TIẾP CẬN BỆNH NHÂN CẤP CỨU
Ths. Bs Hồ Thị Thu Hương
Bộ môn Cấp cứu Hồi sức Chống độc
Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch
Mục tiêu
• Biết cách tiếp cận bệnh nhân cấp cứu
• Xử trí ban đầu tình trạng cấp cứu
Tình huống lâm sàng
• Bệnh nhân nữ 16 tuổi nhập viện vì khó thở
Tiếp cận nội khoa
Hỏi bệnh sử
Thăm khám
Chẩn đoán sơ bộ - Chẩn đoán phân biệt
Cận lâm sàng
Chẩn đoán xác định
Điều trị
Vấn đề cách tiếp cận nội khoa
• Kiến thức
• Các trường hợp đe dọa tính mạng
• Sự hợp tác bệnh nhân
• Thời gian
Tiếp cận cấp cứu – tiếp cận theo vấn đề
Ấn tượng ban đầu
(Initial impression)
Đánh giá ban đầu
(Primary survey)
Đánh giá tiếp theo
(Secondary survey)
Xét nghiệm chẩn đoán
Ấn tượng ban đầu
oTri giác: tỉnh, kích thích hay khơng đáp ứng
oKiểu thở
oMàu sắc da
Nhanh chóng xác định các trường
hợp đe dọa tính mạng
Ấn tượng ban đầu
khơng
Tri giác tỉnh
Khơng thở, thở
ngáp
có
khơng
Tiếp cận theo
vấn đề
có
Hỗ trợ thơng
khí
Kiểu thở?
Màu sắc da?
Vấn đề hơ hấp
Vấn đề tim mạch
Mức độ
có
Mạch bắt
được
khơng
Tiến hành CPR
Can thiệp ban đầu
Ấn tượng ban đầu
Tình huống lâm sàng:
• Bệnh nhân nam được cảnh sát đưa vào cấp cứu
Ấn tượng ban đầu:
Tri giác
Kiểu thở
Màu sắc da
→ Khả năng ngừng tim
→ Kích hoạt hệ thống cấp cứu, CPR
Ấn tượng ban đầu
Tình huống lâm sàng:
• Bệnh nhân nữ 16 tuổi nhập viện vì
khó thở
Ấn tượng ban đầu:
Tri giác
Kiểu thở
Màu sắc da
→ Vấn đề hô hấp, mức độ nhẹ
→ Lập
đường
truyền,
monitor, thở oxy qua canula
mắc
Đánh giá ban đầu
• Mục tiêu: tìm tình trạng nguy kịch và thực hiện ngay các can thiệp cần thiết
→ đảm bảo ổn định chức năng sống
Đánh giá ban đầu
Đánh giá ban đầu
Đánh giá - Xác định vấn đề
A – Airway: Đường thở
Can thiệp
Mở thơng đường thở
• Tắc nghẽn đường thở
B – Breathing: Hơ hấp
Hỗ trợ thơng khí
• Suy hô hấp, mức độ, nguyên nhân
C – Circulation: Tuần hồn
• Rối loạn nhịp (nhịp nhanh, nhịp chậm)
• Sốc, mức độ, nguyên nhân
D – Disability: Thần kinh
• Rối loạn tri giác – Co giật, ngun nhân
E – Exposure: Bề ngồi
• Thân nhiệt, ban, chấn thương
Điều trị rối loạn nhịp
Điều trị sốc
Bảo vệ đường thở
Chống co giật
Đảm bảo thân nhiệt
Cầm máu
Đánh giá ban đầu
• Airway: thơng thống
• Breathing: NT 30 l/ph, co kéo cơ hơ hấp phụ, rít thanh quản, SpO2 90%
→ Nguy kịch hô hấp, tắc nghẽn hô hấp trên
→ Oxy liệu pháp, phun khí dung (adrenaline)
• Circulation: nhịp tim 110 l/ph, mạch ngoại biên sờ rõ, CRT > 2 giây, HA 115/60 mmHg
→ Sốc còn bù, sốc do dãn mạch
→ Bù dịch
• Disability: A
• Exposure: bình thường
Đánh giá tiếp theo
• Bắt đầu sau khi các trường hợp đe dọa tính mạng đã được xử trí
• Mục tiêu: đánh giá đầy đủ
Bệnh sử (PHRASED, SAMPLE)
Thăm khám hệ thống
• P : Problem
Vấn đề
• S: Systems review
Đánh giá hệ thống
• Repeat vital signs
Dấu hiệu sinh tồn
• Extremities
Tay, chân
• H : History of present
problem
Bệnh sử
• E: Essential family &
social history
Tiền sử gia đình, xã hội
• Head, eyes, ears,
nose, throat, neck
Đầu, mặt, cổ
• Back
Lưng
• R: Relevant medical history • D: Drugs
Tiền căn
Thuốc sử dụng
• Heart and lungs
Tim, phổi
• Neurologic
Thần kinh
• A: Allergies
Dị ứng
• Abdomen, pelvis
Bụng chậu
Đánh giá tiếp theo
Đánh giá - Xác định vấn đề
Can thiệp
Vấn đề hô hấp, mức độ, nguyên nhân
Can thiệp theo nguyên nhân
Vấn đề tim mạch, mức độ, nguyên nhân
Can thiệp theo nguyên nhân
Đánh giá tiếp theo
• Bệnh sử: bệnh nhân khó thở 10 – 15 phút sau khi ăn bánh quy
• Tiền căn: dị ứng đậu phộng
• Thăm khám một cách hệ thống:
Rít thanh quản
Mạch nhanh, tay chân lạnh, CRT 3 giây
Bụng: vài mảng hồng ban bờ gồ
Xác định vấn đề
Xử trí
Xét nghiệm chẩn đoán
Tiếp cận cấp cứu
• Đánh giá lại:
Thay đổi
Xuất hiện vấn đề mới
• Chẩn đốn:
Bao gồm các vấn đề đe dọa tính mạng
Chẩn đốn xác định ngun nhân: đôi khi
không xác định được
Kết luận
• Tiếp cận ban đầu cấp cứu: việc làm khó khăn địi hỏi phải được huấn luyện
• Cần tn thủ nguyên tắc thực hành để mang lại hiệu quả điều trị cao và tránh
những sai lầm đáng tiếc
Đánh giá ban đầu
Vấn đề hô hấp
Mức độ
Nguy
kịch hô
hấp
Suy hô
hấp
Nguyên nhân
Hô hấp
trên
Hô hấp
dưới
Phổi
Màng
phổi
Mạch
máu
Trung
tâm hô
hấp
Đánh giá ban đầu
Sốc
Mức độ
Sốc cịn
bù
Sốc mất
bù
Ngun nhân
Sốc
giảm thể
tích
Sốc tắc
nghẽn
Sốc tim
Sốc
phân bố