GVHD: THS
U Ễ T
T U
Ƣ
U
BỘ
TRƢ
O
T T
Ệ
ÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠ
ỌC CƠ
ỆT .
CM
Ế TỐ – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
U
T T
Ệ
T ỰC TRẠ
CƠ
TÁC Ế TỐ CÁC
OẢ
Ả T U
OẢ
Ả TRẢ TẠ
CƠ
T C
Ầ T ẾT B V
SIÊU T
ĐOẠ
- 2015
Ngành:
Ế TOÁ
Chuyên ngành:
Ế TOÁ TÀ C Í
Giảng viên hướng dẫn: ThS
u ễn T
Sinh viên thực hiện: Đ n T
u n
T u
ƣ n
ƣ
ớp: 12DKTC05
MSSV: 1211180221
Ch
inh
6
i
U Ễ T
GVHD: Th.S
T U
Ƣ
U
G
“T ỰC TRẠ
CƠ
Ả TRẢ TẠ CƠ
ĐOẠ
ồn bộ nội dung bài
TÁC
T
Ệ
C M ĐO
L
Tôi xin cam đoan:
T T
Ế TOÁ
C
Ầ
T
h a u n t t nghiệp này với đề tài
CÁC
OẢ
Ả T U
OẢ
ẾT B V
G SIÊU THANH
- 2015” do tôi đã nghiên cứu Các s
iệu sử dụng phân t ch trong
đ án c ngu n g c rõ ràng đã công b theo đúng quy định của Công ty Cổ phần hi t
bị văn ph ng Siêu hanh và không sao chép hoặc sử dụng bài àm của bất kỳ ai khác
Chúng tơi xin hồn tồn chịu trách nhiệm về ời cam đoan của mình trước Nhà
trường
hoa
tốn – Tài chính – Ngân hàng Giảng viên hướng dẫn và quý Công
ty.
p
Ch
inh ngày ... tháng ... năm
6
Sinh viên thực hiện
ii
GVHD: Th.S
U Ễ T
T U
Ƣ
U
G
T T
Ệ
L I CẢM Ơ
Qua thời gian thực t p tại Công ty Cổ phần hi t bị văn ph ng Siêu Thanh được sự
giúp đỡ t n tình của Ban ãnh đạo và các anh chị trong Cơng ty, cùng phịng
đã cung cấp đầy đủ s
tốn
iệu giúp tơi tìm hiểu phân t ch tình hình tài ch nh nhờ đ bổ
sung vào ki n thức c n hạn ch và phục vụ cho chuyên đề đ án
Để c k t quả ngày hôm nay tôi vơ cùng bi t ơn Ban giám hiệu nhà trường
hoa
tốn – Tài chính – Ngân hàng và các giảng viên bộ môn đã trực ti p giảng những
ki n thức cần thi t để tôi c thể v n dụng trong quá trình làm bài. Xin chân thành cám
ơn các anh chị trong Công ty Cổ phần hi t bị văn ph ng Siêu hanh đã nhiệt tình
hướng dẫn và giúp đỡ cho tơi hồn thành bài t t
Bên cạnh đ tôi cũng xin trân trọng cảm ơn Giảng viên hướng dẫn h S Nguy n hị
hu ường đã trực ti p hướng dẫn trong thời gian thực hiện đ án và tạo điều kiện cho
tơi hồn thành đề tài này
Sau cùng chúng tôi k nh gửi đ n quý hầy Cô những ời chúc t t đẹp nhất k nh
chúc Ban ãnh đạo cùng các anh chị trong Công ty Cổ phần hi t bị văn ph ng Siêu
Thanh được nhiều sức khỏe chúc Công ty hoạt động thu n ợi và đạt được thành công
trong những nhiệm vụ k hoạch trong năm tới
Tôi xin chân thành cảm ơn!
p
Ch
inh ngày ... tháng ... năm
6
Sinh viên thực hiện
iii
GVHD: Th.S
U Ễ T
T U
Ƣ
U
G
T T
Ệ
CỘNG ÕA XÃ ỘI C Ủ NG ĨA VIỆ NA
Độc p – ự do – ạnh phúc
---------
XÉT CỦ ĐƠ V T ỰC T
Tên đơn v t ực tập : …………………………………………………………………
Đ a c ỉ : …………………………………………………………………………………
Điện t oại liên lạc : ……………………………………………………………………
Email : …………………………………………………………………………………
XÉT VỀ
ọ và tên sin
MSSV :
ớp :
UÁ TRÌ
T ỰC T
CỦ S
VÊ :
viên : ................................................................................................
.....................................................................................................................
........................................................................................................................
hời gian thực t p tại đơn vị : ừ …………… đ n …………………………………
ại bộ ph n thực t p:…………………………………………………………………
rong quá trình thực t p tại đơn vị sinh viên đã thể hiện:
inh thần trách nhiệm với công việc và ý thức chấp hành kỷ u t:
Khá
t
Trung bình
hông đạt
S buổi thực t p thực t tại đơn vị:
>3 buổi/tuần
1- buổi/tuần
t đ n đơn vị
3 Đề tài phản ánh đƣợc thực trạng hoạt động của đơn vị:
t
Khá
Trung bình
hơng đạt
4 Nắm bắt được những quy trình nghiệp vụ chun ngành (
tốn
iểm tốn Tài
ch nh Ngân hàng … ):
t
Khá
Trung bình
hơng đạt
TP. HCM, ngày … tháng … năm
…
Đơn vị thực t p
(ký tên và đ ng dấu
iv
GVHD: Th.S
U Ễ T
T U
Ƣ
U
G
XẾT CỦ
Ả
VÊ
Ƣ
T T
Ệ
DẪ
v
GVHD: Th.S
U Ễ T
T U
D
MỤC CÁC
iệu vi t tắt Ý n
GTGT
TNDN
Ƣ
Ệ
ỆU C Ữ V ẾT TẮT
Giá trị gia tăng
hu nh p doanh nghiệp
Sản xuất kinh doanh
TBVP
hi t bị văn ph ng
BHYT
Bảo hiểm y t
BHXH
Bảo hiểm xã hội
BHTN
Bảo hiểm thất nghiệp
SCĐ
Ý
T T
a
SXKD
CĐ
U
G
inh ph cơng đồn
ài sản c định
BĐSĐ
Bất động sản đầu tư
CNV
Công nhân viên
XDCB
Xây dựng cơ bản
vi
GVHD: Th.S
U Ễ T
D
T U
Ƣ
U
G
MỤC SƠ Đ
B ỂU Đ
Ì
T T
Ệ
V
Sơ đ
3: Sơ đ tổ chức bộ máy công ty ..................................................................... 24
Sơ đ
4
ổ chức bộ máy k tốn tại cơng ty ......................................................... 26
Sơ đ 3.4.4 Trình tự ghi sổ k tốn theo hình thức trên máy vi t nh ............................ 28
vii
GVHD: Th.S
U Ễ T
T U
Ƣ
D
U
G
T T
Ệ
MỤC CÁC BẢ
Bảng 4 : Sổ chi ti t tài khoản 3 ............................................................................... 31
Bảng 4 : Sổ chi ti t tài khoản 3 . .............................................................................. 32
Bảng 4 3: Sổ tổng hợp
Bảng 4 4: Sổ cái
3 . .................................................................................... 33
3 . .............................................................................................. 34
Bảng 4 5: Sổ chi ti t tài khoản 33 ............................................................................. 36
Bảng 4 6: Sổ cái
33 ............................................................................................... 37
Bảng 4 7: Sổ chi ti t tài khoản 136 ............................................................................... 39
Bảng 4 8: Sổ cái
36 ............................................................................................... 40
Bảng 4 9: Sổ chi ti t tài khoản 38 ............................................................................... 42
Bảng 4 10: Sổ cái
38 ............................................................................................ .43
Bảng 4 11: Sổ chi ti t tài khoản 41 ............................................................................. 45
Bảng 4 12: Sổ cái
41 ............................................................................................. 46
Bảng 4 13: Sổ chi ti t tài khoản 331 ............................................................................. 48
Bảng 4 14: Sổ chi ti t tài khoản 331 ............................................................................. 49
Bảng 4 15: Sổ tổng hợp
Bảng 4 16: Sổ cái
331 ................................................................................... 50
331 ............................................................................................. 51
Bảng 4 17: Sổ chi ti t tài khoản 333 ............................................................................. 54
Bảng 4 18: Sổ cái
333 ............................................................................................. 55
Bảng 4 19: Sổ chi ti t tài khoản 334 ............................................................................. 57
Bảng 4 20: Sổ cái
334 ............................................................................................. 58
Bảng 4 21: Sổ chi ti t tài khoản 3382 ........................................................................... 60
Bảng 4 2 : Sổ chi ti t tài khoản 3383 ........................................................................... 61
Bảng 4 3: Sổ chi ti t tài khoản 3384 ........................................................................... 62
Bảng 4 4: Sổ chi ti t tài khoản 3386 ........................................................................... 63
Bảng 4 5: Sổ cái
338 ............................................................................................. 64
viii
U Ễ T
GVHD: Th.S
T U
Ƣ
U
T T
Ệ
MỤC ỤC
C ƢƠ
:
T
ỆU VỀ ĐỀ TÀ .................................................................... 1
do chọn đề tài ....................................................................................................... 1
ục đ ch nghiên cứu ................................................................................................ 1
3 hạm vi nghiên cứu .................................................................................................. 1
4 hương pháp nghiên cứu .......................................................................................... 1
5
t cấu đề tài ............................................................................................................ 1
C ƢƠ
.
:S
Á
. .
Í U
T VỀ
t qu t
Ế TỐ
Ế TỐ
Ả T U
Ả T U–
Ả TRẢ .............. 3
Ả TRẢ ....................... 3
to n n p ải t u ............................................................................ 3
Định ngh a ........................................................................................................... 3
hân oại.............................................................................................................. 3
3 Nội dung các khoản nợ phải thu ......................................................................... 3
2
. .
i qu t
to n n p ải trả............................................................................. 3
Định ngh a ........................................................................................................... 3
hân oại.............................................................................................................. 3
3 Nội dung các khoản nợ phải trả .......................................................................... 4
.
Ộ DU
. .
Ế TOÁ
Ả T U–
Ả TRẢ................................. 4
to n n p ải t u ............................................................................................. 4
toán nợ phải thu khách hàng (
2.2.1.2 hu G G được khấu trừ (
2.2.1.3
4
2.2.1.5
3 ) ......................................................... 4
33) ................................................................. 6
toán nợ phải thu nội bộ ( K 136) .................................................................. 7
toán nợ phải thu khác (
toán khoản tạm ứng (
38) .................................................................. 10
4 ) ..................................................................... 12
2.2.2 K to n n p ải trả ............................................................................................ 13
2.2.2
toán phải trả cho người bán (
33 ) ......................................................... 13
2.2.2.2
toán thu và các khoản phải nộp Nhà nước (TK 333) ................................ 15
2.2.2.3
toán phải trả người ao động (
2.2.2 4
toán phải trả nội bộ (
2.2.2.5
toán phải trả phải nộp khác (
334) ....................................................... 17
336) ...................................................................... 18
338) ......................................................... 20
ix
GVHD: Th.S
C ƢƠ
U Ễ T
T U
3. T
Ƣ
U
U
VỀ CÔ
T
C
Ầ
T
T T
Ệ
ẾT B V
SIÊU THANH.............................................................................................................. 23
3. .
TRÌ
3
Q trình hình thành và phát triển của Cơng ty ................................................... 23
3
ình thức sở hữu ................................................................................................. 23
3.
À
3. . T
T À
Ề
CƠ CẤU T
3.
Ì
VÀ
DO
C ỨC CƠ
C ỨC CƠ
VỰC
T
TÁC
ÁT TR Ể CỦ CƠ
OẠT ĐỘ
T ............... 23
........................ 24
...................................................................... 24
Ế TỐ TẠ CƠ
T ....................................... 26
34
ổ chức bộ máy k tốn ...................................................................................... 26
34
Nhiệm vụ của k tốn tại cơng ty ....................................................................... 27
343
ỳ k toán đơn vị tiền tệ sử dụng trong k toán ............................................... 27
3 4 4 Chu n mực và ch độ k toán áp dụng ............................................................... 27
C ƢƠ
4: T ỰC TRẠ
Ả TRẢ TẠ CƠ
4.1
4.1.1
Ế TỐ
CƠ
T C
TÁC
Ế TỐ
Ầ TBV S ÊU T
Ả T U –
.............................. 29
Ả T U .................................................................................. 29
to n n p ải t u
c
àn (TK 131) ...................................................... 29
4.1.1.1 Nguyên tắc hạch toán ........................................................................................ 29
4.1.1.2 Chứng từ sử dụng .............................................................................................. 29
4.1.1.3 Quy trình hạch tốn........................................................................................... 29
4.1.1.4 V dụ minh họa.................................................................................................. 29
4.1.2 T u
T T đƣ c
ấu tr
T
.............................................................. 35
4.1.2.1 Nguyên tắc hạch toán ........................................................................................ 35
4.1.2.2 Chứng từ sử dụng .............................................................................................. 35
4.1.2.3 Quy trình hạch tốn ........................................................................................... 35
4.1.2.4 V dụ minh họa.................................................................................................. 35
4.1.3
to n n p ải t u n i
T
............................................................... 38
4.1.3.1 Nguyên tắc hạch toán ........................................................................................ 38
4.1.3.2 Chứng từ sử dụng .............................................................................................. 38
4.1.3.3 Quy trình hạch tốn ........................................................................................... 38
4.1.3.4 V dụ minh họa.................................................................................................. 38
. .
to n n p ải t u
c T
.................................................................. 41
4.1.1.1 Nguyên tắc hạch toán ........................................................................................ 41
x
GVHD: Th.S
U Ễ T
T U
Ƣ
U
T T
Ệ
4.1.1.2 Chứng từ sử dụng .............................................................................................. 41
4.1.1.3 Quy trình hạch tốn ........................................................................................... 41
4.1.1.4 V dụ minh họa.................................................................................................. 41
. .
to n c c
oản tạm ứn
T
.............................................................. 44
4.1.5.1 Nguyên tắc hạch toán ........................................................................................ 44
4.1.5.2 Chứng từ sử dụng .............................................................................................. 44
4.1.5.3 Quy trình hạch tốn ........................................................................................... 44
4.1.5.4 V dụ minh họa.................................................................................................. 44
.
Ế TOÁ
. .
Ả TRẢ ................................................................................... 47
to n p ải trả c o n ƣ i
n T
....................................................... 47
4.2.1.1 Nguyên tắc hạch toán ........................................................................................ 47
4.2.1.2 Chứng từ sử dụng .............................................................................................. 47
4.2.1.3 Quy trình hạch tốn ........................................................................................... 47
4.2.1.4 V dụ minh họa.................................................................................................. 47
. .
to n t u và c c
oản p ải n p
à nƣớc (TK 333) .............................. 52
4.2.2.1 Nguyên tắc hạch toán ........................................................................................ 52
4.2.2.2 Chứng từ sử dụng .............................................................................................. 52
4.2.2.3 Quy trình hạch tốn ........................................................................................... 52
4.2.2.4 V dụ minh họa.................................................................................................. 52
. .
to n p ải trả n ƣ i lao đ n (TK 334) ...................................................... 56
4.2.3.1 Nguyên tắc hạch toán ........................................................................................ 56
4.2.3.2 Chứng từ sử dụng .............................................................................................. 56
4.2.3.3 Quy trình hạch toán ........................................................................................... 56
4.2.3.4 V dụ minh họa.................................................................................................. 56
4.2.4.
to n p ải trả p ải n p
c T
...................................................... 59
4.2.4.1 Nguyên tắc hạch toán ........................................................................................ 59
4.2.4.2 Chứng từ sử dụng .............................................................................................. 59
4.2.4.3 Quy trình hạch tốn ........................................................................................... 59
4.2.4.4 V dụ minh họa.................................................................................................. 59
C ƢƠ
5:
XÉT VÀ
Ế
5.1
XÉT............................................................................................................ 65
............................................................ 65
5.1 Ưu điểm ............................................................................................................... 65
xi
GVHD: Th.S
U Ễ T
T U
Ƣ
U
T T
Ệ
5.1 Nhược điểm.......................................................................................................... 66
5.2
Ế
ẾT U
TÀ
........................................................................................................... 67
.................................................................................................................. 69
ỆU T
M
ẢO .......................................................................................... 70
Ụ ỤC
xii
GVHD: Th.S
C ƢƠ
U Ễ T
:
T U
Ƣ
T
U
T T
Ệ
ỆU VỀ ĐỀ TÀ
1.1 Lý do c ọn đề tài
Nền kinh t thị trường ngày nay đ i hỏi các doanh nghiệp phải tạo cho mình một
ch đứng vững chắc trong uy t n sức mạnh tài ch nh và chất ượng sản ph m
rong
đ vấn đề tài ch nh uôn uôn quy t định sự s ng c n của doanh nghiệp ổ chức một
bộ máy k toán t t để c thể phát huy h t các chức năng nghiệp vụ của k toán từ đ
doanh nghiệp mới c thể giảm thiểu chi ph xu ng mức thấp nhất động thời c thể nắm
bắt ch nh xác tình hình tài ch nh hiện c để doanh nghiệp c thể đưa ra những quy t
định ch nh xác về việc đầu tư
Công tác k toán các khoản Nợ phải thu – nợ phải trả à một trong những nghiệp vụ
quan trọng giúp doanh nghiệp kiểm soát d ng tiền đi ra và đi vào của mình Nh n thức
được tầm quan trọng của n và qua quá trình học t p và ti p thu ki n thức ở nhà
trường tôi quy t định ựa chọn ti p tục mở rộng nghiên cứu đề tài được nâng cấp ên từ
bài Báo cáo thực t p t t nghiệp của tôi với nội dung "T ỰC TRẠ
CƠ
TÁC
Ế TỐ CÁC
OẢ
Ả T U
OẢ
Ả TRẢ TẠ CƠ
T C
Ầ T ẾT B V
S ÊU T
ĐOẠ
- 2015 " để
nghiên cứu trong kh a u n t t nghiệp.
. Mục tiêu đề tài
ở rộng những ki n thức đã học ở nhà trường áp dụng vào thực t của công ty
trong cơng tác k tốn các khoản phải thu – khoản phải trả
hu th p và đánh giá thực trạng cơng tác k tốn các khoản phải thu – các khoản
phải trả tại công ty Cổ phần hi t bị văn ph ng Siêu hanh
Đánh giá điểm mạnh điểm y u để đề xuất một s giải pháp nh m hồn thiện bộ
máy k tốn tại cơng ty
3. Đối tƣ n và p ạm vi n iên cứu
Đ i tượng nghiên cứu của đề tài bao g m các hoạt động thanh tốn tại cơng ty iên
quan đ n các khoản phải thu và phải trả của Công ty Cổ phần hi t bị văn ph ng
Siêu Thanh.
hạm vi nghiên cứu của đề tài à thực trạng cơng tác k tốn các khoản phải thu –
khoản phải trả của Công ty Cổ phần hi t bị văn ph ng Siêu Thanh.
. ƣơn p p n iên cứu
h ng kê thu th p s iệu
hân t ch s iệu
So sánh s tuyệt đ i s tương đ i
. iới t iệu t cấu đề tài
Trong h a u n t t nghiệp, tôi xin thơng qua việc nghiên cứu đề tài “T ỰC
TRẠ
CƠ
TÁC Ế TỐ
Ả T U–
Ả TRẢ TẠ CƠ
T C
Ầ T ẾT B V
S ÊU T
” g m 5 chương như sau:
TRANG 1
GVHD: Th.S
U Ễ T
T U
C ƢƠ
: GIỚI
C ƢƠ
2: C S
C ƢƠ
3:
SIÊU THANH
C ƢƠ
C ƢƠ
U
IỆ V Đ
N
NG Q AN V
4:
C
I CÔNG Y C
:N
Ƣ
NX
Ệ
I
NN
CÔNG
YC
NG CÔNG AC
ẦN
I B V N
V
T T
I
–N
ẦN
NN
NG SI
I
I
B V N
I
–N
THANH
NG
I
I N NG
TRANG 2
GVHD: Th.S
C ƢƠ
.
. .
Á
U Ễ T
T U
: CƠ S
Ả TRẢ
Ƣ
U
Í
U
Ế TOÁ
UÁT VỀ Ế TOÁ
Ả T U–
i qu t về
to n n p ải t u
T T
Ệ
Ả T U –
Ả TRẢ
Các
oản p ải thu à một oại tài sản của công ty t nh dựa trên tất cả các
khoản nợ các giao dịch chưa thanh toán hoặc bất cứ ngh a vụ tiền tệ nào mà các
con nợ hay khách hàng chưa thanh tốn cho cơng ty Các khoản phải thu được k
tốn của cơng ty ghi ại và phản ánh trên bảng cân đ i k toán bao g m tất cả các
khoản nợ công ty chưa đ i được t nh cả các khoản nợ chưa đ n hạn thanh toán
- Phân oại theo thời gian thu h i: phải thu ngắn hạn và phải thu dài hạn
+ ải t u n ắn ạn: n u các khoản nợ này được trả trong thời hạn dưới
năm (hoặc trong một chu kỳ hoạt động kinh doanh) thì được x p vào oại tài sản
ngắn hạn hay c n gọi à tài sản vãng ai của công ty
+
ải t u ài ạn: n u các khoản nợ này được trả trong thời hạn trên 1
năm (hoặc hơn một chu kỳ hoạt động kinh doanh) thì được x p vào oại tài sản dài
hạn
- hân oại theo t nh chất: phải thu thương mại và phải thu phi thương mại
+
ải t u t ƣơn mại: hải thu thương mại c thể à tài khoản phải thu
(accounts receivab es) hoặc phải thu tiền mặt (notes receivab es).
+ ải t u p i t ƣơn mại: hải thu phi thương mại xuất phát từ các oại
giao dịch khác các oại kể trên và cũng c thể à phi u nh n nợ của bên mua V dụ
như các khoản tạm ứng cho nhân viên; các khoản hoàn ại như hoàn thu tiền b i
thường bảo hiểm tiền đặt cọc; và các khoản phải thu tài chính như tiền ãi cổ tức
v.v.
2.1.1.3
Các khoản nợ phải thu bao g m:
- Nợ phải thu khách hàng (
3 )
- hu G G được khấu trừ (
33)
- Nợ phải thu nội bộ (
36)
- Nợ phải thu khác (
38)
- Các khoản tạm ứng (TK 141)
. .
i qu t về
to n n p ải trả
Nợ phải trả à các khoản nợ phát sinh trong quá trình hoạt động sản xuất
kinh doanh mà doanh nghiệp phải trả phải thanh toán cho các chủ nợ bao g m các
khoản nợ tiền vay các khoản nợ phải trả cho người bán cho Nhà nước cho công
nhân viên và các khoản phải trả khác
TRANG 3
GVHD: Th.S
U Ễ T
T U
Ƣ
U
T T
Ệ
- hân oại theo thời hạn thanh toán: Nợ phải trả ngắn hạn và nợ phải trả dài hạn
p ải trả n ắn ạn: à khoản tiền mà doanh nghiệp c trách nhiệm trả
trong v ng một năm hoặc trong một chu kỳ kinh doanh bình thường.
p ải trả ài ạn: à khoản tiền mà doanh nghiệp c trách nhiệm trả trên
một năm hoặc hơn một chu kỳ kinh doanh.
- hân oại theo t nh chất: Nợ vay t n dụng và nợ vay thanh toán
va t n ụn : g m các khoản tiền mà doanh nghiệp vay của Ngân hàng
hay vay của các đ i tượng khác với những cam k t hay điều kiện nhất định
va t an to n: bao g m các khoản mà doanh nghiệp tạm thời chi m
dụng và sử dụng trong thời gian chưa đ n hạn trả tiền cho các đ i tượng phải
thanh toán Bao g m: hải trả cho người bán thu phải nộp cho nhà nước tiền
ương phải trả công nhân viên
2.1.2.3
Các khoản nợ phải trả bao g m:
- hải trả cho người bán (
33 )
- hu và các khoản phải nộp Nhà nước (
333)
- hải trả người ao động (
334)
toán phải trả nội bộ (
336)
toán phải trả phải nộp khác (
338)
. Ộ DU
Ế TOÁ
Ả T U–
Ả TRẢ
. .
to n n p ải t u
i niệm: hoản phải thu khách hàng à khoản phải thu do khách hàng mua sản
ph m hàng h a dịch vụ của doanh nghiệp nhưng chưa thanh toán.
u ên tắc ạc to n:
toán phản ánh các khoản nợ phải thu của khách hàng theo chi ti t từng
khách hàng riêng biệt
hông phản ánh các nghiệp vụ bán sản ph m hàng h a cung cấp dịch vụ thu
tiền ngay
C ứn t s ụn :
a đơn thu G G h a đơn thông thường
hi u thu phi u chi
- Giấy báo c của Ngân hàng
- Biên bàn bù trừ công nợ
- Sổ chi ti t theo dõi khách hàng
Tài
oản s
ụn :
Tài oản
“ ải t u
c àn ”
- S tiền phải thu của khách hàng phát sinh - S tiền khách hàng đã trả nợ;
trong kỳ khi bán sản ph m hàng h a BĐS - S tiền đã nh n ứng trước trả trước của
đầu tư SCĐ dịch vụ các khoản đầu tư
khách hàng;
TRANG 4
GVHD: Th.S
U Ễ T
T U
Ƣ
tài chính ;
- S tiền thừa trả ại cho khách hàng
- Đánh giá ại các khoản phải thu b ng
ngoại tệ (trường hợp tỷ giá ngoại tệ tăng so
với Đ ng Việt Nam)
SDCK: S
hàng
U
T T
Ệ
- hoản giảm giá hàng bán cho khách hàng
sau khi đã giao hàng và khách hàng c
khi u nại;
- Doanh thu của s hàng đã bán bị người
mua trả ại (c thu G G hoặc không c
thu G G );
tiền c n phải thu của khách SDCK:
ƣơn p p
to n m t số iao c in t c ủ u:
hi bán sản ph m hàng hoá cung cấp dịch vụ chưa thu được ngay b ng tiền k
toán ghi nh n doanh thu, ghi:
a) Đ i với sản ph m hàng hoá dịch vụ bất động sản đầu tư thuộc đ i tượng chịu thu
G G thu tiêu thụ đặc biệt thu xuất kh u thu bảo vệ mơi trường k tốn phản
ánh doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ theo giá bán chưa c thu các khoản
thu gián thu phải nộp được tách riêng ngay khi ghi nh n doanh thu (kể cả thu
G G phải nộp theo phương pháp trực ti p) ghi:
Nợ
3 - hải thu của khách hàng (tổng giá thanh tốn)
Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (giá chưa c thu )
Có TK 333 - hu và các khoản phải nộp Nhà nước
b) rường hợp không tách ngay được các khoản thu phải nộp k toán ghi nh n doanh
thu bao g m cả thu phải nộp Định kỳ k toán xác định ngh a vụ thu phải nộp và
ghi giảm doanh thu ghi:
Nợ
5 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Có TK 333 - hu và các khoản phải nộp Nhà nước
toán hàng bán bị khách hàng trả ại:
Nợ
5 3 - àng bán bị trả ại (giá bán chưa c thu )
Nợ
333 - hu và các khoản phải nộp Nhà nước (s thu G G của hàng
bán bị trả ại chi ti t cho từng oại thu )
Có TK 131 - hải thu của khách hàng
tốn chi t khấu thương mại và giảm giá hàng bán
a) rường hợp s tiền chi t khấu thương mại giảm giá hàng bán đã ghi ngay
trên h a đơn bán hàng k toán phản ánh doanh thu theo giá đã trừ chi t khấu giảm
giá (ghi nh n theo doanh thu thuần) và không phản ánh riêng s chi t khấu giảm
giá;
b) rường hợp trên h a đơn bán hàng chưa thể hiện s tiền chi t khấu thương
mại giảm giá hàng bán do khách hàng chưa đủ điều kiện để được hưởng hoặc chưa
xác định được s phải chi t khấu giảm giá thì doanh thu ghi nh n theo giá chưa trừ
chi t khấu (doanh thu gộp) Sau thời điểm ghi nh n doanh thu n u khách hàng đủ
điều kiện được hưởng chi t khấu giảm giá thì k toán phải ghi nh n riêng khoản
chi t khấu giảm giá để định kỳ điều chỉnh giảm doanh thu gộp ghi:
Nợ
5 - Các khoản giảm trừ doanh thu (5
5
)(giá chưa c thu )
TRANG 5
GVHD: Th.S
-
U Ễ T
T U
Ƣ
U
T T
Ệ
Nợ
333 - hu và các khoản phải nộp Nhà nước (s thu của hàng giảm
giá chi t khấu thương mại)
Có TK 131 - hải thu của khách hàng (tổng s tiền giảm giá)
S chi t khấu thanh toán phải trả cho người mua do người mua thanh toán tiền
mua hàng trước thời hạn quy định trừ vào khoản nợ phải thu của khách hàng
ghi:
Nợ
- iền mặt
Nợ
- iền gửi Ngân hàng
Nợ
635 - Chi ph tài ch nh (S tiền chi t khấu thanh tốn)
Có TK 131 - hải thu của khách hàng
i niệm: hu G G được khấu trừ à khoản thu G G khi doanh
nghiệp được cung cấp y u t đầu vào để thực hiện hoạt động sản xuất kinh doanh
nộp thu theo phương pháp khấu trừ được gọi à thu G G được khấu trừ (hay
c n gọi à thu G G đầu vào)
u ên tắc ạc to n:
Chỉ áp dụng đ i với DN thuộc đ i tượng nộp thu G G theo phương pháp
khấu trừ
ạch toán riêng thu G G đầu vào được và không được khấu trừ đ i với
hàng h a dịch vụ mua vào dùng đổng thời cho sản xuất kinh doanh
ách giá chưa thu và s thu G G được khấu trừ đ i với những hàng h a
dịch vụ mua vào với chứng từ đặc thù (VD: vé thu ph v n tải )
C ứn t s ụn :
a đơn bán hàng
a đơn giá trị gia tăng
Tài oản s ụn :
Tài oản
“T u
- S thu G G đầu vào được khấu trừ
SDC : s thu đầu vào c n được khấu trừ
T T đƣ c ấu tr ”
- S thu G G đầu vào đã khấu trừ;
- t chuyển s thu G G đầu vào không
được khấu trừ;
- hu G G đầu vào của hàng h a mua
vào nhưng đã trả ại được giảm giá;
- S thu G G đầu vào đã được hoàn ại
SDCK:
ƣơn p p
to n m t số iao c in t c ủ u:
hi mua hàng t n kho SCĐ BĐSĐ n u thu G G đầu vào được khấu
trừ ghi:
Nợ các
5 53 56
3
7 6 (giá chưa c thu G G )
Nợ
33 - hu G G được khấu trừ ( 33
33 )
C các
33
(tổng giá thanh toán).
TRANG 6
GVHD: Th.S
U Ễ T
T U
Ƣ
U
T T
Ệ
hi mua v t tư hàng hố cơng cụ dịch vụ dùng ngay vào sản xuất kinh
doanh n u thu G G đầu vào được khấu trừ ghi:
Nợ các
6 6 3 6 7 64 64
4
4
(giá chưa c thu G G )
Nợ
33 - hu G G được khấu trừ ( 33 )
Có các
33
(tổng giá thanh tốn)
hi mua hàng hố giao bán ngay cho khách hàng (khơng qua nh p kho) n u
thu G G được khấu trừ ghi:
Nợ
63 - Giá v n hàng bán (giá mua chưa c thu G G )
Nợ
33 - hu G G được khấu trừ ( 33 )
Có các
33
(tổng giá thanh tốn)
- V t tư hàng h a SCĐ mua vào bị tổn thất do thiên tai hoả hoạn bị mất xác định do
trách nhiệm của các tổ chức cá nhân phải b i thường n u thu G G đầu vào của s
hàng h a này không được khấu trừ:
+ rường hợp thu G G của v t tư hàng hoá SCĐ mua vào bị tổn thất chưa
xác định được nguyên nhân chờ xử ý ghi:
Nợ
38 - hải thu khác ( 38 )
Có TK 133 - hu G G được khấu trừ ( 33
33 )
+ rường hợp thu G G của v t tư hàng hoá SCĐ mua vào bị tổn thất
khi c quy t định xử ý của cấp c th m quyền về s thu b i thường của các
tổ chức cá nhân ghi:
Nợ các
334 (s thu b i thường)
Nợ
63 - Giá v n hàng bán (n u được t nh vào chi ph )
Có TK 138 - hải thu khác ( 38 )
Có TK 133 - hu G G được khấu trừ (n u xác định được nguyên nhân
và c quy t định xử ý ngay)
- Cu i tháng k toán xác định s thu G G đầu vào được khấu trừ vào s thu
G G đầu ra khi xác định s thu G G phải nộp trong kỳ ghi:
Nợ
333 - hu G G phải nộp (33311)
Có TK 133 - hu G G được khấu trừ
hi được hoàn thu G G đầu vào của hàng hoá dịch vụ ghi:
Nợ các
Có TK 133 - hu G G được khấu trừ ( 33 )
-
i niệm: hoản phải thu nội bộ à các khoản nợ phải thu của doanh
nghiệp với cấp trên hoặc các đơn vị trực thuộc hoặc các đơn vị khác trong một
doanh nghiệp độc p một tổng công ty về các khoản đã chi hộ trả hộ thu hộ các
khoản mà đơn vị cấp dưới c ngh a vụ nộp ên cấp trên hoặc cấp trên phải cấp cho
cấp dưới
u ên tắc ạc to n:
TRANG 7
GVHD: Th.S
U Ễ T
T U
Ƣ
U
T T
Ệ
Cấp trên là doanh nghiệp sản xuất kinh doanh, các đơn vị cấp dưới là các
doanh nghiệp thành viên trực thuộc hoặc phụ thuộc cấp trên, nhưng có tổ chức
cơng tác k tốn riêng.
hải hạch tốn chi ti t theo từng đơn vị có quan hệ thanh toán và theo dõi
riêng từng khoản phải thu nội bộ
- Cu i niên độ k toán phải kiểm tra đ i chi u và xác nh n s phát sinh, s dư
tài khoản “ hải thu nội bộ” và “ hải trả nội bộ” với các đơn vị có quan hệ theo
từng nội dung thanh tốn.
i n hành thanh toán bù trừ theo từng khoản của từng đơn vị có quan hệ đ ng
thời hạch tốn bù trừ trên 2 tài khoản 136 và tài khoản 336, n u có chênh ệch
phải tìm ngun nhân và điều chỉnh chênh ệch
C ứn t s ụn :
- Hóa đơn thu GTGT, hóa đơn thơng thường
- Hóa đơn v n chuyển kiêm phi u xuất kho nội bộ
- hi u thu, phi u chi.
- Hóa đơn kiêm phi u xuất kho nội bộ
- Biên bản bù trừ công nợ nội bộ
- Sổ chi ti t theo dõi các khoản nợ nội bộ
Tài oản s ụn :
-
Tài
oản
“
p ải t u n i
”
- S v n kinh doanh đã giao cho đơn vị cấp
dưới;
- inh ph chủ đầu tư giao cho BQ DA;
Các khoản khác được ghi tăng s phải thu
của chủ đầu tư đ i với BQ DA;
- Các khoản đã chi hộ trả hộ doanh nghiệp
cấp trên hoặc các đơn vị nội bộ;
- S tiền doanh nghiệp cấp trên phải thu về
các khoản đơn vị cấp dưới phải nộp;
- S tiền đơn vị cấp dưới phải thu về các
khoản cấp trên phải giao xu ng;
- S tiền phải thu về sản ph m hàng hoá
dịch vụ giữa các đơn vị nội bộ với nhau
- Các khoản phải thu nội bộ khác
- hu h i v n quỹ ở đơn vị cấp dưới;
- Quy t toán với đơn vị cấp dưới về kinh
ph sự nghiệp đã cấp đã sử dụng;
- Giá trị SCĐ hoàn thành chuyển ên từ
BQ DA; Các khoản khác được ghi giảm s
phải thu của chủ đầu tư đ i với BQ DA;
- S tiền đã thu về các khoản phải thu trong
nội bộ;
- Bù trừ phải thu với phải trả trong nội bộ
SDCK: nợ c n phải thu ở các đơn vị nội bộ
SDCK:
của cùng một đ i tượng
ƣơn p p
to n m t số iao c c ủ u:
ơ v
ớ
ơ
ó
ụ
a) hi chi hộ trả hộ doanh nghiệp cấp trên và các đơn vị nội bộ khác:
Nợ
36 - hải thu nội bộ ( 368)
Có các TK 111, 112.
b) Căn cứ vào thông báo của doanh nghiệp cấp trên về s quỹ khen thưởng phúc ợi
được cấp ghi:
TRANG 8
GVHD: Th.S
U Ễ T
T U
Ƣ
U
T T
Ệ
Nợ
36 - hải thu nội bộ ( 368)
Có 353 - Quỹ khen thưởng phúc ợi
c) hi bán sản ph m hàng h a cung cấp dịch vụ cho các đơn vị trong nội bộ doanh
nghiệp tùy thuộc vào đặc điểm hoạt động và phân cấp của từng đơn vị:
- rường hợp đơn vị hạch toán phụ thuộc được phân cấp ghi nh n doanh thu ghi:
Nợ
36 - hải thu nội bộ ( 368)
Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (chi ti t giao
dịch bán hàng nội bộ)
Có TK 333 - hu và các khoản phải nộp Nhà nước
Đ ng thời ghi nh n giá v n ghi:
Nợ K 632 - Giá v n hàng bán
Có các TK 154, 155, 156.
- rường hợp đơn vị hạch tốn phụ thuộc khơng được phân cấp ghi nh n doanh thu
giá trị sản ph m hàng h a dịch vụ cung cấp nội bộ được phản ánh à khoản phải
thu nội bộ ghi:
Nợ
36 - hải thu nội bộ (1368)
Có các TK 154, 155, 156
Có TK 333 - hu và các khoản phải nộp Nhà nước
đ) hi nh n được tiền hoặc v t tư tài sản của cấp trên hoặc doanh nghiệp nội bộ
khác thanh tốn về các khoản phải thu ghi:
Nợ các
5
53
Có TK 136 - hải thu nội bộ ( 368)
e) Bù trừ các khoản phải thu nội bộ với các khoản phải trả nội bộ của cùng một đ i
tượng ghi:
Nợ
336 - hải trả nội bộ (3368)
Có TK 136 - hải thu nội bộ ( 368)
-H
ở
ệ
ê
a) hi doanh nghiệp cấp trên giao v n kinh doanh cho đơn vị cấp dưới khơng c tư
cách pháp nhân hạch tốn phụ thuộc:
- rường hợp giao v n b ng tiền ghi:
Nợ
36 - V n kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
Có các TK 111, 112.
- rường hợp giao v n b ng SCĐ ghi:
Nợ
36 - hải thu nội bộ (giá trị c n ại của SCĐ) ( 36 )
Nợ
4 - ao m n tài sản c định (giá trị hao m n của SCĐ)
Có TK 211 - SCĐ hữu hình (ngun giá)
b) rường hợp các đơn vị cấp dưới không c tư cách pháp nhân hạch toán phụ
thuộc nh n v n kinh doanh trực ti p từ Ngân sách Nhà nước theo sự uỷ quyền của
doanh nghiệp cấp trên khi đơn vị cấp dưới thực nh n v n doanh nghiệp cấp trên
ghi:
Nợ
36 - hải thu nội bộ ( 36 )
TRANG 9
GVHD: Th.S
U Ễ T
T U
Ƣ
U
T T
Ệ
Có TK 411 - V n đầu tư của chủ sở hữu
c) hi doanh nghiệp cấp trên cấp kinh ph sự nghiệp dự án cho đơn vị cấp dưới
ghi:
Nợ
36 - hải thu nội bộ ( 368)
Có các TK 111, 112, 461,...
d) rường hợp đơn vị khơng c tư cách pháp nhân hạch tốn phụ thuộc phải hoàn
ại v n kinh doanh cho doanh nghiệp cấp trên khi nh n được tiền do đơn vị hạch
toán phụ thuộc nộp ên ghi:
Nợ các
Có TK 136 - hải thu nội bộ ( 36 )
đ) Căn cứ vào báo cáo của đơn vị hạch toán phụ thuộc về s v n kinh doanh đơn vị
hạch toán phụ thuộc đã nộp Ngân sách Nhà nước theo sự uỷ quyền của cấp trên
ghi:
Nợ
4 - V n đầu tư của chủ sở hữu
Có TK 136 - hải thu nội bộ ( 36 )
e) Bù trừ các khoản phải thu nội bộ với các khoản phải trả nội bộ của cùng một đ i
tượng ghi:
Nợ
336 - hải trả nội bộ (3368)
Có TK 136 - Phải thu nội bộ (1368).
i niệm: hải thu khác à các khoản phải thu ngoài phạm vi phải thu của
khách hàng và phải thu nội bộ
u ên tắc ạc to n:
- Giá trị tài sản thi u được phát hiện; các khoản phải thu về b i thường v t chất
do các cá nhân, t p thể gây ra như mất mát, hư hỏng tiền các oại v t tư hàng
hóa, dụng cụ
- Các khoản tiền chuyển cho đơn vị nh n ủy thác xuất nh p kh u nộp hộ để
mua hàng hộ hoặc nộp hộ các oại thu
- Các khoản cho vay, cho mượn v t tư tiền v n có tính chất tạm thời khơng ấy
lãi. Các đã chi cho hoạt động sự nghiệp chi đầu tư xây dựng cơ bản chi phí
sản xuất kinh doanh nhưng khơng được cấp có th m quyền phê duyệt phải thu
h i hoặc chờ xử lý.
C ứn t s ụn :
- hi u thu, phi u chi.
- Giấy báo có, giấy báo nợ
- Biên bản kiểm nghiệm v t tư hàng hóa.
- Biên bản kiểm kê qũy
- Biên bản xử lý tài sản thi u
Tài oản s ụn :
Tài oản
- Giá trị tài sản thi u chờ giải quy t;
“
p ải t u
c”
t chuyển giá trị tài sản thi u vào các
TRANG 10
GVHD: Th.S
U Ễ T
T U
Ƣ
- hải thu của cá nhân t p thể (trong và
ngoài doanh nghiệp) đ i với tài sản thi u
đã xác định rõ nguyên nhân và c biên
bản xử ý ngay;
- S tiền phải thu về các khoản phát sinh
khi cổ phần h a doanh nghiệp nhà nước;
- hải thu về tiền ãi cho vay ãi tiền gửi
cổ tức ợi nhu n được chia từ các hoạt
động đầu tư tài ch nh;
- Các khoản chi hộ bên thứ ba phải thu h i
các khoản nợ phải thu khác;
U
T T
Ệ
tài khoản iên quan theo quy t định ghi
trong biên bản xử ý;
t chuyển các khoản phải thu về cổ
phần h a doanh nghiệp nhà nước;
- S tiền đã thu được về các khoản nợ phải
thu khác.
- Đánh giá ại các khoản phải thu b ng
ngoại tệ (trường hợp tỷ giá ngoại tệ giảm
so với Đ ng Việt Nam)
SDCK: Các khoản nợ phải thu khác chưa SDCK:
thu được
ƣơn p p
to n m t số iao c in t c ủ u:
ài sản c định hữu hình dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh phát hiện
thi u chưa xác định rõ nguyên nhân chờ xử ý ghi:
Nợ
38 - hải thu khác ( 38 ) (giá trị c n ại của SCĐ)
Nợ
4 - ao m n SCĐ (giá trị hao m n)
Có TK 211 - Tài sản c định hữu hình (nguyên giá)
SCĐ hữu hình dùng cho hoạt động sự nghiệp dự án hoặc hoạt động phúc ợi
phát hiện thi u chưa xác định rõ nguyên nhân chờ xử ý ghi giảm SCĐ:
Nợ
4 - ao m n SCĐ (giá trị hao m n)
Nợ
466 - Ngu n kinh ph đã hình thành SCĐ (giá trị c n ại) ( SCĐ dùng
cho hoạt động sự nghiệp dự án)
Nợ
3533 - Quỹ phúc ợi đã hình thành SCĐ (giá trị c n ại) ( SCĐ dùng
cho hoạt động phúc ợi)
Có TK 211 - SCĐ hữu hình (nguyên giá)
Đ ng thời phản ánh phần giá trị c n ại của tài sản thi u chờ xử ý ghi:
Nợ
38 - hải thu khác ( 38 )
Có TK 353 - Quỹ khen thưởng phúc ợi (353 )
Có TK 338- hải trả phải nộp khác ( SCĐ dùng cho sự nghiệp DA)
- rường hợp tiền mặt t n quỹ v t tư hàng h a
phát hiện thi u khi kiểm kê:
a) hi chưa xác định rõ nguyên nhân chờ xử ý ghi:
Nợ
38 - hải thu khác ( 38 )
Có các TK 111, 152, 153, 155, 156.
b) hi c biên bản xử ý của cấp c th m quyền đ i với tài sản thi u căn cứ vào
quy t định xử ý ghi:
Nợ
- iền mặt (cá nhân tổ chức nộp tiền b i thường)
Nợ
388 - hải thu khác (cá nhân tổ chức phải nộp tiền b i thường)
Nợ
334 - hải trả người ao động (s b i thường trừ vào ương)
TRANG 11
GVHD: Th.S
U Ễ T
T U
Ƣ
U
T T
Ệ
Nợ
63 - Giá v n hàng bán (giá trị hao hụt mất mát của hàng t n kho sau
khi trừ s thu b i thường theo quy t định xử ý)
Nợ
8 - Chi ph khác (phần giá trị c n ại của SCĐ thi u qua kiểm kê
phải t nh vào tổn thất của doanh nghiệp)
Có TK 1381 - ài sản thi u chờ xử ý
c) rường hợp tài sản phát hiện thi u đã xác định được ngay nguyên nhân và người
chịu trách nhiệm thì căn cứ nguyên nhân hoặc người chịu trách nhiệm b i thường
ghi:
Nợ
38 - hải thu khác ( 388 - hải thu khác) (s phải b i thường)
Nợ
334 - hải trả người ao động (s b i thường trừ vào ương)
Nợ
63 - Giá v n hàng bán (giá trị hao hụt mất mát của hàng t n kho sau
khi trừ s thu b i thường theo quy t định xử ý)
Có TK 621 - Chi ph nguyên iệu v t iệu trực ti p
Có TK 627 - Chi ph sản xuất chung
Có các TK 152, 153, 155, 156
Có các TK 111, 112.
- Các khoản cho mượn tài sản tạm thời ghi:
Nợ
38 - hải thu khác ( 388)
Có các TK 152, 153, 155, 156,...
- Các khoản chi hộ bên thứ ba phải thu h i các khoản phải thu khác ghi
Nợ
38 - hải thu khác ( 388)
Có các TK liên quan.
- Định kỳ khi xác định tiền ãi cho vay ãi tiền gửi cổ tức ợi nhu n được chia
phải thu ghi:
Nợ các
(s đã thu được tiền)
Nợ
38 - hải thu khác ( 388)
Có TK 515 - Doanh thu hoạt động tài ch nh
hi thu được tiền của các khoản nợ phải thu khác ghi:
Nợ
- iền mặt
Nợ
- iền gửi Ngân hàng
Có TK 138 - hải thu khác ( 388)
i niệm: khoản tạm ứng à các khoản tiền hoặc hàng h a doanh nghiệp
giao cho người tạm ứng để thực hiện một s công việc sản xuất kinh doanh hoặc
giải quy t một s công việc được giao (vd: mua v t tư đi công tác…)
u ên tắc ạc to n:
- Chỉ tạm ứng cho người àm tại doanh nghiệp và đã thanh toán xong nợ cũ
- Chỉ được chi tạm ứng khi c mục đ ch hợp rõ ràng
- hi đã hoàn thành xong nhiệm vụ người nh n tạm ứng phải p bảng thanh toán
tạm ứng để xử s tiền tạm ứng thừa thi u
C ứn t s ụn :
TRANG 12
GVHD: Th.S
U Ễ T
T U
Ƣ
U
T T
Ệ
- Giấy đề nghị tạm ứng
- hi u thu phi u chi
- Chứng từ g c: h a đơn mua hàng biên ai cước ph v n chuyển…
Tài oản s ụn :
Tài oản
“C c oản tạm ứn ”
- Các khoản tiền v t tư đã tạm ứng cho - Các khoản tạm ứng đã được thanh toán;
người ao động của doanh nghiệp
- S tiền tạm ứng dùng không h t nh p ại
quỹ hoặc t nh trừ vào ương;
- Các khoản v t tư sử dụng không h t nh p
ại kho
SDCK: S tạm ứng chưa thanh toán
SDCK:
ƣơn p p
to n m t số iao c in t c ủ u:
a) hi tạm ứng tiền hoặc v t tư cho người ao động trong doanh nghiệp ghi:
Nợ
4 - ạm ứng
Có các TK 111, 112, 152,...
b) hi thực hiện xong công việc được giao người nh n tạm ứng p Bảng thanh
toán tạm ứng kèm theo các chứng từ g c đã được ký duyệt để quy t toán khoản tạm
ứng ghi:
Nợ các TK 152,153, 156, 241, 331, 621,623, 627, 642, ...
Có TK 141 - ạm ứng
c) Các khoản tạm ứng chi (hoặc sử dụng) không h t phải nh p ại quỹ nh p ại kho
hoặc trừ vào ương của người nh n tạm ứng ghi:
Nợ
- iền mặt
Nợ
5 - Nguyên iệu v t iệu
Nợ
334 - hải trả người ao động
Có TK 141 - ạm ứng
d) rường hợp s thực chi đã được duyệt ớn hơn s đã nh n tạm ứng k toán p
phi u chi để thanh toán thêm cho người nh n tạm ứng ghi:
Nợ các
5 53 56 4 6
6
6 7
Có TK 111 - iền mặt
. .
to n n p ải trả
i niệm:
tốn phản ánh tình hình thanh tốn về các khoản nợ phải trả
của doanh nghiệp cho người bán v t tư hàng h a người cung cấp dịch vụ ao vụ
cho hợp đ ng kinh t đã ký
u ên tắc ạc to n:
Nợ phải trả cho người bán, người cung cấp dịch vụ hàng hóa, cho người
nh n thầu xây dựng cần được hạch toán chi ti t theo từng đ i tượng phải trả theo
từng nội dung phải trả và theo từng ần thanh toán. Trong chi ti t từng đ i tượng
phải trả tài khoản này phản ánh cả s tiền đã ứng trước cho người bán nhưng chưa
nh n được sản ph m hàng hóa dịch vụ kh i ượng sản ph m bàn giao.
TRANG 13