Tải bản đầy đủ (.pdf) (175 trang)

bo de thi thu theo cau truc de minh hoa 2021 mon toan

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (6.82 MB, 175 trang )

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU
TRÚC MINH HỌA
ĐỀ SỐ 01
(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THƠNG NĂM 2021
Bài thi: TỐN
Thời gian làm bài: 90 phút khơng kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: …………………………………………………
Số báo danh: …………………………………………………….
Câu 1 (NB) Trong mặt phẳng cho tập hợp P gồm 10 điểm phân biệt trong đó khơng có 3 điểm
nào thẳng hàng. Số tam giác có 3 đỉnh đều thuộc tập hợp P là
A. C103 .
B. 103 .
C. A103 .
D. A107 .
Câu 2 (NB) Cho một cấp số cộng có u4  2 , u2  4 . Hỏi u1 và công sai d bằng bao nhiêu?
A. u1  6 và d  1.

B. u1  1 và d  1.

C. u1  5 và d  1.

D. u1  1 và

d  1.
Câu 3 (NB) Cho hàm số f  x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?


A.  ; 1 .
B.  0;1 .
C.  1;0  .

D.

 ;0 .
Câu 4 (NB) Cho hàm số f ( x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A. x  1
B. x  1
C. x  0
D. x  0
Câu 5 (TH) Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như hình bên dưới. Mệnh đề nào dưới đây
đúng?

Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188


Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí

A. Hàm số khơng có cực trị.
C. Hàm số đạt cực đại tại x  5 .

B. Hàm số đạt cực đại tại x  0 .
D. Hàm số đạt cực tiểu tại x  1 .

2- x


x+ 3
A. x = 2 .
B. x = - 3 .
C. y = - 1 .
D. y = - 3 .
Câu 7 (NB) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Câu 6 (NB) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =

y

x
O

A. y = - x 2 + x - 1 .

B. y = - x 3 + 3x + 1 . C. y = x 4 - x 2 + 1 .

D.

y = x 3 - 3x + 1 .

Câu 8 (TH) Đồ thị hàm số y   x 4  x 2  2 cắt trục Oy tại điểm
A. A  0; 2  .

B. A  2;0  .

C. A  0;  2  .

D. A  0;0  .


Câu 9 (NB) Cho a là số thực dương bất kì. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
1
A. log a3  log a .
B. log  3a   3log a .
3
1
C. log  3a   log a .
D. log a 3  3log a .
3
Câu 10 (NB) Tính đạo hàm của hàm số y  6 x .
A. y   6 x .

B. y   6x ln 6 .

Câu 11 (TH) Cho số thực dương x . Viết biểu thức P =
được kết quả.

C. y  
3

x5 .

1
x3

6x
.
ln 6


D. y   x.6x1 .

dưới dạng lũy thừa cơ số x ta

Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188


Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
19

19

A. P = x 15 .

B. P = x 6 .

1

C. P = x 6 .

D. P = x

1
có nghiệm là
16
A. x  3 .
B. x  5 .
C. x  4 .
Câu 13 (TH) Nghiệm của phương trình log4  3x  2  2 là


-

1
15

Câu 12 (NB) Nghiệm của phương trình 2 x1 

A. x  6 .

B. x  3 .

C. x 

Câu 14 (NB) Họ nguyên hàm của hàm số f  x   3x 2  sin x là

D. x  3 .

10
.
3

D. x 

A. x 3  cos x  C .
B. 6 x  cos x  C .
C. x 3  cos x  C .
6 x  cos x  C .
Câu 15 (TH) Tìm họ nguyên hàm của hàm số f  x   e3 x .
A.
C.


e 3 x 1
C .
3x  1



f  x  dx 



f  x  dx  e3  C .

B.

 f  x  dx  3e

D.

f  x  dx 

Câu 16 (NB) Cho hàm số f  x  liên tục trên  thỏa mãn



3x

7
.
2


D.

C .

e3 x
C .
3

6

10

0

6

 f  x dx  7 ,  f  x dx  1 . Giá trị

10

của I   f  x dx bằng
0

A. I  5 .

B. I  6 .

C. I  7 .


D. I  8 .

C. -1.

D.


2

Câu 17 (TH) Giá trị của  sin xdx bằng
0

A. 0.

B. 1.

Câu 18 (NB) Số phức liên hợp của số phức z  2  i là


.
2

A. z  2  i .
B. z  2  i .
C. z  2  i .
D. z  2  i .
Câu 19 (TH) Cho hai số phức z1  2  i và z2  1  3i . Phần thực của số phức z1  z2 bằng
A. 1.
B. 3.
C. 4.

D. 2.
Câu 20 (NB) Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z  1  2i là điểm nào dưới đây?
A. Q 1; 2  .
B. P  1; 2 .
C. N 1;  2 .
D. M  1; 2  .
Câu 21 (NB) Thể tích của khối lập phương cạnh 2 bằng.
A. 6 .
B. 8 .
C. 4 .
D. 2 .
3
2
Câu 22 (TH) Cho khối chóp có thể tích bằng 32cm và diện tích đáy bằng 16cm . Chiều cao của
khối chóp đó là
Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188


Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
A. 4cm .
B. 6cm .
C. 3cm .
D. 2cm .
Câu 23 (NB) Cho khối nón có chiều cao h  3 và bán kính đáy r  4 . Thể tích của khối nón đã
cho bằng
A. 16 .
B. 48 .
C. 36 .
D. 4 .
Câu 24 (NB) Tính theo a thể tích của một khối trụ có bán kính đáy là a , chiều cao bằng 2a .

2 a 3
 a3
A. 2 a3 .
B.
.
C.
.
D.  a 3 .
3
3
Câu 25 (NB) Trong không gian, Oxyz cho A( 2; - 3; - 6 ), B( 0;5; 2 ) . Toạ độ trung điểm I của
đoạn thẳng AB là
A. I ( - 2;8;8 ) .

B. I (1;1; - 2) .

C. I ( - 1; 4; 4 ) .

D.

I ( 2; 2; - 4 ) .
Câu 26 (NB) Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S  : ( x  2) 2  ( y  4) 2  ( z  1) 2  9. Tâm
của ( S ) có tọa độ là
A. ( 2; 4; 1)
( 2; 4; 1)

B. (2; 4;1)

C. (2; 4;1)


D.

Câu 27 (TH) Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P  : x  2 y  z  1  0 . Điểm nào dưới
đây thuộc  P  ?
A. M 1; 2;1 .

B. N  2;1;1 .

C. P  0; 3; 2  .

D. Q  3;0; 4  .

Câu 28 (NB) Trong khơng gian Oxyz , tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng
 x  4  7t

d :  y  5  4t t    .
 z  7  5t



A. u1   7; 4; 5 .
B. u2   5; 4; 7  .

u4   7; 4; 5 .


C. u3   4;5; 7  .

D.


Câu 29 (TH) Một hội nghị có 15 nam và 6 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 người vào ban tổ chức. Xác
suất để 3 người lấy ra là nam:
1
91
4
1
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
2
266
33
11
Câu 30 (TH) Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên  ?
A. f  x   x3  3x 2  3x  4 .
B. f  x   x 2  4 x  1 .
C. f  x   x 4  2 x 2  4 .

D. f  x  

2x 1
.
x 1

Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188



Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Câu 31 (TH) Gọi M , m

lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

y  x  10 x  2 trên đoạn  1;2 . Tổng M  m bằng:
4

2

A. 27 .
B. 29 .
C. 20 .
Câu 32 (TH) Tập nghiệm của bất phương trình log x  1 là
A. 10;  .
Câu 33 (VD) Nếu

B.  0;  .

1

1

0

0

D. 5 .


C. 10;    .

D.  ;10  .

C. 2 .

D. 8 .

 f  xdx  4 thì  2 f  xdx bằng

A. 16 .

B. 4 .

Câu 34 (TH) Tính mơđun số phức nghịch đảo của số phức z  1  2i  .
2

1

A.

5

.

B.

5.

C.


1
.
25

D.

1
.
5

Câu 35 (VD) Cho hình chóp S.ABC có SA vng góc với mặt phẳng  ABC  , SA  2a , tam
giác ABC vuông cân tại B và AC  2a (minh họa như hình bên). Góc giữa đường
thẳng SB và mặt phẳng  ABC  bằng

A. 30 o .

B. 45 o .

C. 60 o .

D. 90 o .

Câu 36 (VD) Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vng tại A , AB  a , AC  a 3 , SA
vng góc với mặt phẳng đáy và SA  2a . Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng

 SBC  bằng

A.


a 57
.
19

B.

2a 57
.
19

C.

2a 3
.
19

D.

2a 38
.
19
Câu 37 (TH) Trong khơng gian Oxyz , phương trình mặt cầu tâm I  1; 2; 0  và đi qua điểm
A  2;  2; 0  là
Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188


Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
A.  x  1   y  2   z 2  100.

B.  x  1   y  2   z 2  5.


C.  x  1   y  2   z 2  10.

D.  x  1   y  2   z 2  25.

2

2

2

2

2

2

2

2

Vậy phương trình mặt cầu có dạng:  x  1   y  2   z 2  25.
2

2

Câu 38 (TH) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A 1; 2;  3 và B  3;  1;1 ?
x 1 y  2 z  3
x 1 y  2 z  3
B.





2
3
4
3
1
1
x  3 y 1 z 1
x 1 y  2 z  3
C.
D.




1
2
3
2
3
4
Câu 39 (VD) Cho hàm số y  f  x  liên tục trên  có đồ thị y  f   x  cho như hình dưới đây.

A.

Đặt g  x   2 f  x    x  1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng.
2


A. min g  x   g 1  .

B. max g  x   g 1 .

C. max g  x   g 3  .

D. Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của

 3;3

 3;3

 3;3

g  x .

.



Câu 40 (VD) Số nghiệm nguyên của bất phương trình 17  12 2
A. 3 .
Câu

41


2
0


Cho

hàm

 3 8



x2



C. 2 .

B. 1 .
(VD)

 
x

số

 x 2  3 khi x  1
y  f x  
5  x khi x  1

D. 4 .
.


Tính

1

I  2  f  sin x  cos xdx  3 f 3  2 x dx

A. I 

0

71
.
6

B. I  31 .

C. I  32 .

Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188

D. I 

32
.
3


Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Câu 42 (VD) Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 1  i  z  z là số thuần ảo và z  2i  1 ?
A. 2 .


B. 1 .

C. 0 .

D. Vô số.

Câu 43 (VD) Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vng cạnh a , SA   ABCD  , cạnh bên

SC tạo với mặt đáy góc 45 . Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD theo a .
a3 3
a3 2
a3 2
.
C. V 
.
D. V 
.
3
3
6
Câu 44 (VD) Một cái cổng hình parabol như hình vẽ. Chiều cao GH  4 m , chiều rộng AB  4m ,
AC  BD  0,9m . Chủ nhà làm hai cánh cổng khi đóng lại là hình chữ nhật CDEF tơ
đậm giá là 1200000 đồng/m2, cịn các phần để trắng làm xiên hoa có giá là
900000 đồng/m2.

A. V  a3 2 .

B. V 


Hỏi tổng chi phí để là hai phần nói trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?
A. 11445000 (đồng).
B. 7368000 (đồng).
C. 4077000 (đồng). D.
11370000 (đồng)
Câu 45 (VD) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng
x3 y 3 z2
x  5 y 1 z  2
d1 :


d2 :


;

mặt
phẳng
1
2
1
3
2
1
 P  : x  2 y  3z  5  0 . Đường thẳng vng góc với  P  , cắt d1 và d 2 có phương
trình là
x  2 y  3 z 1
x3 y 3 z 2





A.
.
B.
.
1
2
3
1
2
3
x 1 y 1 z
x 1 y 1 z

 .

 .
C.
D.
1
2
3
3
2
1
Câu 46 (VDC) Cho hàm số y  f  x  có đồ thị y  f   x  như hình vẽ bên. Đồ thị hàm số

g  x   2 f  x    x  1 có tối đa bao nhiêu điểm cực trị?
2


Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188


Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí

A. 3 .

B. 5 .

C. 6 .

Câu 47 (VDC) Tập giá trị của x thỏa mãn

 a  b  c ! bằng

x

D. 7

x

2.9  3.6
 2  x    là  ; a    b; c . Khi đó
6x  4x

A. 2
B. 0
C. 1
D. 6

4
2
Câu 48 (VDC) Cho hàm số y  x  3x  m có đồ thị  Cm  , với m là tham số thực. Giả sử

 Cm 

cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ

Gọi S1 , S 2 , S 3 là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ. Giá trị của m
để S1  S3  S 2 là
A. 

5
2

B.

5
4

C. 

5
4

D.

5
2


Câu 49 (VDC) Cho số phức z thỏa mãn z  1  i  z  3  2i  5 . Giá trị lớn nhất của z  2i

Câu

bằng:
A. 10.
50 (VDC)

Trong

B. 5.
không gian

 S  :  x  2    y  1   z  1
2

2

2

với

hệ

C. 10 .
tọa độ Oxyz

,

D. 2 10 .

cho mặt cầu

 9 và M  x0 ; y0 ; z0    S  sao cho A  x0  2 y0  2z0

đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó x0  y0  z0 bằng
A. 2 .

B. 1 .

C. 2 .

Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188

D. 1.


Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
BẢNG ĐÁP ÁN
1.A
11.C
21.B
31.C
41.B

2.C
12.A
22.B
32.C
42.A


3.C
13.A
23.A
33.D
43.C

4.D
14.C
24.A
34.D
44.A

5.B
15.D
25.B
35.B
45.C

6.B
16.B
26.B
36.B
46.B

7.D
17.B
27.B
37.D
47.C


8.A
18.C
28.D
38.D
48.B

9.D
19.B
29.B
39.B
49.B

10.B
20.B
30.A
40.A
50.B

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 (NB) Trong mặt phẳng cho tập hợp P gồm 10 điểm phân biệt trong đó khơng có 3 điểm
nào thẳng hàng. Số tam giác có 3 đỉnh đều thuộc tập hợp P là
A. C103 .
B. 103 .
C. A103 .
D. A107 .
Lời giải

Chọn A
Số tam giác có 3 đỉnh đều thuộc tập hợp P là: C103 .
Câu 2 (NB) Cho một cấp số cộng có u4  2 , u2  4 . Hỏi u1 và công sai d bằng bao nhiêu?

A. u1  6 và d  1.

B. u1  1 và d  1.

d  1.

C. u1  5 và d  1.

D. u1  1 và

Lời giải

Chọn C
Ta có: un  u1   n  1 d . Theo giả thiết ta có hệ phương trình

u4  2
u1  3d  2
u  5

 1
.

d  1
u2  4
u1  d  4
Vậy u1  5 và d  1.

Câu 3 (NB) Cho hàm số f  x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.  ; 1 .
B.  0;1 .
C.  1;0  .

 ;0 .
Lời giải
Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188

D.


Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy f   x   0 trên các khoảng  1;0  và 1;   hàm
số nghịch biến trên  1;0  .
Câu 4 (NB) Cho hàm số f ( x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A. x  1
B. x  1

C. x  0

D. x  0

Lời giải
Chọn D
Theo BBT
Câu 5 (TH) Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như hình bên dưới. Mệnh đề nào dưới đây
đúng?


A. Hàm số khơng có cực trị.
C. Hàm số đạt cực đại tại x  5 .

Lời giải

B. Hàm số đạt cực đại tại x  0 .
D. Hàm số đạt cực tiểu tại x  1 .

Chọn B
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại bằng 5 tại x  0 .
2- x
Câu 6 (NB) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =

x+ 3
A. x = 2 .
B. x = - 3 .
C. y = - 1 .
Lời giải
Chọn B
Tập xác định của hàm số D =  \ {- 3} .
Ta có lim + y = lim +
x® (- 3)

xđ (- 3)

2- x
= +Ơ .
x+ 3


Trang ch: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188

D. y = - 3 .


Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Suy ra đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là đường thẳng x = - 3 .
Câu 7 (NB) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
y

x
O

A. y = - x 2 + x - 1 .

B. y = - x 3 + 3x + 1 . C. y = x 4 - x 2 + 1 .

D.

y = x 3 - 3x + 1 .

Lời giải

Chọn D
Đặc trưng của đồ thị là hàm bậc ba. Loại đáp án A và
Khi x   thì y   Þ a > 0 .

C.

Câu 8 (TH) Đồ thị hàm số y   x 4  x 2  2 cắt trục Oy tại điểm

A. A  0; 2  .

B. A  2;0  .

C. A  0;  2  .

D. A  0;0  .

Lời giải

Chọn A
Với x  0  y  2 . Vậy đồ thị hàm số y   x 4  x 2  2 cắt trục Oy tại điểm A  0; 2  .
Câu 9 (NB) Cho a là số thực dương bất kì. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
1
A. log a3  log a .
B. log  3a   3log a .
3
1
C. log  3a   log a .
D. log a 3  3log a .
3
Lời giải
Chọn D
log a 3  3log a  A sai, D đúng.

log  3a   log 3  loga  B, C sai.
Câu 10 (NB) Tính đạo hàm của hàm số y  6 x .
A. y   6 .
x


Chọn B

B. y   6 ln 6 .
x

Lời giải

6x
C. y  
.
ln 6

Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188

D. y   x.6x1 .


Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Ta có y  6x  y   6x ln 6 .
Câu 11 (TH) Cho số thực dương x . Viết biểu thức P =

3

1

x5 .

x3

được kết quả.

19
15

19
6

A. P = x .

B. P = x .

Chọn C

P=

3

x5 .

1
x3

5

= x 3 .x

-

3
2


5 3
2

= x3

dưới dạng lũy thừa cơ số x ta
1
6

Lời giải

C. P = x .

D. P = x

-

1

= x6 .

1
có nghiệm là
16
B. x  5 .
C. x  4 .
Lời giải

Câu 12 (NB) Nghiệm của phương trình 2 x1 
A. x  3 .


D. x  3 .

Chọn A
1
2 x 1   2 x 1  24  x  1  4  x  3 .
16
Câu 13 (TH) Nghiệm của phương trình log4  3x  2  2 là
A. x  6 .

B. x  3 .

C. x 

10
.
3

D. x 

Lời giải
Chọn A
2
Ta có: log4  3x  2  2  3x  2  4  3x  2  16  x  6. .
Câu 14 (NB) Họ nguyên hàm của hàm số f  x   3x 2  sin x là
A. x 3  cos x  C .
6 x  cos x  C .

B. 6 x  cos x  C .


C. x 3  cos x  C .

D.

Lời giải

Chọn C
Ta có   3 x 2  sin x  dx  x 3  cos x  C .

Câu 15 (TH) Tìm họ nguyên hàm của hàm số f  x   e3 x .
A.
C.

e3 x 1
C .
3x  1



f  x  dx 



f  x  dx  e3  C .

Chọn D

Lời giải

B.


 f  x  dx  3e

D.

f  x  dx 



3x

C .

e3 x
C .
3

Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188

7
.
2

1
15


Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
e3 x
C.

3

Ta có:  e 3 x dx 

Câu 16 (NB) Cho hàm số f  x  liên tục trên  thỏa mãn

6



f  x dx  7 ,

0

10

 f  x dx  1 . Giá trị
6

10

của I   f  x dx bằng
0

A. I  5 .

B. I  6 .

Chọn B
10


6

10

0

0

6

Lời giải

C. I  7 .

D. I  8 .

Ta có: I   f  x dx   f  x dx   f  x dx  7  1  6 .
Vậy I  6.

2

Câu 17 (TH) Giá trị của  sin xdx bằng
0

A. 0.

B. 1.

D.


C. z  2  i .

D. z  2  i .

Lời giải

Chọn B


.
2

C. -1.


2


0 sin xdx   cos x 2  1 .
0
Câu 18 (NB) Số phức liên hợp của số phức z  2  i là
A. z  2  i .

B. z  2  i .

Chọn C

Lời giải


Số phức liên hợp của số phức z  2  i là z  2  i .
Câu 19 (NB) Cho hai số phức z1  2  i và z2  1  3i . Phần thực của số phức z1  z2 bằng
A. 1.

B. 3.

Lời giải

C. 4.

D. 2.

Chọn B
Ta có z1  z2   2  i   1  3i   3  4i . Vậy phần thực của số phức z1  z2 bằng 3 .
Câu 20 (NB) Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z  1  2i là điểm nào dưới đây?
A. Q 1; 2  .
B. P  1; 2 .
C. N 1;  2 .
D. M  1; 2  .
Lời giải
Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188


Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Chọn B
Điểm biểu diễn số phức z  1  2i là điểm P  1; 2 .
Câu 21 (NB) Thể tích của khối lập phương cạnh 2 bằng
A. 6 .
B. 8 .
C. 4 .

D. 2 .
Lời giải
Chọn B
V  23  8 .
Câu 22 (TH) Cho khối chóp có thể tích bằng 32cm3 và diện tích đáy bằng 16cm 2 . Chiều cao của
khối chóp đó là
A. 4cm .
B. 6cm .
C. 3cm .
D. 2cm .
Lời giải
Chọn B

1
3

3V 3.32

 6  cm .
B
16
Câu 23 (NB) Cho khối nón có chiều cao h  3 và bán kính đáy r  4 . Thể tích của khối nón đã
Ta có Vchop  B.h  h 

cho bằng

A. 16 .

B. 48 .


Chọn A

Lời giải

C. 36 .

D. 4 .

1
1
Thể tích của khối nón đã cho là V   r 2 h   42.3  16 .
3
3
Câu 24 (NB) Tính theo a thể tích của một khối trụ có bán kính đáy là a , chiều cao bằng 2a .
2 a 3
 a3
A. 2 a3 .
B.
.
C.
.
D.  a 3 .
3
3
Lời giải
Chọn A
Thể tích khối trụ là V   R 2 .h   .a 2 .2a  2 a 3 .
Câu 25 (NB) Trong không gian, Oxyz cho A( 2; - 3; - 6 ), B( 0;5; 2 ) . Toạ độ trung điểm I của
đoạn thẳng AB là
A. I ( - 2;8;8 ) .


C. I ( - 1; 4; 4 ) .

B. I (1;1; - 2) .

D.

I ( 2; 2; - 4 ) .
Chọn B

Lời giải

骣xA + xB y A + yB z A + zB ÷
;
;
Vì I l trung im ca AB nờn I ỗ


ữ vy I (1;1; - 2 ).

2
2
2

Trang ch: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188


Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Câu 26 (NB) Trong khơng gian Oxyz , cho mặt cầu  S  : ( x  2) 2  ( y  4) 2  ( z  1) 2  9. Tâm
của ( S ) có tọa độ là

A. ( 2; 4; 1)
( 2; 4; 1)

B. (2; 4;1)

Chọn B
Mặt cầu  S  có tâm  2; 4;1

C. (2; 4;1)

D.

Lời giải

Câu 27 (TH) Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P  : x  2 y  z  1  0 . Điểm nào dưới đây
thuộc  P  ?
A. M 1; 2;1 .

B. N  2;1;1 .

C. P  0; 3; 2  .

D. Q  3;0; 4  .

Lời giải

Chọn B
Lần lượt thay toạ độ các điểm M , N , P , Q vào phương trình  P  , ta thấy toạ độ
điểm N thoả mãn phương trình  P  . Do đó điểm N thuộc  P  . Chọn đáp án B.
Câu 28 (NB) Trong khơng gian Oxyz , tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng

 x  4  7t

d :  y  5  4t t    .
 z  7  5t



A. u1   7; 4; 5 .
B. u2   5; 4; 7  .

u4   7; 4; 5 .


C. u3   4;5; 7  .

D.

Lời giải

Chọn D

Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là u4   7; 4; 5 . Chọn đáp án D.
Câu 29 (TH) Một hội nghị có 15 nam và 6 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 người vào ban tổ chức. Xác
suất để 3 người lấy ra là nam:
1
91
4
1
A. .
B.

.
C.
.
D.
.
2
266
33
11
Lời giải
Chọn B
3
n     C21
 1330 .

3
 455 .
Gọi A là biến cố: “3 người lấy ra là nam”. Khi đó, n  A  C15

Vậy xác suất để 3 người lấy ra là nam là: P  A 

n  A

n



Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188

13 91

.

38 266


Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Câu 30 (TH) Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên  ?
A. f  x   x3  3x 2  3x  4 .
B. f  x   x 2  4 x  1 .
C. f  x   x 4  2 x 2  4 .

D. f  x  
Lời giải

Chọn A
Xét các phương án:

2x 1
.
x 1

A. f  x   x3  3x 2  3x  4  f   x   3x 2  6x  3  3  x  1   0 , x   và dấu
2

bằng xảy ra tại x  1 . Do đó hàm số f  x   x3  3x 2  3x  4 đồng biến trên  .
B. f  x   x 2  4 x  1 là hàm bậc hai và luôn có một cực trị nên khơng đồng biến trên

.

C. f  x   x 4  2 x 2  4 là hàm trùng phương ln có ít nhất một cực trị nên không

đồng biến trên  .
2x 1
D. f  x  
có D   \ 1 nên không đồng biến trên  .
x 1
Câu 31 (TH) Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

y  x4  10 x2  2 trên đoạn  1;2 . Tổng M  m bằng:
A. 27 .

B. 29 .

Lời giải

C. 20 .

D. 5 .

Chọn C
y  x 4  10 x 2  2  y   4 x 3  20 x  4 x  x 2  5  .
x  0

y  0   x  5 .
x   5


Các giá trị x   5 và x  5 không thuộc đoạn  1;2 nên ta khơng tính.
Có f  1  7; f  0  2; f  2  22 .
Do đó M  max y  2 , m  min y  22 nên M  m  20
 1;2


 1;2

Câu 32 (TH) Tập nghiệm của bất phương trình log x  1 là
A. 10;  .

C. 10;    .

B.  0;  .

Chọn C
Ta có: log x  1  x  10 .

Lời giải

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 10;    .
Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188

D.  ;10  .


Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí

Câu 33 (VD) Nếu

1

1

0


0

 f  xdx  4 thì  2 f  xdx bằng

A. 16 .

B. 4 .

Chọn D
1

1

0

0

Lời giải

D. 8 .

C. 2 .

 2 f  xdx  2 f x dx  2.4  8 .
Câu 34 (TH) Tính mơđun số phức nghịch đảo của số phức z  1  2i  .
2

A.


1
5

B.

.

Chọn D
Ta có z  3  4i .
1
1
3
4
Suy ra 
  i.
z 3  4i
25 25
2

C.

5.

Lời giải

1
.
25

D.


1
.
5

2

1
 3   4 
Nên z        .
5
 25   25 

Câu 35 (VD) Cho hình chóp S.ABC có SA vng góc với mặt phẳng  ABC  , SA  2a , tam
giác ABC vuông cân tại B và AC  2a (minh họa như hình bên). Góc giữa đường
thẳng SB và mặt phẳng  ABC  bằng

A. 30 o .
Chọn B

B. 45 o .

Lời giải

C. 60 o .

Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188

D. 90 o .



Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí

Ta có: SB   ABC   B ; SA   ABC  tại A .
 Hình chiếu vng góc của SB lên mặt phẳng  ABC  là AB .
.
 Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng  ABC  là   SBA

Do tam giác ABC vuông cân tại B và AC  2a nên AB 
Suy ra tam giác SAB vuông cân tại A .
  45o .
Do đó:   SBA

AC
2

 2a  SA .

Vậy góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng  ABC  bằng 45 o .
Câu 36 (VD) Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông tại A , AB  a , AC  a 3 , SA
vng góc với mặt phẳng đáy và SA  2a . Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng

 SBC  bằng

A.

a 57
.
19


2a 38
.
19

Chọn B

B.

2a 57
.
19

C.

2a 3
.
19

Lời giải

Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188

D.


Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí

Từ A kẻ AD  BC mà SA   ABC   SA  BC

 BC   SAD    SAD    SBC  mà  SAD    SBC   SD


 Từ A kẻ AE  SD  AE   SBC 
 d  A;  SBC    AE
Trong  ABC vng tại A ta có:

1
1
1
4


 2
2
2
2
AD
AB
AC
3a

2a 57
1
1
1
19
 AE 



2

2
2
2
19
AE
AS
AD 12a
Câu 37 (TH) Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu tâm I  1; 2; 0  và đi qua điểm

Trong SAD vuông tại A ta có:

A  2;  2; 0  là

A.  x  1   y  2   z 2  100.

B.  x  1   y  2   z 2  5.

C.  x  1   y  2   z 2  10.

D.  x  1   y  2   z 2  25.

2

2

2

2

2


Chọn D

2

2

2

Lời giải

Ta có: R  IA  32  4 2  5 .
Vậy phương trình mặt cầu có dạng:  x  1   y  2   z 2  25.
2

2

Câu 38 (TH) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A 1; 2;  3 và B  3;  1;1 ?
x 1 y  2 z  3


2
3
4
x  3 y 1 z 1
C.


1
2

3

A.

x 1

3
x 1
D.

2

B.

Lời giải

y2 z 3

1
1
y2 z 3

3
4

Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188


Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Chọn D

uuur
Ta có AB   2; 3; 4  nên phương trình chính tắc của đường thẳng AB là
x 1 y  2 z  3
.


2
3
4
Câu 39 (VD) Cho hàm số y  f  x  liên tục trên  có đồ thị y  f   x  cho như hình dưới đây.

Đặt g  x   2 f  x    x  1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng.
2

A. min g  x   g 1  .

B. max g  x   g 1 .

C. max g  x   g 3  .

D. Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của

 3;3

 3;3

 3;3

g  x .


Lời giải

Chọn B
Ta có g  x   2 f  x    x  1

.

2

 g   x   2 f   x    2 x  2   0  f   x   x  1 . Quan sát trên đồ thị ta có hồnh độ
giao điểm của f   x  và y  x  1 trên khoảng  3;3 là x  1 .
Vậy ta so sánh các giá trị g  3 , g 1 , g  3

Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188


Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí

Xét

1

1

3

3

 g   x dx  2   f   x    x  1 dx  0


 g 1  g  3  0  g 1  g  3 .
Tương tự xét

3

3

 g   x dx  2  f   x    x  1dx  0  g  3  g 1  0  g  3  g 1 .
1

Xét

1

3

1

3

3

3

1

 g   x dx  2   f   x    x  1 dx  2  f   x    x  1 dx  0

 g  3  g  3  0  g  3  g  3 . Vậy ta có g 1  g  3  g  3 .
Vậy max g  x   g 1 .

 3;3



Câu 40 (VD) Số nghiệm nguyên của bất phương trình 17  12 2
A. 3 .

B. 1 .

Lời giải

Chọn A
Ta có

 
x



x2



C. 2 .

D. 4 .

 3  8   3  8  , 17  12 2   3  8  .
Do đó 17  12 2   3  8   3  8   3  8 
1


 3 8

2

x2

x

2x

x2



 3 8



2x



 3 8



x2

 2 x  x 2  2  x  0 . Vì x nhận giá trị nguyên nên x  2; 1;0 .


Câu

41

(VD)

2
0

Cho

hàm

số

 x 2  3 khi x  1
y  f x  
5  x khi x  1

.

Tính

1

I  2  f  sin x  cos xdx  3 f 3  2 x dx

A. I 


0

71
.
6

B. I  31 .

C. I  32 .

Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188

D. I 

32
.
3


Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Lời giải

Chọn B

2
0

1

I  2  f  sin x  cos xdx  3 f 3  2 x  dx

0


2
0

=2  f  sin x  d sin x  

3 1
f 3  2 x d 3  2 x 
2 0

3 3
f  x  dx
0
2 1
1
3 3
 2   5  x  dx    x 2  3  dx
0
2 1
 9  22  31
1

=2  f  x  dx 

Câu 42 (VD) Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 1  i  z  z là số thuần ảo và z  2i  1 ?
A. 2 .

C. 0 .


B. 1 .

D. Vô số.

Lời giải
Chọn A
Đặt z  a  bi với a, b   ta có : 1  i  z  z  1  i  a  bi   a  bi  2a  b  ai .
Mà 1  i  z  z là số thuần ảo nên 2a  b  0  b  2a .
Mặt khác z  2i  1 nên a 2   b  2   1
2

 a 2   2a  2   1
2

 5a 2  8a  3  0
a  1  b  2
.

a  3  b  6
5
5


Vậy có 2 số phức thỏa yêu cầu bài tốn.
Câu 43 (VD) Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vng cạnh a , SA   ABCD  , cạnh bên

SC tạo với mặt đáy góc 45 . Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD theo a .
A. V  a3 2 .


B. V 

a3 3
.
3

C. V 
Lời giải

a3 2
.
3

Chọn C

Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188

D. V 

a3 2
.
6


Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí

  45
Ta có: góc giữa đường thẳng SC và  ABCD  là góc SCA

 SA  AC  a 2 .

a3 2
1
Vậy VS . ABCD  .a 2 .a 2 
.
3
3
Câu 44 (VD) Một cái cổng hình parabol như hình vẽ. Chiều cao GH  4 m , chiều rộng AB  4m ,
AC  BD  0,9m . Chủ nhà làm hai cánh cổng khi đóng lại là hình chữ nhật CDEF tơ
đậm giá là 1200000 đồng/m2, còn các phần để trắng làm xiên hoa có giá là
900000 đồng/m2.

Hỏi tổng chi phí để là hai phần nói trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?
A. 11445000 (đồng).
B. 7368000 (đồng).
C. 4077000 (đồng). D.
11370000 (đồng)
Lời giải
Chọn A
Gắn hệ trục tọa độ Oxy sao cho AB trùng Ox , A trùng O khi đó parabol có đỉnh
G  2; 4  và
đi qua gốc tọa độ.

Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188


Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí

Gọi phương trình của parabol là y  ax2  bx  c
c  0
 a  1

 b


Do đó ta có   2
 b  4 .
 2a
c  0

 22 a  2b  c  4
Nên phương trình parabol là y  f ( x)   x2  4 x
4

 x3

32
 10, 67(m 2 )
Diện tích của cả cổng là S   ( x  4x)dx     2 x 2  4 
 3
 0 3
0
Do vậy chiều cao CF  DE  f  0,9   2, 79(m)
2

CD  4  2.0,9  2, 2  m 
Diện tích hai cánh cổng là SCDEF  CD.CF  6,138  6,14  m 2 
Diện tích phần xiên hoa là S xh  S  SCDEF  10, 67  6,14  4,53(m 2 )
Nên tiền là hai cánh cổng là 6,14.1200000  7368000  đ 

và tiền làm phần xiên hoa là 4,53.900000  4077000  đ  .
Vậy tổng chi phí là 11445000 đồng.

Câu 45 (VD) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng
x3 y 3 z2
x  5 y 1 z  2
d1 :


d2 :


;

mặt
phẳng
1
2
1
3
2
1
 P  : x  2 y  3z  5  0 . Đường thẳng vng góc với  P  , cắt d1 và d 2 có phương
trình là
x  2 y  3 z 1


A.
.
1
2
3
x 1 y 1 z


 .
C.
1
2
3

x3 y 3 z 2


.
1
2
3
x 1 y 1 z

 .
D.
3
2
1
B.

Lời giải

Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188


Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Chọn C

Gọi  là đường thẳng cần tìm. Gọi M    d 1 ; N    d 2 .
Vì M  d1 nên M  3  t ;3  2t ;  2  t  ,

vì N  d 2 nên N  5  3s ;  1  2s ;2  s  .


MN   2  t  3s ;  4  2t  2s ;4  t  s  ,  P  có một vec tơ pháp tuyến là n  1;2;3 ;
 
Vì    P  nên n , MN cùng phương, do đó:
 2  t  3s 4  2t  2 s


 M 1;  1;0 
s  1
1
2



t  2
 N  2;1;3
 4  2 t  2 s  4  t  s

2
3
uuur
 đi qua M và có một vecto chỉ phương là MN  1; 2;3  .

x 1 y  1 z


 .
1
2
3
Câu 46 (VDC) Cho hàm số y  f  x  có đồ thị y  f   x  như hình vẽ bên. Đồ thị hàm số
Do đó  có phương trình chính tắc là

g  x   2 f  x    x  1 có tối đa bao nhiêu điểm cực trị?
2

A. 3 .

B. 5 .

Lời giải

C. 6 .

Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188

D. 7


×