Tải bản đầy đủ (.docx) (11 trang)

Đề kiểm tra giữa và cuối học kì 1 môn khoa học tự nhiên 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (259.69 KB, 11 trang )

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ VÀ CUỐI KÌ MƠN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6

PHÒNG GD-ĐT ...................

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

TRƯỜNG THCS ...................

TIẾT 34, 35 - MƠN KHTN 6
Ngày kiểm tra …. /11 /2021

A.

MA TRẬN
Mức độ

Nhận biết

Thông hiểu

TN

TN

TL

TL

Chủ đề

Vận dụng


Vận
thấp
TN

Chủ đề
1:

Biết được các lĩnh
vực KHTN, 1 số
Giới thiệu biện pháp đảm bảo
an tồn trong PTH
về

dụng Vận
cao
TL

TN

Tổng
dụng
TL

Hiểu được
cách sử dụng
kính lúp

KHTN,
dụng cụ
đo và an

tồn
phịng
thực hành
.
( 7 tiết)
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ%:

3

1

4

1,2
12 %

1
10 %

2,2
22%

1


Chủ đề
2: Các
phép đo

(10 tiết)
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ%:

- Biết được các đơn Hiểu được
vị đo, cách đo chiều công dụng
dài
của các dụng
cụ đo
3

1

4

1,2
12 %

2
20%

3,2
32%

Chủ đề
3: Các thể
của chất

Hiểu

chuyển
của chất

(5 tiết)

Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ%:
Chủ đề 4:
Oxygen
và khơng
khí

sự Vận dụng
thể xác
định
được
TCVL,TCH
H của sắt
qua
hiện
tượng thực
tế

2

1

3


0,8
8%

0,8
8%

1,6
16 %

Biết tính chất và
vai trị của oxygen

(3 tiêt)
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ%:
Chủ đề 5:
Một số
vật liệu,
nhiên
liệu,

2

2

0,8
8%

0,8

8%

Kể tên được các
nhóm chất dinh
dưỡng, LT,TP chứa
nhóm chất đó

Hiểu được
tính chất của
vật liệu, nhiên
liệu để ứng
dụng trong
2


nguyên
liệu,
lương
thực –
thực
phẩm

đời sống

(7 tiết )
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ%:
T.số câu
T.số điểm


1

1

2

1
10 %

1,2
12 %

2,2
22 %

8

1

2

2

1

1

15


3,2

1,0

3,0

0,8

1,2

0,8

10
100%

Tỉ lệ

42 %

30%

20%

8%

B. ĐỀ BÀI
I.TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?
A. Vật lý học.

C. Khoa học Trái Đất và Thiên văn học.

B. Hóa học và sinh học.
D. Lịch sử loài người.

Câu 2: Theo em, việc nghiên cứu sản xuất vacxin phòng Covid 19 thể hiện vai trò
nào dưới đây của khoa học tự nhiên?
A. Bảo vệ sức khoẻ và cuộc sống của con người.
B. Cung cấp thông tin và nâng cao hiểu biết của con người.
C. Mở rộng sản xuất và phát triển kinh tế
D. Bảo vệ môi trường.
Câu 3: Nếu không may bị hố chất rơi vào cơ thể hoặc quần áo thì bước đầu tiên và
cần thiết nhất là phải làm gì?

3


A. Đưa ngay ra trung tâm y tế cấp cứu.
C. Lấy lá cây thuốc bỏng ép ngay vào vị trí đó.
tức.

B. Hơ hấp nhân tạo.
D. Rửa sạch bằng nước ngay lập

Câu 4: Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?
A. Tạo thành mây

B. Mưa rơi

C. Gió thổi


D. Lốc xốy

Câu 5: Lọ nước hoa để trong phịng có mùi thơm. Điều này thể hiện:
A. Chất dễ nén được
C. Chất dễ nóng chảy

B. Chất dễ lan tỏa trong khơng gian
D. Chất khơng chảy được

Câu 6: Q trình nào sau đây thải ra khí oxygen
A. Hơ hấp

B. Hịa tan

C. Quang hợp

D. Nóng chảy

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng về oxygen?
A. Oxygen tan nhiều trong nước
C. Oxygen cần thiết cho sự sống
liệu

B. Oxygen không mùi và không vị
D. Oxygen cần cho sự đốt cháy nhiên

Câu 8: Đơn vị đo độ dài hợp pháp ở nước ta là:
A. mm


B. cm

C. m

D. km

Câu 9: Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là hợp lí nhất?

Câu 10: Một hộp sữa có ghi 900g. 900g chỉ?
A. Khối lượng của cả hộp sữa
C. Khối lượng của vỏ hộp sữa

B. Khối lượng của sữa trong hộp
D. Khối lượng hộp sữa là 900g

II.TỰ LUẬN
Bài 1: (2,0 điểm)
Cho các dụng cụ sau: đồng hồ bấm giây, thước dây, kính lúp,kéo, búa, nhiệt kế y tế,
thước kẻ, cốc đong, cân khối lượng, ống hút nhỏ giọt.
Bạn An thực hiện một số phép đo sau, em hãy giúp bạn bằng cách lựa
chọn dụng cụ đo phù hợp cho mỗi phép đo sao cho thực hiện dễ dàng và
cho kết quả chính xác nhất.
4


ST
T

Phép đo


Tên dụng cụ đo

1

Đo thân nhiệt (nhiệt cơ thể)

2

Đo khối lượng cơ thể

3

Đo diện tích lớp học

4

Đo chiều dài của quyển sách

Câu 2( 1,0điểm): Nêu cách sử dụng kính lúp ?
Câu 3 (1điểm). Hãy nêu các nhóm chất dinh dưỡng thiết yếu cho cơ thể người? Kể
tên các lương thực thực phẩm chứa các nhóm chất đó?
Câu 4 (1,2điểm).
a,Trong các vật liệu sau: nhựa, gỗ, thuỷ tinh, kim loại, người ta hay dùng vật liệu
nào để làm nồi, xoong nấu thức ăn? Tại sao phải chọn vật liệu đó mà không dùng
vật liệu khác?
b, Em hãy kể tên các nhiên liệu được dùng trong hình dưới đây

Câu 5: (0,8 điểm). Hãy liệt kê các tính chất vật lí và tính chất hố học của sắt có
trong đoạn văn sau: "Sắt là chất rắn, màu xám, có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
Ở Thủ đơ Delhi (Ấn Độ) có một cột sắt với thành phần gần như chỉ chứa chất sắt,

sau hàng nghìn năm, dù trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt vẫn không hề bị gỉ sét.
Trong khi đó, để đồ vật có chứa sắt như đinh, búa, dao,... ngồi khơng khí ẩm một
thời gian sẽ thấy xuất hiện lớp gỉ sắt màu nâu, xốp, khơng có ánh kim".
C.ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM : 4 ĐIỂM: Mỗi ý đúng được 0,4 đ
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Điểm D

A


D

A

B

C

A

C

C

A

II. TỰ LUẬN (6 ĐIỂM )
Câu 1: 2 điểm
5


ST
T

Phép đo

Tên dụng cụ đo

Điểm


1

Đo thân nhiệt (nhiệt cơ thể)

Nhiệt kế y tế

0,5đ

3

Đo khối lượng cơ thể

Cân khối lượng

0,5đ

4

Đo diện tích lớp học

Thước dây

0,5đ

6

Đo chiều dài của quyển sách

Thước kẻ


0,5đ

Câu

Đáp án

Điểm

Câu 2 (1đ) -Đặt lính gần vật cần quan sát,mắt nhìn theo mặt kính
-Từ từ dịch kính ra xa vật,cho đến khi nhìn thấy rõ vật
Câu 3(1đ)

Câu
4(1,2đ)

Câu 5
(0,8đ)

Các nhóm chất dinh dưỡng quan trọng đối với cơ thể
người: Carbonhydrate: gạo, ngơ, mía, …
Protein: thịt , cá , trứng,sữa…
Lipid:bơ, dầu thực vật, mỡ động vật…
chất khoáng và vitamin: hải sản, rau xanh, hoa quả….

0,5đ
0,5đ

0,25đ
0,25đ

0,25đ
0,25đ

a,Người ta hay dùng vật liệu để làm nồi, xoong nấu thức ăn
là kim loại vì
-Kim loại dẫn điện tốt
- Nhựa , thủy tinh, gỗ dẫn điện kém
-Gỗ dễ cháy, nhựa dễ bị biến dạng do nhiệt
b, Các nhiên liệu được dùng trong hình là: Xăng, ga, dầu
hỏa, than

0,3đ

-Các tính chất vật lý của sắt là: chất rắn, màu xám, có ánh
kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
-Tính chất hóa học của sắt là: sắt như đinh, búa, dao,...
ngồi khơng khí ẩm một thời gian sẽ thấy xuất hiện lớp gỉ
sắt

0,4đ

BAN GIÁM HIỆU

NHĨM CHUN MƠN

6

0,25đ
0,2 đ
0,2 đ

0,25 đ

0,4đ

NGƯỜI RA ĐỀ


TRƯỜNG THCS ...................

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MƠN : KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
(Thời gian làm bài 60 phút)

I.Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài
làm.
Câu 1: Cho các khẳng định sau, khẳng định nào sai
A. Cơ thể sinh vật lớn lên là nhờ sự lớn lên và phân chia của tế bào
B. Cơ thể sinh vật lớn lên không cần sự phân chia của tế bào
C. Sự phân chia làm tăng số lượng tế bào và thay thế những tế bào chết trong cơ
7


thể
D. Từ một tế bào sau 1 lần phân chia tạo 2 tế bào mới gọi là sự phân bào
Câu 2: Trong các cấp độ tổ chức cơ thể dưới đây, cấp độ nào là lớn nhất
A. Tế bào

B. Hệ cơ quan


C. Cơ quan

D. Mơ

Câu 3: Khi xây dựng khóa lưỡng phân không dựa trên những đặc điểm nào dưới đây
A. Đặc điểm hình dạng

B. Đặc điểm về kích thước

C. Đặc điểm về kích thước, phản ứng

D. Đặc điểm về cấu trúc

Câu 4: Loại rừng nào dưới đây có hệ thực vật phong phú nhất
A. Rừng lá kim phương Bắc

B. Rừng lá rộng ôn đới

C. Rừng ngập mặn ven biển

D. Rừng mưa nhiệt đới

Câu 5: Oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm(%) thể tích khơng khí
A.

78%

B.21%

C. 90%


D. 100%

Câu 6: Đun nóng nước muối trong một xoong nhỏ đậy vung. Khi nước sơi nhanh chóng
mở vung ra, em thấy nhiều giọt nước trên nắp vung hiện tượng đó được gọi là gì?
A. Sự ngưng tụ

B. Sự bay hơi

C. Sự đông đặc

D. Sự nóng chảy

Câu 7: Úp cơng thủy tinh lên cây nến đang cháy, vì sao nến cháy yếu dần rồi tắt hẳn?
A. Khi úp cốc lên, khơng khí có gió nên cây nến tắt
B. Khi úp cốc lên khơng khí trong cốc bị cháy hết nên nến tắt
C. Khi úp cốc lên oxygen trong cốc bị mất dần nên nến cháy yếu dần rồi tắt hẳn
D. Khi úp cốc lên khí oxygen và khí carbon dioxyide bị cháy hết nên nến tắt.
Câu 8: Trong các câu sau em hãy chỉ ra đâu là tính chất hóa học
A.

Đường tan vào nước

B.Tuyết tan

C.Kem chảy lỏng khi để ngoài trời

D. Cơm để lâu bị mốc

Câu 9. Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về lĩnh vực của khoa học tự nhiên?

A. Sinh Hóa

C. Lịch sử

B. Thiên văn

D. Địa chất

Câu 10. Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là hợp lí nhất?

8


A.

B.

C.

D.

Câu 11. Xác định GHĐ và ĐCNN của cân hình dưới đây?

A. GHĐ 30kg và ĐCNN 0,1 kg.

C. GHĐ 15kg và ĐCNN 0,1 kg.

B. GHĐ 30kg và ĐCNN 1 kg.

D. GHĐ 15kg và ĐCNN 1 kg.


Câu 12: Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là:
A. tuần.

C. giây.

B. ngày.

D. giờ.

II.Tự luận: (7,0 điểm)
Câu 1.(1,5điểm) :
Phân biệt sinh vật đơn bào và đa bào theo các tiêu chí sau:
Tiêu chí

Sinh vật đơn bào

Số lượng tế bào
9

Sinh vật đa bào


Số loại tế bào
Cấu tạo từ tế bào nhân sơ
hay nhân thực
Câu 2: (1,0điểm)
a.Vì sao tế bào được coi là đơn vị cấu trúc của sự sống?
b. Phân loại thế giới sống thành các nhóm khác nhau có ý nghĩa gì?
Câu 3.(2,5điểm)

Nêu thành phần của khơng khí ? Cho biết vai trò của oxygen đối với con người? Em đã
làm gì để bảo vệ khơng khí trong lành?
Câu 4. ( 1,0điểm)
a, Nêu các vai trò của KHTN trong cuộc sống.
b, Lấy 1 ví dụ về hoạt động nghiên cứu KHTN và cho biết hoạt động đó đem
lại lợi ích gì cho cuộc sống của con người.
Câu 5.( 1,0điểm): Các sản phẩm sau đây thường được đo theo đơn vị nào khi bán?
a)
b)
c)
d)
e)

Vải may quần áo
Nước uống đóng chai
Xăng
Gạo
Thịt
--------------------Hết-------------------

10


...
11



×