!"#
$%&'()*+
,-#.#&'(
////////////////////////////
01(234561526,6
#5&
7"#80
Nguyễn Văn Cường
Lê Nguyễn Minh Hiển
Hồ Thị Như Nguyệt
Nguyễn Thị Thu Hiền
Phan Thị Hoàng Trang
NHÓM
1
Hồ Trung Hiếu
Võ Thị Thu
Đinh Văn Thạch
Giải thích lý do tại sao tổ chức tồn tại và mục
đích mà họ phục vụ.
Mô tả mối quan hệ giữa lý thuyết tổ chức và
thiết kế tổ chức và thay đổi, và phân biệt
giữa văn hóa và cơ cấu tổ chức.
Hiểu cách nhà quản lý sử dụng các nguyên
tắc của lý thuyết tổ chức để thiết kế và
thay đổi nhằm tăng hiệu quả tổ chức.
Xác định ba cách chính trong đó các nhà
quản lý đánh giá và đo lường hiệu quả tổ
chức.
9
:
;
<
0=7"#2
&>>>?@ABCDEC
FGHIJKLEEMEN
>O?
P
Tổ chức Q@ARSLJTBUSFK
JHLVWCTW>@LANX
YLZLJTS[@XC
\]^@L_
•
Tổ chức kinh tế: ngân hàng, công ty sản xuất, thương
mại, …
•
Tổ chức xã hội: từ thiện , các câu lạc bộ,…
`53*a
+-#3`ba
0A\A_JHX_VBUSc
MdefE@ME?LVZ[AO?
BIgG@_@^S
eQhMijWBWkQ@l>]@
JHmnALVopfBL_
mWTW@BUS>qQhfELVo
pfL_
0A@JHZ[A_LVWIqA
ffEFYrZAO?
'-$#s$t6-a
0RJH
)>LfWuWO?EW
m[Lf@2
v,>@
vOLR
v@WwWC
v]WN
v&CNZ
&f@
O?mLf@KR
JHF[@2
vD[mQr
vqC
vwQh
vR@ME?
v,>@NO?^S
&f
O?LJLfBR
JHN_2
v.IWx
v+^S
v3T?
vyQJn
v>^OLR
>zDVLO
O?DVLO>^Lf@
@[>^@{2
v0>D_
v0>D]
v,deJH
'.#-|'a
Để tăng cường chuyên môn hóa và phân chia lao
Để tăng cường chuyên môn hóa và phân chia lao
động
động
Để sử dụng công nghệ quy mô lớn
Để sử dụng công nghệ quy mô lớn
•
Lợi thế của sản xuất quy mô lớn
Lợi thế của sản xuất quy mô lớn
:
:
Giúp t
Giúp t
iết kiệm chi phí
iết kiệm chi phí
khi hàng hoá và dịch vụ được sản xuất
khi hàng hoá và dịch vụ được sản xuất
với
với
khối lượng
khối lượng
lớn
lớn
•
Lợi thế của phạm vi sản xuất lớn
Lợi thế của phạm vi sản xuất lớn
:
:
Giúp
Giúp
tiết kiệm chi
tiết kiệm chi
phí khi một
phí khi một
c
c
ông ty
ông ty
có thể sử dụng tài nguyên đúng
có thể sử dụng tài nguyên đúng
mức
mức
,
,
hiệu quả hơn bởi vì họ có thể được chia sẻ trên
hiệu quả hơn bởi vì họ có thể được chia sẻ trên
một số sản phẩm khác nhau
một số sản phẩm khác nhau
Quản lý môi trường bên ngoài
Quản lý môi trường bên ngoài
•
Quản lý và điều khiển các yếu tố của môi trường bên
Quản lý và điều khiển các yếu tố của môi trường bên
ngoài giúp công ty tạo ra nhiều giá trị hơn
ngoài giúp công ty tạo ra nhiều giá trị hơn
Để tiết kiệm chi phí giao dịch
Để tiết kiệm chi phí giao dịch
•
Giảm
Giảm
các chi phí liên quan đến đàm phán, theo dõi, và
các chi phí liên quan đến đàm phán, theo dõi, và
trao đổi giữa những người phải hợp tác
trao đổi giữa những người phải hợp tác
, do phân công
, do phân công
công việc cụ thể và lâu dài
công việc cụ thể và lâu dài
Để có được khả năng
Để có được khả năng
cạnh tranh
cạnh tranh
và kiểm soát
và kiểm soát
khả
khả
năng cạnh tranh
năng cạnh tranh
'.#-|'a
Tổ chức cho
phép con
người:
Giá trị gia
tăng mà tổ
chức có thề
tạo ra
Tăng sự đa dạng
hoá nhân công
Sử dụng công
nghệ quy mô lớn
Quản lý môi
trường bên ngoài
Kinh tế hoá phí
giao dịch
Quản lý sức
mạnh
z9/;2ZBO?qZa
3456}6
,6#5&
0~.•&t€#
3•DEO?i-‚QDk2Q@Bh[
3•DEO?i-‚QDk2Q@Bh[
?>O?m@@>O?wDI
?>O?m@@>O?wDI
JK@F^IJKFKRJH@{Z
JK@F^IJKFKRJH@{Z
LA
LA
n G O ?
n G O ?
i-‚Q .k
i-‚Q .k
2
2
Q@
Q@
r C
r C
]?>Clr
]?>Clr
y
y
rS@lDyZ
rS@lDyZ
Y
Y
MV B> >
MV B> >
?
?
JH WC TW @
JH WC TW @
LA
LA
ƒ
ƒ
@BUS>qQhLVLZLJT
@BUS>qQhLVLZLJT
S[N
S[N
O?
O?
e _ O ?i-‚Q
e _ O ?i-‚Q
Qk
Qk
2
2
Q@
Q@
mW TW > > ^
mW TW > > ^
LJT
LJT
B„
B„
@ > … [ MV B> Bh
@ > … [ MV B> Bh
Jn > N > @ [
Jn > N > @ [
R D
R D
ƒ @ ƒ > @ GW}
ƒ @ ƒ > @ GW}
M>@}@cJHM>F[
M>@}@cJHM>F[
@
@
O?
O?
0~.•&t€#
EMEO?i-‚Q+Bk
EMEO?i-‚Q+Bk
2
2
Q@
Q@
l>z@
l>z@
>@lIQ•QhX@lIQ•>M]ZN
>@lIQ•QhX@lIQ•>M]ZN
G { @ e _ LV A
G { @ e _ LV A
O ?
O ?
_ V MV B>
_ V MV B>
LJT
LJT
>ZLAfELVLZLJTS[N
>ZLAfELVLZLJTS[N
_
_
D LO
D LO
O ?i-‚Q
O ?i-‚Q
k
k
2
2
Q@l>zlL_O?
Q@l>zlL_O?
> E} DV LO n G @ y
> E} DV LO n G @ y
e _ N X LV L † @ I
e _ N X LV L † @ I
r Z LE @ I Jn Q
r Z LE @ I Jn Q
C Y e r lI
C Y e r lI
Rr0S[NDLOG
Rr0S[NDLOG
{ O ? Q@ LV z > I E
{ O ? Q@ LV z > I E
r BU S q @ D[ @
r BU S q @ D[ @
MIeLVeeQhNAO
MIeLVeeQhNAO
?Y Z > ^ n @
?Y Z > ^ n @
wrlIZLA
wrlIZLA
0• #‡#3456}
ˆ}‰8#}6,6#5&Š
ˆ
6,6‹#5
&
‰8#
3456
Œ0 #$("#6,6#5
&Š
•
•UQ•cBhMr
FGH
•
@LJTQTE
Z
•
IQ•]LZ
e_
•
IrrBG}C
LA@BhLOƒ
` !"#
6,6
,Ž0a
Làm tổ chức
suy thoái
Nhân viên tài
năng ra đi để
m việc làm
ở các tổ chức
tốt hơn
Ngày càng
khó khai thác
sử dụng
nguồn tài
nguyên
Chiến lược của
tổ chức bị lệch
hướng do
khủng hoảng
xảy ra
&-3% !"#
6-a
s7•&•&ss
,
,
VB>2EWm
VB>2EWm
q@D[
q@D[
F[@
F[@
•
Đ
Đ
ánh giá
ánh giá
tính
tính
hiệu quả một
hiệu quả một
c
c
ông ty
ông ty
quản lý và
quản lý và
kiểm soát môi trường bên ngoài của nó
kiểm soát môi trường bên ngoài của nó
&
&
O ƒ2
O ƒ2
EW m
EW m
A FA
A FA
F[
F[
r C
r C
}
}
WJnW>W
WJnW>W
@DWuW>@lIQ•L>
@DWuW>@lIQ•L>
>rlI?eRD@ZLA
>rlI?eRD@ZLA
r lI2 WJn W>W EW m
r lI2 WJn W>W EW m
R r
R r
Md
Md
m
m
•
Phương pháp
Phương pháp
này
này
đánh giá tính hiệu quả của một
đánh giá tính hiệu quả của một
c
c
ông ty
ông ty
chuyển đổi các nguồn lực vào các
chuyển đổi các nguồn lực vào các
sản
sản
phẩm và dịch vụ
phẩm và dịch vụ
như thế nào
như thế nào
sbbsb&ss
Phương pháp tiếp cận
Phương pháp tiếp cận
Mô tả
Mô tả
Mục tiêu đo sự hiểu quả
Mục tiêu đo sự hiểu quả
Tiếp cận tài nguyên
Tiếp cận tài nguyên
bên ngoài
bên ngoài
Đánh giá khả năng
Đánh giá khả năng
của công ty về quản
của công ty về quản
lý, kiểm soát rủi ro
lý, kiểm soát rủi ro
và giá trị của kỹ
và giá trị của kỹ
năng và tài nguyên
năng và tài nguyên
Giảm chi phí Đầu vào.
Giảm chi phí Đầu vào.
Tiếp nhận đầu vào chất lượng như
Tiếp nhận đầu vào chất lượng như
nguyên liệu và nhân công
nguyên liệu và nhân công
Tăng thị phần
Tăng thị phần
Giá cổ phiếu tăng
Giá cổ phiếu tăng
Nhận được ủng hộ từ cổ đông, chính phủ
Nhận được ủng hộ từ cổ đông, chính phủ
Tiếp cận hệ thống
Tiếp cận hệ thống
bên trong
bên trong
Đánh giá khả năng
Đánh giá khả năng
của công ty cải tiến,
của công ty cải tiến,
sáng tạo và vận
sáng tạo và vận
hành nhanh chóng
hành nhanh chóng
Giảm thời gian để quyết định
Giảm thời gian để quyết định
Gia tăng khả năng sáng tạo sản phẩm
Gia tăng khả năng sáng tạo sản phẩm
Tăng sự liên kết và động lực nhân viên
Tăng sự liên kết và động lực nhân viên
Giảm xung đột
Giảm xung đột
Gia nhập thị trường dễ dàng
Gia nhập thị trường dễ dàng
Tiếp cận công nghệ
Tiếp cận công nghệ
kỹ thuật
kỹ thuật
Đánh giá khả năng
Đánh giá khả năng
chuyển đổi kỹ năng
chuyển đổi kỹ năng
và nguồn lực của
và nguồn lực của
công ty vào hàng
công ty vào hàng
hóa và dịch vụ có
hóa và dịch vụ có
hiệu quả
hiệu quả
Nâng cao chất lượng sản phẩm
Nâng cao chất lượng sản phẩm
Giảm hàng hư
Giảm hàng hư
Giảm chi phí sản xuất
Giảm chi phí sản xuất
Tăng dịch vụ khách hàng
Tăng dịch vụ khách hàng
Giảm thời gian vận chuyển
Giảm thời gian vận chuyển
0=7"#
0
0
S [ ] ?2 Jƒ ‘ D[ ’
S [ ] ?2 Jƒ ‘ D[ ’
RD
RD
]?F>>@eN
]?F>>@eN
_@>@QrRAM>
_@>@QrRAM>
r S2 > S [ @ I ] Q• Z
r S2 > S [ @ I ] Q• Z
B
B
RD
RD
qZ@cz_fWIQ@
qZ@cz_fWIQ@
0
0
S[
S[
EQJT
EQJT
2S[ @Z@ ’
2S[ @Z@ ’
ZSV@>@lIQ•Jƒ‘w
ZSV@>@lIQ•Jƒ‘w
[MXhr>RrN
[MXhr>RrN
O?
O?
*•b“•
ˆ$”&•
0–"#
15
,,-—.