ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BÁO CÁO ĐỒ ÁN
MÔN HỌC: ĐỒ ÁN 2
QUẢN LÝ HỆ THỐNG THÔNG TIN CHO CÔNG TY PHÂN PHỐI THIẾT BỊ DI ĐỘNG
WORLD PHONE
Người thực hiện Phạm Thiên Long
LỚP:
Giảng viên bộ môn: ThS. Huỳnh Hồ Thị Mộng Trinh
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, 12/2021
1
LỜI NĨI ĐẦU
Ngày nay với sự phát triển của cơng nghệ thơng tin, nền kinh tế thế giới đã có những
thay đổi trong nhận thức và tư duy. Trước yêu cầu của nền cơ chế thị trường, các tổ chức
cũng như các doanh nghiệp phải tìm mọi cơ hội và biện pháp để tìm kiếm, xây dựng, quản
lý nguồn thơng tin cho chính mình. Cùng với sự phát triển đó, mọi phần mềm ứng dụng
tương ứng với từng chức năng cụ thể cũng đã ra đời. Song, khơng thể có được một phần
mềm có thể cung cấp hết các chức năng cho mọi cơng việc từ cơng việc kế tốn, quản lý
nhân viên đến quản lý nhân sự, quản lý bán hàng,…Mỗi chức năng cần có một yêu cầu
riêng, có những nét đặc trưng mà khơng phần mềm nào có thể đáp ứng được. Do vậy trong
việc phát triển phần mềm, sự địi hỏi khơng chỉ là chính xác, xử lý được nhiều nghiệp vụ
mà còn phải đáp ứng các yêu cầu khác như: giao diện thân thiện, sử dụng tiện lợi, bảo
mật cao, tốc độ xử lý nhanh….
Công ty World Phone là doanh nghiệp chuyên phân phối thiết bị điện tử đang gặp vấn
đề trong việc quản lý hệ thống thông tin từ khâu giấy tờ, nhân sự đến bán hàng. Các nghiệp
vụ chưa được điều khiển một cách nhất quán và rất nhiều việc đang còn làm thủ cơng dẫn
đến sai sót và mất nhiều thời gian khơng cần thiết.
Quản lý hệ thống thông tin cho doanh nghiệp phân phối thiết bị điện tử tương đối
phức tạp và tốn nhiều thời gian và cơng sức. Chính vì vậy, số hóa cho doanh nghiệp này là
một yêu cầu tất yếu. Muốn quản lý tốt cần có các phần mềm tốt đảm bảo được độ an toàn, dễ
sử dụng và nhiều tiện ích.
2
MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU ....................................................................................................................................................2
MỤC LỤC...........................................................................................................................................................3
CHƯƠNG 1: NGHIÊN CỨU VÀ KHẢO SÁT THỊ TRƯỜNG .....................................................................4
1.1 Giới thiệu chung về doanh nghiệp thiết bị di động ....................................................................................4
1.1.1
Giới thiệu chung về ngành thiết bị di động ..................................................................................4
1.1.2 Giới thiệu công ty WORLD PHONE ......................................................................................................5
1.1.3 Mơ hình kinh doanh ............................................................................................................................5
1.2 Quy trình khảo sát ......................................................................................................................................7
1.2.1 Hoạch định HTTT ...............................................................................................................................7
1.2.2 Tính khả thi .........................................................................................................................................7
1.2.3 Công cụ khảo sát ý kiến về phần mềm................................................................................................7
1.3 Tổng kết và đề xuất ................................................................................................................................. 10
1.3.1 Tổng kết ........................................................................................................................................... 10
1.3.2 Đề xuất ............................................................................................................................................. 10
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN ................................................... 11
2.1 Đặc tả yêu cầu ......................................................................................................................................... 11
2.1.1 Yêu cầu chức năng và nghiệp vụ ..................................................................................................... 11
2.1.2 Yêu cầu chức năng hệ thống ............................................................................................................ 11
2.1.3 Yêu cầu chức năng ........................................................................................................................... 12
2.2 Các sơ đồ................................................................................................................................................. 12
2.2.1 Sơ đồ chức năng ............................................................................................................................... 12
2.2.2 Sơ đồ ngữ cảnh................................................................................................................................. 13
2.2.3 Luồng dữ liệu mức đỉnh ................................................................................................................... 13
2.2.4 Luồng dữ liệu mức dưới đỉnh của hệ thống ..................................................................................... 13
2.3 Lược đồ ERD bán hàng....................................................................................................................... 14
2.4 Thiết kế CSDL ........................................................................................................................................ 14
2.5
Cài đặt và bảo trì HTTT .................................................................................................................... 22
CHƯƠNG 3: XÂY DỰNG PHẦN MỀM ...................................................................................................... 23
3.1 Giao diện admin ...................................................................................................................................... 23
3.2 Giao diện bán hàng ................................................................................................................................. 27
CHƯƠNG 4: ĐÁNH GIÁ VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN .............................................................................. 34
4.1 Ưu điểm và khuyết điểm ......................................................................................................................... 34
4.2 Hướng phát triển ..................................................................................................................................... 34
3
CHƯƠNG 1: NGHIÊN CỨU VÀ KHẢO SÁT THỊ TRƯỜNG
1.1 Giới thiệu chung về doanh nghiệp thiết bị di động
1.1.1 Giới thiệu chung về ngành thiết bị di động
Từ lâu chúng ta đã biết tầm quan trọng của chiếc điện thoại, nó gắn liền với đời sống
hằng ngày của mỗi người. Ví dụ đơn giản cho thấy cộng nghệ di động là không thể thiếu
trong cuộc sống hàng ngày người tiêu dùng thông minh chỉ cần một chiếc điện thoại là tích
hợp mọi thứ từ mua sắm đến tiêu dùng và làm giảm chi phí đi rất nhiều.
Càng về sau, cơng nghệ càng phát triển, mọi thứ trở nên dễ dàng và nhanh chóng.
Người ta có thể mua hàng trực tuyến trên thiết bị di động và cũng có thể gửi và nhận các tin
nhắn một cách nhanh chóng. Theo thống kê nhiều năm, số người sử dụng điện thoại di
động ngày càng tăng và số giờ mà người dùng thiết bị di động khá cao. Điều đó chứng tỏ
rằng, điện thoại di động là một thiết bị điện tử không thể thiếu đối với con người trong
cuộc sống hiện nay.
Khi chiếc điện thoại mới được ra đời lần đầu tiên, nó có vẻ ngồi thơ cứng, nặng nề,
chỉ có tính năng chủ yếu là nghe và gọi. Ngày nay, những chiếc điện thoại thông minh
được ra đời với thiết kế tinh xảo, mỏng nhẹ, tiện lợi và rất nhiều chức năng để phục vụ nhu
cầu của con người.
Điện thoại thông minh là một công cụ tuyệt vời để con người thưởng thức, thư giãn,
giải trí bằng những video hấp dẫn, những bài viết bổ ích, những câu chuyện con người
tương tác qua mạng xã hội hoặc học được các kỹ năng mới từ các chương trình thực tế.
Theo báo cáo về “Thị trường ứng dụng di động 2021” do Appota phát hành, Việt
Nam có khoảng 70% dân số sử dụng điện thoại di động
Tỷ lệ dân số sử dụng Internet cũng chiếm 70%, lượng người dùng sử dụng Internet
qua thiết bị di động chiếm khoảng 95% và trung bình họ dùng 3 giờ 18 phút để sử
dụng Internet qua di động.
VietTimes - Theo số liệu từ Hiệp hội Di động tồn cầu (GSMA), hiện nay có đến 2/3
dân số thế giới được kết nối qua các thiết bị di động
Thế giới đã đạt cột mốc 5 tỷ thuê bao di động hồi quý 2/2017. Đến năm 2020, khoảng
75% dân số toàn cầu sẽ sử dụng các kết nối di động.
Smartphone sẽ tiếp tục dẫn đầu trong số các thuê bao di động mới. Đến năm 2020, số
người dùng smartphone mới sẽ chiếm đến 66% số kết nối mới trên toàn cầu, tăng 13%
so với mức 53% trong quý 2/2017.
Các thị trường đang phát triển sẽ chiếm tỷ lệ lớn nhất về mức tăng các thuê bao di
động mới trong giai đoạn dự báo. 40% những người đăng ký mới sẽ đến từ 5 thị
trường: Ấn Độ, Trung Quốc, Nigeria, Indonesia và Pakistan.
Chính vì những lí do đó, thiết bị di động đang dần trở thành một phần không thể thiếu
trong cuộc sống hiện đại của con người từ những tính năng cơ bản nhất như gọi điện, nhắn
tin đến những chức năng nâng cao như lướt web, mua bán sản phẩm…
4
1.1.2 Giới thiệu công ty WORLD PHONE
Trong vài năm trở lại đây, hình thức mua sắm trực tuyến trong nước đang ngày càng
trở nên phổ biến nhất là sau khi dịch bệnh bùng phát, người tiêu dùng thay đổi thói quen
mua sắm truyền thống sang tiêu dùng online nhiều hơn. Đây chính là cơ hội hấp dẫn với
các doanh nghiệp lựa chọn phương thức bán hàng trực tuyến, đưa phương thức này trở
thành xu hướng của thời đại 4.0.
Công ty WORLD PHONE thành lập từ tháng 3/2004 là một doanh nghiệp bán
lẻ tại Việt Nam với lĩnh vực kinh doanh chính là bán lẻ điện thoại di động, thiết bị số và
điện tử tiêu dùng. Hiện tại, WORLDPHONE có 4 chi nhánh tọa lạc tại các trung tâm ( Q2,
Q8, Q5, Q7 ).
Tháng 10/2004 – Khai trương siêu thị đầu tiên tại 89a, Nguyễn Đình Chiểu, Tp.
HCM. Dịch vụ khách hàng và website đã được quan tâm và chăm chút ngay từ những ngày
đầu tiên.
Năm 2007, tiếp nhận vốn đầu tư của quỹ Mekong Capital, chuyển đổi sang hình thức công
ty cổ phần, mở rộng cơ hội phát triển.
Năm 2009, Công ty Cổ phần WORLD PHONE được thành lập.
Công ty đã xây dựng được một phong cách tư vấn bán hàng đặc biệt nhờ vào một đội
ngũ nhân viên chuyên nghiệp và trang web worldphone.com hỗ trợ như là một cẩm nang
về điện thoại di động và một kênh thương mại điện tử hàng đầu tại Việt Nam. Hiện nay, số
lượng điện thoại bán ra trung bình tại worldphone.com khoảng 1.000.000 máy/tháng chiếm
khoảng 15% thị phần điện thoại chính hãng cả nước. Trung bình một tháng bán ra hơn
10.000 laptop trở thành Nhà bán lẻ bán ra số lượng laptop lớn nhất cả nước.
Mục tiêu hiện tại cũng như tương lai của WORLDPHONE là thống lĩnh thị trường
online. Cung cấp đến quý khách hàng thật nhiều mặt hàng bổ ích, giá cả hợp lí. Chúng tơi
cũng phấn đấu để mở rộng nhiều chi nhánh phủ rộng khắp thành phố, cũng như cung cấp
đến quý khách hàng những trải nghiệm và dịch vụ tốt nhất có thể.
1.1.3 Mơ hình kinh doanh
Để tăng tối đa lợi nhuận và doanh thu, doanh nghiệp thường sử dụng mơ hình B2B và
B2C thương mại kết hợp giữa online và offline để sản phẩm đến tay người tiêu dùng nhanh
nhất và chất lượng nhất.
Sử dụng thẻ điểm cân bằng (BCS) để đưa ra mơ hình kinh doanh cho doanh nghiệp:
5
❖ Viễn cảnh tài chính:
Giải pháp
Ý nghĩa
Doanh nghiệp lưu trữ các loại giấy tờ, thủ
tục.
Làm cơ sở pháp lý cho việc thống kê.
Thống kê, báo cáo các khoản thu chi.
Đưa ra giai đoạn cho chiến lược kinh
doanh phù hợp (giai đoạn tăng trưởng,
duy trì, thu hoạch)
❖ Viễn cảnh khách hàng
Giải pháp
Ý nghĩa
Thu thập và lưu trữ thông tin khách hàng.
Đưa ra các phân tích về hành vi, nhu cầu
khách hợp một cách hợp lý.
Quản lý mối quan hệ khách hàng.
Khiến khách hàng phải luôn trung thành
và ưu tiên với công ty.
❖ Viễn cảnh sản phẩm
Giải pháp
Ý nghĩa
Quản lý số lượng, chất lượng tổng thể của
các sản phẩm.
Kiểm soát tổng thể sản phẩm.
Thống kê, báo cáo những sản phẩm bán
chạy, bán lỗ.
Đưa ra chiến lược bán hàng phù hợp và
hiệu quả.
❖ Viễn cảnh hạ tầng
Giải pháp
Lưu trữ thông tin nhân viên.
Ý nghĩa
Khen thưởng, xử phạt.
Công nghệ luôn phải phát triển cân đối với Đẩy mạnh marketing, bán hàng hiệu quả,
nguồn lực dựa trên số liệu tài chính kế
giúp cơng ty tăng trưởng nhanh chóng.
tốn và xu hướng cơng ty.
Đẩy cao marketing, hình ảnh, thương hiệu Phát triển thương hiệu, văn hóa công ty.
công ty dựa trên lực dựa trên liệu tài chính
kế tốn và xu hướng cơng ty.
6
1.2 Quy trình khảo sát
1.2.1 Hoạch định HTTT
a) Lý do
- Phát triển HTTT cho công ty WORLDPHONE là điều rất quan trọng bởi nó giúp
cơng ty quản lý các thơng tin một cách nhanh chóng và minh bạch.
- Các bộ phận phối hợp hoặc làm việc độc lập hiệu quả hơn.
- Khách hàng dễ tiếp cận công ty.
- Giúp các luồng công việc công ty chạy một cách trơn tru và nhanh chóng
- Từ các ý trên, việc phát triển HTTT giúp công ty tạo ra doanh thu lớn và lợi nhuận
cao.
b) Phạm vi hệ thống
- Giới hạn trong công ty WORLDPHONE ở các phòng ban như:
Phòng marketing.
Phòng sales.
Phịng kế tốn.
c) Thời gian và nguồn lực phát triển
- Thời gian: 1 năm xây dựng và phát triển dần theo mỗi năm.
- Nguồn lực: Dự án cần nguồn đầu tư lớn:
Tổng số tiền: 1,000,000,000 đồng.
Bộ phận chuyên giám sát và hỗ trợ dự án.
d) Cơ hội và thách thức
- Cơ hội: tăng khách hàng, doanh thu, nền tảng công ty.
- Thách thức: sự đổi mới về cơng nghệ khiến một số nhân viên khơng hài lịng, sự thay
đổi sẽ ảnh hưởng xấu đến cơng ty.
1.2.2 Tính khả thi
- Về mặt kinh tế:
Công ty đủ tài chính để đầu tư.
Lao động cơng ty: chủ yếu là các bạn dưới 50.
Xu hướng ngành đang tăng trưởng nhanh.
- Kỹ thuật:
Nhóm kỹ sư chưa nhiều kinh nghiệm.
Quy trình, quy chuẩn khá rõ ràng.
Tiến độ được hoàn thành đúng thời gian.
- Thời gian: nhanh.
- Pháp lý: đủ cơ sở pháp lý.
- Hoạt động: được vận hành chặt chẽ.
➔ Do đó, dự án hồn tồn khả thi với doanh nghiệp.
1.2.3 Công cụ khảo sát ý kiến về phần mềm
❖ Chúng tôi dùng phiếu khảo sát bằng câu hỏi để lấy thông tin.
a) Phiếu khảo sát ý kiến về phần mềm
7
STT
Câu hỏi
Câu trả lời
1
Hệ thống đang làm gì?
Quản lý bán hàng
2
Những loại sản phẩm mà Thiết bị điện tử: điện thoại, laptop, máy tính
doanh nghiệp kinh doanh?
bảng,…Chủ yếu là kinh doanh điện thoại.
3
Hệ thống gồm những công Quản lý đơn hàng
việc gì?
Thống kê, báo cáo
4
Hệ thống đang quản lý cái Khách hàng, nhân viên, đơn hàng, hóa đơn, sản
gì?
phẩm, danh mục, …
5
Những cơng việc đó do ai - Sales: Cập nhật đơn hàng
thực hiện? Ở đâu? Khi nào?
- KH: Mua hàng, thêm vào giỏ hàng
- Quản lý: Xem thống kê, báo cáo
6
Các cách thức đang được sử Thư điện tử
dụng để thông báo đơn đặt
hàng của khách hàng
7
Đơn đặt hàng sẽ được xử lý, Nhân viên bán hàng
tiếp cận ở đâu?
8
Trong trường hợp đơn đặt Hệ thống sẽ thông báo không đủ số lượng trong kho
hàng vượt quá số lượng hàng
có sẵn thì hệ thống sẽ xử lý
như thế nào?
9
Tất cả các đơn đặt hàng có Có
được lưu trữ lại sau khi giao
hàng và lập hóa đơn khơng?
10
Những cơng việc được thực Các cơng việc thực hiện theo q trình như sau:
hiện như thế nào?
+ KH mua hàng => NV sales cập nhật đơn hàng và
chuyển các trạng thái khi đã giao hàng và nhận tiền.
Trong đó có các trạng thái: Pending payment,
Processing, On hold, Completed, Cancelled,
Refunded, Failed.
+ Quản lý thống kê, báo cáo hàng tháng, quý, năm.
11
Các công việc đó liên quan Liên quan đến marketing và quản trị
đến kiến thức nào?
12
Chu kỳ, tần suất, khối lượng Công việc được chạy 24/24 và khối lượng sẽ nhiều
8
công việc?
13
vào các đợt giảm giá, khuyến mãi.
Tầm quan trọng của các - Kinh doanh hiệu quả
công việc?
- Cạnh tranh với đối thủ
- Tiếp cận nguồn KH tiềm năng vô cùng lớn
- Dễ dàng chăm sóc KH
- Hạn chế chi phí offline
14
Những thuận lợi, khó khăn Thuận lợi: Giúp các cơng việc nhanh, tự động,
khi dùng hệ thống?
chính xác hơn
Khó khăn: Nhiều chức năng thừa được phát triển dễ
làm người dùng bối rối
15
Bạn nghĩ chức năng nào của Chức năng xử lý đơn hàng vì nó có nhiều trạng thái
hệ thống còn chưa tốt hay làm cho người dùng mới sẽ bở ngỡ và khó hiểu
cần cải tiến? Vì sao?
16
Mức độ hài lòng về các chức Mức độ hài lòng (Tơ vào chấm trịn):
năng của hệ thống? (Lọc
(1)
(2)
(3)
(4)
hàng, Tìm kiếm, Xem báo
cáo, Xem thông tin sản
phẩm/ khách hàng, ...)
17
18
19
20
Mức độ hài lịng của nội Mức độ hài lịng (Tơ vào chấm tròn):
dung được hiển thị đối với
(1)
(2)
(3)
(4)
nhu cầu của bạn?
(5)
(5)
Mức độ hài lòng của bạn đối Mức độ hài lòng (Tơ vào chấm trịn):
với sự rõ ràng của hệ thống
(1)
(2)
(3)
(4)
thơng tin? (Chi tiết sản
phẩm, thơng tin khách
hàng,..)
(5)
Mức độ hài lịng của bạn đối Mức độ hài lịng (Tơ vào chấm trịn):
với giao diện của hệ thống
(1)
(2)
(3)
(4)
(được trình bày trong một
định dạng hữu ích)?
(5)
Mức độ hài lịng của bạn đối Mức độ hài lịng (Tơ vào chấm trịn):
với tốc độ tải trang, các
(1)
(2)
(3)
(4)
thông báo từ hệ thống, ...?
9
(5)
21
22
Mức độ hài lòng đối với độ Mức độ hài lịng (Tơ vào chấm trịn):
chính xác của các báo cáo
(1)
(2)
(3)
(4)
bạn cần do hệ thống cung
cấp?
(5)
Bạn có ý kiến khác hay góp - Giao diện nên dễ sử dụng hơn
ý về hệ thống?
- Nên phát triển các chức năng hỗ trợ người dùng sử
dụng dễ dàng hơn
b) Kết quả khảo sát: Phần mềm cơ bản đã đáp ứng được nhu cầu người sử dụng.
1.3 Tổng kết và đề xuất
1.3.1 Tổng kết
- Cuộc khảo sát ý kiến về việc sử dụng phần mềm như sau:
10%: Rất tốt
50%: Tốt
25%: Bình thường
15%: Tệ
1.3.2 Đề xuất
- Tiếp tục phát triển phần mềm quản lý hệ thống thông tin tốt hơn, đưa ra quy trình quy
chuẩn mới phù hợp với thực tế hơn
- Loại bỏ các chức năng không sử dụng.
- Phát triển các chức năng quản lý nhân sự, quan hệ khách hàng, marketing, …
10
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG THƠNG TIN
2.1 Đặc tả yêu cầu
❖ Bộ phận bán hàng:
Tạo đơn hàng
Cập nhật đơn hàng
❖ Bộ phận quản lý:
Thống kê, báo cáo doanh thu
Thống kê, báo cáo bán hàng
2.1.1 Yêu cầu chức năng và nghiệp vụ
❖ Bộ phận bán hàng
STT Công việc
Loại công
Quy định
Biểu mẫu
Ghi chú
việc
1
Tạo đơn hàng
Lưu trữ
2
Cập nhật đơn hàng Lưu trữ
3
Tra cứu đơn hàng
Tra cứu
4
Tra cứu thông tin
Tra cứu
khách hàng
5
Nhập thông tin
Lưu trữ
khách hàng
❖ Bộ phận quản lý
STT Công việc
1
2
3
4
5
Thống kê, báo cáo
doanh thu
Cập nhật đơn hàng
Quản lý nhân viên
Quản lý danh mục
Quản lý sản phẩm
Loại công
việc
Lưu trữ
Quy định
Biểu mẫu
Ghi chú
Lưu trữ
Lưu trữ
Lưu trữ
Lưu trữ
2.1.2 Yêu cầu chức năng hệ thống
STT Nội dung
1
Phân quyền
2
3
Sao lưu, Backup,
Restore
Định cấu hình thiết
bị giờ làm việc
Mơ tả chi tiết
Ghi chú
Admin: tra cứu thông tin khách hàng, nhân viên,
thống kê bán hàng, doanh thu, quản lý nhân viên
Nhân viên bán hàng: cập nhật đơn hàng, tra cứu
thông tin khách hàng
Sao lưu, backup dữ liệu
Định cấu hình máy in.
11
2.1.3 u cầu chức năng
STT
Nội dung
Tiêu chuẩn
Mơ tả chi tiết
1
Tính đơn bán
hàng tùy đợt
Tính tốn khác nhau
trong các đợt khuyến mãi
hoặc ưu đãi với khách
hàng
2
Định thời gian Hiệu quả
sao lưu, backup
3
Kết xuất CSDL
Tương thích Có thể xuất thơng tin
CSDL ra các định dạng
file khác nhau, rồi
chuyển đến thiết bị in
4
Tùy biến hạn
quyền của các
user
Hiệu suất +
bảo mật
Có thể thêm bớt quyền
hạn của các user do
admin quyết định
5
Quản lý quy
định và chi tiết
Tiến hóa
Cho phép thay đổi các
quy định và chi tiết
Tiến hóa
Định lại thời gian tự
động sao lưu
2.2 Các sơ đồ
2.2.1 Sơ đồ chức năng
Quản lý bán hàng
2. Thống kê
báo cáo
1. Xử lý đơn
hàng
Thống kê,
báo cáo
doanh thu
Tạo đơn
hàng
Cập nhật đơn
hàng
Thống kê,
báo cáo bán
hàng
Tạo hóa đơn
12
Ghi chú
2.2.2 Sơ đồ ngữ cảnh
2.2.3 Luồng dữ liệu mức đỉnh
2.2.4 Luồng dữ liệu mức dưới đỉnh của hệ thống
❖ Xử lý đơn hàng
13
❖ Báo cáo, thống kê
2.3 Lược đồ ERD bán hàng
2.4 Thiết kế CSDL
❖ CSDL toàn hệ thống:
14
❖ CSDL bán hàng:
15
2.4.1
oc_order
ST
T
1
Cột
Kiểu
Khố
Null
order_id
int(11)
Chính
Khơng
2
customer_id
int(11)
Ngoại
Khơng
0
3
int(11)
Ngoại
Khơng
0
4
order_status_
id
affiliate_id
int(11)
Ngoại
Khơng
5
quantity
Int(4)
Khơng
6
email
varchar(96)
Khơng
7
telephone
varchar(32)
Khơng
8
total
Khơng
9
date_added
decimal(15,
4)
datetime
10
date_modifie
d
datetime
Khơng
Mặc
định
Ghi chú
0
Khơng
2.4.2 oc_order_history
Kiểu
Khố
Null
int(11)
Chính
Khơng
2
order_history_
id
order_id
int(11)
Ngoại
Khơng
3
date_added
datetim
e
ST
T
1
Cột
Ghi chú
Mặc
định
Khơng
2.4.3 oc_order_shipment
Kiểu
Khố
Null
int(11)
Chính
Khơng
2
order_shipment
_id
order_id
int(11)
Ngoại
Khơng
3
date_added
datetime
Khơng
4
tracking_numbe
r
varchar(255)
Khơng
ST
T
1
Cột
16
Mặc
định
Ghi chú
2.4.4 oc_order_product
Kiểu
Khố
Null
int(11)
Chính
Khơng
2
order_product
_id
order_id
int(11)
Ngoại
Khơng
3
product_id
int(11)
Ngoại
Khơng
4
name
varchar(255)
Khơng
5
quantity
int(4)
Khơng
6
price
decimal(15, 4)
Khơng
0
7
total
decimal(15, 4)
Khơng
0
ST
T
1
Cột
Mặc
định
Ghi
chú
2.4.5 oc_order_status
ST
T
1
2
Cột
order_status
_id
name
Kiểu
Khố
Null
int(11)
Chính
Khơng
Mặc định
Ghi
chú
Khơng
varchar(32)
2.4.6 oc_customer
Kiểu
Khố
Null
customer_id
int(11)
Chính
Khơng
2
firstname
varchar(32)
Khơng
3
lastname
varchar(32)
Khơng
4
email
varchar(96)
Khơng
5
telephone
varchar(32)
Khơng
6
password
varchar(40)
Khơng
7
address
int(11)
Khơng
8
status
tinyint(1)
Khơng
9
date_added
datetime
Khơng
ST
T
1
Cột
17
Mặc
định
0
Ghi
chú
2.4.7 oc_customer_transaction
Kiểu
Khố
Null
int(11)
Chính
Khơng
2
customer_transac
tion_id
customer_id
int(11)
Ngoại
Khơng
3
status
tinyint(1)
Khơng
4
amount
Khơng
5
date_added
decimal(1
5, 4)
datetime
6
to_name
varchar(64)
Khơng
7
to_email
varchar(64)
Khơng
S
T
T
1
Cột
Mặc
định
Ghi
chú
Khơng
2.4.8 oc_customer_affiliate
ST
T
Cột
Kiểu
1
affiliate_id
int(11)
Khố
Chính
Null
Khơng
2
customer_id
int(11)
3
company
varchar(40)
Khơng
4
payment
varchar(6)
Khơng
5
paypal
varchar(64)
Khơng
6
varchar(64)
Khơng
varchar(64)
Khơng
8
bank_account
_name
bank_account
_number
status
tinyint(1)
Khơng
9
date_added
datetime
Khơng
7
Ngoại
18
Khơng
Mặc
định
Ghi
chú
2.4.9 oc_product
Kiểu
Khố
Null
product_id
int(11)
Chính
Khơng
2
stock_status_id
int(11)
Ngoại
Khơng
3
quantity
int(4)
Khơng
0
4
image
Có
NULL
5
price
Khơng
0
6
date_available
varchar(25
5)
decimal(
15,4)
date
Khơng
0
7
minimum
int(11)
Khơng
1
8
status
tinyint(1)
Khơng
0
9
date_added
datetime
Khơng
10
date_modified
datetime
Khơng
ST
T
1
Cột
Mặc
định
Ghi chú
2.4.10 oc_product_category
ST
T
1
2
Kiểu
Khố
Null
product_id
int(11)
Chính
Khơng
category_id
int(11)
Ngoại
Khơng
Cột
Mặc định
Ghi
chú
2.4.11 oc_procduct_discount
Kiểu
Khố
Null
int(11)
Chính
Khơng
2
product_discoun
_id
product_id
int(11)
Ngoại
Khơng
3
quantity
int(4)
Khơng
0
4
price
Khơng
0
5
date_start
decimal
(15, 4)
date
Khơng
0
6
date_end
date
Khơng
0
ST
T
1
Cột
19
Mặc
định
Ghi chú
2.4.12 oc_category
Kiểu
Khố
Null
category_id
int(11)
Chính
Khơng
2
image
varchar(255)
Có
3
status
tinyint(1)
Khơng
ST
T
1
Cột
Mặc
định
Ghi
chú
NULL
2.4.13 oc_stock_status
STT
1
2
Cột
stock_statu
s_id
name
Kiểu
Khố
Null
int(11)
Chính
Khơng
Mặc
định
Ghi
chú
Khơng
varchar(32)
2.4.14 oc_coupon
Cột
Kiểu
Khố
coupon_id
int(11)
Chính
2
name
varchar(128)
Khơng
3
code
varchar(20)
Khơng
4
discount
decimal(15, 4)
Khơng
5
shipping
tinyint(1)
Khơng
6
total
decimal(15, 4)
Khơng
7
date_start
date
Khơng
ST
T
1
20
Null
Mặc
định
Khơng
0
Ghi chú
8
date_end
date
Khơng
9
date_added
datetime
Khơng
10
status
tinyint(1)
Khơng
0
2.4.15 oc_coupon_creatory
STT
Cột
Kiểu
1
coupon
_id
int(11)
categor
y_id
int(11)
2
Khố
Chính Ngoại
Chính Ngoại
Null
Mặc định
Ghi chú
Khơng
Khơng
2.4.16 oc_coupon_product
STT
Cột
Kiểu
Khố
1
coupon_pro
duct_id
int(11)
Chính
coupon_id
int(11)
product_id
int(11)
2
3
Null
Khơng
Khơng
Ngoại
Khơng
Ngoại
21
Mặc định
Ghi chú
2.5
Cài đặt và bảo trì HTTT
2.5.1 Phương án cài đặt
Các nội dung cụ thể của quá trình cài đặt HTTTQL bao gồm:
Lập kế hoạch cài đặt
Biến đổi dữ liệu
Kế hoạch huấn luyện
Phương pháp cài đặt hệ thống
Biên soạn tài liệu sử dụng
Q trình cài đặt gồm các cơng việc sau đây:
Cài đặt phần cứng của HTTTQL
Cài đặt phần mềm của HTTTQL
Cài đặt các CSDL
Cài đặt công nghệ quản lý
Cài đặt hệ thống biểu mẫu
Cài đặt phương pháp truyền đạt thông tin trong hệ thống
Cài đặt các phương thức lưu trữ thông tin
Qui định phương pháp làm việc của các cán bộ quản lý
2.5.2 Phương án bảo trì
* Quy trình bảo trì:
Bước
Thực hiện
Trách nhiệm
Mơ tả
1
Thu thập thơng
tin
Điều phối viên
Khi khách hàng u cầu bảo trì, nhân
viên có trách nhiệm khảo sát và tư
vấn về phương án bảo trì
2
Nhân viên xác
nhận
Bộ phận kinh doanh
Sau đó, bộ phân kinh doanh xác nhận
yêu cầu bảo trì
3
Xử lý khắc phục
sự cố
Nhân viên kỹ thuật
Xử lý, khắc phục sự cố khách hàng
yêu cầu
4
Thực hiện bảo trì Nhân viên kỹ thuật,
điều phối viên
Bảo trì hệ thống
5
Kiểm tra lại
Tester
Kiểm tra lại các lỗi
6
Hoàn tất hồ sơ
Điều phối viên
Hoàn tất hồ sơ bảo trì của khách
hàng
22
CHƯƠNG 3: XÂY DỰNG PHẦN MỀM
3.1 Giao diện admin
- Bao gồm : Sản Phẩm, Danh Mục SP, Đơn Đặt Hàng, Người Dùng, Quyền
- Màn hình Dasboard : thể hiện tình trạng của hệ thống và thông tin chung của trang
web ( đánh giá phản hồi khách hàng, doanh thu, tình trạng đơn hàng)
-
Giao diện đăng nhập
-
Thống kê bán hàng (Theo ngày, tuần, tháng, năm)
23
-
Quản lý sản phẩm
-
Danh mục sản phẩm
-
Quản lý đơn hàng (bao gồm các trạng thái : Pending payment, Processing, On hold,
Completed, Cancelled, Refunded, Failed)
24
-
Quyền và người dùng
+ Admin (quản lý): tất cả các quyền trong hệ thống
+ Nhân viên bán hàng: chỉ dùng được chức năng bán hàng và quản lý khách hàng
-
Thêm, xóa, sửa nhóm người dùng và quyền người dùng
25