KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
MÔN TIN HỌC - LỚP 7
Mức độ nhận thức
TT
Chương/ch
ủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Nhận biết
Số
CH
1
2
3
4
Chủ đề A.
Máy tính
và cộng
đồng
Chủ đề C.
Tổ chức
lưu trữ,
tìm kiếm
và trao đổi
thơng tin
Chủ đề D.
Đạo đức,
pháp luật
và văn hố
trong mơi
trường số
Chủ đề E.
Ứng dụng
tin học
1. Sơ lược về các thành phần
của máy tính
3
2. Khái niệm hệ điều hành và
phần mềm ứng dụng
2
Thông hiểu
Tổng
Số CH
Vận dụng
Vận dụng cao
TG
(Phút
)
%
Tổng
điểm
TG
(Phút
)
Số
CH
TG
(Phút
)
Số
C
H
TG
(Phút
)
Số
CH
TG
(Phút)
TN
TL
2.25
2
3
0
0
0
0
5
0
5,25
12,5%
1.5
0
0
0
0
3
0
3
7,5%
0
0
0
0
3
0
3
7,5%
1.5
1
Mạng xã hội và một số kênh
trao đổi thông tin thơng dụng
trên Internet
2
1.5
1
Văn hố ứng xử qua phương tiện
truyền thơng số
2
1.5
2
3
0
0
0
0
4
0
4.5
10%
Bảng tính điện tử cơ bản
7
5.25
6
9
2
10
1
5
14
3
29.25
62,5%
12
18
30%
2
10
20%
1
5
28
100%
100%
3
45
100%
Tởng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
16
12
40%
70%
1.5
10%
30%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: TIN HỌC - LỚP 7
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến
thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng cao
Nhân biêt
– Biết và nhận ra được các thiết bị vào ra trong mơ
hình thiết bị máy tính, tính đa dạng và hình dạng
của các thiết bị. (Chuột, bàn phím, màn hình, loa,
màn hình cảm ứng, máy qt, camera,…) (Câu 1,2)
Chủ đề A.
Máy tính
và cộng
đồng
1. Sơ lược về các thành
phần của máy tính
– Biết được chức năng của một số thiết bị vào ra
trong thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền thơng tin.
(Chuột, bàn phím, màn hình, loa, màn hình cảm
ứng, máy qt, camera,…) (Câu 3)
3
2
0
0
2
1
0
0
Thơng hiểu
– Nêu được ví dụ cụ thể về những thao tác khơng
đúng cách sẽ gây ra lỗi cho các thiết bị và hệ thống
xử lí thơng tin. (Câu 17)
Vận dụng
– Thực hiện đúng các thao tác với các thiết bị thông
dụng của máy tính.
2. Khái niệm hệ điều
hành và phần mềm ứng
dụng
Nhân biêt
– Biết được tệp chương trình cũng là dữ liệu, có thể
được lưu trữ trong máy tính.
-Biết được chức năng điều khiển và quảnlí của hệ
điều hành
(Câu 4)
– Nêu được tên một số phần mềm ứng dụng đã sử
dụng (Phần mềm luyện gõ phím, Word, Paint, …..)
(Câu 5)
Thơng hiểu
– Giải thích được chức năng điều khiển của hệ điều
hành, qua đó phân biệt được hệ điều hành với phần
mềm ứng dụng. (Câu 18)
– Phân biệt được loại tệp thơng qua phần mở rộng.
-Nêu ví dụ về biện p háp bảo vệ dữ liệu( sao lưu,
phòng chống vi rut…)(Câu 19)
Vận dụng
– Thao tác thành thạo với tệp và thư mục.
Nhận biết
– Nhận biết một số website là mạng xã hội
(Facebook, YouTube, Zalo, Instagram …) (Câu 6)
2
3
Chủ đề C.
Tổ chức
Mạng xã hội và một số
lưu trữ, tìm
kênh trao đổi thơng tin
kiếm và
thông dụng trên Internet
trao đổi
thông tin
Chủ đề D.
Đạo đức,
pháp luật
và văn hố
trong mơi
trường số
– Nêu được tên kênh và thơng tin trao đổi chính
trên kênh đó như Youtube cho phép trao đổi, chia sẻ
…về Video; Website nhà trường chứa các thông tin
về hoạt động giáo dục của nhà trường, …..)
– Nêu được một số chức năng cơ bản của mạng xã
hội: kết nối, giao lưu, chia sẻ, thảo luận và trao đổi
thơng tin… (Câu 7)
Thơng hiểu
– Nêu được ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử
dụng thông tin vào mục đích sai trái. (Câu 20)
Vận dụng
– Sử dụng được một số chức năng cơ bản của một
mạng xã hội để giao lưu và chia sẻ thông tin: tạo tài
khoản, hồ sơ trực tuyến, kết nối với bạn cùng lớp,
chia sẻ tài liệu học tập, tạo nhóm trao đổi ….
Nhận biêt
Văn hố ứng xử qua
phương tiện truyền thơng – Biết được tác hại của bệnh nghiện Internet.(Câu
số
8)
– Nêu được cách ứng xử hợp lí khi gặp trên mạng
hoặc các kênh truyền thơng tin số những thơng tin
có nội dung xấu, thông tin không phù hợp lứa tuổi.
2
1
0
0
2
2
0
0
(Câu 9)
Thơng hiểu
– Nêu được một số ví dụ truy cập không hợp lệ vào
các nguồn thông tin và kênh truyền thông tin. (Câu
21,22)
Vận dụng
– Biết nhờ người lớn giúp đỡ, tư vấn khi cần thiết,
chẳng hạn khi bị bắt nạt trên mạng.
– Lựa chọn được các biện pháp phòng tránh bệnh
nghiện Internet.
Vận dụng cao
– Thực hiện được giao tiếp qua mạng (trực tuyến
hay không trực tuyến) theo đúng quy tắc và bằng
ngôn ngữ lịch sự, thể hiện ứng xử có văn hố.
4
Chủ đề E.
Ứng dụng
tin học
Bảng tính điện tử cơ bản
Nhận biêt
– Nêu được một số chức năng cơ bản của phần
mềm bảng tính. (Câu 10,11,12,13,14,15,16)
Thơng hiểu
– Giải thích được việc đưa các cơng thức vào bảng
tính là một cách điều khiển tính tốn tự động trên dữ
liệu. (Câu 23,24,25,26,27,28)
Vận dụng
– Thực hiện được một số thao tác đơn giản với
trang tính. (Câu 29)
– Thực hiện được một số phép tốn thơng dụng.
(Câu 30)
Vận dụng cao
– Sử dụng được công thức và dùng được địa chỉ
trong công thức, tạo được bảng tính đơn giản có số
liệu tính tốn bằng công thức. (Câu 31)
7
6
2
1
Tổng
16 TN
Tỉ lệ %
40%
12 TN
30%
2 TL
20%
1 TL
10%
Tỉ lệ chung
70%
30%
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 TIN HỌC 7
I-TRẮC NGHIỆM:
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu1: Đâu là thiết bị vào:
a. Màn hình.
B. loa.
C. chuột.
d. máy in
Câu 2: Thiết bị nào dưới đây có chức năng của chuột máy tính
a. Màn hình máy tính .
b. màn hình.
C. loa
d.Ổ dỉa cứng
Câu 3: Thiết bị nào có chức năng lưu trữ thơng tin:
a. Màn hình.
B. loa.
C. chuột.
d. USB
Câu 4: Phần mềm nào có chức năng điều khiển, quản lí tồn bộ hoạt động của máy tính
a. WORD
B. powerpoint
C. windows
D. phần cứng
Câu 5: Lệnh nào dung để xóa thư mục
b. coppy
B. paste
C.delete
D. Rename
Câu 6: Đâu là một ứng dụng mạng xã hộị
a. website
b. facebook
c . powerpoint
d. windows
Câu 7: Mạng xả hội face book không chức năng nào?
a. Tạo và đăng tải chức năng mới
b. Chia sẻ bình luận bài viết đã có
c. Tìm kiếm trị chuyện với bạn bè
d. Điều khiển tồn bộ máy tính
Câu 8: Tác hại của internet
a. Học tập mọi lúc mọi nơi
b. Giao lưu với bạn bè
c. ảnh hưởng sức khỏe và thị lực giảm sút
d. giải trí sau giờ học
Câu 9: khi thấy thông tin sai sự thật được chia sẻ trên mạng em sẽ làm gì?
a. Khơng chia sẻ và báo với cha mẹ, thầy cô
b. Tiếp tục chia sẻ
c.
d.
Tham gia bình luận
Khơng làm gì.
Câu 10: giao của một cột và một hang được gọi là gì?
a. Một hàng
b. một cột
c. một ô.
D. một trang
Câu 11: Đâu là trên của phần mềm của chương trình bảng tính
a. Word
b. phython
c. powerpoint
Câu 12: Địa chỉ ơ tính được hiện thị ở đâu?
a. Hộp tên
b. thanh công thức
d. excel
c. thanh cuốn
Câu 13: Ơ tính nào là ơ tínhđang được chọn:
a. Có viền màu trắng
b. tên hiện thị ở thanh công thức
d. trang tính
c. hiện thị ở hộp tên
Câu 14: Lệnh nào dung để in dữ liệu trong bảng tính?
a. File/save b. file/ print c. file/ open d. file/close
Câu 15: Để sao chép công thức em chọn cặp lệnh nào?
a. Copy/paste
b. paste /copy
c. copy/cut
d. cut/ paste
Câu 16: Để nhập công thức vào ô tính phải bắt đầu bằng dấu nào?
A dấu +
b. dấu _
c. dấu ?
d. dấu =
Câu 17: theo em việc nào không nên làm:
a. Giữ tay khô sạch khi sử dụng máy tính
b. Gõ phím nhẹ dứt khốt
c. Đóng các chương trình hợp lí
d. Lau máy tính bằng khăn ướt
Câu 18: Đâu là phần mềm ứng dụng:
a. Windows
b. paint
c. ios
Câu 19: để bảo vệ thơng tin máy tính em cần làm gì
a. Truy cập vào trang web khơng lành mạnh
b. Thường xuyên sao lưu dự phòng và quét virus
c. Mở thư điện tử khi không rõ nguồn ốc
d. Tải phẩn mềm bị bẻ khóa.
d. android
d. khơng hiện thị
Câu 20: việc làm nào nên khi sử dụng mạng xả hội
A. Kết nối bạn bè
B. Nhắn tin xúc phạm
C. Đăng tin sai sự thật
D. Chia sẻ hình ảnh bạo lực
Câu 21: việc làm nào hợp lệ khi sử dụng internet?
a. Đăng nhập tài khoản của người khác
b. Đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng
c. Truy cập vào trang web không lành mạnh
d. Tải các ứng dụng không rõ nguồn gốc
Câu 22: thông tin nào không nên chia sẻ lên mạng xã hội
a. Thông tin cá nhân
b. Tài liệu học tập
c. Hình ảnh vui nhộn
d. Cơng việc thiện nguyện
Câu 23:Ccho biết kết quả của phép toán = 5+7
a. 10
b. 11.
C. 12
d. 13
Câu 24: Phép toán 6x8 được nhập vào ô tính như thế nào?
a. 6x8
b. =6*8
c. =6^8
d.= 6-8
Câu 25 : Sắp xếp các bước dưới đây để nhập dữ liệu cho ơ tính
1)Nháy chuột vào ơ tính cần nhập dữ liệu
2) Gõ enter
3)Gõ dữ liệu
a. 3,2,1
b. 1.2.3
c 1.3.2 d. 3.1.2
Câu 26: nội dung trong ơ A7 có dữ liệu là “ LỚP 7A” thì nội dung trong hộp tên sẽ là gì?
a. A7 b. 7A c. B7 c. 7B
Câu 27: dữ liệu kiểu kí tự bao gồm:
a. Chữ cái
b. Chữ số
c. Các kí hiệu
d.
Các chữ cái,chữ số và các kí hiệu soạn thảo
Câu 28: phát biểu nào sau đây đúng
a. Khối gồm các ơ khơng liền nhau
b. Khối ơ tính có thể là một ô, một hàng, một cột
c. Khối chỉ là một hàng
d. Khối chỉ gồm một ơ tính
II- TỰ LUẬN(THỰC HÀNH)
Câu 29: Nhập dữ liệu vào bảng tính theo mẫu: (1 điểm)
st
t
1
2
3
4
5
BẢNG ĐIỂM LỚP 7A
Tố Vă
Anh
Họ và tên
n
n
văn
Hồng Ngọc Anh
7
8
9
Nguyển Văn An
8
9
9
Lê Bích Ngọc
10
8
8
Phạm Minh
Phượng
7
7
9
Phan Thị Yến
8
9
8
Trung
bình
Câu 30: Định dạng bảng tính theo mẫu như trên (1 điểm)
Câu 31: Lập cơng thức để tính trung bình cơng các mơn học và lưu bài với tên KTHOCKYI-HOVA TEN-LOP trong ổ đĩa D (1 điểm)
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 TIN 7
I.
TRẮC NGHIỆM: mổi câu đúng 0,25 đ
câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án C A D A C B D C A C B A C B C A B B D A B A C D C A D B
II.
TỰ LUẬN( THỰC HÀNH)
Câu 29: Nhập được bảng dữ liệu (1đ)
Câu 30: Định dạng theo mẫu (1đ)
Câu 31: Lập được công thức phù hợp (0,75đ)
Lưu bài theo yêu cầu (0.25đ)