Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
SỞ GDĐT TỈNH ĐỒNG THÁP
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN QUANG DIÊU
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2021
Bài thi: TỐN HỌC
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 90 phút (Khơng kể thời gian phát
đề)
(Đề thi gồm 06 trang)
Ngày: 14/05/2021
(50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: ....................................................................
Mã đề 133
Số báo danh : ..........................
Câu 1: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một
khác nhau?
A. 9 .
B. 12 .
C. 64 .
D. 24 .
Câu 2: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z . Tìm phần thực và
phần ảo của số phức z .
A. Phần thực là 4 và phần ảo là 3 .
B. Phần thực là 3 và phần ảo là 4 .
C. Phần thực là 4 và phần ảo là 3i .
D. Phần thực là 3 và phần ảo là 4i .
Câu 3: Hàm số nào có đồ thị là hình vẽ sau đây?
Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
A. y x 3 3x 2 4 .
B. y x 3 3x 2 4 .
C. y
2x 1
.
3x 5
D.
y x 4 3x 2 4 .
x 1
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
x2
A. Hàm số đồng biến trên .
Câu 4: Cho hàm số y
B. Hàm số nghịch biến trên \ 2 .
C. Hàm số đồng biến trên \ 2 .
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 2 và 2; .
Câu 5: Cho ba số dương a , b , c ( a 1, b 1) và số thực . Đẳng thức nào sau đây sai?
A. log b c
C. log a
log a c
.
log b a
b
log a b log a c .
c
B. log a b log a b .
D. log a (b.c) log a b log a c .
Câu 6: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ.
Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
A. 2;0 .
B. 0; 2 .
C. 2;2 .
D. 2; .
Câu 7: Cho số phức z1 1 2i và z2 2 2i . Tìm mơđun của số phức z1 z2 .
A. z1 z2 2 2 .
B. z1 z2 5 .
C. z1 z2 1 .
D.
z1 z2 17 .
Câu 8: Nghiệm của phương trình log 25 x 1 0,5 là
A. x 11,5 .
B. x 6 .
C. x 4 .
D. x 6 .
Câu 9: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?
A. y log x .
3
x
e
B. y .
4
x
C. y log 3 x .
2
2
D. y .
5
Câu 10: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , phương trình mặt phẳng P đi qua
x 1 y z 1
là
3
2
1
A. 3x 2 y z 7 0 . B. 2 x y z 7 0 . C. 3x 2 y z 7 0 .
2 x y z 7 0 .
M 2;1; 1 và vng góc với đường thẳng d :
D.
Câu 11: Nguyên hàm của hàm số f x 2 x 3 9 là
A.
1 4
x 9x C .
2
B. 4 x 3 9 x C .
1 4
x C .
4
C. 4 x 4 9 x C .
D.
C. 7 .
D. 10 .
Câu 12: Hình đa diện bên dưới có bao nhiêu mặt?
A. 12 .
B. 11 .
Câu 13: Một cấp số cộng có u1 5; u12 38 . Giá trị của công sai d là
A. 2 .
B. 1 .
C. 3 .
D. 4 .
Câu 14: Cho hàm số y f x có đạo hàm trên và có bảng xét dấu f x như sau:
Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Hàm số đạt cực đại tại điểm
A. x 0 .
B. x 2 .
C. x 1 .
D. x 2 .
Câu 15: Cho một khối chóp có chiêu cao băng h và diện tích đáy băng B . Nếu giữ
nguyên chiêu cao h , con diện tích đáy tăng lên 3 lần thì ta được một khối chóp mới có
thể tích là
1
1
1
A. V Bh .
B. V Bh .
C. V Bh .
D. V Bh .
3
2
6
Câu 16: Cho hàm số y f x x 3 3 x 1 có đồ thị như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của
hàm số trên đoạn 0; 2 là bao nhiêu?
A. 1.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 17: Cho hình lập phương có cạnh băng 1. Diện tích mặt cầu đi qua các đỉnh của hình
lập phương là
A. 2 .
B. 6 .
C. .
D. 3 .
Câu 18: Cho hàm số f ( x) liên tục trên đoạn 0;6 thoả mãn
6
f ( x)dx 10
và
0
4
2
6
2
0
4
f ( x)dx 6. Tính giá trị của biểu thức P f ( x )dx f ( x )dx.
A. P 4 .
B. P 8 .
C. P 16 .
D. P 10 .
Câu 19: Phương trình mặt cầu tâm I 1; 2; 3 và bán kính R 3 là
A. x 1 y 2 z 3 9 .
B. x 1 y 2 z 3 3 .
C. x 1 y 2 z 3 9 .
D. x 2 y 2 z 2 2 x 4 y 6 z 5 0 .
2
2
2
2
2
2
2
Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188
2
2
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Câu 20: Một khối nón có diện tích xung quanh băng 2
cm . Khi đó độ dài đường sinh là
A. 1 cm .
B. 3 cm .
Câu 21: Cho hàm số y
thẳng có phương trình
A. x 1 .
cm
2
C. 4 cm .
và bán kính đáy
1
2
D. 2 cm .
x 1
có đồ thị C , tiệm cận đứng của đồ thị C là đường
x2
B. y 1 .
C. y 2 .
D. x 2 .
Câu 22: Cho hàm số y x 3 , tìm tập xác định D của hàm số?
A. D ;0 .
B. D R .
C. D \ 0.
D.
D 0; .
Câu 23: Diện tích xung quanh của mặt trụ có bán kính đáy R , chiêu cao h là
A. S xq 2 Rh .
B. S xq Rh .
C. S xq 4 Rh .
D.
S xq 3 Rh .
Câu 24: Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho đường thẳng đi qua điểm
M 2;0; 1 và có véctơ chỉ phương a 2; 3;1 . Phương trình tham số của đường thẳng
là
x 2 2t
A. y 3t .
z 1 t
x 2 2t
B. y 3t .
z 1 t
x 4 2t
C. y 3t .
z 2t
x 2 4t
y 6t .
z 1 2t
Câu 25: Mệnh đê nào sau đây là sai?
A. Số phức z 2 i có phần thực băng
2 và phần ảo là 1 .
B. Số phức z 3i có số phức liên hợp là z 3i .
C. Tập số phức chứa tập số thực.
D. Số phức z 3 4i có mơđun băng 1 .
Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188
D.
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Câu 26: Giải bất phương trình log 2 3 x 2 log 2 6 5 x được tập nghiệm là a ; b .
Hãy tính tổng S a b .
8
11
A. .
B. .
3
5
C.
28
.
15
D.
31
.
6
Câu 27: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vng và SA ABCD . Gọi
M , N lần lượt là trung điểm CD và BC . Trong các mệnh đê bên dưới mệnh đê nào
đúng?
A. MN ( SBD) .
BC (SAD ) .
B. AD (SCD ) .
C. MN (SAC ) .
D.
Câu 28: Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
x 2 3x 2
là
y
x2 1
A. 3 .
B. 4 .
C. 1 .
D. 2 .
Câu 29: Cho hàm số f x có đạo hàm f x
và thỏa
1
2 x 1 f x dx 10
,
0
1
3 f 1 f 0 12 . Tính I f x dx .
0
A. I 1 .
B. I 1 .
C. I 2 .
D. I 2 .
Câu 30: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A 2;1;1 và đường thẳng
x t
d : y 3 2t t . Gọi là đường thẳng đi qua điểm A , vng góc với đường
z 1 3t
thẳng d và cắt trục hồnh. Tìm một vectơ chỉ phương u của đường thẳng .
Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
A. u 1; 2; 0 .
u 0; 2; 1 .
B. u 5; 1; 1 .
C. u 1; 0; 1 .
D.
Câu 31: Cho hàm số bậc bốn y f ( x ) có bảng biến thiên như hình vẽ. Phương trình
f ( x) 2 có bao nhiêu nghiệm?
A. 6.
B. 4.
C. 5.
Câu 32: Tìm nghiệm của phương trình 7 4 3
1
A. x .
4
B. x
1
.
4
2 x1
D. 2.
2 3 .
C. x 1 .
3
D. x .
4
Câu 33: Cho a, b là các số thực thỏa phương trình z 2 az b 0 có nghiệm z 1 3i ,
tính S a b .
A. S 19 .
B. S 7 .
C. S 8 .
D. S 19 .
Câu 34: Cho số phức z thỏa mãn z 3z 16 - 2i . Phần thực và phần ảo của số phức z là
A. Phần thực băng 4 và phần ảo băng i .
B. Phần thực băng 4 và phần ảo băng 1 .
C. Phần thực băng 4 và phần ảo băng i .
D. Phần thực băng 4 và phần ảo băng 1 .
Câu 35: Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng qua ba điểm A , B , C lần lượt
là hình chiếu của điểm M 2;3; 5 xuống các trục Ox , Oy , Oz .
A. 15 x 10 y 6 z 30 0 .
B. 15 x 10 y 6 z 30 0 .
C. 15 x 10 y 6 z 30 0 .
D. 15 x 10 y 6 z 30 0 .
Câu 36: Từ một khối đất sét hình trụ có chiêu cao 20 cm , đường tron đáy có bán kính 8
cm . Bạn An muốn chế tạo khối đất đó thành nhiêu khối cầu và chúng có cùng bán kính
4 cm . Hỏi bạn An có thể làm ra được tối đa bao nhiêu khối cầu?
A. 30 khối.
B. 20 khối.
C. 15 khối.
D. 45 khối.
Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Câu 37: Khi tính nguyên hàm
nào?
A. 2u u 2 4 du .
u
2
4 du .
x3
dx , băng cách đặt u x 1 ta được nguyên hàm
x 1
B. 2 u 2 1du .
C. 2 u 2 4 du .
D.
Câu 38: Cho hàm số y x 3 mx 2 m . Điêu kiện cần và đủ của m để hàm số nghịch
biến trên 0; 2 là
A. m 3 .
B. m 0 .
C. m 0 .
D. m 3 .
Câu 39: Cho đa giác đêu T có 12 cạnh. Đa giác T có bao nhiêu đường chéo?
A. 45 .
B. 54 .
C. 66 .
D. 78 .
Câu 40: Lăng trụ ABC . ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , AB a , biết
4a 3
thể tích của lăng trụ ABC . A B C là V
.Tính khoảng cách h giữa AB và BC .
3
A. h
3a
.
8
B. h
2a
.
3
C. h
8a
.
3
D. h
a
.
3
Câu 41: Cho lăng trụ ABCD.AB C D có đáy ABCD là hình chữ nhật và AB a ,
AD a 3 . Hình chiếu vng góc của điểm A lên mặt phẳng ABC D trùng với giao
điểm của AC và BD . Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ABD băng
A.
a 3
.
2
B.
a 3
.
4
C.
a 3
.
3
D.
a 3
.
6
Câu 42: Cho M log12 x log 3 y . Khi đó M băng giá trị biểu thức nào sau đây?
Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
x
A. log3 .
y
x
B. log 2 .
y
x
C. log12 .
y
x
D. log 4 .
y
Câu 43: Cho hàm số y mx x 2 0 m 4 có đồ thị C . Gọi S1 S 2 là diện tích của
hình phẳng giới hạn bơi C , trục hoành, trục tung và đường thẳng x 4 (phần tô trong
hình vẽ). Giá trị m để S1 S 2 là
A. m
10
.
3
8
B. m .
3
C. m 3 .
D. m 2 .
Câu 44: Một chất điểm chuyển động theo phương trình S t 3 12t 2 30t 10 trong đó
t tính băng s và S tính băng m . Thời gian để vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn
nhất là
A. t 2s .
B. t 4s .
C. t 6s .
D. t 5s .
Câu 45: Gọi S là tập tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y
có đúng một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang. Số phần tử của S là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
x 1
mx x 2
2
D. 1.
Câu 46: Cho hai số thực x, y thỏa mãn log x2 y 2 8 2 y 1 . Tính P x 2 y khi biểu
thức S 4 x 3 y đạt giá trị lớn nhất.
A. 8 .
B.
3
.
10
C. 12 .
D. 7 .
Câu 47: Cho hàm số f x x 3 3x 2 m với m 4;4 là tham số. Có bao nhiêu giá
trị nguyên của m để hàm số f x có đúng 3 điểm cực trị?
A. 5.
B. 8.
C. 4.
Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188
D. 6.
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Câu 48: Cho hình lập phương ABCD.AB C D có độ dài cạnh băng 1 . Gọi M , N , P ,
Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB , BC , C D và DD . Tính thể tích khối tứ diện
MNPQ .
A.
Câu
1
.
12
B.
49: Trong
không
1
.
8
C.
gian
3
.
8
với hệ trục tọa độ
D.
Oxyz
cho
1
.
24
mặt cầu
S : x 1 y 2 z 6 25 và hai điểm A 2;1; 3 , B 4;0; 2 . Xét mặt phẳng
P đi qua A, B cắt mặt cầu ( S ) theo thiết diện là một đường tron (C ) . Gọi N là khối
nón đỉnh I (tâm mặt cầu ( S ) ) nhận (C ) là đường tron đáy. Thể tích của khối nón N
đạt lớn nhất khi P : x by cz d 0 . Tổng b c d băng
2
A. 9 .
2
2
B. 9 .
C. 10 .
D. 10 .
Câu 50: Số các giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2 x 3 m 4 x 1 có đúng
một nghiệm là
A. 1 .
B. 3 .
C. 2 .
D. 4 .
------ HẾT ------
Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia 2021
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu học tập lớp 12 tại đây:
/>
Trang chủ: | Email hỗ trợ: | Hotline: 024 2242 6188