Tải bản đầy đủ (.pdf) (26 trang)

bo 10 de thi hoc ki 1 toan lop 3 canh dieu co dap an nam 2022 2023 eqh7m

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (626.36 KB, 26 trang )

Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com

Ma trận đề thi học kì I – Toán lớp 3 – Cánh diều – Năm học 2022 - 2023
Năng lực,

Số câu,

phẩm chất

số điểm

Số và phép

Số câu

2

2

2

1

4

3

tính: Cộng,


Số điểm 1

1

2,5 (1 câu

1

2

3,5

điểm

Mức 1
TN

Mức 2

TL

TN

TL

trừ, nhân,

(mỗi

(mỗi


1 điểm, 1

chia các số

câu

câu

câu 1,5

trong phạm

0,5

0,5

điểm)

vi 1 000.

điểm

điểm

)

)

Giải bài


Mức 3
TN

TL

Tổng
TN

TL

Số câu

1

1

Số điểm

1

1

toán bằng
hai phép
tính

Đại lượng

Số câu


1

1

1

2

1

0,5

1

1

1

1

1

1

và đo các
đại lượng:
Các đơn vị
đo độ dài,


Số điểm 0,5

đo nhiệt độ.
Xem đồng
hồ.
Số câu

1

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack


Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com

Hình học:

Số điểm 0,5

1

0,5

1

điểm, đoạn
thẳng, hình

tam giác,
hình trịn,
hình tứ giác,
khối hộp
chữ nhật,
khối lập
phương
Tổng

Số câu

4

Số điểm 2

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

3

5

1

7

6

1,5

5,5


1

3,5

6,5

Youtube: Học Cùng VietJack


Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com

PHỊNG GD- ĐT …

ĐỀ THI HỌC KÌ I

TRƯỜNG TIỂU HỌC ...

LỚP 3 - NĂM HỌC 2022 – 2023
MƠN: TỐN
Thời gian làm bài: 40 phút

Lớp: 3...
Họ và tên:

Đề số 1

Phần 1. Trắc nghiệm

Câu 1. Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là:
1 cm = …….. mm
A. 1

B. 10

C. 100

D. 1000

C. 380

D. 360

Câu 2. Số liền sau số 370 là:
A. 371

B. 369

Câu 3. Lan có 6 hộp bánh, mỗi hộp bánh gồm 7 gói bánh. Hỏi Lan có bao nhiêu gói bánh?
A. 42 gói bánh

B. 56 gói bánh

C. 63 gói bánh

D. 70 gói bánh

Câu 4. Con cá cân nặng bao nhiêu gam?


A. 2 g

B. 20 g

C. 2000 g

D. 200 g

Câu 5: Một số giảm đi 6 lần thì được kết quả là 6. Vậy số đó là:
A. 18

B. 24

C. 30

D. 36

Câu 6. Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào đã khoanh vào
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

1
số chấm trịn?
8

Youtube: Học Cùng VietJack


Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com


A. Hình 1

B. Hình 2

C. Hình 3

D. Hình 4

Câu 7. Hình dưới đây có mấy hình tam giác?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Phần 2. Tự luận
Câu 8. Tính giá trị biểu thức
a) (300 + 70) + 400
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack



Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com

b) 998 – (302 + 685)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
c) 100 : 2 : 5
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 9. Đặt tính rồi tính
a) 69 : 6

c) 234 × 4

b) 866 : 4

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 10. Giải tốn
Anh Nam đã lát được 24 viên gạch, bác Tồn lát được nhiều hơn anh Nam 15 viên gạch.
Hỏi cả hai người đã lát được bao nhiêu viên gạch?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

Câu 11. Tính chu vi tam giác ABC cho bởi hình vẽ sau:

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack


Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 12. Điền (>, <, =)?
a) 1 hm ….. 102 m
b) 300 ml + 700 ml …. 1 l
Câu 13. Tính nhanh các giá trị biểu thức dưới đây
a) 576 + 678 + 780 – 475 - 577 - 679
b) (126 + 32) × (18 - 16 - 2)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1
B

Câu 2
A

Câu 3
A

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Câu 4
C

Câu 5
D

Câu 6
D

Câu 7
C

Youtube: Học Cùng VietJack


Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com


Câu 1.
Đáp án đúng là: B
1 cm = 10 mm
Câu 2.
Đáp án đúng là: A
Số liền sau số 370 là số 371.
Câu 3.
Đáp án đúng là: A
Lan số gói bánh là:
7 × 6 = 42 (gói bánh)
Đáp số: 42 gói bánh
Câu 4.
Đáp án đúng là: C
Cân nặng của con cá là:
1 + 1 = 2 (kg) = 2000 (g)
Đáp số: 2000 gam
Câu 5:
Đáp án đúng là: D
Ta có: 6 × 6 = 36 hay 36 : 6 = 6
Vậy số cần tìm là 36
Câu 6.
Đáp án đúng là: D
Hình 4 có 16 chấm trịn, khoanh 2 chấm tròn
Như vậy là đã khoanh

1
số chấm tròn trên.
8


Câu 7.
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack


Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com

Đáp án đúng là: C
Hình trên có 3 hình tam giác được đánh số như hình vẽ

1

3
2

Phần 2. Tự luận
Câu 8. Tính giá trị biểu thức
a) (300 + 70) + 400 = 370 + 400
= 770
b) 998 – (302 + 685) = 998 – 987
=1
c) 100 : 2 : 5 = 50 : 5
= 10
Câu 9. Đặt tính rồi tính
a) 69 : 6

866

69 6
6 11

c) 234 × 4

b) 866 : 4
4
216

8
06

09

4

6

26

3

24



234
4

936


2

Câu 10.
Bài giải
Bác Toàn lát được số viên gạch là:
24 + 15 = 39 viên gạch
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack


Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com

Cả hai người lát được số viên gạch là:
24 + 39 = 63 viên gạch
Đáp số: 63 viên gạch
Câu 11.

Chu vi tam giác ABC là:
4 + 5 + 5 = 9 + 5 = 14 cm
Đáp số: 14 cm
Câu 12.
a) 1 hm < 102 m
Vì 1 hm = 100 m mà 100 m < 102 m nên 1 hm < 102 m.
b) 300 ml + 700 ml = 1 l
Vì 300 ml + 700 ml = 1 000 ml mà 1 000 ml = 1 l nên 300 ml + 700 ml = 1 l
Câu 13.

a) 576 + 678 + 780 – 475 - 577 - 679
= (576 – 475) + (678 – 577) + (780 – 679)
= 101 + 101 + 101
= 101 × 3
= 303
b) (126 + 32) × (18 - 16 - 2)
= 158 × 0
=0
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack


VietJack.com

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Facebook: Học Cùng VietJack

Youtube: Học Cùng VietJack


Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com

PHỊNG GD- ĐT …

ĐỀ THI HỌC KÌ I


TRƯỜNG TIỂU HỌC ...

LỚP 3 - NĂM HỌC 2022 – 2023
MƠN: TỐN
Thời gian làm bài: 40 phút

Lớp: 3...
Họ và tên:

Đề số 2

Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. Nhiệt độ nào phù hợp với hình dưới đây:

A. 10 oC

B. 15 oC

C. 0 oC

D. 42 oC

C. 3

D. 4

Câu 2. Hình nào là góc vng?

A. 1


B. 2

Câu 3. Một miếng bìa hình vng có cạnh dài 30 cm. Hỏi chu vi của miếng bìa đó là bao
nhiêu đề - xi – mét?
A. 6 cm

B. 120 cm

C. 60 dm

D. 12 dm

Câu 4. Bố năm nay 40 tuổi, tuổi của bố gấp 5 lần tuổi của con. Hỏi sau 5 năm nữa, con
bao nhiêu tuổi?
A. 10 tuổi

B. 12 tuổi

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

C. 13 tuổi

D. 14 tuổi
Youtube: Học Cùng VietJack


Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com


Câu 5. Đã tơ màu …. hình trịn

A.

1
2

B.

1
4

C.

1
5

D.

1
6

Câu 6. Mỗi con bị có 4 chân. Hỏi 8 con bị có tất cả bao nhiêu chân?
A. 16

B. 20

C. 28

D. 32


C. 15 mm

D. 18 mm

Câu 7. Độ dài đoạn thẳng AB là

A. 17 mm

B. 20 mm

Phần 2. Tự luận
Câu 8. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 247 × 4

845 : 7

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 9: (2 điểm) Tính giá trị biểu thức:
a) 157 × 3 – 78
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack



VietJack.com

Facebook: Học Cùng VietJack

……………………………………………………………………………………………
b) (222 + 180) : 6
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 10. Quan sát hình và trả lời câu hỏi.

Trong hình tứ giác ABCD có mấy góc vng và mấy góc khơng vng?
.............................................................................................................
a) Viết tên đỉnh các góc vng?
.............................................................................................................
b) Viết tên đỉnh các góc khơng vng?
.............................................................................................................
Câu 11. Điền vào chỗ trống

Đồng hồ dưới đây chỉ …….giờ …….phút
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack


Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com


Câu 12. Giải toán
Một doanh nghiệp vận tải, có 96 xe khách, số xe taxi gấp số xe khách 3 lần. Hỏi doanh
nghiệp đó có tất cả bao nhiêu xe khách và xe taxi?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 13: (1 điểm) Tìm số có 2 chữ số đều là số lẻ. Biết hiệu 2 chữ số là 6 và thương của
chúng là 3.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1
D

Câu 2
B

Câu 3
D


Câu 4
C

Câu 5
D

Câu 6
D

Câu 7
A

Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1.
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack


Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com

Đáp án đúng là: D
Trên hình biểu thị nhiệt độ cao nên đáp án là 42 oC.
Câu 2.
Đáp án đúng là: B
Sử dụng ê-ke để kiểm tra, ta thấy: Hình 2 là góc vng.
Hình 2 là góc vng.

Câu 3.
Đáp án đúng là: D
Chu vi của miếng bìa đó là:
30 × 4 = 120 (cm)
Đổi 120 cm = 12 dm
Đáp số: 12 dm
Câu 4.
Đáp án đúng là: C
Tuổi con năm nay là:
40 : 5 = 8 (tuổi)
Sau 5 năm nữa, tuổi của con là:
8 + 5 = 13 (tuổi)
Đáp số: 13 tuổi
Câu 5.
Đáp án đúng là: D
Hình trịn trên được chia thành 6 phần bằng nhau, tô màu 1 phần
Như vậy đã tơ màu

1
hình trịn.
6

Câu 6.
Đáp án đúng là: D
8 con bị có số chân là:
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack



Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com

4 × 8 = 32 (chân)
Đáp số: 32 chân
Câu 7.
Đáp án đúng là: A
Đoạn thẳng AB dài 17 mm
Phần 2. Tự luận
Câu 8.
a) 247 × 4

845 : 7
845

120

7



247

14

4

14


988

7

05
0
5

Câu 9:
a) 157 × 3 – 78
= 471 – 78
= 393
b) (222 + 180) : 6
= 402 : 6
= 67
Câu 10.

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack


Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com

Trong hình tứ giác ABCD có 1 góc vng và 3 góc khơng vng.
a) Đỉnh góc vng là đỉnh: D.
b) Đỉnh các góc khơng vng là đỉnh: A, B, C.
Câu 11.

Đáp án đúng là: D
Quan sát đồng hồ trên, ta thấy: Kim dài chỉ số 10; Kim ngắn nằm trong khoảng từ 9 đến
10.
Vậy đồng hồ trên chỉ 9 giờ 50 phút.
Câu 12.
Bài giải
Doanh nghiệp đó có số xe taxi là:
96 × 3 = 288 xe taxi
Doanh nghiệp đó có tất cả số xe khách và xe taxi là:
96 + 288 = 384 xe.
Đáp số: 384 xe.
Câu 13: Phân tích 3 thành thương của hai chữ số:
3=9:3=6:2=3:1
Xét hiệu hai chữ số:
9–3=6
6–2=4
3–1=1
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack


Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com

Theo đề bài, hiệu hai chữ số là 6 và hai chữ số đều là số lẻ nên ta chọn số bé là 3 và số lớn
là 9.
Vậy số cần tìm là 39 hoặc 93.


PHỊNG GD- ĐT …

ĐỀ THI HỌC KÌ I

TRƯỜNG TIỂU HỌC ...

LỚP 3 - NĂM HỌC 2022 – 2023
MƠN: TỐN
Thời gian làm bài: 40 phút

Lớp: 3...
Họ và tên:

Đề số 1

Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng
a) Số liền trước của số 380 là:
A. 381

B. 379

C. 370

D. 280

b) Số 543 được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:
A. 500 + 4 + 3

B. 5 + 4 + 3


C. 500 + 40 + 3

D. 50 + 40 + 30

c) Số thích hợp cần điền vào ơ trống là:
2 × 10 = 4 × …….
A. 4

B. 5

C. 6

D. 7

d) Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào có duy nhất 1 góc vng?
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack


Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com

A. Hình A

B. Hình B

C. Hình C


D. Hình A và C

Câu 2. Đúng ghi đ, sai ghi s vào
Quan sát hình vẽ sau:

a) Cốc nước đá lạnh khoảng 10oC.
b) Nếu bỏ tiếp vào cốc một số viên đá nữa thì nhiệt độ của nước tăng lên.
c) Nếu rót thêm nước nóng vào cốc thì nhiệt độ của nước trong cốc tăng lên.
d) Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ của cốc nước đá gọi là cân điện tử.

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack


VietJack.com

Facebook: Học Cùng VietJack

Câu 3. Số?
Ước lượng rồi điền số ứng với cân nặng phù hợp

Bài 4. Nối (theo mẫu)
Chọn kết quả đúng với mỗi phép tính

Câu 5. Tính giá trị biểu thức
a) 36 : (62 – 56)
……………………………………………………………………………………………
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com


Youtube: Học Cùng VietJack


VietJack.com

Facebook: Học Cùng VietJack

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
b) 750 – 101 × 6
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 6. Đặt tính rồi tính
a) 34 × 2

b) 956 : 4

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 7. Giải toán
Câu 8. Một đội trồng cây trong 4 ngày đầu, mỗi ngày trồng được 125 cây. Ngày thứ năm,
đội đó trồng được 145 cây. Hỏi đội đó trồng được tất cả bao nhiêu cây?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 9. Số?

Mỗi tờ giấy màu dán được một mặt của hộp giấy (xem hình bên)
Để dán hết các mặt của 10 hộp giấy, cần … tờ giấy màu

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack


Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com

Câu 10. Tìm một số biết rằng nếu số đó chia cho 5, được bao nhiêu nhân với 3 thì được
kết quả là 24.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

PHỊNG GD- ĐT …

ĐỀ THI HỌC KÌ I

TRƯỜNG TIỂU HỌC ...

LỚP 3 - NĂM HỌC 2022 – 2023
MƠN: TỐN
Thời gian làm bài: 40 phút


Lớp: 3...
Họ và tên:

Đề số 2

Câu 1. 7 l = … ml
A. 100

B. 700

C. 1000

D. 7000

Câu 2. Hình vng là hình
A. Có 4 đỉnh A, B, C, D đều là góc vuông
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack


Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com

B. Có 4 cạnh bằng nhau
C. Có 2 cạnh dài và 2 cạnh ngắn
D. Cả A và B đều đúng
Câu 3. 1 miếng bánh pizza nặng 100 g. Hỏi một chiếc bánh pizza gồm 8 miếng bánh như

thế nặng bao nhiêu gam?
A. 108 g

B. 180 g

C. 810 g

D. 800 g

Câu 4. Điền (>, <, =)?
a) 300 ml + 700 ml …… 1 l
b) 1 l …… 200 ml × 4
c) 600 ml + 40 ml ….. 1 l
d) 1 l …… 1 000 ml – 10 ml
Câu 5. Số?
Một bức tường hình chữ nhật có chiều rộng 6m, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Chu vi
bức tường đó là … m
Câu 6. Tính giá trị biểu thức
a) 141 – 48 : 2
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
b) 10 × (145 – 123)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 7. Đặt tính rồi tính
830 – 542

138 × 4


Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

424 : 5

Youtube: Học Cùng VietJack


Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 8. Giải toán
Một thùng đựng 84 lít mật ong, người ta lấy ra

1
số lít mật ong đó. Hỏi trong thùng cịn
3

lại bao nhiêu lít mật ong?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 9. Nối thẻ tương ứng với phần đã tô màu trong mỗi hình sau:


Câu 10. Đúng ghi đ, sai ghi s vào
a) Phép chia có số chia là 8 thì số dư lớn nhất là 7.
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack


Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com

b) Chiều dài quyển sách Toán 3 dài khoảng 24 dm.
c) Muốn tìm số chia ta lấy thương nhân với số bị chia.
d) Chiếc ê - ke có 1 góc vng.
Câu 11. Số?

Góc có đỉnh …......là góc vng
Góc có đỉnh …….là góc vng

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack


×