Tải bản đầy đủ (.ppt) (35 trang)

Chuong 6 may khoan

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.26 MB, 35 trang )

04/09/14
1
Ch ng 6ươ
Máy khoan – Doa
Machine-tool and Tribology
2
04/09/14
6.1 Công dụng và phân loại máy khoan
Máy khoan là máy cắt kim loại chủ yếu dùng để gia
công lỗ. Ngoài ra nó còn dùng để khoét, doa, cắt ren
bằng Taro.

Chuyển đông tạo hình của máy khoan là chuyển
động quay của trục chính và chuyển động chạy dao
tĩnh tiến của mũi khoan.
Machine-tool and Tribology
3
04/09/14
Machine-tool and Tribology
4
04/09/14
Machine-tool and Tribology
5
04/09/14
Phân loại máy khoan

Tùy theo kích thước và phương pháp điều chỉnh mũi
khoan đến ví trí gia công mà máy khoan được phân
thành như sau:

Máy khoan bàn: Máy được đạt trên bàn, dùng để gia


công những chi tiết nhỏ có đường kính không quá
16mm. Truyền động chinh là truyền động của đai.
Machine-tool and Tribology 6
04/09/14

Máy khoan đứng: Chuyển động
và kết cấu của loại máy này rất khác
nhau.
Máy khoan đứng chủ yếu dùng
để gia công những chi tiết không lớn
lắm.
Nhược điểm của máy này là luôn
phải xê dịch chi tiết gia công khi gia
công ở những ví trí khác nhau.
Phân loại máy khoan
Machine-tool and Tribology
7
04/09/14
Machine-tool and Tribology 8
04/09/14
Phân loại máy khoan

Máy khoan cần:
Khoan cần là loại máy
khắc phục nhược điểm của
máy khoan đứng.
Những chuyển động của
máy khoan:
-
Chuyển đông chính

-
Chuyển động chạy dao
-
Chuyển động điều chỉnh
Machine-tool and Tribology
9
04/09/14
Machine-tool and Tribology
10
04/09/14

Máy khoan nhiều trục:
Máy khoan nhiều trục thường
dùng để hoàn thành những
nguyên công đồng thời hoặc liên
tiếp nhau trên một chi tiết

Máy khoan nhiều trục hàng

Máy khoan nhiều trục cácđăng
Phân loại máy khoan
Máy khoan đứng 2A150

Đặc tính kỹ thuật:
o
Đường kính lớn nhất của lỗ gia công: 50mm
o
Số cấp vận tốc trục chính: z=12
o
Số vòng quay trục chính: n= 32 ÷ 1400 v/ph

o
Lượng chạy dao: S = 0,125 ÷ 2,64 mm/v
o
Công suất động cơ chính: N = 7kW
Machine-tool and Tribology
11
04/09/14
Sơ đồ
động của
máy
2A150
Machine-tool and Tribology
12
04/09/14

Phương trình xích tốc độ

Phương trình xích chạy dao:
Machine-tool and Tribology
13
04/09/14
Cơ cấu điển hình

Kết cấu trục chính của máy khoan
Machine-tool and Tribology
14
04/09/14
Máy khoan đứng 2135
Đặc tính kỹ thuật:
Machine-tool and Tribology

15
04/09/14
Machine-tool and Tribology
16
04/09/14
Cơ cấu chạy dao tự động
Machine-tool and Tribology
17
04/09/14
Máy khoan cần 2B56

Đặc tính kỹ thuật:

Đường kính lỗ khoan lớn nhất: 50mm

Tầm với của trục chính: 375 ÷ 2095 mm

Lượng di động thẳng đứng của trục chính: 350mm

Lượng di chuyển thẳng đứng của xà ngang: 940mm

Số vòng quay trục chính: n = 55 ÷ 1140 v/ph

Lượng chạy dao: S= 0,15 ÷ 1,2 mm/v
Machine-tool and Tribology
18
04/09/14
Sơ đồ động của máy 2B56

Chuyển động chính:

Machine-tool and Tribology
19
04/09/14
Machine-tool and Tribology
20
04/09/14

Chuyển động chạy dao

Phương trình xích điều chỉnh độ cao của cần
Machine-tool and Tribology
21
04/09/14
Cơ cấu điển hình:

Cơ cấu an toàn
Machine-tool and Tribology
22
04/09/14

Cơ cấu chạy dao nhanh
Machine-tool and Tribology
23
04/09/14
6.3 Công dụng và phân loại máy Doa
a. Nguyên lý chuyển động của máy doa: Thực hiện chuyển động
quay tròn và thẳng để gia công. Đây là máy phối hợp chuyển
động tạo hình.
Gồm các chuyển động:


Chuyển động quay tròn của trục chính

Chuyển động tĩnh tiến dọc của trục chính

Chuyển động quay của mâm cặp

Chuyển động hướng kính cảu bàn dao trên mâm cặp

Chuyển động lên xuống của trục gá dao

Chuyển động dọc của bàn máy

Chuyển động ngang của bàn máy

Chuyển động quay tròn của bàn máy theo phương thẳng đứng
Machine-tool and Tribology
24
04/09/14
6.2 Công dụng và phân loại máy doa

Sơ đồ kết cấu động học:
Machine-tool and Tribology
25
04/09/14

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×