Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (703 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 1
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai </b>
<b>ĐỀ CƢƠNG N P KIỂM TRA T P TRUNG LẦN 1 HK2 M N OÁN 12 NĂM 2020 </b>
<b>Câu 1:</b> Trong các khẳng định sau , khẳng định nào <b>sai</b> ?
<b>A.</b> <b>B.</b>
<b>C.</b> <b>D.</b>
<b>Câu 2:</b> Nguyên hàm <i>F x</i>( ) của hàm số 2 1
( ) 3
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
là:
<b>A. </b>
3 <sub>3</sub> 2
( ) ln
3 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>F x</i> <i>x C</i> . <b>B. </b>
3 <sub>3</sub> 2
( ) ln
3 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>F x</i> <i>x</i> <i>C</i>.
<b>C. </b>
3 2
3
( ) ln
3 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>F x</i> <i>x</i> <i>C</i>. <b>D. </b>
3 2
3
( ) ln
3 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>F x</i> <i>x C</i> .
<b>Câu 3:</b> Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)= trên , biết F(2) = 1.
<b>A. </b>F(x) = ln|x –1| + C <b>B. </b>F(x) = ln|x –1| + 1 <b>C. </b>F(x) = ln(x – 1) + 1 <b>D. </b>F(x) = ln|x –
1|.
<b>Câu 4:</b> Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số
<i>x</i>
và F(5) = 9. Giá trị của F(3) là:
<b>A. </b>9 1ln .9
2 5
<b>B. </b> 9 1ln .9
2 5
<b>C. </b> 9 1ln .5
2 9
<b>D. </b>9 1ln .5
2 9
<b>Câu 5:</b> Tìm nguyên hàm của hàm số .
<b>A.</b> <b>B.</b>
<b>C.</b> <b>D.</b>
<b>Câu 6:</b> Cho I = 2 3
<i>x e dx</i>. Đặt <i>u</i><i>x</i>3, khi đó viết I theo u và du ta được:
<b>A. </b><i>I</i> 3
3
<i>u</i>
<i>I</i>
2
1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>e</i>
<i>dx</i>
<i>e</i>
<b> A.</b> (<i>ex</i>1).ln<i>ex</i> 1 <i>C</i> <b>B.</b> <i>ex</i>.ln<i>ex</i> 1 <i>C</i> <b>C.</b> <i>ex</i> 1 ln <i>ex</i> 1 <i>C</i> <b>D.</b>
ln <i>x</i> 1
<i>e</i> <i>C</i>
<b>Câu 8:</b> I =
2
2 3
<i>x</i>
<i>dx</i>
<i>x</i>
<b> A.</b> 1 3 2 2
2 <i>x</i> <i>C</i> <b>B.</b>
2
1
2 3
2 <i>x</i> <i>C</i> <b>C.</b>
2
2<i>x</i> 3 <i>C</i> <b>D.</b> 2 2<i>x</i>2 3 <i>C</i>
<b>Câu 9:</b> I = ln
1 ln
<i>x</i>
<i>dx</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<b>A.</b> 1 1 1 ln 1 ln
2 3 <i>x</i> <i>x</i> <i>C</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b>B.</b>
1
1 ln 1 ln
3 <i>x</i> <i>x</i> <i>C</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b>C.</b> 2 1 1 ln 1 ln
3 <i>x</i> <i>x</i> <i>C</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b>D.</b>
1
2 1 ln 1 ln
3 <i>x</i> <i>x</i> <i>C</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
1
cos 3 sin 3
3
<i>xdx</i> <i>x C</i>
<i>e dx</i> <i>C</i>
<i>x</i>
ln | 1|
1<i>dx</i> <i>x</i> <i>C</i>
<i>x</i>
<i>x dx</i> <i>C</i>
<i>e</i>
<i>x</i>
2
( ) (sin os )
<i>f x</i> <i>x c</i> <i>x</i>
1
( ) cos 2 .
2
<i>f x dx</i> <i>x</i> <i>x C</i>
2
<i>f x dx</i> <i>x C</i>
1
( ) cos 2 .
2
<i>f x dx</i> <i>x C</i>
2
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 2
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai </b>
<b>Câu 10:</b> I = sin<sub>5</sub>
os
<i>x</i>
<i>dx</i>
<i>c</i> <i>x</i>
4 os<i>c</i> <i>x</i> <i>C</i>
<sub></sub>
<b>B.</b> 1<sub>4</sub>
4 os<i>c</i> <i>x</i><i>C</i> <b>C.</b> 4
1
4sin <i>x</i><i>C</i> <b>D.</b> 4
1
4sin <i>x</i> <i>C</i>
<sub></sub>
<b>Câu 11: </b>Biết , khi đó giá trị a + 6b là:
<b>Câu 12: </b>Nguyên hàm <i>F x</i>
2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>C</i>
<sub></sub> <sub></sub>
. <b>B.</b>
2
1
e 2
2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>C</i>.<b> C.</b> 1e2 1
2 2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>C</i>
<sub></sub> <sub></sub>
. <b>D.</b>
2
2e<i>x</i> <i>x</i> 2 <i>C</i>
.
<b>Câu 13: </b>Nguyên hàm <i>F x</i>
2<i>x</i> <i>x</i>4 <i>x</i>.<b> C.</b>
1 1
sin 2 cos2
2<i>x</i> <i>x</i>4 <i>x C</i> . <b>D.</b>
sin 2 cos2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x C</i> .
<b>Câu 14:</b> Họ nguyên hàm của hàm số <i>f x</i>
2
2
ln 2
2
<i>x</i>
<i>x</i><i>x</i> <i>C</i>. <b>B. </b>
2
2
ln 2
2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>C</i>. <b>C. </b>
ln 2 1
2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>C</i>. <b>D. </b>
2
1
2 2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>C</i>
<sub></sub> <sub></sub>
.
<b>Câu 15: </b>Cho <i>F x</i>( )là một nguyên hàm của hàm số <i>f x</i>
<b> A. </b><i>F</i>
2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>a</i> <i>x</i> <i>b</i> <i>x</i> <i>C</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<b> A. </b><i>a</i>2<i>b</i>8. <b>B. </b><i>a b</i> 8. <b>C. </b>2<i>a b</i> 8. <b>D. </b><i>a b</i> 8.
<b>Câu 17: </b>Cho hàm số <i>f x</i>
.
<b>Câu 18: </b>Trong không gian <i>Oxyz </i>, cho hai véctơ 1; 3; 2 và . Tìm tọa độ .
<b>A.</b> <b>B. </b> <b>C.</b> <b>D.</b>
<b>Câu 19:</b> Trong không gian Oxyz , cho hai vecto . Tìm góc giữa hai vecto và
.
<b>A. </b> <b>B. </b> <b>C.</b> <b>D</b>.
<b>Câu 20:</b> Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(1; 3; –2), B(0; –1; 3), C(m; n; 8) với m, n
là tham số. Tìm tất cả các giá trị của m, n để ba điểm A, B, C thẳng hàng.
<b>A. </b>m = 3; n = 11. <b>B.</b> m = –1; n = –5. <b>C.</b> m = –1; n = 5. <b>D.</b> m = 1; n = 5.
<b>Câu 21: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho <i>A</i>(1; 2;3), ( 4; 4;6).<i>B</i> Tọa độ trọng tâm <i>G</i> của tam giác <i>OAB</i> là:
<b>A. </b> 3;3;9
2 2
<i>G</i><sub></sub> <sub></sub>
<b>B. </b><i>G</i>( 3;6;9) <b>C. </b><i>G</i>( 1; 2;3) <b>D. </b><i>G</i>(1; 2; 3)
<b>Câu 22: </b>Trong không gian O<i>xyz</i>, cho 3 điểm A(2; 0; 0), B(0; 3; 1), C(–3; 6; 4). Gọi <i>M</i> là điểm nằm trên
cạnh BC sao cho MC = 2MB. Tính độ dài đoạn AM.
sin 3x ax cos3x sin 3x
21
<b>7</b> 5 1
ln
<i>x</i>
<i>f x</i>
ln
<i>x</i>
<i>f x</i>
<i>f x</i>
<i>a</i> <i>a</i> ( 8; 9;1) <i>a</i>(8; 9; 1)
( 8; 9; 1)
<i>a</i>
(0;1;0); 3;1;0
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i>
<i>b</i>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 3
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai </b>
<b> A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 23: </b>Trong khơng gian <i>Oxyz</i>, phương trình mặt cầu đường kính <i>AB</i> với và là:
<b>A.</b> <b>B.</b>
<b>C. </b> <b>D.</b>
<b>Câu 24:</b> Trong khơng gian Oxyz, phương trình mặt cầu có tâm thuộc Oz và qua A(2; –1; 4), B(0; 2; –1)
là:
<b>A. </b> <b>B. </b>
<b>C. </b> <b>D. </b>
<b>Câu 25:</b> Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với <i>A</i>(9;9;0), B(9;0;9), C(0;9;9), D(9;9;9). Viết
phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.
<b>A. </b>
--- Hết ---
AM3 3 AM2 7 AM 29 AM 30
: 3 2 3.
<i>S</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
: 1 4 1 12.
<i>S</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
2
2 2 8 269
5 25
<i>x</i> <i>y</i> <sub></sub><i>z</i> <sub></sub>
2
2 2 8 269
5 5
<i>x</i> <i>y</i> <sub></sub><i>z</i> <sub></sub>
2
2 2 8 269
5 25
<i>x</i> <i>y</i> <sub></sub><i>z</i> <sub></sub>
2
2 2 8 269
5 25
<i>x</i> <i>y</i> <sub></sub><i>z</i> <sub></sub>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 4
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai </b>
Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sƣ phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.
<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online</b>
-<b>Luyên thi ĐH, HP QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.
-<b>Luyện thi vào lớp 10 chuyên Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường
Chuyên khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức </i>
<i>Tấn.</i>
<b>II.</b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
-<b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
-<b>Bồi dƣỡng HSG Toán:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. </i>
<i>Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn</i> cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí</b>
-<b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chƣơng trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
-<b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>