Tải bản đầy đủ (.docx) (23 trang)

giao an lop ghep 45 tuan 26

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (223.24 KB, 23 trang )

TUẦN 26
Thứ 2 ngày 11 tháng 3 năm 2019
Tiết 1
Chào cờ
*********************************************************
Tiết 2
NTĐ4
NTĐ5
Mơn
Tập đọc
Tốn
Tên bài
Thắng biển
Nhân số đo thời gian với một số
I/ Mục + Đọc lưu lốt tồn bài.
Giúp HS :
tiêu
+ Giọng đọc phù hợp với diễn
- Biết thực hiện phép nhân số đo thời
biến của cuộc chiến đấu giữa
gian với một số.
con người với cơn bão biển.
- Vận dụng vào giải các bài toán
- Hiểu nội dung, ý nghĩa bài :
thực tiễn.
Ca ngợi lịng dũng cảm , ý chí
HS làm BT2
quyết thắng của con người
trong cuộc đấu tranh chống
thiên tai, bảo vệ cuộc sống yên
bình.


-GDKNS: giao tiếp thể hiện
sự cảm thông; ra quyết định;
II
đảm nhận trách nhiệm.
ĐDDH - Ảnh minh hoạ bài đọc trong
Bảng phụ, SGK
SGK.
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn
cần hướng dẫn HS luyện đọc
diễn cảm.
PP/KTDH: Thảo luận nhĩm
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG HĐ
1 1 – Khởi động
5
1. ổn định tổ chức
2 – Bài cũ : bài thơ về tiểu đội 2. Kiểm tra bài cũ: Chữa bài tập về
nhà.
xe khơng kính.
- Kiểm tra 2,3 HS đọc và trả
lời câu hỏi.
2
30
3. Bài mới
3 – Bài mới
Ví dụ 1:
a – Giới thiệu bài
b – Hướng dẫn HS luyện đọc - GV cho HS đọc bài tốn.
- HS nêu phép tính tương ứng:
HS đọc

1 giờ 10 phút x 3 = ?
- GV nghe và nhận xét và sửa
- HS nêu cách đặt tính rồi tính ( như
lỗi luyện đọc cho HS.
SGK ).
- Hướng dẫn HS giải nghĩa từ
- HS nêu kết quả : 1 giờ 10 phút x 3
khó.
= 3 giờ 30 phút.
- Đọc diễn cảm cả bài.
c – Tìm hiểu bài

Ví dụ 2:


5

3

Môn
Tên bài
I/ Mục
tiêu

II/
ĐDDH

CH1:-GV : Cuộc chiến đấu
giữa con người với cơn bão
biển được miêu tả theo trình tự

như thế nào ?
- Tìm từ ngữ , hình ảnh trong
đoạn văn nói lên sự đe doạ của
cơn bão biển ?
- Sự tấn công của bão biển
được miêu tả nhụ thế nào trong
đoạn văn ?
- Trong đoạn 1 và đoạn 2, tác
giả sử dụng biện pháp nghệ
thuật gì để miêu tả hình ảnh của
biển cả ?
- Các biện pháp nghệ thuật này
có tác dụng gì ?
- Những từ ngữ, hình ảnh nào
trong đoạn văn thể hiện lòng
dũng cảm, sức mạnh và sự
chiến thắng của con người
trước cơn bão biển ?
d – Luyện đọc lại
- HS đọc diễn cảm toàn bài .
Giọng đọc phù hợp với nội
dung bài văn miêu tả.
4 – Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét tiết học, biểu
dương HS học tốt.
- Chuẩn bị : Ga-vơ-rốt ngoài
chiến luỹ.
Tiết 3
NTĐ4


- HS đọc bài tốn.
- Nêu phép tính tương ứng.
- HS tự đặt tính rồi tính.
- Trao đổi, nhận xét kết quả và nêu ý
kiến : đổi 75 phút ra giờ và phút.
- Từ đó rút ra nhận xét: Khi nhân số
đo thời gian với một số, ta thực hiện
phép nhân từng số đo theo từng đơn
vị đo. Nếu phần số đo với đơn vị
phút, giây lớn hơn hoặc bằng 50 thì
thực hiện chuyển sang đơn vị lớn
hơn liền kề.
4. Luyện tập
Bài 1: HS tự làm bài rồi chữa bài.
Bài 2 : GV cho HS đọc đề bài, nêu
cách giải và sau đó tự giải. GV chữa
bài.

5. Củng cố, dặn dị
- HS nhắc lại cách thực hiện phép
nhân số đo thời gian với 1 số.
- Dặn HS làm thêm BT ở nhà ( vở
bài tập )

Toán
Luyện tập
Giúp HS:
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện
phép tính nhân với phân số, chia
cho phân số.

- Tìm thành phần chưa biết trong
phép tính.
- Củng cố về diện tích hình bình
hành.
HS làm BT 3,4
+ GV:SGK.Bảng phụ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

NTĐ5
Tập đọc
Nghĩa thầy trò
- Biết đọc lưu loát, diễn cảm cả
bài; giọng nhẹ nhàng, trang trọng.
- Hiểu các từ ngữ, câu đoạn trong
bài, diễn biến của câu chuyện.
Hiểu ý nghĩa bài: Ca ngợi truyền
thống tôn sư trọng đạo của nhân
dân ta. Nhắc nhở mọi người cần
giữ gìn và phát huy truyền thống
tốt đẹp đó.
-Tranh minh hoạ bài đọc trong
SGK


TG

H
Đ


3
7

1
2

25

3

1/ ỔN ĐỊNH:
2/.KIỂM TRA BÀI CŨ:
-HS lên bảng, yêu cầu các em làm
các bài tập hướng dẫn luyện tập
thêm của tiết 126 .
-GV nhận xét HS.
3.DẠY – HỌC BÀI MỚI
3.1.Giới thiệu bài mới:
2.2. Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:
-GV nhắc HS khi rút gọn phân số
phải rút gọn đến khi được phân số
tối giản.
-HS cả lớp làm bài.
-GV chữa bài HS.

Bài 2:
-GV hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta
làm gì?
-HS làm bài.

a/

3
5 x X=

4
7
4 3
:
X= 7 5
20
X = 21

A- Kiểm tra bài cũ
GV :HS đọc thuộc lịng bài thơ
Cửa sơng và trả lời câu hỏi về bài
đọc.
B- Bài mới
1. Giới thiệu bài
2. Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm
hiểu bài.
a) Luyện đọc
- HS khá, giỏi đọc bài văn.
- Từng tốp 3 HS nối tiếp nhau
luyện đọc từng đoạn văn. Có thể
chia làm 3 đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu đến mang ơn rất
nặng.
+ Đoạn 2 : Tiếp đến đem tất cả
môn sinh đến tạ ơn thầy.

+ Đoạn 3 : Còn lại.
GV kết hợp uốn nắn HS về cách
đọc, cách phát âm; giúp HS tìm
hiểu nghĩa các từ ngữ chú giải sau
bài.

- HS Luyện đọc theo cặp.
- Một, hai HS đọc cả bài.
- GV đọc diễn cảm toàn bài- giọng
nhẹ nhàng, trang trọng. Lời thây
giáo Chu nói với học trị- ơn tồn
-GV chữa bài của HS trên bảng
lớp, sau đó yêu cầu HS dưới lớp tự thân mật; nói với cụ đồ già- kính
cẩn.
kiểm tra lại bài của mình.
b) Tìm hiểu bài
Bài 3:
- HS đọc thầm câu hỏi và trả lời
-GV yêu cầu HS tính.
từng ý:
-GV chữa bài sau đó hỏi:
+ Phân số được gọi là gì của phân + Các mơn sinh của cụ Chu đến
nhà thầy để làm gì?
số?
+ Tìm những chi tiết cho thấy học
+ Khi lấy nhân với thì kết qủa là
trị rất tơn kính cụ giáo Chu?
bao nhiêu?
+ Tình cảm của cụ giáo Chu đối
-GV hỏi tương tự với phần b, c.

với người thầy đã dạy cho cụ từ
-GV hỏi: Vậy khi nhân 1 phân số
thuở học vỡ lịng như thế nào?
với phân số đảo ngược của nó thì
Tìm những chi tiết biểu hiện tình
được kết qủa là bao nhiêu?
cảm đó?
Bài 4
+ Những thành ngữ, tục ngữ nào
-HS đọc đề bài sau đó hỏi:


Muốn tính diện tích hình bình
hành chúng ta làm như thế nào?
-Bài tập yêu cầu chúng ta tìm gì?
-Biết diện tích hình bình hành, biết
chiều cao, làm thế nào để tính
được độ dài đáy của hình bình
hành?
-GV u cầu HS làm bài.

5

4

Mơn
Tên bài
I/ Mục
tiêu


II/
ĐDDH

nói lên bài học mà các mơn sinh
nhận được trong ngày mừng thọ
cụ giáo Chu?
Để trả lời đúng câu hỏi 3, GV giúp
các em hiểu nghĩa các thành ngữ :
tiên học lễ, hậu học văn; tôn sư
trọng đạo
- HS phát biểu, GV chốt lại câu trả
lời đúng.
c) Luyện đọc lại
- GV hướng dẫn HS cả lớp đọc
diễn cảm đoạn văn: Từ sáng
sớm… mang ơn rất nặng.
- HS thi đọc diễn cảm đoạn văn.
3.CỦNG CỐ, DẶN DÒ
3. Củng cố, dặn dò.
-GV tổng kết giờ học, dặn dò HS - HS nhắc lại ý nghĩa của bài văn.
về nhà làm các bài tập hướng dẫn - GV nhận xét tiết học. Yêu cầu
luyện tập thêm vàchuẩn bị bài sau. HS về nhà tìm các truyện nói về
tình thầy trị, truyền thống tôn sư
trọng đạo của dân tộc Việt Nam.
Thứ 2 ngày 11 tháng 3 năm 2019
Tiết 1
NTĐ4
NTĐ5
Đạo đức
Chính tả

Tích cực tham gia các hoạt động
Lịch sr ngày Quốc tế Lao động
nhân đạo (T 1)
Giúp cho HS hiểu
1. Kiến thức:
- Ôn quy tắc viết
- Thế nào là hoạt động nhân
hoa tên người, tên địa lý nước ngoài.
đạo.
2. Kĩ năng: - Viết đúng chính tả bài:
- Vì sao cần phải tích cực tham Lịch sử ngày Quốc tế lao động.
gia các hoạt động nhân đạo.
3. Thái độ: - Giáo dục học sinh ý
- HS tích cực tham gia một số
thức rèn chữ, giữ vở.
hoạt động nhân đạo ở lớp, ở
trường, ở địa phương phù hợp
với khả năng.
- Biết thông cảm với những
người gặp khó khăn hoạn nạn.
-GDKNS: KN đảm nhận trách
nhiệm khi nhận tham gia các
hoạt động nhân đạo.
GV : - SGK
+ GV: Giấy khổ to viết sẵm quy tắc
HS : - SGK - Mỗi HS có 3 tấm viết hoa tên người tên địa lý ngồi.
bìa màu : xanh , đỏ , trắng .
Giấy khổ to để học sinh làm bài tập 2.
PP/KTDH: Thảo luận
+ HS: SGK, vở.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

TG HĐ
5 1
1/ Ổn định :

1. Ổn định :


25

5

2

3

2/ Kiểm tra bài cũ
3/ Dạy bài mới :
a - Giới thiệu bài
- GV giới thiệu , ghi bảng.
b - Thảo luận nhóm ( Thơng
tin trang 37 , SGK )
- HS các nhóm đọc thơng tin và
thảo luận câu hỏi 1 ,2 .
- GV kết luận : Trẻ em và nhân
dân các vùng bị thiên tai hoặc
có chiến tranh đã phải chịu
nhiều khó khăn , thiệt thịi .
Chúng ta cần phải thơng cảm ,

chia sẻ với họ , qun góp tiền
của để giúp đỡ họ . Đó là một
hoạt động nhân đạo.
c - Làm việc theo nhóm đơi
( Bài tập 1 SGK )
- HS thảo luận bài tập - GV kết
luận :
+ Việc làm trong các tình huống
(a) , (c) là đúng.
+ Việc làm trong tình huống (b)
là sai vì khơng phải xuất phát từ
tấm lịng cảm thơng, mong
muống chia sẻ với người tàn tật,
mà chỉ để lấy thành tích cho bản
thân.
d - Bày tỏ ý kiến ( Bài tập 3
SGK )
+ GV :Phổ biến cách bày tỏ thái
độ thông qua các tấm bìa màu :
- Màu đỏ : Biểu lộ thái độ tán
thành .
- Màu xanh : Biểu lộ thái độ
phản đối
- Màu trắng : Biểu lộ thái độ
phân vân , lưỡng lự .
-> GV kết luận :
- Ý kiến a) Đúng
- Ý kiến b) Sai
- Ý kiến c) Sai
- Ý kiến d) Đúng

4/ Củng cố – dặn dò
- Tổ chức cho HS tham gia một
hoạt động nhân đạo.
- Sưu tầm các thông tin, truyện,

2. Bài cũ:
3. Giới thiệu bài mới:

Hướng dẫn học sinh nghe, viết.
GV đọc toàn bài chính tả.
HS lên viết bảng, đọc cho học sinh
viết các tên riêng trong bài chính tả
như: Chi-ca-gơ, Mĩ, Niu-Y-ooc, Banti-mo, Pis bơ-nơ…
GV nhân xét, sửa chữa yêu cầu cả lớp
tự kiểm tra và sửa bài.
GV lưu ý nhắc nhở học sinh : giữa
dấu gạch nối và các tiếng trong một
bộ phận của tên riêng phải viết liền
nhau, không viết rời.
GV gọi 2 học sinh nhắc lại quy tắc,
viết hoa tên người, tên địa lý nước
ngoài.
Giáo viên dán giấy đã viết sẵn quy
tắc.
Giáo viên đọc từng câu hoặc từng bộ
phận trong câu học sinh viết.
GV đọc lại tồn bài chính tả.
GV Chấm tại lớp 5 đến 7 bài.
HS soát lỗi.
Hướng dẫn học sinh làm bài tập.

GV yêu cầu học sinh đọc bài.
Giáo viên nhận xét, chỉnh lại.
Giải thích thêm: Quốc tế ca thuộc
nhóm tên tác phẩm, viết hoa chữ cái
đầu tiên.
Cơng xã Pari thuộc nhóm tên riêng
chỉ sự vật.


Củng cố.
Phương pháp: Trò chơi, thi đua.
Giáo viên nhận xét, tuyên dương.
Tổng kết - dặn dò:


Lớp
Môn
Tên bài
I. Mục
tiêu

II. Đồ
dùng
HĐ-TL
1 – 5’

2 – 30’

tấm gương, ca dao, tục ngữ, . . . Chuẩn bị: “Ôn tập quy tắc viết hoa
về các hoạt động nhân đạo.

(tt)”.
- Thực hiện nội dung trong mục Nhận xét tiết học.
thực hành của SGK
Tiết 2:
4
5
Chính tả
Đạo đức
Thắng biển
Em u hịa bình (T 1)
1. Nghe và viết đúng chính tả,
Học xong bài này, HS biết:
trình bày đúng một đoạn trong bài
- Giá trị của hồ bình ; trẻ em có
đọc : Thắng biển.
quyền được sống trong hồ bình và
2. Luyện viết đúng những tiếng có có trách nhiệm tham gia các hoạt
âm đầu và vần dễ sai l/n , in/inh.
động bảo vệ hoà bình.
- Tích cực tham gia các hoạt động
bảo vệ hồ bình do nhà trường, địa
phương tổ chức.
- u hồ bình, quý trọng và ủng
hộ các dân tộc đấu tranh cho hồ
bình ; ghét chiến tranh phi nghĩa và
lên án những kẻ phá hoại hồ bình,
gây chiến tranh.
- Một số tờ phiếu khổ to viết sẵn
- Giấy khổ to, bút màu.
nội dung BT2 a.

- Điều 38, Công ước Quốc tế về
quyền trẻ em.
III: Các hoạt động dạy học.
1. Ổn định : Kiểm tra dụng cụ học
tập 2. Kiểm tra bài cũ:
- HS viết lại vào bảng con những từ
đã viết sai tiết trước.
- Nhận xét phần kiểm tra bài cũ.
3. Bài mới: Thắng biển.
Giới thiệu bài :Giáo viên ghi tựa
bài.
Hướng dẫn HS nghe viết.
a. Hướng dẫn chính tả:
GV đọc đoạn viết chính tả: từ đầu
…đến quyết tâm chống giữ
HS đọc thầm đoạn chính tả
HS luyện viết từ khó vào bảng con:
lan rộng, vật lộn, dữ dội, điên
cuồng.
b. Hướng dẫn HS nghe viết
chính tả:
Nhắc cách trình bày bài

1. Khởi động: HS hát bài Trái Đất
này của chúng em, nhạc: Trương
Quang Lục, lời thơ: Định Hải.
- GV nêu câu hỏi: + Bài hát nói lên
điều gì?
+ Để trái đất mãi mãi tươi đẹp, n
bình, chúng ta cần phải làm gì ?

Tìm hiểu thơng tin trang 37
SGK.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh,
ảnh về cuộc sống của nhân dân và
trẻ em các vùng có chiến tranh, về
sự tàn phá của chiến tranh
- HS Các nhóm thảo luận.
- GV mời đại diện mỗi nhóm trình
bày một câu hỏi, các nhóm khác
nhận xét bổ sung.
- GV kết luận : Chiến tranh chỉ gây
ra đổ nát, đau thương, chết chóc,
bệnh tật, đói nghèo, thất học,… Vì
vậy chúng ta phải cùng nhau bảo vệ


Giáo viên đọc cho HS viết
Giáo viên đọc lại một lần cho học
sinh soát lỗi.
Chấm và chữa bài.
GV Chấm tại lớp 5 đến 7 bài.
HS soát lỗi.
Giáo viên nhận xét chung
HS làm bài tập chính tả
HS đọc yêu cầu bài tập 2b.
Giáo viên giao việc: HS thi tiếp
sức.
Cả lớp làm bài tập
HS trình bày kết quả bài tập
Bài 2b: Tiếng có vần in hay inh

Lung linh, giữ gìn, bình tĩnh,
nhường nhịn, rung rinh, thầm kín,
lặng thinh, học sinh, gia đình,
thơng minh.
Nhận xét và chốt lại lời giải đúng

3 – 5’

4. Củng cố, dặn dò:
GV nhắc lại nội dung học tập.
Nhắc nhở HS viết lại các từ sai
(nếu có )
Nhận xét tiết học, làm VBT 2a,
chuẩn bị tiết 27

hồ bình, chống chiến tranh.
Bày tỏ thái độ ( BT 1, SGK )
- GV lần lượt đọc từng ý kiến trong
BT 1.
- Sau mỗi ý kiến,
HS bày tỏ thái độ bằng cách giơ thẻ
màu theo quy ước.
- GV mời một số HS giải thích lí
do.
- GV kết luận : Các ý a, d là đúng;
các ý b,c là sai. Trẻ em có quyền
được sống trong hồ bình và có
trách nhiệm tham gia bảo vệ hồ
bình.
Làm BT 2, SGK.

- HS làm BT 2 ( làm việc cá nhân )
- TRao đổi bài với bạn ngồi bên
cạnh .
- Một số HS trình bày trước lớp. Cả
lớp nhận xét, bổ sung.
- GV két luận:
Làm BT 3, SGK.
- HS thảo luận nhóm BT 3.
- Đại diện từng nhóm trình bày
trước lớp, các nhóm khác bổ sung.
- GV kết luận, khuyến khích HS
tham gia các hoạt động bảo vệ hồ
bình phù hợp với khả năng.
- GV mời 1-2 HS đọc phần ghi nhớ
trong SGK.
Hoạt động nối tiếp
- Sưu tầm tranh, ảnh, bài báo, băng
hình về các hoạt động bảo vệ hồ
bình của nhân dân Việt Nam và thế
giới; sưu tầm các bài thơ, bài hát,
truyện,… về chủ đề.
- Mỗi em vẽ một bức tranh về chủ
đề Em yêu hồ bình.

Tiết 3:
Mơn
Tên
bài
dạy


Nhóm TĐ 4
Tự học
Ơn tập các kiến thức đã học. Về
mơn Tốn.

Nhóm TĐ 5
Tự học
Ơn tập các kiến thức đã học. Về
môn TV


Thứ 3 ngày 12 tháng 3 năm 2019
Tiêt 1
NTĐ4
LTVC
Luyện tập về câu kể Ai là gì ?
- Kiến thức: HS tạo được câu kể
Ai là gì? Từ C – V cho sẵn.
- Kĩ năng: Tìm được câu kể kiểu
Ai làm gì? Trong bài thơ.Xác
định được bộ phận C – V trong
câu. Viết được đoạn văn có dùng
kiểu câu Ai là gì?
- Thái độ: Thích học và sử dụng
kiểu câu trong giao tiếp.

NTĐ5
Mơn
Tốn
Tên bài

Chia số đo thời gian với một số
I/ Mục
1. Kiến thức:
- Biết cách đặt
tiêu
tính và tính phép chia số đo thởi
gian.
2. Kĩ năng: - Biết thực hiện đúng
phép chia số đo thời gian với một
số. Vận dụng giải các bài tốn thực
tiễn.
3. Thái độ: - Tính chính xác, có ý
thức độc lập khi làm bài.
HS làm BT2
II/ ĐDDH Bìa cứng ghi từ ngữ của bài tập 1.
+ GV: SGK.Bảng phụ
Bảng phụ chép bài thơ ngắn.
+ HS: SGK.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
H
Đ

3

1

30

2


1/ Ổn định
2/ Bài cũ:

1. Khởi động:
2. Bài cũ:
HS làm bài tập
GV nhận xét.
3/ Bài mới:
3. Giới thiệu bài mới:
Giới thiệu bài: Luyện tập về câu
Chia số đo thời gian.
“Ai là gì?
4. Phát triển các hoạt động:
Bài tập 1
 Thực hiện phép chia số đo thời
HS đọc yêu cầu của bài, tìm các
gian với mộ số.
câu kể Ai là gì? có trong đoạn văn - Ví dụ 1
và nêu tác dụng của nó. GV dán tờ - GV Yêu cầu học sinh nêu phép
giấy đã ghi sẵn lên bảng.
tính tương ứng.
Nguyễn Tri Phương là người Thừa - Giáo viên chốt lại.
Thiên (giới thiệu )
- Chia từng cột thời gian.
Cả hai ông đều không phải là
- Ví dụ 2:
người Hà Nội (nêu nhận định )
- Yêu cầu cả lớp nhận xét.
Ong Năm là dân định cư của làng - Giáo viên chốt.

này (giới thiệu )
- Chia từng cột đơn vị cho số chia.
Cần trục là cánh tay kì diệu của
- Trường hợp có dư ta đổi sang
các chú công nhân. (nêu nhận
đơn vị nhỏ hơn liền kề.
định )
- Cộng với số đo có sẵn.
Bài tập 2:
- Chia tiếp tục.
HS làm trên phiếu, cả lớp phát
 Thực hành.
biểu ý kiến.
Bài 1:HS làm bài
- GV nhận xét.
- GV chốt bài.
Nguyễn Tri Phương là người - 25,28 phút
4


5

3

Môn
Tên bài
I/ Mục
tiêu

II/ ĐDDH


Thừa Thiên.
Cả hai ông đều không phải là
người Hà Nội.
Ong Năm là dân định cư của
làng này.
Cần trục là cánh tay kì diệu
của các chú cơng nhân.
Bài tập 3:
HS đọc yêu cầu của bài tập
HD học sinh cần tưởng tượng tình
huống cùng bạn đến thăm bạn Hà
bị ốm. Gặp bố mẹ của Hà, trước
hết cần phải chào hỏi, nêu lí do
đến thăm, sau đó giới thiệu với bố
và mẹ Hà từng người trong nhóm.
Cần giới thiệu tự nhiên.
GV theo dõi, nhận xét, sửa chữa
cho HS
4. Củng cố – dặn dị:
- Chuẩn bị bài: MRVT: Dũng
cảm.
Tiết 2
NTĐ4
Tốn
Luyện tập
Giúp HS:
- Rèn kĩ năng thực hiện phép
chia phân số.
- Biết cách tính và rút gọn

phép tính 1 số tự nhiên chia
cho 1 phân số.
HS lm BT3,4

+ GV: SGK.Bảng phụ
+ HS: SGK.

16
08

6,42 phút

Bài 2:
HS làm bài
GV chốt bằng bài b.

 Củng cố.- dặn dò:
Chuẩn bị: Luyện tập.
Nhận xét tiết học.
NTĐ5
LTVC
MRVT: Truyền thống
1. Kiến thức:
- Mở rộng, hệ
thống hoá vốn từ về bảo vệ và
phát huy bản sắc truyền thống dân
tộc.
2. Kĩ năng: - Tích cực hố vốn từ
về truyền thống dân tộc bằng cách
sử dụng được chúng để đặt câu.

3. Thái độ: - Giáo dục thái độ
bảo vệ và phát huy bản sắc truyền
thống dân tộc.
+ GV: Giấy khổ to kẻ sẵn bảng để
học sinh làm BT2 – BT3. Từ điển
TV
+ HS: SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG

H
Đ
1

5

- HS lên bảng , yêu cầu các em 1. Khởi động:
làm các bài tập hướng dẫn luyện 2. Bài cũ:
tập thêm của tiết 127.
GV kiểm tra 2 – 3 học sinh đọc


-GV nhận xét .
2
30

2.DẠY – HỌC BÀI MỚI
2.1. Giới thiệu bài mới:
2.2. Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1:
-GV hỏi bài tập yêu cầu chúng ta
làm gì?
-HS làm bài.
-GV chữa bài.
Bài 2
-GV viết đề bài mẫu lên bảng và
yêu cầu HS: hãy viết 2 thành phân
số, sau đó thực hiện phép tính.
-GV nhận xét bài làm của HS, sau
đó giới thiệu cách viết tắt như
SGK đã trình bày.
-HS áp dụng bài mẫu để làm bài
-HS đổi chéo vở để kiểm tra bài
của nhau.
Bài 3
-HS đọc đề bài,
-HS làm bài.
-GV chữa bài .

Bài 4
-HS đọc đề bài.
-GV hỏi: -Vậy phân số gấp mấy
lần phân số
-GV yêu cầu HS làm tiếp các
phần còn lại của bài, sau đó gọi 1
HS đọc bài làm của mình trước
lớp.
-GV nhận xét


5

3

lại BT3. Vết 2 – 3 câu nói về ý
nghĩa của bài thơ “Cửa sơng”.
Trong đó có sử dụng phép thế.
- Giáo viên nhận xét.
3. Giới thiệu bài mới: Mở rộng
vốn từ – truyền thống.
4. Phát triển các hoạt động:
Bài 1
- HS sinh đọc kĩ đề bài để tìm
đúng nghĩa của từ truyền thống.
- GV nhận xét và gải thích thêm
cho học sinh hiểu ở đáp án (a) và
(b) chưa nêu được đúng nghĩa của
từ truyền thống.
Bài 2
- HS các nhóm trao đổi làm bài.
- Giáo viên nhận xét, chốt lời giải
đúng.
+ Truyền có nghĩa là trao lại cho
người khác, truyền nghề, truyền
ngơi, truyềng thống.
+ Truyền có nghĩa là lan rộng:
truyền bá, truyền hình, truyền tin.
+ Truyền là nhập, đưa vào cơ thể,
truyền máu, truyền nhiễm.
Bài 3

- GV nhắc học sinh chú ý tìm
đúng những danh từ, động từ, tính
từ hoặc cụm từ có thể kết hợp với
từ truyền thống.
- HS các nhóm làm bài.
- trao đổi theo cặp để thực hiện
yêu cầu đề bài.
- Giáo viên nhận xét, chốt lại.
Bài 4
- GV nhắc nhở học sinh tìm đúng
các từ ngữ chỉ người và vật gợi
nhớ truyền thống lịch sử dân tộc.
- Giáo viên nhận xét, chốt lời giải
đúng các từ ngữ chỉ người gợi
nhớ lịch sử và truyền thống dân
tộc, các vua Hùng, cậu bé làng
Gióng, Hoàng Diệu, Phan Thanh
Giản.
- Các từ chỉ sự vật là: di tích của
tổ tiên để lại, di vật.
 Củng cố.


3. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
-GV tổng kết giờ học, dặn dò HS
về nhà làm các bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm và chuẩn bị bài
sau.

Môn

Tên bài
I/ Mục
tiêu

II/
ĐDDH

- Hãy nêu các từ ngữ thuộc chủ
đề “truyền thống”.
- Giáo viên nhận xét + tuyên
dương.
- Chuẩn bị: “Liên kết các câu
trong bài bằng phép lược”.
- Nhận xét tiết học

Chiều, thứ 3 ngày 12 tháng 3 năm 2019
Tiết 1
NTĐ4
NTĐ5
Kể chuyện
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
Kể chuyện đã nghe, dã đọc
-Hs biết kể tự nhiên, bằng lời của
1. Kiến thức:
- Biết kể bằng
mình một câu chuyện (mẩu chuyện, lời của mình một câu chuyện đã
đoạn truyện) các em đã nghe, đã
được nghe được đọc về truyền
đọc có nhân vật, ý nghĩa nói về lịng thống hiếu học hoặc truyền thống

dũng cảm của con người.
đoàn kết của dân tộc Việt Nam.
-Hiểu truyện, biết trao đổi với
2. Kĩ năng: - Hiểu nội dung câu
các bạn về ý nghĩa câu chuyện . chuyện, biết trao đổi với các bạn
về ý nghĩa của câu chuyện.
-Chăm chú theo dõi bạn kể
truyện. Nhận xét , đánh giá đúng 3. Thái độ: - Tự hào và có ý
thức tiếp nối truyền thống thuỷ
lời kể
chung, đoàn kết, hiếu học của
dân tộc.
-Tranh minh họa truyện trong
+ GV : Sách báo, truyện về
SGK (có thể phóng to, nếu có
truyền thống hiếu học, truyền
điều kiện)
thống đồn kết của dân tộc.
Giấy khổ tó viết dàn ý KC.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG HĐ
5
1
1/ Ổn định:
1. Ổn định.
2. Bài cũ: Vì mn dân.
2/ KTBC:
- GV gọi 2 học sinh tiếp nối
HS kể lại truyện “ Những ch b

nhau kể lại câu chuyện và trả lời
… chết”.
câu hỏi về ý nghĩa câu chuyện.
25 2
3. Giới thiệu bài mới:
3/Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:

4. Phát triển các hoạt động:
 Hướng dẫn học sinh kể
Hướng dẫn hs kể chuyện:
chuyện.
*Hướng dẫn hs hiểu yêu cầu đề
- HS đọc đề bài.
bài
- HS gạch dưới những từ ngữ cần
-GV:Yêu cầu hs đọc đề bài và gạch
chú ý trong đề .
dưới các từ quan trọng.
- GV treo sẵn bảng phụ đã viết
HS-Đọc và gạch: Kể lại một câu
đề bài, gạch dưới những từ ngữ
chuyện nói về lịng dũng cảm mà


em đã được nghe hoặc được đọc.
-HS nối tiếp đọc các gợi ý.
-Yêu cầu hs giới thiệu câu chuyện
của mình.
* Hs thực hành kể chuyện, trao

đổi về ý nghĩa câu chuyện
-HS kể chuyện theo cặp và trao đổi
về ý nghĩa câu chuyện.

5

3

học sinh nêu đúng để giúp học
sinh xác định yêu cầu của đề.
- Giáo viên gọi học sinh nêu tên
câu chuyện các em sẽ kể.
- Lập dàn ý câu chuyện.
- Giáo viên nhắc học sinh chú ý
kể chuyện theo trình tự đã học.
- Giới thiệu tên các chuyện.
- Kể chuyện đủ 3 phần: mở đầu,
diễn biến, kết thúc.
- Kể tự nhiên, sinh động.
 Thực hành, kể chuyện.
- HS học sinh kể chuyện trong
nhóm và trao đổi với nhau về ý
nghĩa câu chuyện.
-GV Cho hs thi kể trước lớp.
-GV Cho hs thi kể trước lớp.
-HS bình chọn bạn kể tốt và nêu
- GV theo dõi, uốn nắn, giúp đỡ
được ý nghĩa câu chuyện.
học sinh.
3.Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét, kết luận.
-GV nhận xét tiết học, khen ngợi
 Củng cố.
những hs kể tốt và cả những hs
- HS Chọn bạn kể hay nhất.
chăm chú nghe bạn kể, nêu nhận xét - Tuyên dương.
chính xác.
- GVYêu cầu học sinh về nhà kể
-Yêu cầu về nhà kể lại truyện cho
lại câu chuyện vào vở.
người thân, xem trước nội dung tiết - Chuẩn bị:
sau.
Nhận xét tiết học.
Tiết 2:
GDNGLL-GDKNS
Thứ 4 ngày 13 tháng 3 năm 2019
Tiết 1

Mơn
Tên bài
I/ Mục
tiêu

NTĐ4
Tốn
Luyện tập chung
Giúp HS:
- Rèn kĩ năng thực hiện
phép chia phân số.
- Biết cách tính và viết gọn

phép chia một phân số cho 1
số tự nhiên.
HS làm BT3

NTĐ5
Tập đọc
Hội thổi thi ở Đồng Vân
1. Kiến thức:- Đọc trơi chảy tồn
bài, đọc đúng các từ ngữ khó.
- Nắm được nôi dung, ý nghĩa của
bài văn.
2. Kĩ năng: - Biết đọc diễn cảm bài
văn với giọng kể chuyện linh hoạt,
khi dồn dập, náo nức khi khoan thai
thể hiện diễn biến vui tươi, náo
nhiệt của hội thi.
3. Thái độ: - Qua việc miêu tả lễ hội
thổi cơm thi ở Đồng Vân, tác giả
gửi gấm niềm yêu mến, tự hào đối


với truyền thống dân tộc.
II/
+ GV: SGK.Bảng phụ
+ GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong
ĐDDH
+ HS: SGK.
SGK. Tranh ảnh lễ hội dân gian.
+ HS: SGK, tranh ảnh sưu tầm.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

TG HĐ
5
1
1/ỔN ĐỊNH:
1. Ổn định:
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ
2. Bài cũ: Nghĩa thầy trò.
-HS lên bảng, yêu cầu các em - GV gọi 2 – 3 học sinh đọc bài và
làm các bài tập hướng dẫn luyện trả lời câu hỏi.
tập thêm của tiết 128.
- GV nhận xét.
30 2
3/ DẠY – HỌC BÀI MỚI
3. Giới thiệu bài mới:
2.1 Giới thiệu bài mới
4. Phát triển các hoạt động:
2.2 . Hướng dẫn luyện tập
* Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
Bài 1
- GV yêu cầu học sinh đọc bài.
-HS tự làm bài, sau đó chữa bài - GV chia bài thành các đoạn để
trước lớp
hướng dẫn học sinh luyện đọc.
Bài 2
Đoạn 1: “Từ đầu … đáy xưa”
-GV viết bài mẫu lên bảng 3 : 2 Đoạn 2: “Hội thi … thổi cơm”
4
Đoạn 3: “Mỗi người … xem hội”
sau đó yêu HS : viết 2 thành phân Đoạn 4: Đoạn cịn lại.
số có mẫu số là 1 và thực hiện - Yêu cầu học sinh đọc từ ngữ chú

phép tính.
giải.
-GV giảng cách viết gọn như - GV giúp các em hiểu các từ ngữ
trong SGK đã trình bày,
vừa nêu.
HSlàm tiếp các phần còn lại của - GV đọc diễn cảm bài văn:
bài.
-GV chữa bài.
* Tìm hiểu bài.
Bài 3
- HS thảo luận, tìm hiểu nội dung
HS làm bài
bài.
HS nhận xét bài làm của bạn
GV yêu cầu học sinh trao đổi nhóm
Bài 4
để tìm nội dung ý nghĩa bài.
-HS đọc đề bài.
* Rèn đọc diễn cảm.
HS tính chiều rộng, sau đó tính - GV hướng dẫn học sinh xác lập kĩ
chu vi và diện tích của mảnh thuật đọc diễn cảm bài văn.
vườn.
- GV đọc mẫu một đoạn.
-GV gọi HS đọc bài làm của HS thi đua diễn cảm.
mình trước lớp.
-GV chữa bài.
5
3
4/ .CỦNG CỐ, DẶN DỊ
4/ Củng cố.- dặn dị:

-GV tổng kết giờ học, dặn dò HS - Giáo viên chốt (tài liệu hướng
về nhà làm các bài tập hướng dẫn dẫn).
luyện tập thêm và chuẩn bị bài
- Xem lại bài.
sau.
- Chuẩn bị: “Tranh làng Hồ”.
Nhận xét tiết học
Tiết 2
NTĐ4
NTĐ5


Mơn
Tập đọc
Tốn
Tên bài
Ga- vrơt ngồi chiến lũy
Luyện tập
I/ Mục + Đọc trơi chảy tồn bài.
1. Kiến thức: - Ơn tập, củng cố cách
tiêu
+ Đọc đúng tên các nhân vật,
nhân, chia số đo thời gian.
các câu đối thoại.
2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng nhân, chia
- Hiểu nội dung, ý nghĩa bài : Ca số đo thời gian. Vận dụng tính giá trị
ngợi lòng dũng cảm của chú bé biểu thức và giải các bài tập thực tiễn.
Ga – vơ - rốt.
3. Thái độ: Giáo dục tính chính xác,
- Giáo dục HS lòng dũng cảm và khoa học.

làm những việc thể hiện lòng
HS làm BT1a,b;2 c,d
dũng cảm.
-GDKNS: Tự nhận thức xác
định giá trị cá nhân ;đảm
nhận trách nhiệm; ra quyết
định.
II/
- Ảnh minh hoạ bài đọc trong
+ GV:Bảng phu, SGK.
ĐDDH SGK.
- Bảng phụ viết sẵn từ, câu cần
hướng dẫn HS luyện đọc diễn
cảm.
PP/KTDH: Thảo luận nhóm
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
T
G



5

1

30 2

1 – Khởi động
2 – Bài cũ : Thắng biển
-GV: Kiểm tra 2,3 HS đọc và

trả lời câu hỏi.
3 – Bài mới
a /Giới thiệu bài

1. Ổn định:
2. Bài cũ:
-HS làm bàitập tiết trước.
 Giáo viên nhận xét, cho điểm.
3. Giới thiệu bài mới: Luyện tập.
4. Phát triển các hoạt động:
 Luyện tập.
b /Hướng dẫn HS luyện đọc
Bài 1: Tính.
- GV nghe và nhận xét và sửa
- HS nêu cách nhân ?
lỗi luyện đọc cho HS.
-HS làm bài .
- HS giải nghĩa từ khó.
Bài 2:
- GV Đọc diễn cảm cả bài.
- GV :Nêu cách tính giá trị biểu thức?
-HS làm bài.
c – Tìm hiểu bài
Bài 3
HS thảo luận nhĩm trả lời câu
- GV yêu cầu học sinh tóm tắt bài
hỏi SGK
tốn.
- Ga-va-rốt ra ngồi chiến luỹ để - Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách
làm gì ?

làm.
- Những chi tiết nào thể hiện
- Giáo viên chốt cách giải.
lòng dũng cảm của Ga-vơ-rốt ? -HS làm bài.
- Nói một câu ý nghĩ của Ga-vơ- - Giáo viên nhận xét bài làm.
rốt khi nghe Ang-giơn-ra nói : “
Chừng 15 phút nữa thì chiến luỹ


5

3

chúng ta khơng cịn q 10 viên
đạn. “
- CH4: Vì sao tác giả lại nói Gava-rốt là một thiên thần ?
- GV gọi HS trình bày
d – Đọc diễn cảm
- GV đọc diễn cảm toàn bài .
Giọng đọc phù hợp với lời tác
giả , lời nói của các nhân vật,
đọc với cảm hứng ca ngợi.
4 – Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét tiết học, biểu
dương HS học tốt.
- Chuẩn bị : Dù sao trái đất vẫn
quay !

Bài 4
HS làm bài.

 GV nhận xét bài làm.
Bài 5:
-HS làm bài.
 Giáo viên nhận xét.
Củng cố.
- HS Thi đua giải bài.
2 phút 15 giây  4
7 phút 30 giây  7
1 giờ 23 phút  3
 Giáo viên nhận xét + tuyên dương.
Chuẩn bị: Luyện tập
chung.
Nhận xét tiết học.
Thứ 5 ngày 14 tháng 3 năm 2019

Tiết 1:
NTĐ4
Tốn
Luyện tập chung

NTĐ5
Mơn
LTVC
Tên bài
Luyện tập thay thế từ ngữ để liên
kết câu
I/ Mục tiêu
Giúp HS:
1. Kiến thức:
- Hiểu thế nào là

- Rèn kĩ năng thực hiện các liên kết câu bằng phép lược, tác
phép tính với phân số.
dụng của phép lược.
- Giải bài tốn có liên quan đến 2. Kĩ năng: - Biết sử dụng phép
tìm giá trị phân số của 1 số.
lược để liên kết câu.
HS làm BT5
3. Thái độ: - Có ý thức sử dụng
đúng phép lược trong văn bản để
liên kết câu.
II/ ĐDDH
+ GV: SGK.Bảng phụ
+ GV Giấy khổ to viết sẵn 4 ý của
+ HS: SGK.
bài tập 1, viết sẵn mẫu chuyện vui ở
bài tập 2.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
H
5
Đ 1/ ỔN ĐỊNH:
1. Ổn định:
1
2/.KIỂM TRA BÀI CŨ
2. Bài cũ: MRVT: Truyền thống.
-HS lên bảng, yêu cầu các em
làm các bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm của tiết 129.
-GV nhận xét và cho điểm HS.
30

3/.DẠY – HỌC BÀI MỚI
3. Giới thiệu bài mới:
2
2.1 Giới thiệu bài mới:
4. Phát triển các hoạt động:
2.2 . Hướng dẫn luyện tập
 Phần nhận xét.


Bài 1
-HS tự làm bài, nhắc HS khi
tìm MSC nên chọn MSC nhỏ
nhất có thể.
-GV chữa bài của HS trên bảng
lớp.
-GV nhận xét và cho điểm HS
đã lên bảng làm bài

Bài 2
-.HS tự làm bài,
-GV chữa bài của HS trên bảng
lớp.
-GV nhận xét và cho điểm HS
đã lên bảng làm bài

Bài 3,4
-HS tự làm bài
-GV chữa bài của HS trên bảng
lớp.
-GV nhận xét và cho điểm HS

đã lên bảng làm bài

5
3

Bài 1+2+3
- GV gọi học sinh đọc yêu cầu đề
bài và thực hiện theo yêu cầu đề
bài.
- GV nhận xét, chốt lại.
- Vậy lược bỏ bớt trong câu sau
những từ ngữ đã xuất hiện ở câu
trước để liên kết câu như trên gọi là
phép lược.
 Phần ghi nhớ.
- HS đọc nội dung phần ghi nhớ.
 Phần luyện tập.
Bài 1:
- HS làm 1 ý của bài tập và đánh số
thứ tự các câu văn.
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng ý
a, các câu (5) (4) liên kết với câu
(3) bằng cách lược bỏ từ “cóc”.
- Y b: Các câu (2) (3) liên kết với
câu (1) bằng cách lược bỏ từ
“Trỉu”.
- Y c: Câu (2) liên kết với câu (1)
bằng cách lược bỏ cụm từ “đuổi
theo nó”.
- Y d: Câu 2 liên kết với câu (1)

bằng cách lược bỏ cụm từ “bồi
cơm”.
Bài 2:
- HS Tìm phép lược và khơi phục
phép lược.
- So sánh 2 cách diễn đạt.
- GV phát giấy cho 3 học sinh làm
bài.
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
- So sánh: cách diễn đạt, ở nguyên
bản hay hơn vì làm cho mẫu
chuyện ngắn gọn, tránh sự lặp lại
khơng cần thiết.
Bài 3:
- HS làm bài.
GV nhận xét, cho điểm những bài
có viết tốt.

Bài 5
-GV hướng dẫn HS tìm lời giải
của bài toán .
-HS làm bài.
-GV nhận xét bài làm của HS
trên bảng.
4/.CỦNG CỐ, DẶN DỊ
 Củng cố- dặn dị:
-GV tổng kết giờ học , dặn HS - Làm bài tập 3 vào vở.
làm các bài tập hướng dẫn
- Chuẩn bị: “Mở rộng vốn từ:



luyện tập thêm và chuẩn bị bài
sau.

“Truyền thống”.
Nhận xét tiết học.
Tiết 2
NTĐ4
NTĐ5
Mơn
LTVC
Tốn
Tên bài
MRVT: Dũng cảm
Luyện tập chung
I/ Mục - Kiến thức: Mở rộng vốn từ 1. Kiến thức:
- Củng cố lại
tiêu
thuộc chủ điểm Dũng cảm.
các kiên thức cộng trừ nhân chia số
- Kĩ năng: Biết sử dụng các từ đo thời gian.
đã học để đặ câu và chuyển các 2. Kĩ năng: - Rèn kỹ năng cộng trừ
từ đó vào vốn từ tích cực.
nhân chia số đo thời gian.
Biết được những thành ngữ gắn - Vận động giải các bài toán thực
với chủ điểm.
tiễn.
- Thái độ: Biết dùng từ ngữ 3. Thái độ: - Giáo dục tính chính
trong giao tiếp.
xác, cẩn thận.

HS làm BT2b
II/
Bảng phụ viết bài tập 1, 3, 4.
+ GV:SGK
ĐDDH Từ điển trái nghĩa, đồng nghĩa
+ HS: - Vở bài tập.
TV.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG HĐ
5
1
1/ Ổn định
1. Khởi động: Hát
2/ Bài cũ:
2. Bài cũ:
GV nhận xét.
-HS lm BT
- GV nhận xét.
30 2
3/ Bài mới:
3. Bài mới: “Luyện tập chung”
Giới thiệu bài: MRVT: Dũng  Thực hành.
cảm.
Bài 1
+ Bài tập 1
-HS tự làm bài, nhắc HS khi tìm
- GV gợi ý: Từ gần nghĩa là MSC nên chọn MSC nhỏ nhất có
những từ có nghĩa gần giống thể.
nhau. Từ trái nghĩa là những từ -GV chữa bài của HS trên bảng lớp.
có nghĩa trái ngược nhau.

-GV nhận xét và cho điểm HS đã
HS làm bài
lên bảng làm bài
- GV nhận xét.
+ Bài tập 2
Bài 2b : Ôn + , –,  , số đo thời
GV: Muốn đặt câu đúng phải gian
nắm nghĩa của từ và xem từ ấy - HS nêu cách thực hiện và lưu ý kết
sử dụng vào trường hợp nào, nói quả.
về phẩm chất g? của ai?.
HS trình bày
GV nhận xét.
+ Bài tập 3
HS làm việc cá nhân, làm bằng Bài 3: Giải toán + , –,  , số đo thời
bút chì vào SGK.
gian
GV: Muốn tìm thời gian đi khi biết
thời điểm khởi hành và thời điểm


5

3

+ Bài tập 4, 5
GV nêu nghĩa của từng thành
ngữ.
Dựa vào ý nghĩa của thành ngữ,
HS đặt câu.
- GV nhận xét.

VD:
* Chú bộ đội đã từng vào sinh
ra tử nhiều lần.
* Bộ đội ta là những con người
ga vàng dạ sắt.
4. Củng cố – dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Câu khiến

đến?
HS nêu cách thực hiện và làm bài
Bài 4:
HS làm bài
 GV chốt.
- Tìm t đi = Giờ đến
- Giờ khởi hành

 Củng cố.
 Giáo viên chốt cách tính số đo
thời gian = biểu thức.
4. Tổng kết – dặn dò:
- Làm bài 1 và 2/48 và 49.
Soạn bài “ Vận tốc”
Tiết 3:
Mơn
Tên
bài
dạy

Nhóm TĐ 4
Luyện Tốn

Ơn tập các kiến thức đã học.

Nhóm TĐ 5
Luyện Tốn
Ơn tập các kiến thức đã học.

Chiều , thứ 5 ngày 14 tháng 3 năm 2019
Tiết 1:
NTĐ4
NTĐ5
Môn
TLV
TLV
Tên bài
LT xây dựng kết bài trong bài văn
Tập viết đoạn đối thoại
miêu tả cây cối
I/ Mục tiêu 1-Học sinh nắm được 2 kiểu kết 1. - Nắm trình tự các bước chuyển
bài (không mở rộng , mở rộng ) câu chuyện thành màn kịch (dựa trên
trong bài văn tả cây cối .
câu chuyện “Vì mn dân” đã được
2- Luyện tập viết đoạn kết bài
nghe và dựa trên những hiểu biết về
trong bài văn miêu tả cây cối theo một màn kịch.
cách mở rộng .
2. - Biết điền tiếp các lời thoại để
hoàn chỉnh việc chuyển thể thành
kịch màn 2 hoặc màn 3 của câu
chuyện “Vì mn dân”.
- Biết đóng màn kịch đó.

3. - Tự hào về truyền thống tốt đẹp
của dân tộc: tryền thống yêu nước,
đoàn kết chống giặc ngoại xâm.
- Giáo dục tinh thần đoàn kết cho
học sinh..
-GDKNS: Thể hiện sự tự tin; kn
hợp tc.


II/ ĐDDH

-Thầy: Bảng phụ, phấn màu…
-Trò: SGK, vở ,bút, …

+ GV: - Tranh minh hoạ truyện kể
- Một số trang phụ đơn giản để
học sinh tập đóng kịch.
PP/KTDH: TL nhóm nhỏ ; đóng
vai.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG H
Đ
5
1 1/ Ổn định: Hát
1. Ổn định: Hát
2/ Kiểm tra bài cũ
2. Bài cũ:
HS lựa chọn a, b, c, d.
- HS giơ bảng a, b, c

- Giáo viên nhận xét
3/Bài
mới:
30
2
3. Giới thiệu bài mới:
*Giới thiệu bài, ghi tựa
4. Phát triển các hoạt động:
*Hướng dẫn luyện tập:
 Viết lời thoại cho mỗi màn
*Bài 1::
kịch
-HS đọc các câu a, b ở bài 1 (ghi
- HS ngồi cạnh nhau thảo luận.
sẵn ở bảng phụ)
- 2 học sinh trình bày nội dung câu
-HS trao đổi theo nhóm.
chuyện đoạn 2 và 3.
- GV nhận xét.
 Giáo viên chuyển: Hai bạn đã
giúp chúng ta nhớ lại nội dung cốt
truyện rất chi tiết.
-GV Gọi hs nêu ý kiến thảo luận.
b. HS đọc yêu cầu gợi ý SGK phần
nhiệm vụ của em.
Bài 2:
- HS nhắc lại các bước chuyển câu
-GV gọi hs đọc yêu cầu đề bài.
chuyện thành màn kịch.
-HS đọc thầm lại nội dung yêu cầu, - HS các nhóm thảo luận điền tiếp

trả lời câu hỏi vào nháp.
các lời thoại cho hoàn chỉnh một
-Gọi hs nêu lại câu trả lời.
màn hình.
-Cả lớp, gv nhận xét, tuyên dương. - GV Dán tranh minh hoạ cho từng
Bài 3:
màn ở bảng phụ.
-GV cho hs nhắc lại “Thế nào là kết c. Trình bày:
bài mở rộng?”
- GV gọi Mỗi đoạn một nhóm trình
-HS tự viết đoạn kết bài mở rộng
bày  Nhóm nào nhanh nhất đính
vào nháp.
lên bảng nhóm cịn lại nhận xét, bổ
-GV cho hs đọc lại đoạn vừa viết.
sung.
-Cả lớp, gv nhận xét tuyên dương.  Giáo viên chuyển qua màn 3.
Bài 4:
Tập đóng màn kịch vừa viết lời
-GV gọi hs đọc 3 đề bài (ghi sẵn ở thoại.(đóng vai)
bảng phụ)
- HS thảo luận theo nhóm mà kịch
-Gọi vài hs cho biết trong 3 loại cây mà mình chọn để sắm vai cho từng
trên, cây nào em đã thấy gần gũi,
nhân vật.
trồng ở nơi em sống.
- HS trình bày.
-HS tự viết đoạn kết bài theo kiểu
- GV nhận xét.
mở rộng cho cây vừa chọn.

- Giáo dục.


5

3

-HS trình bày đọan viết
-Cả lớp, gv nhận xét, góp ý cho
nhau.
4/Củng cố- Dặn dò:
-GV: Gọi hs nhắc lại 2 cách kết bài,
đọc vài bài theo kiểu mở rộng hay
đúng yêu cầu cho cả lớp nghe.
-Nhận xét tiết học

5. Tổng kết - dặn dị:
- HS Hồn chỉnh lại nội dung bài
viết vào vở.
- Tập dựng lại một màn kịch.
- Chuẩn bị: Trả bài văn tả đồ vật.
Nhận xét tiết học.

Tiết 3:
Mơn
Nhóm TĐ 4
Tên bài
Tự học
dạy
Ơn tập các kiến thức đã học.


Nhóm TĐ 5
Tự học
Ơn tập các kiến thức đã học.
Thứ 6 ngày 15 tháng 3 năm 2019

Tiết 1:
Mơn
Tên bài
I/ Mục
tiêu

II/
ĐDDH
TG
5

H
Đ
1

30

2

NTĐ4
NTĐ5
TLV
Tốn
LT miêu tả cây cối

Vận tốc
1-Học sinh luyện tập tổng hợp 1. Kiến thức: - Giúp học sinh có
viết hồn chỉnh một bài văn tả cây biểu tượng về vận tốc, đơn vị vận tốc.
cối tuần tự theo các bước : lập dàn 2. Kĩ năng: - Biết tính vận tốc của
ý , viết từng đoạn (mở bài , thân môt chuyển động đều.
bài , kết bài ).
3. Thái độ: - Giáo dục HS tính
2- Tiếp tục củng cố kĩ năng viết chính xác, khoa học.
đoạn mở bài (kiểu trực tiếp , gián HS làm BT3
tiếp ) ; đoạn thân bài ; đoạn kết
bài ( kiểu mở rộng , không mở
rộng ).
-GDBVMT:HS thể hiện hiểu biết
về MT thin nhin yu thích cc lồi
cây có ích trong cuộc sống qua
thực hiện đề bài
-GV: Bảng phụ, phấn màu,tranh
+ GV:SGK.
ảnh minh hoạ…
+ HS: SGK.
-HS: SGK, bút, vở, …
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1/ Ổn định: Hát
2/ Kiểm tra bài cũ:

3/ Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa.
*Hướng dẫn luyện tập:

1. Ổn định : Hát

2. Bài cũ: Luyện tập chung.
HS lên bảng, yêu cầu các em làm
các bài tập hướng dẫn luyện tập
thêm
- GV nhận xét.
3. Giới thiệu bài: “Vận tốc”.
4. Phát triển các hoạt động:
 Giới thiệu khái quát về vận tốc.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×