Tải bản đầy đủ (.docx) (15 trang)

BÁO CÁO THỰC HÀNH MÔN THỰC TẬP ĐIỆN TỬ NÂNG CAO MẠCH ỨNG DỤNG DÙNG OP-AMP (TT) MẠCH KHUẾCH ĐẠI CỘNG – TRỪ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (789.91 KB, 15 trang )

BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA CƠNG NGHỆ ĐIỆN TỬ
-—00.00-—

BÁO CÁO THỰC HÀNH
MƠN: THỰC TẬP ĐIỆN TỬ NÂNG CAO
•••

GVBM: BÙI VĂN VĨ
LỚP: DHDTVT15A
Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 10, năm 2021

HỌ VÀ TÊN : LÊ NHẤT GIA
MSSV : 19437101


BÀI 3: MẠCH ỨNG DỤNG DÙNG OP-AMP (TT)
MẠCH KHUẾCH ĐẠI CỘNG - TRỪ
I) Mạch khuếch đại cộng đảo

Mạch mô phỏng


Bước 1.

Ráp mạch theo hình H3.Ỉ2 với Rị„2=10k£ì.

Bước 2.

Chinh nguồn VDC=(0—*20)V trên mũ hình cấp Vjn2 =2V.



Bước 3.

Chinh biến trớ VRI cấp cho Vini theo bàng 83.5.

Bước 4. Đo Vout(V) tương ứng với Vini ghi vào bảng B3.5
Bước 5. Chinh nguồn VDC=(0—*20)V trên mỡ hình cap Vin2 = - 2V, rồi thực


hiện như bước 5, bước 4. Bang B35
-2(K)


VmiW
Vo,,t(v) với vin2 = 2(V)
Vout(v) với vin2 =
-2(ỳ)

-10

-8

-6

-4

-2

0


2

4

6

8

10

8

6

4

2

0

-2

-4

-6

-8

-10


-10.5

11

10

8

6

4

2

0

-2

-4

-6

-8


Bước 6. Lắp Rin2 = 4,7klì thay thế Rió2= lOkí l
Bước 7. Do điện áp Vuut thực hiện như bước 2 đến bước 5 dựa vảo háng B3.6

Dựa vào bảng trên vẽ đồ thị Vout = f (Vin1) tương ứng với vin2 = 2(v) , vin2 =


1^2 = -2(V)

1^2 = 2(v)

-2(K)


VmiW

Vout(v) với Vi„2 = 2(V)
Vout(v) với Vin2 =
--(()

-10

-8

-6

-4

-2

0

2

4

6


8

10

6

4

2

0

-2

-4

-6

-8

-10

-10.5

-10.5

11

11


10

8

6

4

2

0

-2

-4

-6


Câu 9: Hãy so sánh hai đường điện áp ngõ ra Vout tương ứng Vin2 =2V, Vin2
= -2V ? Giải thích?
❖ 2 đường điện áp ngõ ra đều có xu hướng giảm dần
❖ Vì khi giữ nguyên vin2 ở từng trường hợp và tăng vin1 lên sẽ bị ảnh hưởng

đến điện áp Vout bởi công thức sau :
^ Vo = - ( viní + vin2 )
lz

k Khi


(Mạch cộng đảo có Rin1 = Rin2 = Rf)

Vjni tăng => Vout giảm

Câu 10: Hãy so sánh điện áp ngõ ra Vout tương ứng Rin2 = 4,7kfì, Rin2 =
10kfì với giá tri Vin2 =2V? giải thích?
Điện áp ngõ ra Vout( Rin2 = 4,7kn,) < Vout( Rin2 = 10kQ.) Với giá trị Vin2 =2V
❖ Vout = - (youtl + yout2 )
*

❖ VOut = - (

, Rf „
+
■ Vinl

Rf „

yin2 )

^Từ đây ta có thể thấy được khi Rin2 giảm => vout2 tăng => Vout giảm


II) Mạch khuếch đại cộng không đảo

Mạch mô phỏng :




Bước Ị. Ráp mạch theo hình 3.15
Bước 2. Chính nguồn VDC = (0-7-20 )V (rên mâ hình Vi„2 =2V.
Bước 3. Chinh biến trớ VR1 cấp cho Vini theo bàng B3.7
Bước 4. Đo Vout (V) tương ứng với Vini ghi vào báng B3.7
Bước 5. Chinh VR1, dùng VOM đo điện áp Vin2 =-2V, thực hiện như bước 3, bước 4.
Bàng 83.7

un
Vout(v) với vín2 = 2(V)
Vout(v) với vin2 = -2(V)

0

2

4

6

8

10

2

4

6

8


10

11

-2

0

2

4

6

8

Dựa vào bảng trên vẽ đồ thị vout = f (Vinx) tương ứng với vin2 = 2(v) , Vin2 = -2(v)


Câu 11: Hãy nhật xét điện áp ngõ ra Vout tương ướng Vin2 =2V, Vin2 =-2V ?
Giải thích.
❖ Khi vin2 giữ nguyên và vin1 tăng dần thì điện áp ngõ ra Vout cũng tăng dần
đối với 2 trường hợp Vin2 =2V, Vin2 =-2V
❖ Đối với mạch khuếch đại không đảo(fy = Rin) , ta có
• Vout = vínl + vin2

^ Vì thế khi vin1 tăng => Vout tăng.

Câu 12: Hình 3.5.1 cho Vin2 =0V (nối mass). Hãy nêu biểu thức Vout theo giá

tri Vin1? Giải thích.
Khi cho Vin2 =0V mạch sẽ trở thành

Áp dụng công thức của mạch khuếch đại khơng đảo :
^1 = (1 + £ ) Ví+
Kin

Vout1 1 = (1 + — ) ( n Rý^ „ ) ^n 1
oUL

Rin

=

Rin1+Rin2

n 1

1 = (1 + £ ) ( -X.2 ) V1"'+ 1
Kin

Kịn

Kịn2


III) Mạch khuếch đại trừ (mạch khuếch đại vi sai):

Mạch mô phỏng :



Bước 1: Ráp mạch theo hỉnh 3.ỉ 7
Bước 2: Chinh VR1, dùng VOM đo điện áp Vini = -4V.
Bước 3 Chính VR2 cẩp chữ Vin2 theo bàng B3.8
Bước 4: Do VOUL (V) tương ứng với Vini, Vin2 ghi vào bảng B3.8
Bước 6. Chính VR ] điện áp Vini = ŨV thực hiện như bước 3 và 4
Bước 7. Chính VR ] điẹn áp Vini — 4V thực hiện như bước 3 vờ 4

n^o
Vout(v) với vinì = -4 (1')
Vout(v) với vinl = 0 (K)
Vout(v) với vín; = 4 (K)

-10

-6

-2

0

2

6

10

6

2


-2

-4

-6

-10

-11

10

6

2

0

-2

-6

-10

11

10

6


4

2

-2

-6

Dựa vào bảng trên vẽ đồ thị Vout = f (Vin2) tương ứng với
Krn = -4 (P)
vlní = 00')
vtel = 4 (K)
14

= 4(71

II

z
I
U

= 0 (71

0
0

= -4(71


1

2 0- 3
-1
-

2
0
.

c
o
-a
0
-1
u
1
z

*



ỉ1 0
1

2


Câu 13: Hãy nhật xét điện áp ngõ ra Vout tương ứng Vinl = -4V, Vinl =0V ,

Vinl =4V ? Giải thích.
• Khi vin1 giữ ngun và vin2 tăng dần thì điện áp ngõ ra Vout giảm dần đối
với từng trường hợp vinl = -4 ; vinl = 0 ; vinl = 4
o Đối với mạch khuếch đại trừ (Rịn1 = Rịn2 = R = Rf), ta có
■ Vout = vinl - vin2
■=> Vì thế khi vin2 tăng => Vout giảm.
• Hoặc với trường hợp khi i vin1 tăng và vin2 giữ nguyên thì Vout tăng.

Câu 14: Khi giá tri điện áp Vin1 = Vin2. Hãy cho biết giá tri điện áp Vout ?
Giải thích.
❖ Khi giá trị điện áp
❖ Vì đây là mạch khuếch đại trừ

(có Rin1 = Rin2 = R = Rf)

Vinl = Vin2
Vout = viní - vin2

Vout = 0



×