Tải bản đầy đủ (.pdf) (49 trang)

B5 nhân cách

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.78 MB, 49 trang )

Mục tiêu
1. Hiểu rõ khái niệm nhân cách.
2. Biết được các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình

thành và phát triển nhân cách.
3. Biết được các kiểu nhân cách.
4. Nhận dạng và phân biệt được nhân cách
bình thường và rối loạn nhân cách khi giao
tiếp với bệnh nhân.


PHẦN I

NHÂN CÁCH

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN
SỰ PHÁT TRIỂN NHÂN CÁCH


Cấu trúc phần 1
1. Khái niệm
2. Đặc điểm của nhân cách
3. Cấu trúc của nhân cách
4. Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phát
triển nhân cách
5. Các kiểu nhân cách


1 – Nhân cách là gì?



1 – Nhân cách là gì?
Từ nguyên:
Tiếng Latinh “persona” = mặt nạ


1 – Nhân cách là gì?
Tiếng Anh: Personality có nghĩa là
1. Nhân cách, nhân phẩm

2. Nét đặc trưng của con người

Từ điển tiếng Việt:
Nhân cách là những phẩm chất của con người.


Nét (thuộc tính) và trạng thái
tâm lý
Nét (ổn định)
= Dữ liệu bẩm sinh + môi trường + xã hội
Trạng thái (tạm thời)
- xung năng, cảm giác mà mỗi người cảm nhận
- nhất thời, thay đổi hàng ngày, phản ứng ngay
với tình huống


Nhắc lại kiến thức cũ
Nhận thức

Đời
sống

tâm lý

Tình cảm
Ý chí

Trí nhớ
Nhân cách
Hoạt độngGiao lưu

Ý thức

Cảm giác
Tri giác
Tư duy
Tưởng tượng


ĐỊNH NGHĨA
“Nhân cách là một tổ chức năng động, bên
trong con người, trong hệ thống thần kinh
vật lý (psychophysical) tạo ra kiểu đặc
trưng về hành vi, suy nghĩ và cảm xúc của
người đó”.
(G.W. Allport, 1961)


ĐỊNH NGHĨA
Nhân cách là tổ hợp những đặc điểm,
những thuộc tính tâm lý của cá nhân, quy


định hành vi xã hội và giá trị xã hội của cá
nhân đó.

(GS.TS Nguyễn Quang Uẩn)


2 – Đặc điểm
Tính ổn
định
• Nhân cách tương ứng
với tính Đặc
thường
xun Tính
điểm
Tính
của một số hành vi
thống
của
nhân
giao •lưu
Khơng đổi theo thời
nhất
cách
gian và các tình huống
khác nhau.
• Người khác có thể
đánh giá ở hiện tại và dự
Tính
đốn trước hành vi trong
tích cực

những tình huống nhất
định.


2 – Đặc điểm
Tính ổn
định

• Chỉnh thể thống nhất

giữa phẩm chất và
năng lực
Đặcgiá
điểm
• Tính
Khi đánh
một
của
nhân
người

đánh
giá
trên
giao lưu
mối liên hệ giữa:
cách
các phẩm chất + năng
lực của người đó


Tính
tích cực

Tính
thống
nhất


2 – Đặc điểm
Tính ổn
- NC là chủ thể củađịnh
hoạt động và giao

tiếp trong các mối quan hệ xã hội.
- Thể hiện ở sự tích cực hoạt động và
giao lưu của chủ thể một cách có ý
Đặcnhu
điểm
thức =>
thỏa
mãn
cầu =>Tính
cải tạo
Tính
thống
của
nhân
xã hội,
bản
thân

mình
giao lưu

cách

Tính
tích cực

nhất


2 – Đặc điểm
Tính ổn
định
- NC
hình thành,

Tính
giao lưu

phát triển, tồn tại &
thể hiện trong mối
quan
hệ giao tiếp.
Đặc điểm
Tính
-của
Quanhân
đó, con người
thống

gia nhập vào các
nhất
cách
quan hệ xã hội và
lĩnh hội các chuẩn
mực đạo đức

Tính
tích cực


2 – Đặc điểm
Tính ổn
- NC là chủ thể củađịnh
hoạt động và giao
- NC hình thành,

tiếp trong
cácthể
mối
quannhất
hệ xã hội.
• Chỉnh
thống
triển,
tồn tại &
- Thểgiữa
hiện ởphẩm
sự phát
tíchchất

cực
hoạt
và động và
thể
hiện
• Nhân
tương
ứng mối
giao lưu
của
thể
mộttrong
cách
có ý
năng
lựcchủcách
với tínhquan
thường
hệxun
giao=>
tiếp.
Đặc
điểm
Tính
thức •=>
thỏa
mãn
nhu
cầu
cải tạo

Khi
đánh
giá
một
Tính
của một
số
hành
vi
-của
Qua
đó, con người
thống
nhân
xã hội,
bản
thân
mình
người

đánh
giá
trên
giao •lưu
Khơng
đổinhập
theo vào
thời các
gia
nhất

mối gian
liên và
hệ các
giữa:
cách
quantình
hệ huống
xã hội và
các khác
phẩmnhau.
chất + năng
lĩnh hội các chuẩn
lực của
người
đócó thể
• Người khác
mực đạo đức
đánh giá ở hiện tại và dự
Tính
đốn trước hành vi trong
tích cực
những tình huống nhất
định.


3 - Cấu trúc của nhân cách
 VN: Đức + Tài
 Freud: cái ấy – cái tôi – siêu tôi
 Phạm Minh Hạc:


Xu hướng, năng lực, tính cách, khí chất


3 - Cấu trúc của nhân cách
Nhu cầu
XU HƯỚNG

Hứng thú

Lý tưởng, thế giới

quan, niềm tin
NĂNG LỰC

TÍNH CÁCH
KHÍ CHẤT


XU HƯỚNG

Là các mục đích mà cá nhân muốn
hướng tới.
Biểu hiện qua:

Nhu cầu: Là những đòi hỏi tất yếu
mà cá nhân cần được thỏa mãn để con
người tồn tại và phát triển.


Tháp nhu cầu của Maslow

Nhu cầu


XU HƯỚNG

Hứng thú:
- Là thái độ đặc biệt của cá nhân với
một đối tượng nào đó vừa có ý nghĩa
trong đời sống riêng vừa mang lại khoái
cảm cho cá nhân ấy
- Vai trò: tạo trạng thái dễ chịu, tăng
hiệu quả quá trình nhân thức, nảy sinh
khát vọng - hành động sáng tạo, tăng
sức làm việc


XU HƯỚNG

Lý tưởng, thế giới quan,
niềm tin
- Lý tưởng là mục tiêu cao đẹp được phản
ánh vào đầu óc người dưới hình thức một
hình ảnh mẫu mực và hồn chỉnh có tác
dụng lơi cuốn mạnh mẽ tồn bộ cuộc sống
của cá nhân trong thời gian tương đối lâu
dài vào hoạt động nhằm vươn tới mục tiêu
cao đẹp đó.
- Là động lực thúc đẩy, điều khiển toàn bộ
đời sống con người.



XU HƯỚNG

- Thế giới quan là hệ thống những quan
điểm về tự nhiên, xã hội, bản thân được
hình thành ở mỗi người và xác định
phương châm hành động ấy.
- Là kim chỉ nam cho hoạt động nhận thức
và thực tiễn.


XU HƯỚNG

- Niềm tin là lòng tin tưởng sâu sắc và có
cơ sở lý tưởng con người đang đeo đuổi.
Ví dụ: tin vào nghề nghiệp mình đang theo,
lợi ích sẽ mang lại cho cộng đồng.


NĂNG LỰC

- Là đặc điểm của cá nhân
- Liên quan đến hiệu quả hoạt động

- Là yếu tố cho việc tiếp thu kiến thức, kỹ
năng, kỹ xảo dễ hơn


NĂNG LỰC


Hiện nay, người ta phân loại năng lực làm 2
năng lực cơ bản:
- Năng lực chung
- Năng lực chuyên nghiệp


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×