Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

bai tap ham so y ax2 nang cao

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (222.77 KB, 3 trang )

Bài tập hàm số y  ax 2 nâng cao
A. Lý thuyết
1. Tập xác định
Hàm số y  ax 2  a  0  xác định với mọi x   .
2. Tính chất
+ Nếu a  0 thì hàm số nghịch biến với x  0 , đồng biến với x  0 , bằng 0 với
x 0.
+ Nếu a  0 thì hàm số đồng biến với x  0 , nghịch biến với x  0 , bằng 0 với
x 0.
3. Đồ thị hàm số
Đồ thị của hàm số y  ax 2  a  0  là một parabol đi qua gốc tọa độ và nhận
trục tung làm trục đối xứng.
4. Nhận xét
+ Nếu a  0 thì y  0 với mọi x  0 . Khi x  0 , giá trị nhỏ nhất của hàm số là
y  0.
+ Nếu a  0 thì y  0 với mọi x  0 . Khi x  0 , giá trị lớn nhất của hàm số là
y  0.

B. Bài tập vận dụng

1
4

Ví dụ 1: Cho parabol y  x 2 , điểm A  0;1 và đường thẳng có phương trình
y  1 . Gọi M

là một điểm bất kì thuộc parabol. Chứng minh rằng MA bằng
khoảng cách MH từ điểm M đến đường thẳng d .
Lời giải:

Gọi điểm M  x; y  là một điểm bất kì thuộc parabol. Khoảng cách từ điểm


M tới Ox bằng y . Do đó ta ln có MH  y  11 .

Goi I là hình chiếu của M lên trục Oy . Kh đó ta có MI  x
Điểm A  0; a   AI  y  1
Áp dụng định lý Pytago có: MA2  MI 2  AI 2  x 2   y  1  x 2  y 2  2y  1
2

1
4

Do y  x 2 nên thay x 2 bởi 4 y ta được
MA2  4 y  y 2  2 y 2  1   y  1   MA  y  1
2

1
Tải tài liệu học tập, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí tại VnDoc


1
 0 nên y  0 do đó MA  y  1  y  1  2  .
4
Từ (1) và (2) ta có MA  MH .
Ví dụ 2: Cho điểm A  0; a  , gọi d là đường thẳng có phương trình

Mà a 

y  a .

Chứng minh rằng quỹ tích của điểm M  x; y  sao cho khoảng cách MH từ M
tới d bằng MA là một parabol.

Lời giải:

Theo công thức tính khoảng cách giữa hai điểm M  x; y  và A  0; a  ta có
MA2   x  0    y  a   x 2  y 2  2ay  a 2
2

2

Lại có khoảng cách MH  y  a hay MH 2   y  a   y 2  2ay  a 2
2

Theo đề bài MA2  MH 2
 x 2  y 2  2ay  a 2  y 2  2ay  a 2  x 2  4ay  y 

Do đó quý tích của M là parabol y 

1 2
x .
4a

1 2
x
4a

Chú ý: Tổng quá, cho điểm A và đường thẳng d khơng đi qua A, quỹ tích
các điểm M sao cho khoảng cách MA bằng khoảng cách từ M đến d là một
parabol. Khi đó điểm A gọi là tiêu điểm, đường thẳng d gọi là đường
chuẩn của parabol.
Áp dụng:
Bài 1: Thiết diện đi qua trục của một chiếc bát có dạng parabol. Hãy xác định

phương trình của parabol đó, biết rằng độ sâu OC = 1cm và đường kính AB =
4cm.

1
4

Đáp số: y  x 2

2
Tải tài liệu học tập, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí tại VnDoc


Bài 2: Một cổng dạng parabol có kích thước là OC = 6m, AB = 6m. Viết phương
trình của parabol ấy.

2
3

Đáp số: y   x 2
1
3

Bài 3: Vẽ đồ thị của hàm số y  x x .
1 2
,x  0
 3 x
Đáp số: y  
(học sinh tự vẽ hình)
 1 x 2 , x  0
 3

Bài 4: Tìm tọa độ của điểm M thuộc parabol y  ax 2 (parabol này đi qua điểm

A  2; 2  ), biết khoảng cách từ M đến trục hồnh gấp đơi khoảng cách từ M đến

trục tung.

Đáp số: M 1  0;0  , M 2  4; 8  , M 3  4; 8 
1
2

Bài 5: Gọi C là một điểm tùy ý nằm trên parabol y   x 2 . Gọi K là trung điểm
của OC. Khi điểm C di chuyển trên parabol đó thì điểm K di chuyển trên đường
nào?
Đáp số: Điểm K di chuyển trên y   x 2
Tải thêm tài liệu tại:
/>
3
Tải tài liệu học tập, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí tại VnDoc



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×