1
CHƯƠNG TRÌNH THI TUYỂN NGÂN HÀNG BIG4
BÀI THI TUYỂN DỤNG VỊ TRÍ CÁN BỘ NGHIỆP VỤ
Mơn thi: Kế tốn Ngân hàng
Phần thi: Mua bán ngoại tệ
Họ và tên: ...........................................................................................................................
Ngày sinh: ...........................................................................................................................
Điện thoại: ..........................................................................................................................
Email: .................................................................................................................................
Ngày thi: .............................................................................................................................
Hướng dẫn:
1. Mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm.
2. Mỗi câu chỉ có MỘT đáp án đúng.
3. Trả lời bằng cách khoanh tròn vào đáp án Anh/Chị cho là đúng ở Phiếu trả lời trắc nghiệm.
Tài liệu thuộc bản quyền của UB Academy.
Hoạt động chia sẻ tài liệu đào tạo phải được sự cho phép của UB Academy.
2
Nghiệp vụ Kinh doanh Ngoại tệ
I. Tài khoản sử dụng:
TK 4711/ngoại tê: Phản ánh số ngoại tệ mua vào/bán ra (ghi bằng ngoại tệ USD, EUR..)
•
Phát sinh Có: Số ngoại tệ mua vào
•
Phát sinh Nợ: Số ngoại tệ bán ra
•
Dư có cuối kỳ: Số ngoại tệ mua vào nhưng chưa bán ra
TK 4712/ngoại tệ: Thanh toán mua bán ngoại tệ kinh doanh (ghi bằng VND)
Phản ánh giá trị VND chi ra, thu vào, tương ứng số ngoại tệ mua vào/bán ra ở TK 4711.
•
Phát sinh NỢ: Số VND chi ra để mua ngoại tệ
•
Phát sinh Có: Số VND thu vào từ bán ngoại tệ
•
Dư nợ cuối kỳ: Phản ánh số VND chi ra tương ứng của số ngoại tệ mua vào nhưng chưa bán ra
•
Dư có cuối kỳ: Phản ánh số VND thu vào tương ứng của số ngoại tệ bán ra từ nguồn khác chưa
mua vào để bù đắp
CHÚ Ý: Ln tồn tại 2 cặp song hành với nhau:
•
Nợ TK 4711; Có TK 4712
•
Có TK 4711; Nợ TK 4712
II. Phương pháp kế tốn ngoại tệ
Phân loại Tỷ giá:
•
Tỷ giá mua (Tiền mặt/Chuyển khoản)
•
Tỷ giá bán
ð Phân biệt theo chiều của Ngân hàng
Lưu ý: Luôn căn cứ vào chiều giao dịch ngoại tệ từ ngân hàng để xác định tỷ giá áp dụng là mua, bán,
tiền mặt hay chuyển khoản.
Ví dụ: Trích TK TG của KH 500 USD để đổi sang VND cho KH bằng tiền mặt
ð Áp dụng Em (Chuyển khoản)
Eb: Tỷ giá bán
Em: Tỷ giá mua
E (USD/VND; EUR/VND)
Tài liệu thuộc bản quyền của UB Academy.
Hoạt động chia sẻ tài liệu đào tạo phải được sự cho phép của UB Academy.
3
e (VND/USD; VD/EUR)
1.
Trả lãi tiền gửi thanh toán bằng ngoại tệ
Hạch toán một lần cuối ngày
Khi trả lãi bằng ngoại tệ:
Nợ TK 801: Ghi bằng ngoại tệ
Có TK 4221: Ghi bằng ngoại tệ
Cuối ngày, (kết chuyển về 4711 & 4712 để triệt tiêu đi)
Nợ TK 801: Ghi bằng VND
Có TK 4712: Ghi bằng VND (giá trị thực tế VND mà NH trả cho KH)
Nợ TK 4711: Ghi bằng ngoại tệ
Có TK 801: Ghi bằng ngoại tệ
Hạch toán ngay
Nợ Tk 801: Ghi bằng VND
Có TK 4712: 4711 * Tỷ giá bán
Nợ TK 4711: Ngoại tệ
Có TK 4221: Ngoại tệ
CHÚ Ý: Khi phát sinh các Hợp đồng mua bán, trao đổi ngoại tệ với KH hoặc phát sinh các khoản thu
nhập, chi phí bằng ngoại tệ.
Quy đổi ngay giá trị ngoại tệ mua vào, bán ra sang VND nếu ngân hàng áp dụng phương pháp
quy đổi ngay
Chỉ hạch toán bằng nguyên tệ nêu NH áp dụng phương pháp quy đổi 1 lần vào cuối ngày.
VD1: Ngân hàng tiến hành chi trả lãi TG KKH 100 USD. Hạch toán trong trường hợp:
- TH1: NH thực hiện quy đổi ngay thu nhập, chi phí phát sinh bằng ngoại tệ
- TH2: NH thực hiện quy đổi thu nhập, chi phí phát sinh bằng ngoại tệ vào cuối ngày giao dịch
Tài liệu thuộc bản quyền của UB Academy.
Hoạt động chia sẻ tài liệu đào tạo phải được sự cho phép của UB Academy.
4
PHẦN 1: GIAO DỊCH NGOẠI TỆ GIAO NGAY
1. Khi mua & bán ngoại tệ giao ngay
TK 9231: Cam kết mua ngoại tệ
TK 9232: Cam kết bán ngoại tệ
Nguyên tắc hạch tốn chứng từ:
•
Thu tiền trước, rồi mới ghi sổ
•
Ghi sổ trước, chi tiền ra sau
Khi mua ngoại tệ
Khi bán ngoại tệ
B1: Khi thỏa thuận cam kết mua/bán ngoại tệ giao ngay: Ghi nhận ngoại bảng giá trị ngoại tệ cam kết
mua/bán
Cam kết mua
Cam kết bán
Nợ TK 9231/ngoại tệ
Nợ TK 9232/Ngoại tệ
B2: Khi thực hiện giao dịch thì xuất cam kết đã ghi nhận ở ngoại bảng và hạch toán nội bảng
Khi thực hiện giao dịch
Khi thực hiện giao dịch
Có TK 9231/ngoại tệ
Có TK 9232/ngoại tệ
(1) Phản ánh số ngoại tệ mua vào
(1) Phản ánh số ngoại tệ bán ra
Nợ TK 1031, 4221, 1331
Nợ TK 4711/Ngoại tệ: Số ngoại tệ bán
Có TK 4711/Ngoại tệ: Số ngoại tệ mua
Có TK 1031, 4221, 1331
(2) Phản ánh số VND chi ra tương ứng mua ngoại (2) Phản ánh số VND thu vào tương ứng từ
tệ
bán ngoại tệ
Nợ TK 4712/Ngoại tệ: 4711 * Em
Nợ Tk 1011, 4211
Có TK 1011, 4211
Có TK 4712/Ngoại tệ: 4711 * Eb
Ví dụ: Hạch tốn các nghiệp vụ phát sinh tại BIDV Hà Nội ngày 5/5/2018:
a.
NH mua của công ty XK nông sản 50.000 USD từ TKTG ngoại tệ với tỷ giá 1 USD= 22.100
VND. Biết hợp đồng mua bán với cơng ty đã được ký kết từ hơm trước
b.
Ơng A yêu cầu trích từ TK tiền gửi 10.000 EUR để đổi lấy tiền mặt VND
c.
Bà Nga đến xin mua 5000 USD để đi cơng tác nước ngồi, các thủ tục giấy tờ hợp lệ.
d.
Mua của khách du lịch nước ngoài 500 EUR, thanh tốn bằng tiền mặt
e.
Ơng Bình đến xin gửi tiền tiết kiệm bằng USD, kỳ hạn 6 tháng, số tiền gửi 3000 USD, loại trả lãi
trước. Biết lãi suất NH công bố 4%/năm, thủ quỹ kiểm đếm và nhận đủ.
Tài liệu thuộc bản quyền của UB Academy.
Hoạt động chia sẻ tài liệu đào tạo phải được sự cho phép của UB Academy.
5
f.
Ông Mạnh đến xin rút sổ tiết kiệm 12.000 USD, có kỳ hạn 6 tháng trả lãi sau ngày gửi 20/3/2018,
lãi suất 4.5%/năm để gửi lại số gốc vào sổ tiết kiệm có kỳ hạ 12 tháng, trả lãi sau, lãi suất 5%/năm. Biết
lãi suất TG KKH = 2.1%/năm, số lãi trả cho KH dưới 1 USD được đổi ra tiền VND.
g.
Yêu cầu NH đại lý ở Đức chuyển đổi 100.000 EUR sang USD theo tỷ giá 1 EUR = 1.15 USD
h.
Nhận được thong báo của NH đại lý ở Pháp về việc thực hiện yêu cầu chuyển đổi ngoại tệ từ USD
sang EUR: Số lượng 500.000 USD, tỷ giá chuyển đổi 1 EUR = 1.2 USD.
Biết NH thực hiện quy đổi ngay các khoản thu nhập, chi phí bằng ngoại tệ qua cặp TK 4711/4712, USD
được coi là đồng ngoại tệ mạnh hơn, tỷ giá USD và EUR trong ngày của NH như sau:
Ngoại tệ
2.
Tỷ giá mua
Tỷ giá bán
Chuyển khoản
Tiền mặt
(TM & CK)
USD
22.260 VND
22.200 VND
22.330 VND
EUR
24.900
24.800
25.100
Chuyển đổi ngoại tệ thanh toán
TK 1331: Tiền gửi KKH ngoại tệ ở nước ngồi
TK Nostro
TK Vostro
Ví dụ: Vietcombank mở tài khoản tại ngân hàng Đức, VCB gọi là TK Nostro, Ngân hàng bên Đức gọi là
TK Vostro
Chuyển đổi ngoại tệ trong nước
Chuyển đổi ngoại tệ với nước ngoài
(Với KH trong nước)
(Yêu cầu NH đại lý ở nước ngồi)
Xuất phát từ việc KH có loại ngoại tệ này nhưng
Bản chất là nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ trên thị
muốn đổi lấy ngoại tệ khác để thanh toán
trường quốc tế để thu chênh lệch tỷ giá. NH sẽ mở
TK tiền gửi ngoại tệ ở nước ngồi để phục vụ hoạt
động thanh tốn quốc tế và kinh doanh.
Ví dụ: Khách hàng yêu cầu NH chuyển đổi EUR
Ví dụ: Vietcombank dự đốn tỷ giá USD lên, tỷ giá
sang USD để thanh tốn
EUR xuống và tìm đối tác là NH đại lý ở Đức để
chuyển đổi EUR sang USD
(1) Phản ánh số ngoại tệ nhận chuyển đổi
(1) Số ngoại tệ yêu cầu NHĐL đổi – ghi nhận
- ghi nhận mua EUR vào
bán EUR
Nợ Tk 1031, 4221/EUR
Nợ TK 4711/EUR: Số EUR bán ra
Tài liệu thuộc bản quyền của UB Academy.
Hoạt động chia sẻ tài liệu đào tạo phải được sự cho phép của UB Academy.
6
Có TK 4711/EUR: Số EUR mua vào
Có TK 1331 - TG ngoại tệ ở nước ngoài/EUR/NH
Đức
(2) Phản ánh số ngoại tệ chuyển cho KH – ghi
(2) Số ngoại tệ nhận được từ NHĐL – ghi nhận
nhận bán USD ra
mua USD vào
Nợ TK 4711/USD: Số USD bán ra
Nợ TK 1331/USD/NH Đức:
Có TK 1031, 4221/USD
Có TK 4711/USD: Số USD mua vào
(3) Phản ánh số VND tương ứng từ mua EUR và
(3) Phản ánh số VND tương ứng từ bán EUR và
bán USD
mua USD
Nợ TK 4712 /EUR: Ngoại tệ mạnh * Em(Eb) tương
Nợ TK 4712/USD: Ngoại tệ mạnh * Em(Eb) tương
ứng
ứng
Có TK 4712/USD: Ngoại tệ mạnh * Em(Eb) tương
Có TK 4712/EUR: Ngoại tệ mạnh * Em(Eb) tương
ứng
ứng
Ví dụ:
g. Yêu cầu NH đại lý ở Đức chuyển đổi 100.000 EUR sang USD theo tỷ giá 1 EUR = 1.15 USD
h. Nhận được thông báo của NH đại lý ở Pháp về việc thực hiện yêu cầu chuyển đổi ngoại tệ từ USD
sang EUR: Số lượng 500.000 USD, tỷ giá chuyển đổi 1 EUR = 1.2 USD.
BÀI TẬP BỔ TRỢ KẾ TOÁN MUA BÁN NGOẠI TỆ
1.
Định kỳ tháng kế toán tiến hành dự chi lãi tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn 25.000 USD, dự thu lãi cho
vay 32.000 USD. Biết ngân hàng hạch toán vào tài khoản thu nhập và chi phí bằng VD, tỷ giá USD
20.500; 21.000 VND/USD
2.
Khách hàng D tất toán TGTK kỳ hạn 12 tháng, trả lãi cuối kỳ, số tiền gốc 10.000 USD, lãi 400
USD (NH đã dự chi lãi 365 USD, lãi chưa dự chi 35 USD), KH nhận được bằng USD. Biết tỷ giá mua
20.000đ, tỷ giá bán 20.500đ/USD. Biết Tk 801 – chi lãi tiền gửi phản ánh bằng VND.
PHẦN 2: KẾ TOÁN NGOẠI TỆ NGÀY CUỐI THÁNG
1. Xác định Kết quả kinh doanh ngoại tệ
Xác định KQKD ngoại tệ được thực hiện vào cuối tháng
KQKD ngoại tệ = (A) - (B), với:
(A): Doanh số bán ra = Số ngoại tệ bán * E bán thực tế
Tài liệu thuộc bản quyền của UB Academy.
Hoạt động chia sẻ tài liệu đào tạo phải được sự cho phép của UB Academy.
7
(B): Doanh số mua vào = Số ngoại tệ bán * E mua bình qn
Trong đó:
E mua bq =
Tài khoản sử dụng:
•
TK 721: Thu nhập từ kinh doanh ngoại tệ
•
TK 821: Chi phí kinh doanh ngoại tệ
Lưu ý:
•
Số lãi hoặc lỗ từ kinh doanh ngoại tệ chính là phần chênh lệch giữa số VND thu vào từ bán ngoại
tệ và số VND chi ra để mua ngoại tệ được bán ra tương ứng.
•
Hoạt động kinh doanh ngoại tệ khơng chịu VAT
Nếu KQKD là dương: Kinh doanh ngoại tệ có lãi
Nợ: TK TT Mua bán ngoại tệ kinh doanh - 4712
Có: TK Thu nhập kinh doanh ngoại tệ – 721
Nếu KQKD là âm: Kinh doanh ngoại tệ lỗ
Nợ: TK Chi phí về kinh doanh ngoại tệ – 821
Có: TK TT Mua bán ngoại tệ kinh doanh - 4712
2. Đánh giá lại giá trị VND số ngoại tệ kinh doanh tồn quỹ
Lý do:
• Ngân hàng thường xun có một lượng ngoại tệ tồn quỹ do chưa bán ra
• Do sự biến động tỷ giá mà tại một thời điểm tỷ giá có thể thay đổi so với tỷ giá thực tế mua bán trước
đây.
Căn cứ để đánh giá lại số dư ngoại tệ kinh doanh:
• Tỷ giá mua tại thời điểm đánh giá (tỷ giá chính thức trên thị trường liên ngân hàng)
• Số ngoại tệ tồn quỹ: Số dư Có TK 4711 của từng loại ngoại tệ.
• Số VND đã chi ra để mua số ngoại tệ tồn quỹ: Số dư Nợ TK 4712
Tài khoản sử dụng: 631 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Tài liệu thuộc bản quyền của UB Academy.
Hoạt động chia sẻ tài liệu đào tạo phải được sự cho phép của UB Academy.
8
Giá trị VND của số ngoại tệ tồn quỹ tại thời điểm đánh giá có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn số VND đã chi
ra để mua số ngoại tệ tồn quỹ tương ứng, phần chênh lệch được coi là Thu nhập hoặc Chi phí nhưng tại
thời điểm đánh giá chưa thực hiện
ð Không phản ánh tăng thu nhập, chi phí mà chỉ điều chỉnh số Dư nợ của TK 4712 và hạch toán đối
ứng vào tài khoản 631, cuối kỳ khi lên BCTC mới thực hiện kết chuyển TK 631 sang TK 721
hoặc TK 821.
Tài khoản 631- Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Tài khoản này dùng để phản ảnh các khoản chênh lệch do thay đổi tỷ giá hối đối của Tổ chức tín dụng, hạch tốn bằng đồng
Việt Nam.
Tài khoản này có các tài khoản cấp III sau:
6311- Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại vào thời điểm lập báo cáo
6312- Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư xây dựng cơ bản
6313- Chênh lệch tỷ giá hối đoái từ chuyển đổi báo cáo tài chính
Tài khoản 6311- Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại vào thời điểm lập báo cáo
Tài khoản này dùng để phản ảnh các khoản chênh lệch do thay đổi tỷ giá hối đoái qua việc đánh giá lại các tài khoản ngoại tệ
của Tổ chức tín dụng, hạch tốn bằng đồng Việt Nam.
Bên Có ghi:
- Số chênh lệch Tăng do đánh giá lại số dư các tài khoản ngoại tệ theo tỷ giá của ngày cuối tháng.
- Kết chuyển số chênh lệch tỷ giá cuối năm tài chính (lỗ tỷ giá) vào tài khoản Chi phí.
Bên Nợ ghi:
- Số chênh lệch Giảm do đánh giá lại số dư các tài khoản ngoại tệ theo tỷ giá của ngày cuối tháng.
- Kết chuyển số chênh lệch tỷ giá cuối năm tài chính (lãi tỷ giá) vào tài khoản Thu nhập.
Số dư Có hoặc số dư Nợ:
- Phản ảnh số chênh lệch Có hoặc số chênh lệch Nợ tỷ giá hối đoái phát sinh trong năm chưa xử lý.
Cuối năm, tài khoản này tất toán số dư. Nếu tài khoản này có số dư Có, chuyển số dư Có vào tài khoản Thu nhập; Nếu tài
khoản này có số dư Nợ, chuyển số dư Nợ vào tài khoản Chi phí.
Hạch tốn chi tiết:
- Mở tài khoản chi tiết theo loại ngoại tệ.
Cách đánh giá:
Bước 1: Xác định giá trị VND của số ngoại tệ tồn quỹ:
Giá trị VND của ngoại tệ tồn quỹ = Số dư Có TK4711* E mua (tỷ giá liên ngân hàng do NHNN công bố)
Bước 2: So sánh giá trị VND của số ngoại tệ tồn quỹ với số dư Nợ TK4712 tương ứng.
Bước 3: Hạch toán:
Nếu chênh lệch tăng: Nếu giá trị VND của số ngoại tệ tồn quỹ > số dư nợ TK 4712
Tài liệu thuộc bản quyền của UB Academy.
Hoạt động chia sẻ tài liệu đào tạo phải được sự cho phép của UB Academy.
9
ð Coi là Thu nhập, nhưng thực tế số thu nhập này chưa được thực hiện, do đó khơng phản ánh vào
tài khoản thu nhập mà điều chỉnh tăng Dư nợ của TK 4712 và hạch toán đối ứng vào TK 631.
ð Điều chỉnh tăng dư Nợ của TK 4712
Nợ: TK TT Mua bán ngoại tệ kinh doanh - 4712
Có: TK Chênh lệch đánh gía lại tỷ giá - 631
Nếu chênh lệch giảm: Nếu Giá trị VND của ngoại tệ tồn quỹ < số dư của 4712
ð Điều chỉnh giảm dư Nợ của 4712
Nợ: TK Chênh lệch đánh giá lại tỷ giá - 631
Có: TK TT Mua bán ngoại tệ kinh doanh – 4712
Cuối năm tài chính khi lên Bảng cân đối TS, SDN hoặc SDC của TK631 sẽ được kết chuyển vào chi phí
(TK821) hoặc thu nhập (TK 721).
Cuối kỳ:
Nếu chênh lệch Tăng ó Phản ánh vào Thu nhập
Nợ TK 631
Có TK 721
Nếu chênh lệch Giảm ó Phản ánh vào Chi phí
Nợ TK 821
Có TK 631
Ví dụ 1: Đánh giá lại giá trị VND của số ngoại tệ kinh doanh tồn quỹ đối với USD biết: Số dư có cuối kỳ
của TK 4711/USD là 100.000 USD, số dư nợ cuối kỳ của TK 4712/USD (Trước khi xác định kết quả
kinh doanh ngoại tệ) là 1.900.000.000 VND, kết quả kinh doanh trong tháng của USD: lãi 100.000.000
VND, tỷ giá do NHNN cơng bố ngày cuối tháng là 21.500 VND/USD.
Ví dụ 2: TK chênh lệch tỷ giá ngoại tệ dư nợ vào thời điểm cuối năm phản ánh 1 khoản lỗ của Ngân
hàng về kinh doanh ngoại tệ. Đúng/Sai?
Ví dụ 3:
a. Ngân hàng có số dư cuối kỳ TK 4711/EUR: 300.000, số dư cuối kỳ TK 4712/EUR (sau khi xác định
KQKD ngoại tệ): 6.300.000.000, tỷ giá do NHNN công bố ngày cuối tháng là 22.100 VND/EUR. Hãy
đánh giá ngoại tệ tồn quỹ.
Tài liệu thuộc bản quyền của UB Academy.
Hoạt động chia sẻ tài liệu đào tạo phải được sự cho phép của UB Academy.
10
b. Sau khi xác định giá trị gia tăng trong kinh doanh đồng EUR trong tháng là 22.000.000, Ngân hàng
hạch toán như sau Đúng/Sai?
Tài liệu thuộc bản quyền của UB Academy.
Hoạt động chia sẻ tài liệu đào tạo phải được sự cho phép của UB Academy.
9/13/21, 2:58 PM
Hệ thống Thi thử trực tuyến - ThiThu.VN
BT trên lớp Chương 5 - Mua bán ngoại tệ
Thời gian: 1:59:46
Câu 1
Ngày 5/10/N, tại ngân hàng, khách hàng A tới bán 600 EUR, biết
tỷ giá EUR/VNĐ = 30.010 – 30.030 – 30.060:
A. Nợ TK 1031: 600 EUR
Có TK 4711: 600 EUR
Và: Nợ TK 4712: 600 × 30.060 VNĐ
Có TK 1011: 600 x 30.060 VNĐ
B. Nợ TK 1331: 600 EUR
Có TK 4711: 600 EUR
Và: Nợ TK 4712: 600 × 30.060 VNĐ
Có TK 1011: 600 x 30.060 VNĐ
C. Nợ TK 1031: 600 EUR
Có TK 4711: 600 EUR
Và: Nợ TK 4712: 600 × 30.010 VNĐ
Có TK 1011: 600 x 30.010 VNĐ
D. Nợ TK 1031: 600 × 30.010 VNĐ
Có TK 4711: 600 × 30.010 VNĐ
Và: Nợ TK 4712: 600 EUR
Có TK 1011: 600 EUR
A
B
C
D
/>
1/9
9/13/21, 2:58 PM
D
Hệ thống Thi thử trực tuyến - ThiThu.VN
Câu 2
Bà Bích đến xin gửi tiết kiệm bằng USD, kỳ hạn 3 tháng, số tiền
gửi 4.000 Usd, loại trả lãi trước. Biết lãi suất USD công bố là
1%/năm, thủ quỹ kiểm đếm và nhận đủ. Ngân hàng thực hiện quy
đổi các khoản thu nhập chi phí sang VND ngay qua cặp TK
4711/4712, biết tỷ giá trong ngày là 21.300 – 21.700VND/USD
A. Nợ TK 1031/USD: 3990 USD
Nợ TK 4711/USD: 10 USD
Có TK 4242/USD/B: 4.000 USD
B. Nợ TK 1031/USD: 3.990 USD
Nợ TK 388: 10 USD
Có TK 4242/USD/B: 4.000 USD
C. Nợ TK 388: 217.000 VND
Có TK 4712/USD: 217.000 VND
D. Cả A & C
A
B
C
D
Câu 3
Bà Vân đề nghị mua 4000 USD để đi du học nước ngồi, thanh
tốn bằng tiền mặt, biết tỷ giá trong ngày 21500 –
/>
2/9
9/13/21, 2:58 PM
Hệ thống Thi thử trực tuyến - ThiThu.VN
22000VND/USD
A. Nợ TK 1011: 86 triệu VND
Có TK 4712/USD: 86 triệu VND
B. Nợ TK 4711/USD: 4.000 USD
Có TK 1031/USD: 4.000 USD
C. Nợ Tk 4711/USD: 4000 USD
Có TK 1031/USD: 4000 USD
Nợ TK 1011: 88 triệu VND
Có Tk 4712/USD: 88 triệu VND
D. A & B
A
B
C
D
Câu 4
Hoạt động kinh doanh ngoại tệ là hoạt động:
Thuộc đối tượng chịu thuế VAT với thuế suất 0%
Thuộc đối tượng chịu thuế VAT theo phương pháp trực tiếp
Thuộc đối tượng chịu thuế VAT theo phương pháp khấu trừ
Không thuộc đối tượng chịu thuế VAT
/>
3/9
9/13/21, 2:58 PM
Hệ thống Thi thử trực tuyến - ThiThu.VN
Câu 5
Bà Minh mang đến Ngân hàng 10.000 USD đổi lấy tiền mặt VND,
biết tỷ giá trong ngày 21000 – 21500 VND/USD
A. Nợ TK 1031: 10.000 USD
Có TK 4711/USD: 10.000 USD
Nợ TK 4712/USD: 210 triệu VND
Có TK 1011: 210 triệu VND
B. Nợ TK 4711/USD: 10.000 USD
Có TK 1031: 10.000 USD
Nợ TK 1011: 215 triệu VND
Có TK 4712/USD: 215 triệu VND
C. Nợ TK 1031: 10.000 USD
Có TK 4711/USD: 10.000 USD
Nợ TK 4712/USD: 215 triệu VND
Có TK 1011: 215 triệu VND
D. Nợ TK 4711/USD: 10.000 USD
Có TK 1031: 10.000 USD
Nợ TK 1011: 210 triệu VND
Có TK 4712/USD: 210 triệu VND
A
B
C
D
/>
4/9
9/13/21, 2:58 PM
Hệ thống Thi thử trực tuyến - ThiThu.VN
Câu 6
Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau: Ngân
hàng yêu cầu Ngân hàng đại lý ở nước ngồi trích tài khoản tiền
gửi bằng EUR để chuyển đổi 3300 USD sang EUR theo tỷ giá 1
EUR = 1.1 USD. Tỷ giá trong ngày của 2 đồng tiền như sau:
15990/16000 VND/USD; 19950/20000 VND/EUR. Ngân hàng
coi USD là đồng ngoại tệ mạnh hơn.
A. Nợ TK 4711/USD: 3300
Có TK 1331/USD: 3300
B. Nợ TK 1331/EUR: 3000
Có TK 4711/EUR: 3000
Nợ TK 4712/EUR: 52.767.000 VND
Có TK 4712/USD: 52.767.000 VND
C. Nợ TK 1331/EUR: 3000
Có TK 4711/EUR: 3000
Nợ TK 4712/EUR: 52.800.000 VND
Có TK 4712/USD: 52.800.000 VND
D. A & C
A
B
C
D
Câu 7
/>
5/9
9/13/21, 2:58 PM
Hệ thống Thi thử trực tuyến - ThiThu.VN
Hãy chọn phương án SAI trong các phương án sau: KH B mang
1900 EUR tiền mặt đến Ngân hàng xin chuyển đổi sang USD để
gửi tiết kiệm 12 tháng. Ngân hàng đồng ý chuyển đổi theo các tỷ
giá sau: 30.000/31.000 VND/EUR, 19.000/20.000 VND/USD.
Biết tỷ giá quy đổi 1 EUR = 1.5 USD. USD được coi là đồng ngoại
tệ mạnh hơn.
Nợ TK 1031/EUR: 1900 / Có TK 4711/EUR: 1900
Nợ TK 4712/EUR: 57.000.000 / Có TK 4712/USD: 57.000.000
Nợ TK 4711/USD: 2850 / Có TK TG TK có kỳ hạn/USD/KHB: 2850
Nợ TK 4712/USD: 57.000.000 / Có TK 4712/EUR: 57.000.000
Câu 8
TK 4711 – Mua bán ngoại tệ kinh doanh có tính chất:
Ln dư nợ
Ln dư có
Có thể dư nợ hoặc dư có
Đồng thời dư nợ & có
Câu 9
KHB mang 1600 EUR tiền mặt đến NH xin chuyển đổi sang USD
để gửi tiết kiệm 12 tháng. NH đồng ý chuyển đổi theo các tỷ giá
sau: 20.000VND/EUR, 16.000VND/USD.
/>
ó
6/9
9/13/21, 2:58 PM
Nợ TK 1031/EUR: 1600/ Có TK 4711/EUR: 1600
Hệ thống Thi thử trực tuyến - ThiThu.VN
Nợ TK 4711/USD: 2000 / Có TK TGTK có KH/USD/KHB: 2000
Nợ TK 4712/EUR: 32.000.000 / Có TK 4712/USD: 32.000.000
Tất cả đều đúng
Câu 10
Cuối tháng khi xác định kết quả hoạt động kinh doanh ngoại tệ,
nếu kết quả kinh doanh có lỗ, kế tốn sẽ hoạch toán?
Nợ TK Thanh toán mua bán ngoại tệ kinh doanh / Có TK Thu về kinh
doanh ngoại tệ
Nợ TK Chi về kinh doanh ngoại tệ / Có TK Thanh toán mua bán ngoại tệ
kinh doanh
Nợ TK Mua bán ngoại tệ kinh doanh / Có TK Thu về kinh doanh ngoại tệ
Nợ TK Chi về kinh doanh ngoại tệ / Có TK mua bán ngoại tệ kinh doanh
Câu 11
Đánh giá lại giá trị VND của số ngoại tệ kinh doanh tồn quỹ đối
với USD biết: Số dư có cuối kỳ của TK 4711/USD là 100.000, số
dư nợ cuối kỳ của TK 4712/USD (trước khi xác định kết quả kinh
doanh ngoại tệ) là 1.900.000.000, kết quả kinh doanh trong
tháng của USD: lãi 100.000.000, tỷ giá do NHNN công bố ngày
cuối tháng là 21.500 VND/USD
Nợ TK 6311/USD: 250.000.000 VND / Có TK 4712/USD: 250.000.000
VND
Nợ TK 6311/USD: 150.000.000 VND / Có TK 4712/USD: 150.000.000
VND
/>
7/9
9/13/21, 2:58 PM
VND
Hệ thống Thi thử trực tuyến - ThiThu.VN
Nợ TK 4712/USD: 250.000.000 VND / Có TK 6311/USD: 250.000.000
VND
Nợ TK 4712/USD: 150.000.000 VND / Có TK 6311/USD: 150.000.000
VND
Câu 12
Xác định giá trị gia tăng về kinh doanh ngoại tệ cho đồng USD
biết: Tổng doanh số ngoại tệ bán thực tế trong tháng là
340.350.000 VND, tổng doanh số ngoại tệ mua thực tế trong
tháng 339.450.000 VND, tổng số ngoại tệ bán ra trong tháng
150.000 USD, tỷ giá bình quân là 22.650 VND/USD.
300.000 VND
900.000 VND
600.000 VND
Đáp án khác
Câu 13
Khi Ngân hàng xác định kết quả kinh doanh ngoại tệ cuối tháng,
Ngân hàng sử dụng…..để tính doanh số mua vào của lượng ngoại
tệ bán ra:
Số ngoại tệ mua vào thực tế trong tháng và tỷ giá mua vào thực tế
tương ứng
Số ngoại tệ bán ra trong tháng & tỷ giá bán ra tương ứng
Số ngoại tệ mua vào thực tế trong tháng và tỷ giá mua bình quân
/>
8/9
9/13/21, 2:58 PM
Hệ thống Thi thử trực tuyến - ThiThu.VN
Số ngoại tệ bán ra và tỷ giá mua bình quân
Câu 14
Đánh giá lại giá trị VND của số ngoại tệ kinh doanh tồn quỹ đối
với USD, biết số dư có cuối kỳ TK 4711/USD là 100.000 USD; Số
dư nợ cuối kỳ TK 4712/USD (trước khi xác định kết quả kinh
doanh ngoại tệ) là 1.900.000.000 VND; kết quả kinh doanh trong
tháng của USD lỗ 100.000.000 VND, tỷ giá do NHNN công bố
ngày cuối tháng là 15.800 VND/USD
Nợ TK 6311/USD: 220.000.000 / Có TK 4712/USD: 220.000.000
Nợ TK 6311/USD: 320.000.000 / Có TK 4712/USD: 320.000.000
Nợ TK 4712/USD: 320.000.000 / Có TK 6311/USD: 320.000.000
Nợ TK 4712/USD: 220.000.000 / Có TK 6311/USD: 220.000.000
Chấm điểm
/>
9/9
1
CHƯƠNG TRÌNH THI TUYỂN NGÂN HÀNG BIG4
BÀI THI TUYỂN DỤNG VỊ TRÍ CÁN BỘ NGHIỆP VỤ
Mơn thi: Kế tốn Ngân hàng
Phần thi: Mua bán ngoại tệ
Họ và tên: ...........................................................................................................................
Ngày sinh: ...........................................................................................................................
Điện thoại: ..........................................................................................................................
Email: .................................................................................................................................
Ngày thi: .............................................................................................................................
Hướng dẫn:
1. Mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm.
2. Mỗi câu chỉ có MỘT đáp án đúng.
3. Trả lời bằng cách khoanh tròn vào đáp án Anh/Chị cho là đúng ở Phiếu trả lời trắc nghiệm.
Tài liệu thuộc bản quyền của UB Academy.
Hoạt động chia sẻ tài liệu đào tạo phải được sự cho phép của UB Academy.
2
Nghiệp vụ Kinh doanh Ngoại tệ
Hoạt động cấp tín dụng & Hoạt động Kinh doanh ngoại tệ: Không chịu thuế GTGT
I. Tài khoản sử dụng:
TK 4711/ngoại tệ: Phản ánh số ngoại tệ mua vào/bán ra (ghi bằng ngoại tệ USD, EUR..)
•
Phát sinh Có: Số ngoại tệ mua vào
•
Phát sinh Nợ: Số ngoại tệ bán ra
•
Dư có cuối kỳ: Số ngoại tệ mua vào nhưng chưa bán ra
TK 4712/ngoại tệ: Thanh toán mua bán ngoại tệ kinh doanh (ghi bằng VND)
Phản ánh giá trị VND chi ra, thu vào, tương ứng số ngoại tệ mua vào/bán ra ở TK 4711.
•
Phát sinh Nợ: Số VND chi ra để mua ngoại tệ
•
Phát sinh Có: Số VND thu vào từ bán ngoại tệ
•
Dư nợ cuối kỳ: Phản ánh số VND chi ra tương ứng của số ngoại tệ mua vào nhưng chưa bán ra
•
Dư có cuối kỳ: Phản ánh số VND thu vào tương ứng của số ngoại tệ bán ra từ nguồn khác chưa
mua vào để bù đắp
CHÚ Ý: Luôn tồn tại 2 cặp song hành với nhau:
•
Nợ TK 4711; Có TK 4712
•
Có TK 4711; Nợ TK 4712
II. Phương pháp kế toán ngoại tệ
Phân loại Tỷ giá:
•
Tỷ giá mua (Tiền mặt/Chuyển khoản)
•
Tỷ giá bán
ð Phân biệt theo chiều của Ngân hàng
Lưu ý: Luôn căn cứ vào chiều giao dịch ngoại tệ từ ngân hàng để xác định tỷ giá áp dụng là mua, bán,
tiền mặt hay chuyển khoản.
Ví dụ: Trích TK TG của KH 500 USD để đổi sang VND cho KH bằng tiền mặt
ð Áp dụng Em (Chuyển khoản)
Eb: Tỷ giá bán
Tài liệu thuộc bản quyền của UB Academy.
Hoạt động chia sẻ tài liệu đào tạo phải được sự cho phép của UB Academy.
3
Em: Tỷ giá mua
E (USD/VND; EUR/VND)
e (VND/USD; VD/EUR)
1.
Trả lãi tiền gửi thanh toán bằng ngoại tệ
Hạch toán một lần cuối ngày
Khi trả lãi bằng ngoại tệ:
Nợ TK 801: Ghi bằng ngoại tệ
Có TK 4221: Ghi bằng ngoại tệ
Cuối ngày, (kết chuyển về 4711 & 4712 để triệt tiêu đi)
Nợ TK 801: Ghi bằng VND
Có TK 4712: Ghi bằng VND (giá trị thực tế VND mà NH trả cho KH)
Nợ TK 4711: Ghi bằng ngoại tệ
Có TK 801: Ghi bằng ngoại tệ
Hạch tốn ngay
Nợ Tk 801: Ghi bằng VND
Có TK 4712: 4711 * Tỷ giá bán
Nợ TK 4711: Ngoại tệ
Có TK 4221: Ngoại tệ
CHÚ Ý: Khi phát sinh các Hợp đồng mua bán, trao đổi ngoại tệ với KH hoặc phát sinh các khoản thu
nhập, chi phí bằng ngoại tệ.
Quy đổi ngay giá trị ngoại tệ mua vào, bán ra sang VND nếu ngân hàng áp dụng phương pháp
quy đổi ngay
Chỉ hạch toán bằng nguyên tệ nêu NH áp dụng phương pháp quy đổi 1 lần vào cuối ngày.
VD1: Ngân hàng tiến hành chi trả lãi TG KKH 100 USD. Hạch toán trong trường hợp:
- TH1: NH thực hiện quy đổi ngay thu nhập, chi phí phát sinh bằng ngoại tệ
- TH2: NH thực hiện quy đổi thu nhập, chi phí phát sinh bằng ngoại tệ vào cuối ngày giao dịch
Tài liệu thuộc bản quyền của UB Academy.
Hoạt động chia sẻ tài liệu đào tạo phải được sự cho phép của UB Academy.
4
Giải đáp:
a.
TH1: Hạch tốn ngay
(1)
Nợ TK 4711/USD: 100 USD
Có TK 4221/USD: 100 USD
(2)
Nợ TK 801: 100 * Eb
Có TK 4712/USD
b.
TH2: Hạch toán cuối ngày
Khi trả lãi bằng ngoại tệ:
Nợ TK 801: 100 USD
Có TK 4221/USD/KH: 100 USD
Cuối ngày, (kết chuyển về 4711 & 4712 để triệt tiêu đi)
Nợ TK 801: 100 * Eb (VND)
Có TK 4712: 100 * Eb (VND)
Nợ TK 4711: 100 USD
Có TK 801: 100 USD
PHẦN 1: GIAO DỊCH NGOẠI TỆ GIAO NGAY
1. Khi mua & bán ngoại tệ giao ngay
TK 9231: Cam kết mua ngoại tệ
TK 9232: Cam kết bán ngoại tệ
Ngun tắc hạch tốn chứng từ:
•
Thu tiền trước, rồi mới ghi sổ
•
Ghi sổ trước, chi tiền ra sau
Khi mua ngoại tệ
Khi bán ngoại tệ
B1: Khi thỏa thuận cam kết mua/bán ngoại tệ giao ngay: Ghi nhận ngoại bảng giá trị ngoại tệ cam kết
mua/bán
Cam kết mua
Cam kết bán
Nợ TK 9231/ngoại tệ
Nợ TK 9232/Ngoại tệ
Tài liệu thuộc bản quyền của UB Academy.
Hoạt động chia sẻ tài liệu đào tạo phải được sự cho phép của UB Academy.
5
B2: Khi thực hiện giao dịch thì xuất cam kết đã ghi nhận ở ngoại bảng và hạch toán nội bảng
Khi thực hiện giao dịch
Khi thực hiện giao dịch
Có TK 9231/ngoại tệ
Có TK 9232/ngoại tệ
(1) Phản ánh số ngoại tệ mua vào
(1) Phản ánh số ngoại tệ bán ra
Nợ TK 1031, 4221, 1331
Nợ TK 4711/Ngoại tệ: Số ngoại tệ bán
Có TK 4711/Ngoại tệ: Số ngoại tệ mua
Có TK 1031, 4221, 1331
(2) Phản ánh số VND chi ra tương ứng mua ngoại (2) Phản ánh số VND thu vào tương ứng từ
tệ
bán ngoại tệ
Nợ TK 4712/Ngoại tệ: 4711 * Em
Nợ Tk 1011, 4211
Có TK 1011, 4211
Có TK 4712/Ngoại tệ: 4711 * Eb
Ví dụ: Hạch tốn các nghiệp vụ phát sinh tại BIDV Hà Nội ngày 5/5/2018:
a.
NH mua của công ty XK nông sản 50.000 USD từ TKTG ngoại tệ với tỷ giá 1 USD= 22.100
VND. Biết hợp đồng mua bán với cơng ty đã được ký kết từ hơm trước
b.
Ơng A yêu cầu trích từ TK tiền gửi 10.000 EUR để đổi lấy tiền mặt VND
c.
Bà Nga đến xin mua 5000 USD để đi cơng tác nước ngồi, các thủ tục giấy tờ hợp lệ.
d.
Mua của khách du lịch nước ngoài 500 EUR, thanh tốn bằng tiền mặt
e.
Ơng Bình đến xin gửi tiền tiết kiệm bằng USD, kỳ hạn 6 tháng, số tiền gửi 3000 USD, loại trả lãi
trước. Biết lãi suất NH công bố 4%/năm, thủ quỹ kiểm đếm và nhận đủ.
f.
Ông Mạnh đến xin rút sổ tiết kiệm 12.000 USD, có kỳ hạn 6 tháng trả lãi sau ngày gửi 20/3/2018,
lãi suất 4.5%/năm để gửi lại số gốc vào sổ tiết kiệm có kỳ hạ 12 tháng, trả lãi sau, lãi suất 5%/năm. Biết
lãi suất TG KKH = 2.1%/năm, số lãi trả cho KH dưới 1 USD được đổi ra tiền VND.
g.
Yêu cầu NH đại lý ở Đức chuyển đổi 100.000 EUR sang USD theo tỷ giá 1 EUR = 1.15 USD
h.
Nhận được thong báo của NH đại lý ở Pháp về việc thực hiện yêu cầu chuyển đổi ngoại tệ từ USD
sang EUR: Số lượng 500.000 USD, tỷ giá chuyển đổi 1 EUR = 1.2 USD.
Biết NH thực hiện quy đổi ngay các khoản thu nhập, chi phí bằng ngoại tệ qua cặp TK 4711/4712, USD
được coi là đồng ngoại tệ mạnh hơn, tỷ giá USD và EUR trong ngày của NH như sau:
Ngoại tệ
Tỷ giá mua
Tỷ giá bán
Chuyển khoản
Tiền mặt
(TM & CK)
USD
22.260 VND
22.200 VND
22.330 VND
EUR
24.900
24.800
25.100
Tài liệu thuộc bản quyền của UB Academy.
Hoạt động chia sẻ tài liệu đào tạo phải được sự cho phép của UB Academy.
6
Giải đáp:
a.
NH mua của công ty XK nông sản 50.000 USD từ TKTG ngoại tệ với tỷ giá 1 USD= 22.100
VND. Biết hợp đồng mua bán với công ty đã được ký kết từ hôm trước
Giải đáp:
Số VND chi ra để mua ngoại tệ = 50.000 USD * 22.100 = 1.105.000.000 VND
B1: Khi thỏa thuận cam kết mua ngoại tệ (thực hiện vào thời điểm ký kết Hợp đồng)
Nợ TK 9231/USD: 50.000 USD
B2: Khi thực hiện giao dịch
Có TK 9231/USD: 50.000 USD
(1)
Phản ánh số ngoại tệ mua vào
Nợ TK 4221/USD/XNK nơng sản: 50.000 USD
Có TK 4711/USD: 50.000 USD
(2)
Phản ánh số VND chi ra để mua ngoại tệ
Nợ TK 4712/USD: 1.105.000.000 VND
Có TK 4211/ XNK nơng sản: 1.105.000.000 VND
b.
Ơng A u cầu trích từ TK tiền gửi 10.000 EUR để đổi lấy tiền mặt VND
Giải đáp:
Số VND chi ra để mua ngoại tệ = 24.900 * 10.000 EUR = 249.000.000 VND
Có TK 9231/USD: 10.000 EUR
(1)
Phản ánh số ngoại tệ mua vào
Nợ TK 4221/EUR/A: 10.000 EUR
Có TK 4711/EUR: 10.000 EUR
(2)
Phản ánh số VND chi ra để mua ngoại tệ
Nợ TK 4712/EUR: 249.000.000 VND
Có TK 4211/A: 249.000.000 VND
c.
Bà Nga đến xin mua 5000 USD để đi cơng tác nước ngồi, các thủ tục giấy tờ hợp lệ.
Giải đáp:
Tài liệu thuộc bản quyền của UB Academy.
Hoạt động chia sẻ tài liệu đào tạo phải được sự cho phép của UB Academy.