KẾ HOẠCH DẠY HỌC MƠN TỐN KHỐI LỚP 2
Năm học 2022-2023
1. Tổng hợp số tiết thực hiện cho khung chương trình chính khóa và các hoạt động giáo dục.
Lớp
2
Chương trình bắt buộc
Tổng số
tiết quy
định
Số tiết
lên lớp
Số tiết
chủ đề
Số tiết trải
nghiệm
Chương
trình
mở rộng
Học kì I
90
90
0
0
0
Học kì II
85
85
0
0
0
Học kì
Hoạt
động
ngoại
khóa
Kế hoạch dạy học lớp 2 mơn Tốn bộ Kết nối tri thức với cuộc sống
Tháng Tuần
9
1
Chủ đề/
Mạch nội
dung
Chủ đề
1 : Ôn tập
và bổ sung
Bài
Tiết
PPCT
Tiết
học
1
1
2
3
2
1
2
3
Chương trình và sách giáo khoa
Tên bài học
Bài 1: Ơn tập các số đến 100
Bài 1: Ôn tập các số đến 100
Bài 1: Ôn tập các số đến 100
Bài 1: Ôn tập các số đến 100
Bài 2: Tia số. Số liền trước, số liền sau
Thời
lượng
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
Nội
dung
điều
chỉnh bổ
sung
(nếu có)
Ghi
chú
4
5
1
2
6
1
7
2
8
3
2
3
4
3
9
10
1
2
11
1
12
2
13
3
5
6
4
Chủ đề
2 : Phép
cộng, phép
trừ trong
phạm vi 20
14
15
1
2
16
1
17
2
7
Bài 2: Tia số. Số liền trước, số liền sau
Bài 2: Tia số. Số liền trước, số liền sau
Bài 3: Các thành phần của phép cộng,
phép trừ
Bài 3: Các thành phần của phép cộng,
phép trừ
Bài 3: Các thành phần của phép cộng,
phép trừ
Bài 3: Các thành phần của phép cộng,
phép trừ
Bài 4: Hơn, kém nhau bao nhiêu?
Bài 4: Hơn, kém nhau bao nhiêu?
Bài 4: Hơn, kém nhau bao nhiêu?
Bài 5: Ôn tập phép cộng, phép trừ
(khơng nhớ) trong phạm vi 100
Bài 5: Ơn tập phép cộng, phép trừ (không
nhớ) trong phạm vi 100(tiết 1)
Bài 5: Ơn tập phép cộng, phép trừ (khơng
nhớ) trong phạm vi 100( tiết 2)
Bài 5: Ôn tập phép cộng, phép trừ (không
nhớ) trong phạm vi 100( tiết 3)
Bài 6: Luyện tập chung
Bài 6: Luyện tập chung( tiết 1 )
Bài 6: Luyện tập chung( tiết 2 )
Bài 7: Phép cộng (qua 10) trong phạm
vi 20
Bài 7: Phép cộng (qua 10) trong phạm vi
20 ( tiết 1 )
Bài 7: Phép cộng (qua 10) trong phạm vi
1 tiết
1 tiết
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
5 tiết
1 tiết
1 tiết
10
5
18
3
19
4
20
5
8
21
22
1
2
23
1
24
2
9
10
6
25
26
1
2
27
1
28
2
29
3
30
4
11
Bài 7: Phép cộng (qua 10) trong phạm vi
20 ( tiết 3 )
Bài 7: Phép cộng (qua 10) trong phạm vi
20 ( tiết 4 )
Bài 7: Phép cộng (qua 10) trong phạm vi
20 ( tiết 5 )
Bài 8: Bảng cộng (qua 10)
Bảng cộng( qua 10)
( tiết 1 )
Bảng cộng( qua 10)
( tiết 2 )
Bài 9:Bài toán về thêm , bớt một số
đơn vị
Bài 9:Giaỉ bài toán về thêm một số đơn
vị( tiết 1 )
Bài 9:Giải bài toán về bớt một số đơn
vị( tiết 2 )
Bài 10: Luyện tập chung
Bài 10: Luyện tập chung ( tiết 1 )
Bài 10: Luyện tập chung ( tiết 2 )
Bài 11: Phép trừ (qua 10) trong phạm
vi 20
Bài 11: Phép trừ (qua 10) trong phạm vi
20( tiết 1 )
Bài 11: Phép trừ (qua 10) trong phạm vi
20( tiết 2 )
Bài 11: Phép trừ (qua 10) trong phạm vi
20( tiết 3 )
Bài 11: Phép trừ (qua 10) trong phạm vi
20( tiết 4 )
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
3 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
5 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
7
31
5
12
32
33
1
2
34
1
35
2
13
8
9
14
Chủ đề
3 : Làm
quen với
khối
lượng,
dung tích
36
37
38
1
2
3
39
40
41
1
2
3
15
16
42
43
1
2
44
1
17
Bài 11: Phép trừ (qua 10) trong phạm vi
20( tiết 5 )
Bài 12: Bảng trừ (qua 10)
Bài 12: Bảng trừ (qua 10) ( tiết 1 )
Bài 12: Bảng trừ (qua 10) ( tiết 2 )
Bài 13: Bài tốn về nhiều hơn, ít hơn
một số đơn vị
Bài 13: Bài tốn về nhiều hơn, ít hơn một
số đơn vị( tiết 1 )
Bài 13: Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một
số đơn vị( tiết 2 )
Bài 14: Luyện tập chung
Bài 14: Luyện tập chung( tiết 1 )
Bài 14: Luyện tập chung( tiết 2 )
Bài 14: Luyện tập chung( tiết 3 )
Bài 15: Ki-lô-gam
Bài 15: Ki-lô-gam ( tiết 1)
Bài 15: Ki-lơ-gam ( tiết 2)
Bài 15: Ki-lơ-gam
Bài 16:Lít
Bài 16:Lít
Bài 16:Lít
Bài 17: Thực hành và trải nghiệm đo
Ki-lơ-gam, Lít
Bài 17: Thực hành và trải nghiệm đo Kilơ-gam, Lít
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
3 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
45
10
2
18
Chủ đề
4 : Phép
cộng, phép
19
trừ (có
nhớ) trong
phạm vi
100
46
1
47
1
48
2
49
3
20
11
50
1
51
2
52
3
53
4
21
54
55
12
12
22
1
2
Bài 17: Thực hành và trải nghiệm đo Kilơ-gam, Lít
Bài 18: Luyện tập chung
Bài 18: Luyện tập chung
Bài 19: Phép cộng (có nhớ) số có hai
chữ số với số có một chữ số
Bài 19: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ
số với số có một chữ số
Bài 19: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ
số với số có một chữ số
Bài 19: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ
số với số có một chữ số
Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai
chữ số với số có hai chữ số
Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ
số với số có hai chữ số
Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ
số với số có hai chữ số
Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ
số với số có hai chữ số
Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ
số với số có hai chữ số
Bài 21: Luyện tập chung
Bài 21: Luyện tập chung
Bài 21: Luyện tập chung
Bài 22: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ
số cho số có một chữ số
1 tiết
1 tiết
1 tiết
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
4 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
4 tiết
56
1
57
2
58
3
59
4
23
13
60
1
61
2
62
3
63
4
64
5
24
14
Chủ đề
25
5 : Làm
quen với
hình phẳng
65
66
1
2
67
1
Bài 22: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ
số cho số có một chữ số
Bài 22: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ
số cho số có một chữ số
Bài 22: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ
số cho số có một chữ số
Bài 22: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ
số cho số có một chữ số
Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ
số cho số có hai chữ số
Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ
số cho số có hai chữ số
Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ
số cho số có hai chữ số
Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ
số cho số có hai chữ số
Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ
số cho số có hai chữ số
Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ
số cho số có hai chữ số
Bài 24: Luyện tập chung
Bài 24: Luyện tập chung
Bài 24: Luyện tập chung
Bài 25: Điểm, đoạn thẳng, đường
thẳng, đường cong, ba điểm thẳng
hàng
Bài 25: Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng,
đường cong, ba điểm thẳng hàng
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
5 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
68
2
26
15
69
70
1
2
71
1
72
2
27
28
1
16
Chủ đề
6 : Ngày giờ, giờ phút, ngày
- tháng
73
1
74
75
1
2
76
77
1
2
78
1
79
2
29
30
31
32
80
1
Bài 25: Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng,
đường cong, ba điểm thẳng hàng
Bài 26: Đường gấp khúc. Hình tứ giác
Bài 26: Đường gấp khúc. Hình tứ giác
Bài 26: Đường gấp khúc. Hình tứ giác
Bài 27: Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp
hình. Vẽ đoạn thẳng
Bài 27: Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp
hình. Vẽ đoạn thẳng
Bài 27: Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp
hình. Vẽ đoạn thẳng
Bài 28: Luyện tập chung
Bài 28: Luyện tập chung
Bài 29: Ngày – giờ, giờ – phút
Bài 29: Ngày – giờ, giờ – phút
Bài 29: Ngày – giờ, giờ – phút
Bài 30: Ngày – tháng
Bài 30: Ngày – tháng
Bài 30: Ngày – tháng
Bài 31: Thực hành và trải nghiệm xem
đồng hồ, xem lịch
Bài 31: Thực hành và trải nghiệm xem
đồng hồ, xem lịch
Bài 31: Thực hành và trải nghiệm xem
đồng hồ, xem lịch
Bài 32: Luyện tập chung
Bài 32: Luyện tập chung
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
17
Chủ đề
7 : Ơn tập
học kì I
33
81
1
82
2
83
3
84
4
34
18
85
86
1
2
87
88
1
2
89
90
1
2
91
92
1
2
93
94
1
2
95
1
35
36
19
Chủ đề
37
8 : Phép
nhân, phép
chia
38
39
Bài 33: Ôn tập phép cộng, phép trừ
trong phạm vi 20, 100
Bài 33: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong
phạm vi 20, 100
Bài 33: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong
phạm vi 20, 100
Bài 33: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong
phạm vi 20, 100
Bài 33: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong
phạm vi 20, 100
Bài 34: Ơn tập hình phẳng
Bài 34: Ơn tập hình phẳng
Bài 34: Ơn tập hình phẳng
Bài 35: Ôn tập đo lường
Bài 35: Ôn tập đo lường
Bài 35: Ôn tập đo lường
Bài 36: Ôn tập chung
Bài 36: Ôn tập chung
Bài 36: Ôn tập chung
Bài 37: Phép nhân
Bài 37: Phép nhân
Bài 37: Phép nhân
Bài 38: Thừa số, tích
Bài 38: Thừa số, tích
Bài 38: Thừa số, tích
Bài 39: Bảng nhân 2
Bài 39: Bảng nhân 2
4 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
20
96
2
97
98
1
2
99
100
1
2
101
102
1
2
103
104
1
2
105
106
1
2
107
108
109
110
111
1
2
3
4
5
112
113
1
2
40
41
42
2
21
43
44
22
3
23
45
Chủ đề
9 : Làm
quen với
hình khối
46
47
Bài 39: Bảng nhân 2
Bài 40: Bảng nhân 5
Bài 40: Bảng nhân 5
Bài 40: Bảng nhân 5
Bài 41: Phép chia
Bài 41: Phép chia
Bài 41: Phép chia
Bài 42: Số bị chia, số chia, thương
Bài 42: Số bị chia, số chia, thương
Bài 42: Số bị chia, số chia, thương
Bài 43: Bảng chia 2
Bài 43: Bảng chia 2
Bài 43: Bảng chia 2
Bài 44: Bảng chia 5
Bài 44: Bảng chia 5
Bài 44: Bảng chia 5
Bài 45: Luyện tập chung
Bài 45: Luyện tập chung
Bài 45: Luyện tập chung
Bài 45: Luyện tập chung
Bài 45: Luyện tập chung
Bài 45: Luyện tập chung
Bài 46: Khối trụ, khối cầu
Bài 46: Khối trụ, khối cầu
Bài 46: Khối trụ, khối cầu
Bài 47: Luyện tập chung
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
5 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
114
115
24
Chủ đề
48
10 : Các số
trong
phạm vi
49
1000
1
2
116
117
1
2
118
119
1
2
120
1
121
2
50
25
51
122
123
124
1
2
3
125
1
126
2
52
26
53
127
128
1
2
Bài 47: Luyện tập chung
Bài 47: Luyện tập chung
1 tiết
1 tiết
Bài 48: Đơn vị, chục, trăm, nghìn
Bài 48: Đơn vị, chục, trăm, nghìn
Bài 48: Đơn vị, chục, trăm, nghìn
Bài 49: Các số trịn trăm, trịn chục
Bài 49: Các số tròn trăm, tròn chục
Bài 49: Các số tròn trăm, tròn chục
Bài 50: So sánh các số tròn trăm, tròn
chục
Bài 50: So sánh các số tròn trăm, tròn
chục
Bài 50: So sánh các số tròn trăm, tròn
chục
Bài 51: Số có ba chữ số
Bài 51: Số có ba chữ số
Bài 51: Số có ba chữ số
Bài 51: Số có ba chữ số
Bài 52: Viết số thành tổng các trăm,
chục, đơn vị
Bài 52: Viết số thành tổng các trăm,
chục, đơn vị
Bài 52: Viết số thành tổng các trăm,
chục, đơn vị
Bài 53: So sánh các số có ba chữ số
Bài 53: So sánh các số có ba chữ số
Bài 53: So sánh các số có ba chữ số
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
54
4
27
Chủ đề
55
11 : Độ dài
và đơn vị
đo độ dài.
Tiền Việt
56
Nam
129
130
1
2
131
132
133
1
2
3
134
1
135
1
136
2
57
28
58
Chủ đề
59
12 : Phép
cộng, phép
trừ trong
phạm vi
1000
60
137
138
1
2
139
1
140
2
141
1
Bài 54: Luyện tập chung
Bài 54: Luyện tập chung
Bài 54: Luyện tập chung
Bài 55: Đề-xi-mét. Mét. Ki-lô-mét
Bài 55: Đề-xi-mét. Mét. Ki-lô-mét
Bài 55: Đề-xi-mét. Mét. Ki-lô-mét
Bài 55: Đề-xi-mét. Mét. Ki-lô-mét
Bài 56: Giới thiệu tiền Việt Nam
Bài 56: Giới thiệu tiền Việt Nam
Bài 57: Thực hành và trải nghiệm đo
độ dài
Bài 57: Thực hành và trải nghiệm đo độ
dài
Bài 57: Thực hành và trải nghiệm đo độ
dài
Bài 58: Luyện tập chung
Bài 58: Luyện tập chung
Bài 58: Luyện tập chung
Bài 59 : Phép cộng (không nhớ) trong
phạm vi 1000
Bài 59 : Phép cộng (không nhớ) trong
phạm vi 1000
Bài 59 : Phép cộng (không nhớ) trong
phạm vi 1000
Bài 60 : Phép cộng (có nhớ) trong
phạm vi 1000
Bài 60 : Phép cộng (có nhớ) trong phạm
vi 1000
2 tiết
1 tiết
1 tiết
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
3 tiết
1 tiết
29
142
2
143
3
61
30
144
1
145
2
146
3
62
147
1
148
2
149
3
150
4
63
5
151
152
31
Chủ đề
13 : Làm
64
1
2
Bài 60 : Phép cộng (có nhớ) trong phạm
vi 1000
Bài 60 : Phép cộng (có nhớ) trong phạm
vi 1000
Bài 61 : Phép trừ (không nhớ) trong
phạm vi 1000
Bài 61 : Phép trừ (không nhớ) trong
phạm vi 1000
Bài 61 : Phép trừ (không nhớ) trong
phạm vi 1000
Bài 61 : Phép trừ (không nhớ) trong
phạm vi 1000
Bài 62 : Phép trừ (có nhớ) trong phạm
vi 1000
Bài 62 : Phép trừ (có nhớ) trong 2phạm
vi 1000
Bài 62 : Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi
1000
Bài 62 : Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi
1000
Bài 62 : Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi
1000
Bài 63 : Luyện tập chung
Bài 63 : Luyện tập chung
Bài 63 : Luyện tập chung
Bài 64 : Thu thập, phân loại, kiểm đếm
số liệu
1 tiết
1 tiết
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
4 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
quen với
yếu tố
thống kê,
xác suất
153
1
65
154
155
1
2
156
1
157
1
66
32
67
Chủ đề
68
14 : Ôn tập
cuối năm
158
1
159
2
69
33
70
160
1
161
2
162
3
Bài 64 : Thu thập, phân loại, kiểm đếm
số liệu
Bài 65 : Biểu đồ tranh
Bài 65 : Biểu đồ tranh
Bài 65 : Biểu đồ tranh
Bài 66 : Chắc chắn, có thể, khơng thể
Bài 66 : Chắc chắn, có thể, khơng thể
Bài 67 : Thực hành và trải nghiệm thu
thập, phân loại, kiểm đếm số liệu
Bài 67 : Thực hành và trải nghiệm thu
thập, phân loại, kiểm đếm số liệu
Bài 68 : Ôn tập các số trong phạm vi
1000
Bài 68 : Ôn tập các số trong phạm vi
1000
Bài 68 : Ôn tập các số trong phạm vi
1000
Bài 69 : Ôn tập phép cộng, phép trừ
trong phạm vi 100)
Bài 69 : Ôn tập phép cộng, phép trừ trong
phạm vi 100)
Bài 69 : Ôn tập phép cộng, phép trừ trong
phạm vi 100)
Bài 69 : Ôn tập phép cộng, phép trừ trong
phạm vi 100)
Bài 70 : Ôn tập phép cộng, phép trừ
trong phạm vi 1000
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
3 tiết
163
1
164
2
165
3
71
34
166
167
168
1
2
3
169
170
1
2
171
172
1
2
173
1
72
73
35
74
75
174
175
1
2
Bài 70 : Ôn tập phép cộng, phép trừ trong
phạm vi 1000
Bài 70 : Ôn tập phép cộng, phép trừ trong
phạm vi 1000
Bài 70 : Ôn tập phép cộng, phép trừ trong
phạm vi 1000
Bài 71 : Ôn tập phép nhân, phép chia
Bài 71 : Ôn tập phép nhân, phép chia
Bài 71 : Ôn tập phép nhân, phép chia
Bài 71 : Ôn tập phép nhân, phép chia
Bài 72 : Ôn tập hình học
Bài 72 : Ơn tập hình học
Bài 72 : Ôn tập hình học
Bài 73 : Ôn tập đo lường
Bài 73 : Ôn tập đo lường
Bài 73 : Ôn tập đo lường
Bài 74 : Ôn tập kiểm đếm số liệu và lựa
chọn khả năng
Bài 74 : Ôn tập kiểm đếm số liệu và lựa
chọn khả năng
Bài 75 : Ôn tập chung
Bài 75 : Ôn tập chung
Bài 75 : Ôn tập chung
1 tiết
1 tiết
1 tiết
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết