Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

KHBD_HÌNH HỌC 8_TUẦN 27

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (134.17 KB, 4 trang )

Ngày soạn: 19/03/2021

Tiết 47

LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
1.Kiến thức
- Củng cố các trường hợp đồng dạng của hai tam giác,so sánh với các trường hợp bằng
nhau của hai tam giác.
2.Kỹ năng
- Vận dụng ba định lý để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng, từ đó suy ra biểu thức
cần chứng minh
3.Tư duy
- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người
khác.
4.Thái độ
- Có đức tính cẩn thận, sáng tạo ,thái độ học tập tích cực
* Tích hợp giáo dục đạo đức
Có tinh thần trách nhiệm, trung thực,giản dị, yêu thương,khoan dung,có tinh thần hợp tác
trong công việc.
5. Định hướng phát triển năng lực
Năng lực tính tốn, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn
ngữ, năng lực hợp tác, năng lực tự học.
II.CHUẨN BỊ
HS: - Sách vở, đồ dùng học tập, Học thuộc bài cũ ở nhà.
GV: - SGK,SGV, giáo án, đồ dùng dạy học, bảng phụ
III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC-KĨ THUẬT DẠY HỌC
1. Phương pháp
- DH gợi mở,vấn đáp
- Phát hiện,giải quyết vấn đề.


- DH hợp tác trong nhóm nhỏ.
2. Kĩ thuật dạy học
Kĩ thuật đặt câu hỏi
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Ổn định lớp(1p)

Ngày dạy
23/3
23/3
23/3

Lớp
8A
8B
8C

HS vắng

* Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi
HS1: Nêu các trường hợp đồng dạng của hai

Đáp án
Nêu đúng các trường hợp đồng dạng của hai


tam giác?
Sửa BT 36/79 SGK
.


tam giác: 4đ
BT 36/79 SGK:
Xét  ABD và 
BDC có:
A DBC

( gt ),
ABD BDC

(so
le
trong)
 ABD
 BDC(g-g) (3đ)
AB BD
 BD = DC  AB2  AB.CD
 x2= 12,5.28,5 = 356,25
 x= 18,9 cm. (3đ)

A. KHỞI ĐỘNG:
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
C. LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
Hoạt động 1: Bài tập
- Mục tiêu: Giúp HS biết cách chứng minh hai tam giác đồng dạng, chứng minh hệ thức, tính độ
dài các cạnh.
- Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: thuyết trình, gợi mở, nêu vấn đề.
- Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động cá nhân, cặp đôi.
- Phương tiện dạy học: SGK, thước
- Sản phẩm: Chứng minh hai tam giác đồng dạng, chứng minh hệ thức, tính độ dài các cạnh.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS

GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:
* Làm BT 38 SGK
GV: Vẽ hình 45 SGK lên bảng
? Hai tam giác nào đồng dạng với nhau? Vì
sao?

 EDC( vì ABC BDE
HS:  ABC
,
ABC DCE

)
? Tính x, y như thế nào?
 EDC
HS:  ABC
AB AC BC
 DE = EC = DC  x, y
GV: Gọi 1 HS lên bảng trình bày, các HS
khác làm bài vào vở
GV nhận xét , đánh giá.
GV: Yêu cầu HS hoạt động cặp đôi làm
BT40 SGK bằng cách trả lời các câu hỏi:
+ Dựa vào hình vẽ, nhận xét  AED và 

NỘI DUNG
BT 38/79 SGK:
Xét  ABC và 
ABC BDE

(gt)

ABC  DCE

(đối
đỉnh)
  ABC

EDC (g g)
AB AC BC
 DE = EC = DC
x 3 2
 3,5 = 6 = y

A

B

3
2

x

C
y

3,5

D

3.3,5
2.6

 x= 6 = 1,75 ; y = 3 = 4
BT 40/80 SGK :
A

EDC:

6

E


ABC có gì chung?
+ Dựa vào hình vẽ, cần xét thêm điều kiện
nào để xác định hai tam giác đồng dạng
hay không?
HS hoạt động cặp đôi, cử đại diện lên bảng
trình bày
GV nhận xét, đánh giá

15

8

6

20
E

D


B

C

AE 6 2 AD 8 2
  ;
 
Ta có AB 15 5 AC 20 5
AE AD

 AB AC
Xét  AED và  ABC có:
AE AD

 chung và AB AC (cmt)
Vậy  AED  ABC(c-g-c)

D. TÌM TỊI, MỞ RỘNG
Hoạt động 2: Kiểm tra 15 phút:
Đề bài:
M

Bài 1: (4 điểm) Cho hình vẽ, biết MN//BC, AB = 5cm, BC = 15cm,
AM = 8cm, AN = 2cm.Tính độ dài x, y của các đoạn thẳng MN, AC.

N

x
8


2
A

5

B

y
15

Bài 2: (6 điểm) Hình thang ABCD(AB//CD) có AB = 5cm, AD = 7cm, BD = 10cm và


DAB
DBC
.

a) Chứng minh  ADB
b) Tính dộ dài cạnh BC.

A

 BCD
D

C

Đáp án:
Bài 1: Vì MN //BC nên theo hệ quả của định lí Talet ta có: (1 đ)
MN AN AM



BC
AB AC
x 2 8
 
15 5 y
(2 đ)

Suy ra x = 6cm; y = 20cm
Bài 2: Viết đúng GT và KL
a) Xét  ADB và  BCD có


DAB
DBC
(gt)
ABD BDC


(so le trong)
 BCD (g – g)
Do đó  ADB

B

(1 đ)
(1 đ)
(1 đ)
(1 đ)

(1 đ)

C


b) Vì  ADB

 BCD nên ta có:
AD AB
7
5
7.10

hay
  BC 
14
BC BD
BC 10
5

(0,5đ)

Vậy BC = 14cm.

(1 đ)
(0,5 đ)

E. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- BTVN: 41,42, 43,44,45/80 sgk
- Hướng dẫn bài 44:

+ Dựa vào tính chất tia phân giác để lập tỷ số
+ Chứng minh hai tam giác đồng dạng theo trường hợp g.g.
* CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS:
Bài kiểm tra 15 phút



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×