Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Account opening form

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (336.38 KB, 4 trang )


1/4


Đơn Mở Tài Khoản Cá Nhân
Personal Account Opening Form
For Bank Use Only
Cus. no.
 CEPS
Ngày / Date __________________________________
Counter


I. Thông Tin Cá Nhân / Personal Details

Chủ tài khoản thứ nhất (Chủ tài khoản chính)
First applicant (Primary account holder)
Chủ tài khoản thứ hai
Second applicant
Danh xưng / Title
 Ông / Mr  Bà / Mrs  Cô / Ms.
 Ông / Mr  Bà / Mrs  Cô / Ms.
Họ và tên
Full name

___________________________________________

___________________________________________
Tên cũ / khác
Former / Other name


___________________________________________

___________________________________________
Ngày sinh
Date of birth

___________________________________________

___________________________________________
Nơi sinh
Place of birth

___________________________________________

___________________________________________
Quốc tịch
Nationality

___________________________________________

___________________________________________
Tình trạng cư trú
Residence status
 Người cư trú  Người không cư trú
Resident Non-resident
 Người cư trú  Người không cư trú
Resident Non-resident
Số CMND/hộ chiếu
ID/passport no.


___________________________________________

___________________________________________

Quốc gia cấp
Country of issue

__________________________
Quốc gia cấp
Country of issue

__________________________
Nơi cấp
Place of issue

__________________________
Nơi cấp
Place of issue

__________________________
Ngày cấp
Date of issue

__________________________
Ngày cấp
Date of issue

__________________________
Ngày hết hạn
Date of expiration


__________________________
Ngày hết hạn
Date of expiration

__________________________
Số thị thực/thẻ tạm trú (đối với người nước ngoài) / Visa/temporary resident card number (for foreigners only)


___________________________________________

___________________________________________

Thời gian có hiệu lực (ngày/tháng/năm) / Visa validity period (dd/mm/yyyy)

Từ ngày
From

__________________________
Từ ngày
From

__________________________

Đến ngày
To

__________________________
Đến ngày
To


__________________________
Số CMND/Hộ chiếu cũ
Former ID/passport

___________________________________________

___________________________________________
Tình trạng hôn nhân
Marital status
 Độc thân  Đã kết hôn
Single Married
 Khác
Other __________________________________
 Độc thân  Đã kết hôn
Single Married
 Khác
Other __________________________________
Số con hiện có
Number of children

___________________________________________

___________________________________________
Có sở hữu nhà
Home ownership
 Có  Không
Yes No
 Có  Không
Yes No

Trình độ học vấn
Education level
 Trung học  Đại học / Tương đương
High school Graduate / Diploma
 Sau đại học  Others
Post graduate Khác
 Trung học  Đại học / Tương đương
High school Graduate / Diploma
 Sau đại học  Others
Post graduate Khác
Nghề nghiệp
Occupation

___________________________________________

___________________________________________
Nơi công tác
Company name

___________________________________________

___________________________________________
AOF.2014.02.06

2/4

Ngành nghề kinh doanh
Nature of business

___________________________________________


___________________________________________
Chức vụ
Position

___________________________________________

___________________________________________
Địa chỉ nơi công tác
Company address

___________________________________________

___________________________________________

___________________________________________

___________________________________________

___________________________________________

___________________________________________
Địa chỉ nơi ở hiện tại
Residential address

___________________________________________

___________________________________________

___________________________________________


___________________________________________

___________________________________________

___________________________________________
Cư trú tại địa chỉ hiện tại từ (ngày/tháng/năm)
Live at residential address since (dd/mm/yyyy)

________________________

___________________________________________
Địa chỉ nơi ở cũ nếu thời gian cư trú tại địa chỉ hiện tại ít hơn 3 năm
Previous residential address, if above residing duration is less than 3 years

___________________________________________


___________________________________________

___________________________________________

___________________________________________

___________________________________________

___________________________________________

___________________________________________
Địa chỉ thường trú

Permanent address

___________________________________________

___________________________________________

___________________________________________

___________________________________________

___________________________________________

___________________________________________
Số điện thoại
Phone number
Di động
Mobile

____________________________
Di động
Mobile

____________________________
Nơi ở hiện tại
Home

____________________________
Nơi ở hiện tại
Home


____________________________
Nơi công tác
Company

____________________________
Nơi công tác
Company

____________________________
Thư điện tử
Email

___________________________________________

___________________________________________
Thu nhập hàng tháng
Monthly income
 Dưới 10 triệu VND  Từ 10-20 triệu VND
Under VND10mil. From VND10-20mil.
 Từ 20-40 triệu VND  Từ 40 triệu VND trở lên
From VND20-40mil. From VND40mil.
 Dưới 10 triệu VND  Từ 10-20 triệu VND
Under VND10mil. From VND10-20mil.
 Từ 20-40 triệu VND  Từ 40 triệu VND trở lên
From VND20-40mil. From VND40mil.
Nguồn gốc thu nhập
Source of income
 Kinh doanh  Lương
Business Salary
 Đầu tư  Tiết kiệm

Investment Savings
 Thừa kế  Khác
Inheritance Other _______________
 Lương  Kinh doanh
Salary Business
 Đầu tư  Tiết kiệm
Investment Savings
 Thừa kế  Khác
Inheritance Other _______________

Địa chỉ liên lạc
Correspondence address

 Nơi ở hiện tại  Địa chỉ thường trú  Địa chỉ công ty
Residential address Permanent address Company address
Nhận sao kê (miễn phí) theo chu kỳ sau / Receive free bank statement

 Hàng tháng  Hàng quý  Hàng nửa năm  Hàng năm
Monthly Quarterly Half-yearly Yearly
Khách hàng sử dụng Ngân Hàng Trực Tuyến sẽ chỉ nhận bản sao kê điện tử.
Personal Internet Banking customers shall receive electronic statements.
Nhận thông tin tiếp thị qua các kênh sau / Receive marketing materials via below channels

 Tất cả  Tin nhắn  Email  Thư  Điện thoại  Không nhận
All channels SMS Email Mail Telephone None




3/4


Công ty/Kinh doanh khác
Other business

_____________________________________

___________________________________________
Ngành nghề kinh doanh
Nature of business

_____________________________________

___________________________________________
Chức vụ
Position

_____________________________________

___________________________________________

Có thẻ xanh của Hoa Kỳ / US green card holder (US permanent resident)

 Có / Yes  Không / No
 Có / Yes  Không / No
Có cư trú tại Hoa Kỳ ít nhất 31 ngày trong năm dương lịch hiện tại và 183 ngày trong ba năm bao gồm năm hiện tại và hai năm
trước đó. Resident alien who has been in the US for at least 31 days during the current calendar year and 183 days during the three
year period that includes the current year and the two preceding years.

 Có / Yes  Không / No
 Có / Yes  Không / No


Phần dành riêng cho người có nhiều hơn một quốc tịch / For clients with more than one nationality only
Quốc tịch khác 1
Other nationality 1

___________________________________________

___________________________________________
Địa chỉ tại nước có quốc tịch trên / Registered address in the country of above nationality


___________________________________________

___________________________________________

___________________________________________

___________________________________________
Quốc tịch khác 2
Other nationality 2

___________________________________________

___________________________________________
Địa chỉ tại nước có quốc tịch trên / Registered address in the country of above nationality


___________________________________________

___________________________________________


___________________________________________

___________________________________________

II. Thông Tin Tài Khoản Tiền Gửi Không Kỳ Hạn Mới / New Transactional Account Details
Phương thức điều hành tài khoản chung sẽ chỉ áp dụng cho từng tài khoản được mở mới dưới đây.
The account operation method selected below shall be applied to the newly opened account(s) only.
Phương thức điều hành tài khoản chung
Joint account operation method
 Bất kỳ chữ ký nào  Cả hai chữ ký
Either to sign Both to sign
Loại tài khoản / Type of account
 Tài Khoản Tiền Gửi An Lợi  Tài Khoản Giao Dịch Vãng Lai
Savings Account Current Account

 Khác
Other __________________________________________________
Loại tiền tệ
Currency
 VND  USD  EUR  GBP  AUD
 CAD  JPY  SGD  HKD
Quý khách có thể chọn nhiều hơn một loại tiền tệ. Mỗi lựa chọn sẽ là một tài khoản với loại tiền tệ tương ứng.
You could choose more than one currency. With each currency chosen, a new account with the respective currency shall be opened.
Nguồn gốc tiền mở tài khoản
Source of fund used to open the account(s)
 Kinh doanh  Lương  Tiết kiệm  Thừa kế
Business Salary Savings Inheritance
 Khác
Other __________________________________________________________________

Mục đích mở tài khoản
Account opening purpose

__________________________________________________________________________
Nguồn tiền giao dịch với Ngân hàng
Expected source of fund during the relationship

___________________________________________________________________
Mức độ giao dịch ước tính / Anticipated activity level
Số tiền giao dịch / Transaction amount
Số giao dịch / Number of transactions

Tổng ghi có hàng tháng
Total credits per month

________________________

________________________

Tổng ghi nợ hàng tháng
Total debits per month

________________________

________________________


4/4

III. Các Dịch Vụ Khác / Other Services

 Phát hành Thẻ Thanh Toán Quốc Tế HSBC với tên trên thẻ như sau / Issue HSBC Visa Debit Card with below names on card

Tên trên thẻ phải tương ứng với CMND/Hộ chiếu và không quá 19 ký tự kể cả khoảng trống.
Name on card must be in accordance with ID/passport and does not exceed 19 letters, including spaces.

Chủ tài khoản chính
First applicant





















Chủ tài khoản thứ hai
Second applicant




















 Liên kết các tài khoản sau với thẻ Thanh Toán Quốc Tế HSBC / Link below accounts with my/our HSBC Visa Debit Card
Tài khoản mặc định của Thẻ Thanh Toán Quốc Tế HSBC là tài khoản VND The default account of HSBC Visa Debit Card is a VND account

Tài khoản liên kết 1
Linked account #1
 VND  USD  EUR  GBP  AUD  CAD  JPY  SGD  HKD

Tài khoản liên kết 2
Linked account #2
 VND  USD  EUR  GBP  AUD  CAD  JPY  SGD  HKD


IV. Các Giấy Tờ Cần Thiết / Documents Checklist
 Đơn mở tài khoản cá nhân / Personal account opening form
 Bản sao Chứng minh nhân dân (áp dụng cho người Việt Nam) hoặc Hộ chiếu (áp dụng cho người nước ngoài)
Duplicate copy of original ID card (for local Vietnamese) or Passport (for foreigners)
 Bản sao thị thực nhập cảnh còn hiệu lực vào Việt Nam (áp dụng cho người nước ngoài)
Duplicate copy of valid entrance visa to Viet Nam (for foreigners)
 Bản sao hợp đồng lao động (áp dụng cho người nước ngoài, nếu có) / Duplicate copy of labour contract (for foreigners, if any)
 Giấy tờ xác nhận về địa chỉ / Address proof documents
 Giấy tờ khác / Other _______________________________________________________________________________________

V. Xác Nhận Của Khách Hàng / Account Holder(s)’ Confirmation
Tôi/Chúng tôi xác nhận rằng các chi tiết thông tin nêu trên là đúng sự thật và chính xác. Tôi/Chúng tôi đã đọc và hiểu Các Điều Khoản và Điều
Kiện của Tài khoản có liên quan và Biểu Phí của Ngân Hàng TNHH một thành viên HSBC (Việt Nam) và xác nhận là đã nhận được một bản
sao Các Điều Khoản và Điều Kiện. Tôi/Chúng tôi hiểu rằng Điều Khoản, Điều Kiện và Biểu Phí này (có thể được thay đổi theo từng thời điểm)
sẽ điều chỉnh quan hệ tài khoản của tôi/chúng tôi và đồng ý tuân thủ Các Điều Khoản và Điều Kiện đó. Tôi/Chúng tôi xác nhận rằng chữ ký dưới
đây của tôi/chúng tôi cũng là chữ ký mẫu mà Ngân hàng sẽ sử dụng để kiểm tra tính xác thực của các chỉ thị do tôi/chúng tôi gửi đến Ngân hàng.
Đối với tài khoản chung: Chúng tôi đồng ý rằng chữ ký của bất kỳ một ai trong chúng tôi về hoặc liên quan đến bất kỳ một vấn đề gì đối với tài
khoản chung sẽ ràng buộc các đồng chủ tài khoản khác và lập một ủy quyền rõ ràng cho mỗi đồng chủ tài khoản khác được toàn quyền thực
hiện các giao dịch trên tài khoản chung bằng cách đưa ra chỉ thị giao dịch cho ngân hàng và đưa ra các chỉ thị khác điều hành tài khoản bao
gồm nhưng không giới hạn thông báo thay đổi thông tin tại đơn này mà không cần chúng tôi ký. Chúng tôi xác nhận đã đọc và hiểu rõ các quy
định liên quan đến tài khoản chung tại Các Điều Khoản và Điều Kiện Chung của Ngân Hàng TNHH một thành viên HSBC (Việt Nam) và đồng ý
tuân thủ các điều kiện và điều khoản này.
I/We hereby confirm that the details given above are true and correct. I/We have read and understood relevant Terms and Tariff issued by
HSBC Bank (Vietnam) Ltd. and acknowledge receipt of a copy. I/We understand that the Terms and Conditions on these Documents and Tariff
(as they may be amended from time to time) will govern my/our account relationship and agree to comply with them. I/We confirm that my/our
signature(s) below is/are also the specimen signature(s) that the Bank shall use to verify my/our instructions to the Bank.
For joint accounts: We, the undersigned, hereby agree that the signature of any one of us on or in relation to any matter regarding the joint
account will bind the other joint account holders and expressly constitute an authorisation for each joint account holder to have full powers to
conduct any transaction on the joint account by way of instruction to the Bank and other instructions to operate the joint account including but
not limited to notice of change in information declared at this form without requiring our joint signatures. We have read and understood the

provisions relevant to joint account in the General Terms and Conditions of HSBC Bank (Vietnam) Ltd. and agree to be bound by them.
Tên và chữ ký chủ tài khoản thứ nhất (Chủ tài khoản chính)
Name and signature of first applicant (Primary account holder)
Tên và chữ ký chủ tài khoản thứ hai
Name and signature of second applicant










VI. Dành Cho Ngân Hàng / For Bank Use Only
Verified by
Approved by
Name & signature




Date
Name & signature




TO/Branch


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×