ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 001.
Câu 1.
Trong khơng gian cho một hình cầu
tâm
có bán kính
và một điểm
ta kẻ các tiếp tuyến đến mặt cầu với tiếp điểm thuộc đường trịn
ta lấy điểm
thay đổi nằm ngồi mặt cầu
gồm các tiếp điểm của tiếp tuyến kẻ từ
cùng bán kính, khi đó quỹ tích các điểm
A.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi
Suy ra
Trên mặt phẳng
là hình nón có đỉnh là
đến mặt cầu
C.
. Từ
chứa đường tròn
và đáy là đường tròn
Biết rằng hai đường tròn
là một đường tròn, đường tròn này có bán kính
B.
Gọi bán kính của
Gọi
cho trước sao cho
và
ln có
bằng
D.
lần lượt là
là tâm của
và
vng tại
là một điểm trên
nên ta có
Tương tự, ta tính được
Theo giả thiết:
kính
suy ra
di động trên đường trịn giao tuyến của mặt cầu tâm
bán
với mặt phẳng
Lại có:
1
Câu 2. Trong không gian
, gọi
là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm
. Phương trình của mặt phẳng
A.
là
.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 3.
Trong các hình vẽ sau, hình nào khơng phải là hình đa diện ?
Hình 1
Hình 2
A. Hình 1.
Đáp án đúng: D
Hình 3
B. Hình 2.
C. Hình 3.
Câu 4. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
A.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
, mặt cầu
. Phươnng trình của mặt cầu
A.
.
C.
Đáp án đúng: B
.
và có tâm trên mặt phẳng
A.
đi qua
,
.
đi qua
,
,
là
.
.
là tâm mặt cầu
và có tâm
.
, mặt cầu
. Phươnng trình của mặt cầu
B.
,
là
D.
.
C.
Lời giải
.
B.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ toạ độ
Đặt
.
D.
Câu 5. Trong không gian với hệ toạ độ
D. Hình 4.
là
.
trên mặt phẳng
Hình 4
D.
.
.
Gọi phương mặt cầu ở dạng:
2
Khi đó theo giả thiết suy ra:
.
Phương trình mặt cầu cần tìm:
.
Câu 6. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
, trục hoành và hai đường thẳng
bằng
A. .
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
.
D.
Giải thích chi tiết: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
thẳng
A. . B.
Lời giải
.
, trục hồnh và hai đường
bằng
. C.
. D.
.
Ta có:
.
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng
Phương trình mặt phẳng
A.
C.
Đáp án đúng: D
chứa đường thẳng
và
và song song với đường thẳng
.
B.
.
D.
.
là
.
.
Giải thích chi tiết: [2H3-2.3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng
. Phương trình mặt phẳng
là
A.
và song song với đường thẳng
.
B.
C.
chứa đường thẳng
và
.
.
D.
.
Lời giải
FB tác giả: Lê Hiền
3
Ta có: 1 vectơ chỉ phương của
và 1 vectơ chỉ phương của
đi qua
là
là
và nhận 1 VTPT là
nên phương
trình
:
* Lỗi thường gặp ở học sinh:
Xác định nhầm VTCP của đường thẳng
là
Hoặc không biết xác định VTPT của mặt phẳng
Hoặc làm đến phương trình
là
nhầm đáp án khi khơng biết nhân hai về phương trình
.
Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình 20202 x− 4 ≤2020 x
A. [ 1 ; 4 ].
B. [ 0 ; 4 ].
C. ( − ∞; 2 ) .
Đáp án đúng: D
Câu 9.
Nguyên hàm của hàm số
A.
với
D. ( − ∞ ; 4 ].
là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: B
Câu 10. Tìm tập xác định D của hàm số y=tan 2 x :
π
π
π
A. D=ℝ ¿ + k ∨k ∈ ℤ \}.
B. D=ℝ ¿ + kπ∨k ∈ ℤ \} .
4
2
2
π
π
C. D=ℝ ¿ + kπ∨k ∈ ℤ \}.
D. D=ℝ ¿ + k 2 π∨k ∈ ℤ \} .
4
4
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tìm tập xác định D của hàm số y=tan 2 x :
π
π
A. D=ℝ ¿ + k 2 π∨k ∈ ℤ \} . B. D=ℝ ¿ + kπ∨k ∈ ℤ \}.
4
2
π
π
π
C. D=ℝ ¿ + kπ∨k ∈ ℤ \} . D. D=ℝ ¿ + k ∨k ∈ ℤ \}.
4
4
2
Lời giải
π
π
π
Hàm số xác định khi cos 2 x ≠ 0 ⇔ 2 x ≠ + kπ ⇔ x ≠ +k ( k ∈ ℤ ).
2
4
2
π
π
Tập xác định của hàm số là: D=ℝ ¿ + k ∨k ∈ ℤ \}.
4
2
Câu 11.
Cho lăng trụ ABC . A′ B ′ C′ có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2 . Hình chiếu vng góc A′ lên mặt phẳng
′
trùng với trung điểm
của BC. Góc tạo bởi cạnh bên A A với mặt đáy bằng
. Thể tích
của khối lăng trụ đã cho bằng
4
A.
Đáp án đúng: C
Câu 12.
B. 1 .
Cho hình trịn có bán kính là 6. Cắt bỏ
cho thành một hình nón (như hình vẽ).
C. 3 .
D.
.
hình trịn giữa 2 bán kính OA, OB, rồi ghép 2 bán kính đó lại sao
Thể tích khối nón tương ứng đó là
A.
B.
C.
.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ
. Viết phương trình đường thẳng
nhất. Phương trình đường thẳng có dạng tham số là:
A.
, cho 2 điểm
đi qua
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
và đường thẳng
cắt
sao cho khoảng cách
đến
là lớn
.
.
5
Giải thích chi tiết: Đường thẳng
đi qua điểm
và có véc-tơ chỉ phương
có
.
Gọi
đi qua
và chứa đường thẳng
.
có véc-tơ pháp tuyến
.
Và
có phương trình
Gọi
là hình chiếu vng góc của
hay
.
lên
, ta có:
nằm trong mặt phẳng
.
và vng góc với
có véc tơ chỉ phương là Ta có
Vậy đường thẳng
Câu 14.
có PTTS là
.
.
.
Biểu thức
được rút gọn bằng :
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 15. Cho một mặt cầu có diện tích là
, thể tích khối cầu đó là
. Tính bán kính
A.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 16. Tính tổng tất cả các giá trị của tham số m để tồn tại duy nhất một số phức
và
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Đặt
của mặt cầu.
D.
.
thỏa mãn đồng thời
.
B.
C.
D.
theo giả thiết ta có
6
Tập hợp điểm biểu diễn số phức
thỏa mãn
Tập hợp điểm biểu diễn số phức
thỏa mãn
là đường trịn
có tâm
là đường trịn
có
tâm
Để tồn tại duy nhất một số phức
thì hệ (I) phải có nghiệm duy nhất. khi đó 2 đường trịn
và
phải tiếp xúc với nhau
* Nếu
thì
* Nếu
Xét 2 trường hợp:
TH1: Hai đường trịn tiếp xúc trong:
Khi đó
TH2: Hai đường trịn tiếp xúc ngoài:
* Nếu
Vậy tổng tất cả các giá trị của
hai đường trịn tiếp xúc ngồi
là
7
Câu 17. Diện tích mặt cầu có bán kính r là:
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
Câu 18. Giá trị cực tiểu của hàm số
A. 1.
Đáp án đúng: C
B.
C.
. D.
.
.
C. 2.
D.
.
là
.
Tập xác định của hàm số :
Ta có
D.
là
Giải thích chi tiết: Giá trị cực tiểu của hàm số
A. 1. B. 2. C.
Lời giải
.
.
.
.
Bảng biến thiên của hàm số:
Từ đó suy ra giá trị cực tiểu của hàm số là 2, đạt được tại
Câu 19.
.
Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình
A.
?
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 20. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng
A.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
trên
nếu
.
?
.
Giải thích chi tiết: Dựa vào lý thuyết : Hàm số
.
.
.
đồng biến trên
nếu
và nghịch biến
.
8
Câu 21. Tìm
.
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Giải thích chi tiết: [2D3-1.1-2] (THPT Sơn Tây Hà Nội 2019) Tìm
A.
B.
C.
D.
Câu 22. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
.
C.
Đáp án đúng: B
.
Câu 23. Trong không gian
, cho mặt phẳng
C.
Đáp án đúng: D
Đường thẳng
.
đi qua
D.
.
và vng góc vớ
.
D.
.
đi qua
?
.
.
, cho mặt phẳng
B.
là
và
và vng góc vớ
?
.
đi qua
và có VTCP là
Phương trình đường thẳng
là:
Câu 24. Đồ thị hàm số
A.
D.
.
.
VTPT của mặt phẳng
.
B.
Phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng
C.
Lời giải
B.
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
A.
.
và
Phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng
A.
.
.
cắt trục hồnh tại 4 điểm phân biệt khi giá trị của m là
.
B.
.
9
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 25.
: Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số y=a x 4 +b x 2+ c với a, b, c là các số thực.
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Phương trình y=0 có ba nghiệm thựcphân biệt
B. Phương trình y '=0 vơ nghiệm trên tập số thực.
C. Phương trình y '=0 có ba nghiệm thực phân biệt.
D. Phương trình y '=0 có hai nghiệm thực phân biệt.
Đáp án đúng: C
Câu 26. Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên
thỏa mãn
và
. Tính tích phân
A. .
Đáp án đúng: C
B. .
C.
Giải thích chi tiết: Cách 1: Đặt
,
.
D.
.
Ta có
Ta có
, mà
.
Cách 2: Nhắc lại bất đẳng thức Holder tích phân như sau:
10
Dấu bằng xảy ra khi
Ta có
. Dấu bằng xảy ra khi
Mặt khác
Từ đó
suy ra
.
.
.
a √2
, SA vng góc với mặt
2
phẳng đáy. Góc giữa mặt bên ( SBC ) và mặt đáy bằng 45 ° . Thể tích hình chóp S . ABC bằng? (35)
3
3
3
3
a √6
a
a √3
a √3
A.
B.
C.
D.
3
48
3
2
Đáp án đúng: B
Câu 27. Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vng cân tại B, AC=
Giải thích chi tiết:
a√2
2
2
a
1
a
suy ra AB=BC= S ΔABC = BA . BC = .
2
2
8
( SBC ) ∩ ( ABC )=BC
⇒ ( ( ABC ) , ( SBC ) )= ^
SBA=45 °
Ta có
AB ⊥ BC
SB ⊥ BC
a
Mà ΔSAB vuông cân tại A nên SA=AB = .
2
2
3
1
1 a a a
Vậy V S . ABC = S ABC . SA= . . = (đvtt).
3
3 8 2 48
Vì tam giác ABC vng cân tại B, AC=
{
Câu 28. Phần ảo của số phức
bằng
A.
B.
C.
.
D.
Đáp án đúng: A
Câu 29. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của chúng?
.
11
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ
.
, cho mặt phẳng
. Gọi là đường thẳng nằm trong
là phương trình tham số của ?
A.
.
và đường thẳng
, cắt và vng góc với
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
.
. Phương trình nào sau đây
Câu 31. Trong các cặp số sau, cặp nào là nghiệm của hệ bất phương trình
A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 32. Cho số phức
khẳng định sau?
B.
.
C.
thỏa mãn
.
và
là đường trịn có tâm
B. Tập hợp điểm biểu diễn số phức
là đường tròn có bán kính
C. Tập hợp điểm biểu diễn của số phức
D. Tập hợp điểm biểu diễn số phức
Đáp án đúng: A
.
.
là đường trịn tâm
.
là đường trịn có tâm
thỏa mãn
A. Tập hợp điểm biểu diễn của số phức
.
. Khẳng định nào đúng trong các
A. Tập hợp điểm biểu diễn số phức
Giải thích chi tiết: Cho số phức
trong các khẳng định sau?
D.
.
và
. Khẳng định nào đúng
là đường tròn tâm
B. Tập hợp điểm biểu diễn số phức
là đường trịn có tâm
C. Tập hợp điểm biểu diễn số phức
là đường trịn có tâm
D. Tập hợp điểm biểu diễn số phức
Lời giải
là đường trịn có bán kính
.
.
.
.
12
Ta có
.
Khi đó
Tập hợp điểm biểu diễn số phức
Câu 33. Biết
,
thì
A.
Đáp án đúng: D
Câu 34. Gọi
, bán kính
C.
D.
là tổng phần thực, phần ảo của số phức
B.
Giải thích chi tiết: Gọi
của .
B.
.
tính theo a và b bằng:
B.
A.
.
Đáp án đúng: A
A.
.
Lời giải
là đường trịn tâm
. Tính giá trị của
.
C.
.
D.
.
là tổng phần thực, phần ảo của số phức
.
C.
.
D.
.
. Tính giá trị
.
Xét
.
Câu 35. Cho khối cầu thể tích bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
. Bán kính khối cầu đó là:
.
C.
.
D.
.
----HẾT---
13