BỘ ĐỀ ÔN THI TNTHPT -2009
GV :
ĐỀ 6
I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH.
(7điểm)
Câu I.(3 điểm) Cho hàm số y = x(x – 3)2 có đồ thị
(C).
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của
hàm số.
2/ Viết phương trình đường thẳng đi qua hai
điểm cực trị của đồ thị hàm số.
Câu II. (3 điểm)
1/ Giải bất phương trình: log 2 2 x 5 3log 2 x 2
.
PHẠM HỒNG TIẾN
ĐỀ 7
I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH.(7
điểm).
Câu I. (3 điểm). Cho hàm số y =
(C).
hàm số.
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của
2/ Tìm m để đường thẳng d: y = -x + m cắt
đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt.
Câu II.(3 điểm)
1/ Giải phương trình: 4x + 10x = 2.25x.
9
2/ Tính I =
2
2/ Tính I = sin 2 x.dx .
2
0
2
2. Theo chương trình nâng cao.
Câu IV b. (2 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ
x
2
Oxyz, cho đường thẳng d:
4
3/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
hàm số y = x2e2x trên nửa khỏang (- ; 0 ]
Câu III.(1 điểm). Cho hình chóp S.ABC có đáy
ABC là tam giác vng tại A. Biết AB = a, BC = 2a,
SC = 3a và cạnh bên SA vng góc với đáy. Tính thể
tích khối chóp S.ABC theo a.
II. PHẦN RIÊNG. (3 điểm)
1.Theo chương trình chuẩn.
Câu IV a. (2 điểm). Trong không gian Oxyz, cho
bốn điểm A(1 ; -2 ; 2), B(1 ; 0 ; 0), C(0 ; 2 ; 0), D(0 ;
0 ; 3).
1/ Viết phương trình mặt phẳng (BCD). Suy
ra ABCD là một tứ diện.
2/ Tìm điểm A’ sao cho mp(BCD) là mặt
phẳng trung trực của đọan AA’.
Câu V a. (1 điểm). Tính thể tích khối trịn xoay tạo
thành khi quay quanh trục hịanh hình phẳng giới hạn
bởi các đường y = sinx.cosx, y = 0, x = 0, x = .
y 1 z 1
và hai mặt
1
2
phẳng (P1): x + y – 2z + 5 = 0, (P2): 2x – y + z + 2 =
0.
1/ Tính góc giữa mp(P1) và mp(P2), góc giữa
đường thẳng d và mp(P1).
2/ Viết phương trình mặt cầu tâm I thuộc d
và tiếp xúc với mp(P1) và mp(P2).
Câu Vb. (1 điểm). Tính thể tích khối trịn xoay tạo
thành khi quay quanh trục tung hình phẳng giới hạn
bởi các đường y = x2 và y = 6 - | x | .
DeThiMau.vn
x
có đồ thị là
x 1
dx
x ( x 1) 2
3/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
hàm số y = x .ln x trên
đọan [ 1; e ].
Câu III.(1 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy
ABCD là hình vng cạnh a, cạnh bên SA = a 3 và
vng góc với đáy.
1/ Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
2/ Chứng minh trung điểm I của cạnh SC là
tâm của mặt cầu ngọai tiếp hình chóp S.ABCD.
II. PHẦN RIÊNG. (3 điểm)
1. Theo chương trình chuẩn.
Câu IV a.(2 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz,cho hai điểm A(2 ; 1 ; 1), B(2 ; -1 ; 5).
1/ Viết phương trình mặt cầu (S) đường kính
AB.
2/ Tìm điểm M trên đường thẳng AB sao cho
tam giác MOA vuông tại O.
Câu V a. (1 điểm). Giải phương trình sau trên tập số
phức : z4 – 1 = 0.
2. Theo chương trình nâng cao.
Câu IV b.(2 điểm). Trong khơng gian với hệ tọa độ
Oxyz, cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 2x – 4y – 6z =
0 và hai điểm M(1 ; 1 ; 1), N(2 ; -1 ; 5).
1/ Tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu
(S).Viết phương trình mặt phẳng (P) qua các hình
chiếu của tâm I trên các trục tọa độ.
2/ Chứng tỏ đường thẳng MN cắt mặt cầu (S)
tại hai điểm. Tìm tọa độ các giao điểm đó.
Câu V b.(1 điểm). Biểu diễn số phức z = 1 – i. 3
dưới dạng lượng giác.
BỘ ĐỀ ÔN THI TNTHPT -2009
GV :
PHẠM HỒNG TIẾN
ĐỀ 9
ĐỀ 8
I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH. (7
điểm)
Câu I. (3 điểm). Cho hàm số y =
1 4
5
x 3 x 2 có đồ
2
2
thị là (C).
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của
hàm số.
2/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại
điểm M(1; 0).
Câu II. (3 điểm)
3
1/ Giải bất phương trình:
4
2 x2 3 x
4
.
3
I.PHẦN CUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH. (7
điểm).
Câu I.(3 điểm). Cho hàm số y = -x3 + 3x2 – 2 có đồ
thị (C).
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của
hàm số.
2/ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết
tiếp tuyến có hệ số góc k = -9.
Câu II.(3 điểm).
1/ Giải phương trình:
log 2 (2 x 1).log 2 (2 x 1 2) 6
2
2/ Tính I =
2
2/ Tính I =
cos 2 x
1 sin
0
2
x
0
dx .
3/ Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x –
3/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
hàm số y = sin2x – x trên đọan ; .
6
2
Câu III. (1 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy
ABCD là hình vng, cạnh bên
SA = a 2 và vng góc với đáy, góc giữa SC và
đáy là 450 .Tính thể tích của khối chóp.
II. PHẦN RIÊNG. (3 điểm)
1.Theo chương trình chuẩn.
Câu IV a. (2 điểm).Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz, cho hai điểm A(3 ; 0 ; -2), B(1 ; -2 ; 4).
1/ Viết phương trình đường thẳng AB và
phương trình mặt phẳng trung trực của đọan AB.
2/ Viết phương trình mặt cầu tâm A và đi qua
điểm B. Tìm điểm đối xứng của B qua A.
Câu V a.(1 điểm). Tính thể tích của khối trịn xoay
được tạo thành khi quay quanh trục tung hình phẳng
giới hạn bởi các đường y = 2 – x2 và y = x .
2. Theo chương trình nâng cao.
Câu IV b. (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz, cho hai đường thẳng d:
sin 2 x
1 cos x .dx
x 1 y 1 z 2
và
2
3
4
x 2 2t
d’: y 1 3t .
z 4 4t
1/ Chứng minh d song song với d’. Tính
khỏang cách giữa d và d’.
2/ Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d
và d’.
Câu V b.(1 điểm).Cho hàm số y =
x 3x 6
(1). Viết phương trình đường thẳng d đi
x2
2
qua điểm A(2 ; 0) và có hệ số góc là k. Với giá trị
nào của k thì đường thẳng d tiếp xúc với đồ thị của
hám số (1).
DeThiMau.vn
lnx + 3.
Câu III. (1 điểm). Cho hình chóp S.ABC có SA, AB,
BC vng góc với nhau từng đơi một. Biết SA = a,
AB = BC = a 3 .Tính thể tích của khối chóp và tìm
tâm của mặt cầu ngọai tiếp hình chóp.
II. PHẦN RIÊNG. (3 điểm).
1. Theo chương trình chuẩn.
Câu IV a. (2 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz, cho điểm A(2 ; -1 ; 3), mặt phẳng (P): 2x - y 2z + 1 = 0 và đường thẳng d:
x 1 y 2 z
.
2
1
3
1/ Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng của A qua
mp(P).
2/ Tìm tọa độ của điểm M trên đường thẳng
d sao cho khỏang cách từ M đến mp(P) bằng 3.
Câu V a.(1 điểm). Giải phương trình sau trên tập số
phức: z4 – z2 – 6 = 0
2. Theo chương trình nâng cao.
Câu IV b. (2 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz, cho điểm A(1 ; 1 ; 1), mp(P): x + y – z – 2 = 0
và đường thẳng d:
x 2 y z 1
.
1
1
1
1/ Tìm điểm A’ đối xứng của A qua d.
2/ Viết phương trình đường thẳng đi qua A,
song song với mp(P) và cắt d.
Câu Vb. (1 điểm). Giải hệ phương trình:
5log 2 x log 4 y 2 8
2
5log 2 x log 4 y 19
=============================