đồ thị như hình vẽ:

3


Hàm số
A.

đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
.

B.

C.
.
Đáp án đúng: D
Câu 10.
Cho các số thực dương

.

D.

với

.

. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?


A.

B.

C.
Đáp án đúng: A

D.

Giải thích chi tiết: Ta có:
Câu 11.
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
A.
.
Đáp án đúng: C

B.

.

Câu 12. Mặt cầu
A.
Đáp án đúng: D
Câu 13. Trong khơng gian

C.

D.


.

có tâm là:
B.

C.

D.

, cho hai điểm

và đường thẳng

Gọi
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
thời cách điểm
một khoảng nhỏ nhất. Giá trị

A. .
Đáp án đúng: B

.

B.

.

đi qua
C.


.

,

vuông góc với đường thẳng

.
đồng

D. .

4


Giải thích chi tiết: Trong khơng gian

. C.

Đường thẳng

và đường thẳng

. Gọi
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
đồng thời cách điểm
một khoảng nhỏ nhất. Giá trị


với đường thẳng

A. . B.
Lời giải

, cho hai điểm

. D.

đi qua

,

vng góc

.

có vectơ chỉ phương

Theo đề,

;

là một vectơ chỉ phương của đường thẳng

.

.

Mặt khác,

.


Nên

.

Xét

.

.
Bảng biến thiên

Vậy khoảng cách từ
Câu 14.
Cho hình chóp

đến

nhỏ nhất khi

.

có diện tích đáy bằng

và chiều cao bằng

Thể tích khối chóp

bằng
A.

C.
Đáp án đúng: A

B.
D.
5


Giải thích chi tiết: Chọn A.
Ta có thể tích khối chóp
Câu 15. Xét các số phức
nhỏ nhất. Tính

thỏa mãn

B.

.

Giải thích chi tiết: Xét các số phức
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính

đạt giá trị

B.

Do

. C.


nên

Gọi
của đoạn thẳng

C.
thỏa mãn

.

D.


.

. Khi

.
.

Giả sử điểm biểu diễn của

D.

.

lần lượt là

.


nằm trên đường tròn
. Do

tâm

nên

, bán kính

.

nằm trên đường thẳng

là đường trung trực

.

Gọi

. Khi đó

Giả sử

là đường trịn đối xứng với

. Ta đi tìm giá trị nhỏ nhất của tổng hai đoạn thẳng này.

. Khi đó ứng với mỗi

qua đường thẳng


ln tồn tại

Suy ra
Khi đó

. Khi

.

A.
.
Đáp án đúng: D

A.
.
Lời giải



. Suy ra

sao cho

đạt giá trị nhỏ nhất khi
là giao điểm của



với


. Suy ra

có tâm

, bán kính

.
thẳng hàng.

.
6


Tương ứng ta có
Suy ra

là giao điểm của đường thẳng

và đường trịn

,

nằm giữa

.

.

Do đó


đạt giá trị nhỏ nhất khi

Suy ra

.

.

Câu 16. Cho

là các số thực thay đổi thỏa mãn

đổi thỏa mãn


. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A.
.
Đáp án đúng: A

B.

.

C.

.


Câu 17. Có bao nhiêu số nguyên dương
sao cho ứng với mỗi số
có nghiệm ngun và số nghiệm ngun khơng vượt quá ?
A.
.
Đáp án đúng: B

B.

Câu 18. Cho hàm số
(I) Hàm số

là các số thực dương thay

.

C.


D.

.

đó bất phương trình

.

D.

có đạo hàm


.

. Xét các khẳng định sau:

khơng có giá trị lớn nhất trên

.

.
Số khẳng định đúng là
A. 3 .
Đáp án đúng: A
Câu 19. Ký hiệu

B. 2 .

B.
.

Giải thích chi tiết: Ký hiệu
thể tích
A.

;

.

là hình phẳng giới hạn bởi các đường


. C.

. Tính thể tích

.

D.

của khối tròn xoay thu được khi quay hình
. B.

;

xung quanh trục hoành.

.

C.
Đáp án đúng: A

D. 4 .

là hình phẳng giới hạn bởi các đường

của khối tròn xoay thu được khi quay hình
A.

C. 1 .

;


;

. Tính

xung quanh trục hoành.
. D.

.
7


Lời giải
Xét phương trình:

.

Thể tích vật thể tròn xoay tạo thành là:
.
Câu 20. Tìm giá trị cực tiểu
A.
Đáp án đúng: D
Câu 21. Xét các số phức
tại và . Tìm phần ảo
A.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải.

của hàm số

B.

C.

thỏa mãn
của số phức
B.

Biến đổi

Đặt

.

. Biểu thức

D.

đạt giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất lần lượt
C.

D.

.

, khi đó



tập hợp các số phức


là hình trịn tâm

⏺ Xét

Đặt

với

, bán kính

là điểm biểu diễn của số phức

(trừ tâm

).

.

8


Dựa vào hình vẽ, ta thấy

Câu 22.
Cho hình chóp tam giác đều
. Biết rằng
A.

có cạnh đáy bằng

vng góc với

.

. Gọi

lần lượt là trung điểm của

. Thể tích khối chóp
B.

C.
.
Đáp án đúng: B

bằng

.

D.

.

Giải thích chi tiết:


là hình chóp tam giác đều nên




, do đó

.
Ta có

;

.

Theo giả thiết

Xét tam giác

, theo định lý cơsin ta có

9


Gọi



trọng

tâm

tam

giác


ta





.
Vậy,

.

Câu 23. Tập xác định của hàm số
A.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:



B.

.

C.

Ta có điều kiện xác định của hàm số
Câu

24.


Trong

khơng

A.
.
Đáp án đúng: A

B.

Giải thích chi tiết: Mặt cầu
Với

,

D.

.

.

gian

đường trịn cố định. Tính bán kính

.

với

hệ


tọa

độ

cho

phương

. Biết rằng với mọi số thực
của đường trịn đó.
.

C.

có tâm

.

và bán kính

trình

mặt

cầu:

thì

ln chứa một


D.

.

.

tùy ý và khác nhau, ta được hai phương trình mặt cầu tương ứng:

.
Lấy

trừ

theo vế, ta được:

.
Dễ thấy

là phương trình tổng quát của mặt phẳng.

Họ mặt cầu

có giao tuyến là đường trịn nằm trên mặt phẳng

cố định có phương trình:

.

Mặt khác, đặt


.
10


. Vậy
Câu 25. Nếu gọi

.

, thì khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

.

B.

.

C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 26. Cho hình trụ có bán kính đáy là a, đường cao là 2a. Diện tích xung quanh của hình trụ là?
A.
.
Đáp án đúng: B


B.

Câu 27. Số phức

.

B.

C.

Giải thích chi tiết: Số phức
B.

Câu 28. Hàm sớ
A.
.
Đáp án đúng: D

.

D.

.

có điểm biểu diễn là

A.
Đáp án đúng: C

A.

Lời giải

C.

D.

có điểm biểu diễn là
C.

D.

.

có đạo hàm là
B.

. Sớ điểm cực trị của hàm sớ là

.

C.

D.

.

Giải thích chi tiết: Ta có
Ta có bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên: hàm số đã cho có


cực trị.
11


Câu 29. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số
bằng
A.
C.
.
Đáp án đúng: B

và các đường thẳng

B.

.

D.

.

Giải thích chi tiết: Ta có phương trình hồnh độ giao điểm của hai đồ thị là:
Khi đó diện tích hình phẳng cần tìm được tính bởi cơng thức:
Câu 30.
Cho hàm số

xác định và liên tục trên

.

.

và có bảng biến thiên như sau.

.
Mệnh đề nào sau đây ĐÚNG?
A. Hàm số có cực đại tại

.

B. Hàm số có giá trị cực đại bằng

.

C. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng

.

D. Hàm số có cực tiểu tại
Đáp án đúng: A

.

Câu 31. Họ nguyên hàm của hàm số
A.

.

C.
Đáp án đúng: C

Câu 32.
1. Với


B.

.

là số thực dương tùy ý,

A.
C.
Đáp án đúng: B

.

D.

.

bằng:

.

B.

.

.


D.

.

12


Câu 33. Cho hình trụ có chiều cao bằng
. Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song với trục và cách
trục một khoảng bằng , thiết diện thu được có diện tích bằng
. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho
bằng
A.
.
Đáp án đúng: D

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 34. Hàm số nào đồng biến trên
A.


.

C.
Đáp án đúng: D

B.

.

Câu 35. Trong không gian
thì tọa độ điểm
A.
Đáp án đúng: D

, cho 2 điểm

B.

thì tọa độ điểm

A.
B.
Hướng dẫn giải

D.

.

,


. Nếu

là điểm thỏa mãn đẳng thức


C.

Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
thức

.

C.

, cho 2 điểm

D.
,

. Nếu

là điểm thỏa mãn đẳng


D.

, từ
----HẾT---


13



×