ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 001.
Câu 1. Cho đường cong
. Gọi
đồ thị hàm số có hai điểm cực trị
A. .
Đáp án đúng: B
B.
sao cho
thẳng hàng. Tổng các phần tử của
.
C. .
. Gọi
để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị
A. . B. .
Lời giải
C.
sao cho
bằng
là tập các giá trị của
thẳng hàng. Tổng các phần tử của
. D. .
Ta có
Đồ thị
để
D. .
Giải thích chi tiết: Cho đường cong
tham số
bằng
là tập các giá trị của tham số
.
có hai điểm cực trị
có hai nghiệm phân biệt
có hai nghiệm phân biệt
.
Ta có
.
Suy ra phương trình đường thẳng
Do
Suy ra
đi qua hai điểm cực trị là
thẳng hàng nên
. Vậy tổng các phần tử của
Câu 2. Cho hình trụ
.
.
là
.
có bán kính đáy và chiều cao cùng bằng 2. Thể tích khối trụ
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 3. Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số f ( x )= √ x −2+ √ 4 − x .
A. M =2..
B. M =1..
C. M =3..
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: TXĐ: D= [ 2 ; 4 ] .
1
1
−
⇒ f ' ( x ) =0 ⇔ x=3 ∈ [ 2 ; 4 ] .
Đạo hàm f ( x )=
2 √ x −2 2 √ 4 − x
bằng:
D.
D. M =4.
1
{
f ( 2 )=√ 2
Ta có f ( 3 )=2 ⇒ M =2. .
f ( 4 )= √2
Câu 4.
Cho hàm số
có đạo hàm là
và tiếp tuyến của
. Biết
tại điểm
A.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
B.
có hệ số góc bằng
.
C.
là nguyên hàm của hàm số
. Khi đó
bằng
.
D.
.
Ta có
Do tiếp tuyến của
tại điểm
có hệ số góc bằng
nên suy ra
.
Suy ra
Khi đó
, mà điểm
thuộc đồ thị của
nên
.
Khi đó
.
Câu 5. Trong khơng gian với hệ tọa độ
, xét ba điểm
thỏa mãn
Biết rằng mặt cầu
đường trịn có bán kính là 4. Giá trị của biểu thức
A. 2.
B. 3.
Đáp án đúng: A
cắt mặt phẳng
là
C. 5.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
, xét ba điểm
Biết rằng mặt cầu
đường trịn có bán kính là 4. Giá trị của biểu thức
Câu 6. Cho phương trình
A.
.
Đáp án đúng: C
A.
.
Đáp án đúng: C
. Giá trị tích
C.
.
thỏa mãn
theo giao tuyến là
là
B. .
B.
D. 1.
cắt mặt phẳng
có hai nghiệm
Câu 7. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
theo giao tuyến là
.
bằng
D.
.
là.
C.
.
D.
.
2
Câu 8. Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng
chóp tứ giác đã cho.
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
, cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy. Tính thể tích
.
C.
Câu 9. Tìm đạo hàm của hàm số
D.
.
.
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Câu 10. Cho hình chóp tam giác
tích của khối chóp
.
A.
.
Đáp án đúng: B
với
B.
B.
.
C.
,
,
.
.
đơi một vng góc và
C.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp tam giác
Tính thế tích của khối chóp
.
A.
.
Lời giải
.
của khối
với
D.
,
.
. Tính thế
D.
,
.
đơi một vng góc và
.
.
Ta có
.
Câu 11. Bác Bình tham gia chương trình bảo hiểm An sinh xã hội của công ty bảo hiểm với thể lệ như sau: Cứ
đến tháng hàng năm bác Bình đóng vào cơng ty
triệu đồng với lãi suất hàng năm không đổi
/ năm.
Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm bác Bình thu về tổng tất cả số tiền lớn hơn
triệu đồng?
A.
năm.
Đáp án đúng: B
Câu 12.
B.
Trong khơng gian
A.
năm.
C.
, phương trình của mặt phẳng
.
C.
Đáp án đúng: A
.
Giải thích chi tiết: Phương trình của mặt phẳng
Câu 13.
~ Cho hàm số bậc ba
là:
năm.
D.
năm.
là:
B.
.
D.
.
.
có đồ thị như hình vẽ
3
Số các giá trị nguyên của tham số
A. .
Đáp án đúng: C
B.
để hàm số
.
Giải thích chi tiết: [Mức độ 4]. Cho hàm số bậc ba
có
C.
.
điểm cực trị là
D. .
có đồ thị như hình vẽ
4
Số các giá trị nguyên của tham số
để hàm số
có
điểm cực trị là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
FB tác giả: Bich ngoc
Đặt
Trong đó:
.
.
Bảng biến thiên của hàm số
.
Ta có
. Do đó số điểm cực trị của hàm số
chính là số nghiệm bội lẻ của hệ sau:
Suy ra số điểm cực trị của hàm số
phụ thuộc vào số giao điểm của các đường thẳng
với đồ thị
Mặt khác các nghiệm
.
là các nghiệm đơn, do đó u cầu bài tốn trở thành tìm
các đường thẳng trên cắt đồ thị
tại
nguyên để
điểm phân biệt
.
Câu 14.
Tìm số mặt của hình đa diện dưới đây:
.
A. 10.
Đáp án đúng: A
Câu 15. Đồ thị hàm số
B. 12.
có tâm đối xứng là điểm
C. 6.
D. 8.
có tọa độ
5
A.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có:
B.
.
C.
.
D.
+
, suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng
+
, suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng
+ Giao điểm hai đường tiệm cận là
trục và cách trục
là
và chiều cao
B.
.
.
. Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng
. Diện tích thiết diện tạo bởi khối trụ và mặt phẳng
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 17.
.
.
Vậy tâm đối xứng của đồ thị hàm số
Câu 16. Một hình trụ có bán kính
.
.
C.
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có y’ = 3x2 – 4x
x = -1, y(-1) = 2
y’(-1) = 7
Phương trình tiếp tuyến: y = 7(x +1) + 2 = 7x + 9
Câu 18.
song song với
bằng
.
D.
.
tại điểm có hoành độ bằng –1 là:
B.
D.
Hãy liệt kê các phần tử của tập
A.
.
C.
Đáp án đúng: A
.
B.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Hãy liệt kê các phần tử của tập
A.
Câu 19.
Cho hàm số
. B.
. C.
. D.
.
có bảng biến thiên như sau.
6
.
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
Câu 20. Cho hình nón trịn xoay có chiều cao
phần của hình nón bằng
.
D.
, đường sinh và bán kính đường trịn đáy
.
. Diện tích tồn
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 21. Trong không gian với hệ toạ độ
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
, cho
.
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ toạ độ
A.
Lời giải
. B.
. C.
. D.
. Tìm
.
để
D.
, cho
và
. Tìm
.
để
.
Ta có
Vậy
và
.
.
Câu 22. Cho hình phẳng
giới hạn bởi
khối trịn xoay tạo thành khi cho
A.
, trục
quay quanh trục
.
, đường thẳng
tính bởi công thức nào sau đây?
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 23. : Số giao điểm của đường cong y=x 3 −2 x 2+ x +4 và parabol y=x 2 + x là:
A. 0
B. 1
C. 2
Đáp án đúng: C
Câu 24. Diện tích S của mặt cầu bán kính R được tính theo cơng thức nào sau đây?
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
. Thể tích
C.
.
D. 3
D.
.
7
Câu 25. Đồ thị
phương trình là
A.
của hàm số
cắt trục
tại điểm
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
tại
có
.
D.
Câu 26. Cho khối cầu có bán kính bằng 6a, với
A.
. Tiếp tuyến của đồ thị
.
. Tính theo a thể tích của khối cầu đã cho.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
.
Câu 27. Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là :
A.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 28. Đồ thị hàm số
A. 1.
Đáp án đúng: D
C.
cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?
C. 2.
B. 3.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
tâm của mặt cầu
A.
Lời giải
Mặt cầu
. Xác định tọa độ
.
.
B.
. C.
có tâm là
.
D.
.
C.
.
.
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
?
.
Giải thích chi tiết: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên
. B.
D. 4.
, cho mặt cầu
Câu 29. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên
A.
Lời giải
D.
. C.
Hàm số bậc nhất
Do đó ta chọn đáp án#A.
Câu 30. Rút gọn biểu thức E =
. D.
D.
.
?
.
nghịch biến trên khoảng
(với
.
) ta được:
8
A. .
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
Câu 31. Giá trị của biểu thức
A. 3.
B. 1.
Đáp án đúng: B
.
D.
với
.
và
C. 4.
D. 2.
Giải thích chi tiết: Giá trị của biểu thức
với
và
(m− 1) x +2
Câu 32. Tìm m ể tiệm cận ngang của đồ thị của hàm số y=
cắt đường thẳng 2 x −3 y +5=0 tại
3x+4
điểm có hồnh độ bằng 2.
A. m=2.
B. m=10.
C. m=1.
D. m=7.
Đáp án đúng: B
( m− 1) x +2
m −1
Giải thích chi tiết: Hàm số y=
có tiệm cận ngang là đường thẳng y=
3x+4
3
( m− 1) x +2
Giao điểm của tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=
với đường thẳng 2 x −3 y +5=0 là M ( 2;3 ) .
3x+4
m−1
=3 ⇔ m=10.
Khi đó ta có
3
Câu 33. Cho hàm số
có đồ thị
và đường thẳng
. Với giá trị nào của
thì
cắt
tại hai điểm phân biệt.
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
Câu 34. Trục đối xứng của parabol
A.
Đáp án đúng: D
thị
và
. Để tam giác
A.
Đáp án đúng: C
C.
, gọi
. Tiếp tuyến của đồ thị
tại điểm
là tâm đối xứng của đồ thị
.
D.
và
cắt hai đường tiệm cận của đồ thị
có chu vi nhỏ nhất thì tổng
B.
D.
là
B.
Câu 35. Cho hàm số
.
là một điểm thuộc đồ
lần lượt tại hai điểm
gần nhất với số nào sau đây ?
C.
D.
----HẾT---
9