Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

Đề thi hoá học 2020 đề 043

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (74.41 KB, 4 trang )

Đề thi thử Hoá học 2021
Thời gian làm bài: 40 phút (Khơng kể thời gian giao đề)
------------------------Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 043.
Câu 41. Thủy phân m gam hỗn hợp este E được tạo bởi các axit đơn chức và các ancol đơn chức bằng dung
dịch KOH vừa đủ rồi cô cạn thu được a gam hỗn hợp muối và b gam hỗn hợp ancol. Đốt cháy a gam hỗn hợp
muối thu được hỗn hợp Y (gồm CO2 và hơi nước) và 9,66 gam K2CO3, Cho toàn bộ Y vào bình đựng dung dịch
Ba(OH)2 dư, thu được 45,31 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng 13,0 gam so với ban đầu. Đun b
gam hỗn hợp ancol sinh ra với H 2SO4, đặc ở 140oC thu được 4,3 gam hỗn hợp các ete. Biết các phản ứng xảy ra
hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 11,64
B. 12,00
C. 12,46
D. 11,58
Câu 42. Thành phần chính của quặng xiđerit là
A. FeS2.
B. Al2O3.2H2O.
C. FeCO3.
D. Fe3O4.
Câu 43. Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng sinh ra khí NO là
A. CuO.
B. Cu.
C. Ca(OH)2.
D. CaCO3.
Câu 44. Tiến hành lên men m gam tinh bột (hiệu suất toàn q trình đạt 81%) rồi hấp thụ tồn bộ lượng CO 2
sinh ra vào nước vôi trong dư được 70 gam kết tủa. Giá trị m là
A. 90
B. 70.
C. 150
D. 120


Câu 45. Khí X chiếm 20,9% thể tích trong khơng khí và có vai trị quyết định đối với sự sống của người và
động vật. Khí X là
A. H2.
B. O2.
C. CO2.
D. N2.
Câu 46. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X (gồm etyl axetat, vinyl axetat và hai hidrocacbon mạch hở) cần
vừa đủ 0,84 mol O2, tạo ra CO2 và 10,08 gam H2O. Nếu cho 0,3 mol X vào dung dịch Br 2 dư thì số mol Br2 phản
ứng tối đa là
A. 0,16 mol
B. 0,18 mol
C. 0,30 mol
D. 0,20 mol
Câu 47. Chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
A. NaCl
B. HCl
C. Na2SO4
D. Na2CO3
Câu 48. Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, tripanmitin là chất rắn.
(b) Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.
(c) Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là một số chẵn.
(d) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.
(e) Tơ nitron bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may áo ấm.
(g) Trong y học, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 2.

Câu 49. Chất rắn X vơ định hình, màu trắng, khơng tan trong nước lạnh. Trong nước nóng, X sẽ ngậm nước,
trương phồng lên là thành dung dịch keo. Thủy phần hoàn toàn X nhờ xúc tác tác axit hoặc ezim thu được chất
Y. Hai chất X và Y lần lượt là
A. xenlolozơ và glucozơ
B. tinh bột và glucozơ
C. xenlulozơ và saccarozơ
D. tinh bột và saccarozơ
1


Câu 50. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A. Glyxin
B. Glucozơ
C. Anilin
D. Lysin
Câu 51. Tiến hành ba thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho a mol Na vào lượng nước dư, thu được V1 lít khí H2
Thí nghiệm 2: Cho a mol Mg vào dung dịch H2SO4 lỗng dư, thu được V2 lít khí H2.
Thí nghiệm 3: Cho a mol Al vào chung dich HCl lỗng dư, thu được V3 lít khí H2.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, so sánh nào sau đây là đúng?
A. V1 < V3 < V2
B. V1 = V2 < V3
C. V1 < V2 < V3
D. V3 < V2 < V1
Câu 52. Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al và Na (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) vào nước dư thu được 4,48
(l) khí (đktc). Gíá trị của m là
A. 6,15.
B. 7,3.
C. 5,84.
D. 3,65.

Câu 53. Để hòa tan vừa hết 24,4 gam hỗn hợp MgO và Al 2O3 cần vừa đủ 700 ml dung dịch H2SO4 1M. Cô cạn
dung dịch sau phản ứng được m gam muối. Giá trị của m là
A. 93,0.
B. 67,8
C. 80,4.
D. 91,6.
Câu 54. Phản ứng thủy phân chất béo luôn thu được
A. glixerol.
B. muối kali của axit béo.
C. axit béo.
D. muối natri của axit béo.
Câu 55. Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng vĩnh cửu?
A. Ca2+, Mg2+, Cl- và SO42-.
B. Ca2+, Mg2+, Cl- và HCO3-.
C. Na+, K+, Cl- và SO42-.
D. Ca2+, Mg2+ và HCO3-.
Câu 56. Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo
với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là
A. tinh bột.
B. glicogen.
C. xenlulozơ.
D. saccarozơ.
Câu 57. Số nguyên tử hiđro trong phân tử alanin là
A. 6
B. 8
C. 7
D. 5
Câu 58. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Na.
B. Mg.

C. K.
D. Al.
Câu 59. Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp?
A. Stiren.
B. Toluen.
C. Etyl clorua.
D. Butan.
Câu 60. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm propilen và 2 amin (no, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng) trong oxi dư, thu được 16,8 lít CO 2, 2,016 lít N2 và 16,74 gam H2O. Khối lượng của amin có khối
lượng mol phân tử nhỏ hơn trong 0,3 mol hỗn hợp X là
A. 2,16 gam
B. 1,80 gam
C. 1,35 gam
D. 2,76 gam
Câu 61. Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các chất: khí Cl 2, dung dịch HNO3 lỗng, HCl và CuSO4. Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 62.
Cho vào ống nghiệm khơ có nút và ống dẫn khí khoảng 4-5 gam hỗn hợp bột mịn đã được trộn đều gồm natri
axetat khan và vôi tôi xút theo tỉ lệ 1 : 2 về khối lượng. Lắp dụng cụ như hình vẽ sau:

2


Khí Y được điều chế trong thí nghiệm trên là
A. C2H6.
B. C2H2.

C. CH4.
D. C2H4.
Câu 63. Thủy phân 20,52 gam saccarozơ với hiệu suất 62,5%, thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X vào lượng
dư dung dịch AgNO3, trong NH3, đun nóng, sau khi các phản tửng xảy ra hồn toàn, thu đuợc m gam Ag. Giá trị
của m là
A. 8,10
B. 16,20
C. 21,60
D. 10,80
Câu 64. Phản ứng hoá học nào sau đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32–
A. Ca(OH)2 + (NH4)2CO3

CaCO3 + 2NH3 + 2H2O.

B. Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2

2CaCO3 + 2H2O.

C. CaCl2 + Na2CO3

CaCO3?

CaCO3 + 2NaCl.

D. CaCO3 + 2HCl
CaCl2 + CO2 + H2O
Câu 65. Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?
A. HCOOH và C2H5OH
B. HCOOH và HCOOCH3
C. C2H5OH và CH3OCH3

D. CH3OH và C2H5OH
Câu 66. Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO4 bằng dịng điện một chiều có cường độ 2A
(điện cực trơ, có màng ngăn). Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực có tổng thể
tích là 2,352 lít (đktc) và dung dịch X. Dung dịch X hòa tan được tối đa 2,04 gam Al 2O3. Giả sử hiệu suất điện
phân là 100%, các khí sinh ra khơng tan trong dung dịch. Giá trị của t là
A. 8685.
B. 7720.
C. 9408.
D. 9650.
Câu 67. Cho 0,1 mol Ala-Glu tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hồn
tồn, số mol KOH đã phản ứng là
A. 0,3.
B. 0,2.
C. 0,4.
D. 0,1.
Câu 68. Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H 2SO4 loãng

A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Câu 69. Xà phịng hóa hồn tồn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol
và hỗn hợp X gồm ba muối C 17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 : 3. Mặt
khác, hiđro hóa hồn tồn m gam E thu được 51,72 gam hỗn hợp Y. Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa
đủ 4,575 mol O2. Giá trị của m là
A. 50,32
B. 51,60
C. 51,12
D. 51,18
Câu 70. Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng

A. giấm ăn.
B. ancol etylic.
C. nước vôi trong.
D. dung dịch muối ăn.
Câu 71. Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+4O4N2, là muối amoni của axit cacboxylic với amin) và chất hữu cơ Y
(CmH2m+1O2N). Cho 26,15 gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,31 mol KOH, đun nóng, thu được sản
phẩm hữu cơ gồm ancol metylic, m gam hỗn hợp hai muối (trong đó có muối của một α-amino axit) và 5,376 lít
hỗn hợp hai amin. Giá trị của m là
A. 31,19.
B. 27,83.
C. 28,81.
D. 22,87.
Câu 72. Nhóm gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch kiềm là
3


A. Be, Na
B. Na, K
C. Cr, K
D. Na, Fe
Câu 73. Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A. HCl.
B. CuSO4.
C. HNO3 loãng.
D. MgCl2.
Câu 74. Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
A. Fe2+.
B. Mg2+.
C. Ag+.
D. Al3+.

Câu 75. Hỗn hợp X gồm hai kim loại Y, Z đều thuộc nhóm IIA và ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn
(MY < MZ). Cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thấy thốt ra V lít khí H 2. Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X vào
dung dịch HCl dư, sau phản ứng hồn tồn thấy thốt ra 3V lít khí H 2 (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện).
Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp X là
A. 45,45%.
B. 33,33%.
C. 54,54%.
D. 66,67%.
Câu 76. Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ, no đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 20ml
dung dịch NaOH 2M thu được một muối và một ancol. Đun nóng lượng ancol thu được với axit H 2SO4 đặc ở
170°C thu được 0,015 mol anken (là chất khí ở điều kiện thường). Nếu đốt cháy lượng X như trên rồi cho sản
phẩm qua bình đựng CaO dư thì khối lượng bình tăng 7,75 gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phát biểu
nào sau đây đúng ?
A. Thành phần phần trăm khối lượng các chất trong X là 49,5% và 50,5%.
B. Tổng phân tử khối của hai chất trong X là 164.
C. Khối lượng của chất có phân tử khối lớn hơn trong X là 2,55 gam.
D. Một chất trong X có 3 cơng thức cấu tạo phù hợp với điều kiện bài toán.
Câu 77. Cho m gam Mg phản ứng hồn tồn với khí Cl2 dư, thu được 14,25 gam muối. Giá trị của m là
A. 3,60
B. 2,40
C. 10,90
D. 4,80
Câu 78. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Glucozơ
B. Xenlulozơ
C. Saccarozơ
D. Tinh bột
Câu 79. Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Biết X, Y và Z là các hợp chất của crom. Hai chất Y và Z lần lượt là
A. Cr2(SO4)3 và NaCrO2.

B. Cr(OH)3 và NaCrO2.
C. Cr(OH)3 và Na2CrO4.
D. NaCrO2 và Na2CrO4.
Câu 80. Hợp chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A. AlCl3
B. Al2(SO4)3
C. NaAlO2
----HẾT---

D. Al2O3

4



×