Tải bản đầy đủ (.docx) (55 trang)

Công thức tính nhanh 200 câu trắc nghiệm Vật Lý Đại Cương 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (460.01 KB, 55 trang )

-Trong q trình ơn thi Cuối Kì (Giữa Kì ) môn Vật Lý Đại Cương 1 ( HUST ) chắc hẳn mọi người đã quá quen thuộc
với File 200 câu ôn Trắc Nghiệm được thầy Đức tổng hợp lại rồi.
- Tài liệu lần này mình tự tổng hợp lại, ghi cơng thức tính nhanh ( lược bỏ các câu “giống nhau” mình sẽ “rút gọn” đi
các câu trùng lặp cịn ‘89 câu’ đẩy đủ )
 PHỤC VỤ VIỆC ƠN THI
-Hình thức ghi tiêu đề các câu ( dùng 1 câu làm mẫu , ghi các câu giống kèm theo ) + “viết công thức” cuối cùng
phục vụ việc ôn sao cho ngắn và ít nhất có thể thơi ạ )
Ví dụ : 6. (Câu 6 giống Câu 9 giống câu 19)
-Để có thể làm được tài liệu này mình có sử dụng thêm tài liệu :
+ Đề 200 câu Trắc Nghiệm : />Nguồn thầy : “Trần Thiên Đức” ạ !
+ Giải chi tiết Tự Luận 200 câu Trắc Nghiệm : (trang cuối)
Nguồn từ anh : “Phạm Văn Tuấn” ( Tuấn Teo Tóp ) ạ !
NOTE : trong q trình xem cơng thức có phần nào khơng hiểu các bạn nên xem giải tự luận để hiểu kĩ nhé
+ Ngoài ra cịn có bộ Câu hỏi Lý thuyết Tự Luận nữa : (trang cuối)
-Trong q trình gõ tài liệu có thể sẽ khơng tránh khỏi sai sót , rất mong nhận được sự góp ý của các bạn !!!


1.( Câu 1; 118; 167; 197)
Một cột đồng chất có chiều cao h  8 m , đang ở vị trí thẳng đứng ( chân cột tì lên mặt đất ) thì bị đổ xuống. Gia tốc
trọng trường g= 9,8 m ∕ s2. Vận tốc dài của đỉnh cột khi nó chạm đất bằng giá trị nào dưới đây ?
A. 16,836 / m s

B. 14,836 / m s

C. 15,336 / m s

D. 14,336 / m

s CT : v = √3gh
2.( Câu 2; 32; 131)
Ở thời điểm ban đầu một chất điểm có khối lượng m=1 kg có vận tốc v0=20m/s. Chất điểm chịu lực cản Fe=-rv ( biết


r=ln2, v là vận tốc chất điểm). Sau 2,2s vận tốc của chất điểm là:
A.4,353 m/s

B. 3,953m/s


CT : v = v0ⅇ

C. 5,553 m/s

D. 3,553 m/s

rt
m

3.( Câu 3)
Một chát điểm dao động điều hòa với chu kì 𝑇=2s, pha ban đầu φ=π/3. Năng lượng toàn phần W=2,6.10−5 J và lực
tác dụng lên chất điểm lúc lớn nhất F=2.10−3 N. Phương trình dao động nào sau đây là đúng chất điểm trên:
A. 2,9.sin(2𝜋𝑡 + 𝜋/3 ) 𝑐𝑚

B. 27.sin(𝜋𝑡 + 2𝜋/3 ) 𝑐𝑚

C. 2,6.cos(𝜋𝑡 + 𝜋/-3 ) 𝑐𝑚

D. 2,8.cos(2𝜋𝑡 + 𝜋/3 ) 𝑐𝑚

CT : A =

2w
F




w=

T



4.(Câu 4; 168; 189)
Một chất điểm chuyển động có phương trình:
x=asin𝜔𝑡
y=bco
s𝜔𝑡
Cho a=b=30cm và 𝜔 = 10𝜋𝑟𝑎𝑑/𝑠. Gia tốc chuyển động của chất điểm có giá trị
: A. 296.1 m ∕ s2

B. 301,1 m ∕ s2

C. 281,1 m ∕ s2

D. 281,1 m ∕

s2
Phương trình chuyển động trịn : a =
5. (Câu 5; 170)

v
2


= 𝑅 ( R =a=b )
R
w2

Khối lượng của 1kmol chất khí là 𝜇 = 30 𝑘𝑔/𝑘𝑚𝑜𝑙 và hệ số Poat-xơng của chất khí là γ = 1,4. Nhiệt dung riêng
đẳng áp của khí (hằng số khí R=8,31.103 J/[kmol.K]):
A. 995,5 J/(kg.K)

CT : γ =

𝐶𝑝

=

B. 982,5 J/(kg.K)
Cp

𝐶𝑉 Cp−R

C. 930,5 J/(kg.K)

. Nhiệt dung riêng đẳng áp =

D. 969,5 J/(kg.K)

Cp

μ

6.( Câu 6; 150)

Một động cơ nhiệt hoạt động theo chu trình Carnot thuận nghịch giữa 2 nguồn điện có nhiệt độ 400K và 100K. Nếu
nó nhận 1 lượng nhiệt 6kJ của nguồn nóng trong mỗi chu trình thì cơng mà nó sinh ra trong mỗi chu trình là:
A. 4,5kJ

B. 2,5kJ

C. 1,5kJ

D. 6,5kJ


CT : H = 1 −

Tlạnh

Tnóng

=

Q

A


7.( Câu 7; 40; 182)
Một ống thủy tinh nhỏ khối lượng M=120g bên trong có vài giọt ête được đậy bằng 1 nút cố định có khối lượng
m=10g. Ống thủy tinh được treo ở đầu một sợi dây không giãn, khối lượng không đáng kể, chiều dài l=60cm . Khi hơ
nóng ống thủy tinh ở vị trí thấp nhất, ête bốc hơi và nút bật ra. Để ống có thể quay được cả vòng xung quanh điểm
treo O , vận tốc bật bé nhất của nút là: (Cho g=10 m ∕ s2) A.69,127 m/s
B. 64.027 m/s

C.70,827 m/s
D.65,727 m/s
M

CT : vnút =

m

√5gl

8. ( Câu 8)
Một khối khí Hidro bị nén đến thể tích bằng 1/2 lúc đầu khi nhiệt độ khơng đổi. Nếu vận tốc trung bình của phân tử
hidro lúc đầu là V thì vận tốc trung bình sau khi nén là
A.2V

B. 4V

CT : vận tốc v =
8kT


C. V

D.V/2

không phụ thuộc vào thể tích


9. (Câu 9; 30)
Một mol khí hidro ngun tử được nung nóng đẳng áp, thể tích gấp 8 lần. Entrơpie của nó biến thiên một lượng

bằng (cho hằng số khí R=8,31 J/mol.K)
A.43,2 J/K

B. 43,7 J/K

CT : ΔS = (số mol). . 𝑅.
i+2
𝑙𝑛 (
2

C.44,2 J/K

�2

𝑣1

)

D.44,7 J/K


( khí Hidro i=3 )


10. (Câu 10; 130; 172)
Một “trụ đặc” trưng khối lượng M=100kg, bán kính R=0,5m đang quay xung quanh trục của nó. Tác dụng lên trụ một
lực hãm F=257,3N tiếp tuyến với mặt trụ và vng góc với trục quay. Sau thời gian Δ𝑡 = 2,6𝑠 , trụ dừng lại. vận tốc
của góc trụ lúc bắt đầu lực hãm là:
A.25,966 rad/s


B. 26,759 rad/s

CT : 𝜇 = I. β = F.R
trụ rỗng I = MR2
trụ đặc I
=

gia tốc góc trụ β =

C.0,167 rad/s
w−w0
Δt

=

D.0,626 rad/s

−w0
Δt

M
R2
2

11. (Câu 11)
Một quả cầu đồng chất khối lượng m1 đặt cách đầu một thanh đồng chất một đoạn bằng a trên phương kéo dài của
thanh. Thanh có chiều dài l, khối lượng m2. Lực hút của thanh lên quả cầu là:
A. G

m1m2


a
(a+l)

B. G

m1m2

a
(a−l)

C. G

m1m2

D. G

m1m2
a.l

𝑎.𝑎

12. (Câu 12; 51; 84; 174; 27)
Thả rơi tự do một vật nhỏ từ độ cao h=17,6m. Quãng đường mà vật rơi được trong 0,1s cuối cùng của thời gian rơi
là: ( g=9,8 )
A. 1,608m

B. 1,808m

C. 2,208m


D. 2,408m


CT : ΔS =

2

1

1

gt2 - g. (t − 0,1)2
2


13. (Câu 13 )
Có M=18g khí đang chiếm thể tích V=4l ở nhiệt độ t=220C. Sau khi hơ nóng đẳng áp, khối lượng riêng của nó bằng 𝜌
= 6. 10−4 g/cm3. Nhiệt độ của khối khí sau khi hơ nóng
là: A. 2213K

B. 2113K

C. 2013K

D.1913K

14. (Câu 14; 74; 192)
Một trụ đặc khối lượng M=70kg có thể quay xung quanh một trục nằm ngang trùng với trục của trụ. Một sợi dây
không giãn được quấn nhiêu vòng vào trụ, đùa tự do của dây có treo một vật nắng khối lượng m=20kg. Để hệ tự

chuyện động, sức căng của sợi dây là ( lấy g=9,8 m/s2)
A.132,19N

B. 121N

CT : T = m.( g – a )

=

;

C. 124,73N

a

D.113,54N

2.m.g
2m+M

15. (Câu 15)
Ở đầu sợi dây OA chiều dài l có treo một vật nặng m. Để vật quay trịn trong mặt phẳng thẳng đứng thì tại điểm thấp
nhất phải truyền cho vật một vật tốc theo phương nằm ngang có độ lớn là ( cho gia tóc trọng trường bằng g)
A. √5gl

B. √gl

C.√

5l

g

D.2gl


16. (Câu 16)
Một hòn bi khối lượng m1 đến va chạm hồn tồn đàn hồi và xun tâm với hịn bi m2 ban đầu đứng yên. Sau va
chạm chúng chuyển động ngược chiều nhau với cùng độ lớn vận tốc. Tỷ số khối lượng của chúng m1/m2 là: A. 1/6
B. 1
C. 1/2
D.1/3
17. (Câu 17 ; 44; 185 )
Có 1g khí Hydro(H2) đựng trong một bình có thể tích 5l. Mật độ phân tử của chất khí đó là:
(cho hằng số khí R=8,31.103 J/kmol.K; hằng số Boltzmann k=1,38.1023 J/K)
A. 6,022.1025 phân tử/m3

B. 5,522. 1025 phân

tử/m3 C. 4,522.1025 phân tử/m3

D.7,022. 1025

phân tử/m3
R 1

CT : mật độ phân tử = (số mol). .

k V

18. (Câu 18; 79)

Một con lắc đơn có m=120g được kéo lệch với phương thẳng đứng một góc 𝛼 = 900, sau đó thả rơi cho g=10m/s2.
Lực căng cực đại của dây treo là
A. 4,791N
CT :

B. 3,997N

C. 3,6N

D. 4,394N

Max α = 0 ; Min α = α0

T = mg ( 3cos(α) − 2cos(𝛼0) ) ;

v =√2gl ( cos(α) − cos(α0) )



19. (Câu 19)
Có hai bình khí cùng thể tích, cùng nội năng. Bình 1 chứa khí Heli (He), bình 2 chứa Nito (N2). Coi các khí lí tưởng. Gọi
p1, p2 là áp suất tương ứng của bình 1,2. Ta có:
A. p1=p2
B. p1=3/5.p2
CT : Heli i=3 ; Nito i=5

C. p1=2/5.p2
20.
(Câu
20 ;


D. p1=5/3.p2

45;
155;
173)

Một chất điểm khối lượng m=0,2kg được ném lên từ O với vận tốc v0=7m/s theo phương hợp với mặt phẳng nằm
ngang với một góc 𝛼 =300, bỏ qua sức cản của khơng khí, cho g=9,8 m/s2. Mơmen động lượng của chất điểm đối
với O tại vị trí cao nhất của chuyển động chất điểm là:
A. 0,052 kgm2/s

C. 0,218 kgm2/s

B. 0,758 kgm2/s

D. 0,488 kgm2/s

21. (Câu 21; 184; 124; 60 )
Một tàu điện sau khi suất phát chuyển động trên đường nằm ngang với gia tốc a=0.7m/s2. 11 giây sau khi bắt đâu
chuyển động người ta tắt động cơ và tàu chuyển động cho đến khi dừng hẳn. Hệ số ma sát trên quãng đường k=0.01.
Cho g=10m/s2. Thời gian chuyển động của toàn bộ tàu là
A. 92,8s

B. 84,8s

CT : Tổng thời gian =
t1

C. 88s

+
t2

=
t1

D. 86,4s
+
vMax

a2

(
= � ;
vMax 𝑎1 �1
𝑎2

= 𝑘. 𝑔 )



22. (Câu 22; 194; 72)
Một phi cơng thực hiện vịng tròn nhào lộn trong mặt phẳng đứng. Vận tốc của máy bay không đổi
v km/h. Giả sử rằng áp lực lớn nhất của phi công lên ghế bằng n lần trọng lực của người. Lấy g=10m/s2. Bán kính quỹ
đạo vịng nhào lộn có giá trị bằng:
CT : R

=

v2

(n−1). g

23. (Câu 23)
Một con lắc lò xo m=10g, dao động điều hòa với độ dời x=8cos(5𝜋𝑡 + 𝜋/2) cm. Kí hiệu F0 là lực cực đại tác dụng
lên con lắc và W là năng lượng của con lắc. Kết luận nào dưới đây đúng: FO = ? ; W = ?
A. 0,3N, 0,9.10−2J
CT :

C. 0,2N, 0,8.10−2 J

F = k.A = m.w2. 𝐴

B. 0,3N, 0,8.10−2 J

D. 0,2N, 0,9.10−2 J

1

; W = kA2
2

24. (Câu 24; 52; 113; 175; 57 )
Một đoàn tàu khối lượng 30 tấn chuyển động trên đường ray nằm ngang với vận tốc không đổi bằng 12km/h. Công
suất đầu máy là 200kW. Gia tốc trọng trường bằng 9,8m/s2. Hệ số ma sát bằng:
A. 23,4.10−2

B. 20,41. 10−2

CT : P = F.v = FmS. 𝑣 = ( k.m.g ).v


C. 22,4. 10−2

D. 21,41. 10−2


25. (Câu 25; 87; 110; 159)
Một thanh chiều dài l=0,9m, khối lượng M=6 kg có thể quay tự do xung quanh một trục nằm ngang đi qua một đầu
của thanh. Một viên đạn khối lượng m=0,01kg bay theo hương nằm ngang với vận tốc v=300 m/s tới xuyên vào đầu
kia của thanh và mắc vào thanh. Vận tốc góc của thanh ngay sau khi viên đạn đập vào đầu thanh là:
A. 2,429 rad/s
B. 1,915 rad/s
mvl
CT : w = M
2
2 +ml

C. 1,144 rad/s

D. 1,658 rad/s

l
3

26. (Câu 26; 47; 99; 176; 181)
+ Một động cơ nhiệt làm việc theo chu trình Carnot có cơng suất 50kW. Nhiệt độ của nguồn nóng là 1270C, nhiệt
độ của nguồn lạnh là 310C. Nhiệt lượng tác nhân “nhận” của nguồn nóng trong một phút có giá trị:
A. 12200kJ

B. 12600kJ


CT : H = 1 −

=

Tlạnh

A

C. 12500kJ

D. 12300kJ

; Nhiệt lượng tác nhân nhận = Q . t

Tnóng
Q

+ Một động cơ nhiệt làm việc theo chu trình Carnot có cơng suất 8kW. Nhiệt độ của nguồn nóng là 1000C, nhiệt độ
của nguồn lạnh là 00C. Nhiệt lượng tác nhân “nhả” cho nguồn lạnh trong một phút có giá trị:
A. 1,01.103 kJ
CT : H = 1 −

B. 1,31. 103 kJ
Tlạnh

=

C. 1,21. 103 kJ

A

Tnóng

Q

D. 1,51. 103 kJ


; Nhiệt lượng tác nhân

nhả = Q’ . t = ( Q – A ) . t


27. (Câu 28; 132)
Một khối khí ơxy (O2) bị nung nóng từ nhiệt độ 240K đến 2670C. Nếu vận tốc trung bình của phân tử ơxy lúc đầu
là v thì lúc sau là:
A. 1,35v
CT : v

B.1,55v

=√

C. 1,5v

D. 1,6v

8kT




28. (Câu 29; 84; 122; 169; 34; 141)
+ Một con lắc tốn có sợi dây l=1m, cứ sau ∆𝑡 = 0,8 phút thì biên độ giao động giảm 2 lần. Giảm lượng loga của
con lắc đó bằng giá trị nào sau đây ( cho g=9,8 m/s2)
A. 3,489.10−2
CT :

𝛽.

B. 2,898. 10−2

δ = 𝛽. 𝑇 =

2𝜋
𝑔

√ −𝛽2
𝑙

C. 2,701. 10−2

; β
=

l
n(k
)

D. 3,292. 10−2

; k

=

Atrước
Asau

Δt

+ Một con lắc tốn có sợi dây l=65m. Biết rằng sau thời gian 𝜏 = 6 𝑝ℎú𝑡, nó mất 99% năng lượng. giảm lượng
lôga của con lắc nhận giá trị nào dưới đây (cho g=9,8 m/s)
A. 0,975. 10−2
CT :

𝛽.

B. 1,125. 10−2

δ = 𝛽. 𝑇 =

2𝜋
𝑔

2

√ −𝛽

C. 1,035. 10−2

;

β


=

D. 1,065. 10−2
ln(k)
2.Δt

; k=


W

t

r

ư



c

Wsau


29.(Câu 31; 147)
Một động cơ nhiệt làm việc theo chu trình Carnot với nhiệt độ nguồn nóng là 1000C. Trong mỗi một chu trình tác
nhân nhận của nguồn nóng một nhiệt lượng 10Kcal và thực hiện công 15kJ. Nhiệt độ của nguồn lạnh là:
A. 236,72 K
CT :


B. 235,72 K

C. 239,72 K
; H = 1 −

1Kcal = 4,1868 kJ

D. 238,72 K

Tlạnh

=

Tnóng

A

Q

30. (Câu 33; 107; 148)
Một khẩu pháo có khối lượng M=480 kg bắn một viên đạn theo phương làm với mặt ngang một góc 𝛼 = 600. Khối
lượng của viên đạn m=5kg, vận tốc đầu nòng v=400m/s. Khi bắn bệ pháo giật lùi về phía sau một đoạn S=54 cm. Lực
cản trung bình tác dụng lên quả pháo có giá trị:
A. -2129 N
CT:



FC =


B. -1929 N
𝑝2
đạ𝑛

2𝑀
𝑆

;

C. -2229 N

D. -2029 N

= 𝑚. 𝑣. 𝑐𝑜𝑠(𝛼)

pđạn

31. (Câu 35; 166)
Hai khối khí O2và H2 có cùng mật độ số hạt. Nhiệt độ của khối khí O2 là 1200C, nhiệt độ của khối khí H2 là
600C. Áp suất của O2và H2 theo thứ tự là P1 và P2. Ta có:
A. P1=0,98.P2

B. P1=1,18.P2

CT : mật độ khối khí = (số

C. P1=0,88.P2

mo l).


D. P1=1,28.P2



×