Tải bản đầy đủ (.pdf) (28 trang)

Siêu âm tiền tuyến - túi tinh docx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.41 MB, 28 trang )

1
SIÊU ÂM TIỀN LIỆT TUYẾN -
TÚI TINH
BM Chẩn đoán hình ảnh
ĐHYD Cần Thơ
Siêu âm không bao giờ sai
Chỉ người đọc sai
2
MỤC TIÊU
1. Nhận biết được vai trò của các phương tiện CĐHA
2. Cách khám siêu âm tiền liệt tuyến – túi tinh.
3. Mô tả chính xác cách đo và kích thước tiền liệt tuyến
4. Hình ảnh tiền liệt tuyến – túi tinh bình thường
5. Kể được 6 tính chất của vùng tiền liệt tuyến bệnh lý
6. Mô tả được hình ảnh một số bệnh lý thường gặp điển hình
của tiền liệt tuyến – túi tinh.
7. Thực hiện thuần thục các mặt cắt cơ bản khảo sát của tiền
liệt tuyến – túi tinh.
8. Nhận diện chính xác các cấu trúc giải phẫu của tiền liệt
tuyến – túi tinh và các cấu trúc xung quanh.
3
KỸ THUẬT KHẢO SÁT
• Chuẩn bị: Bàng quang căng – Thụt tháo
(TRUS)
• Đầu dò: tần số thấp - hoặc cao (TRUS)
• Tư thế: nằm ngửa – nghiêng (T), cẳng chân
gấp nhẹ (TRUS)
• Các mặt cắt: dọc và ngang hạ vị
GIẢI PHẪU SIÊU ÂM
4
5


6
Nguồn: hình B từ Grainger và Al liso n (200 8), “ Chương 42- Radiological Evaluation of the Urinary Bladder, Prostate and
Urethra”, Grainger và Allis on’s Diagnostic Radiology 5th edition., volume 1, Churchill Liv ingsto ne, Elsevi er’s Hea lth
Sciences Rights Department in Philadelphia,.
Nguồn Grainger và Allison (2008), “ Chương 42-
Radiological Evaluation of the Urinary Bladder,
Prostate and Urethra”, Grainger và Allison’s
Diagnostic Radiology 5th edition., volume 1,
Churchill Livingstone, Elsevier’s Health Sciences
Rights Department in Philadelphia,.
7
Nguồn Grainger và Allison (2008), “ Chương 42- Radi ological Eva luati on of the Urinary Bladder, Prostate and Urethr a”,
Grainger và Allison’s Diagnostic Radiology 5th edition., volume 1, Churc hil l Livi ngstone, Elsevier ’s Health Sci ences
Rights Department in Philadelphia,.
8
GIẢI PHẪU THEO MC NEAL
Nguồn: Susan Standr ing (2008), Gray’s Anatomy 39th e dition, Churchill L ivingsto ne, Elsevi er’s Health Sciences Rights
Department in Philadelphia.
9
SA qua ngã trực tràng
Rõ.
Chính xác.
Hỗ trợ cho SA ngã bụng
Hướng dẫn sinh thiết
Transrectal Ultrasonography
MÔ TẢ SIÊU ÂM
Có hình tam giác trên mặt cắt ngang
Kích thước: cao? Dày? Ngang?
V=0.5*a*b*c. Trọng lượng <30gram (d=1g/ml)
Bờ đều

Hồi âm kém, đồng dạng.
Khảo sát được túi tinh và niệu đạo tiền liệt tuyến.
Đo thể tích nước tiểu tồn lưu
10
Kích thước bình thường
3.0 x 1.5 cmTúi tinh
<30mlV
4.0 cmNgang
2.5 cmDày
3.0 cmCaoTLT
BỆNH LÝ TIỀN LIỆT TUYẾN
Nang túi tinh
Viêm túi tinh
Ung thư túi tinh
Túi tinh
Phì đại tiền liệt tuyến.
Ung thư tiền liệt tuyến.
Viêm tiền liệt tuyến
Nang tiền liệt tuyến
Vôi hóa tiền liệt tuyến
Tiền liệt tuyến
Bệnh lý
11
Các tính chất của vùng tiền liệt tuyến
bệnh lý
1. Cấu trúc âm bất thường vùng ngoại biên.
2. Cấu trúc âm mất đối xứng vùng ngoại biên.
3. Thay đổi về kích thước và hình dáng.
4. Đội lớp vỏ TLT.
5. Vỡ lớp vỏ TLT.

6. Mất biệt hoá giữa vùng trung tâm và ngoại
biên.
Phì Đại TLT
• 95% từ vùng chuyển tiếp
• Tăng kích thước TLT
• Hồi âm đồng dạng
• Bờ đều, hoặc không đều
• Có thể đẩy lồi thùy giữa
• Tìm thêm dày thành bàng quang: do viêm hoặc
bàng quang chống đối.
• Phân biệt: K, viêm
12
PHÂN LOẠI ĐỘ LỚN
> 85> 5,5IV
50 - 854,5 – 5,5III
30 - 503,8 – 4,5II
< 303 -3,8I
Trong lương
(gram)
Kich thươc (cm)ÑOÄ
Ghi chú: V=0.5 D1xD2xD3
13
Nguồn: Marsha L. Conr oy và cộng sự (201 0), Atlas of Pathophysi olo gy 3rd Editi on, Lippincott Williams & Wilkins.
14
15
16
K TLT
• ♂ >50 tuổi,
• Nguyên nhân gây tử vong hàng thứ hai do ung
thư.

• Tần xuất ung thư tiền liệt tuyến tăng theo tuổi.
• Tính chất lan tràn nhanh và di căn xa.
17
K tiền liệt tuyến
• Adenocarcinoma
• 70% ngoại biên
• 10% trung tâm
• 20%vùng chuyển tiếp
• Cấu trúc hồi âm kém, bờ đều, ở ngoại biên
• Cần làm PSA
• SA qua ngã trực tràng hướng dẫn sinh thiết
18

×