Ngày soạn: 27/ 09/ 2018
Tiết 11
ÔN TẬP
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Kiến thức: Sau bài học này học sinh cần phải:
- Phát biểu được những đặc điểm chính về vị trí, khí hậu, cảnh quan của mơi
trường xích đạo ẩm, nhiệt đới, nhiệt đới gió mùa.
- Mơ tả được hoạt động sản xuất nơng nghiệp ở đới nóng, dân số và sức ép của
dân số tới tài nguyên và môi trường ở đới nóng.
2. Kĩ năng
Cũng cố và rèn luyện kĩ năng chỉ bản đồ, đọc và phân tích biểu đồ
3. Thái độ
Đánh giá đúng những thuận lợi và khó khăn về tự nhiên ở đới nóng.
4. Định hướng năng lực được hình thành
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo,
năng lực tính tốn.
- Năng lực chun biệt: Tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, sử dụng bản đồ.
II. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Thảo luận, nêu vấn đề,trực quan, so sánh…
III. CHUẨN BỊ
- Giáo viên: Lược đồ các môi trường địa lí, biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa.
- Học sinh: Xem lại kiến thức những bài đã học.
IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Ổn định tổ chức (1’)
Lớp
Ngày giảng
Sĩ số
HS vắng
7A
02/10/2018
42
7B
01/10/2018
42
2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3. Nội dung bài mới
Ở các bài trước chúng ta đã được nghiên cứu tự nhiên của một số môi
trường và hoạt động sản xuất của con người ở đới nóng. Bài học hơm nay chúng ta
sẽ ơn lại những kiến thức đã học.
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Hoạt động1: Vị trí, khí hậu và các đặc điểm khác 1. Lập bảng thống kê về
của mơi trường.
vị trí, khí hậu và các đặc
GV: Sử dụng lược đồ các môi trường địa lí.
điểm khác của mơi
? Xác định mơi trường đới nóng trên lược đồ?
trường
*Thảo luận nhóm: 3 nhóm (10 phút)
+Nhóm 1: Mơi trường xích đạo ẩm.
+Nhóm 2: Mơi trường nhiệt đới.
(ghi bảng theo bảng phụ,
+Nhóm 3: Mơi trường nhiệt đới gió mùa.
giáo viên chốt)
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả theo bảng
sau:
Đặc điểm Các kiểu môi trường
Xích đạo ẩm Nhiệt đới Nhiệt đới
gió mùa
Vị trí
Khí hậu
Các đặc
điểm
khác
Nhóm khác bổ sung ý kiến, Gv kết luận kiến
thức.
HĐ 2: Hoạt động SX nơng nghiệp ở đới nóng.
*Thảo luận nhóm: 2 nhóm ( +Nội dung: Những 2. Hoạt động sản xuất
thuận lợi, khó khăn và biện pháp khắc phục của mơi nơng nghiệp ở đới nóng
trường xích đạo ẩm, nhiệt đới gió mùa và nhiệt đới?
+Nhóm 1: Mơi trường xích đạo ẩm.
+Nhóm 2: Mơi trường nhiệt đới, mơi trường nhiệt a/ Thuận lợi: nhiệt độ, độ
ẩm cao, lượng mưa lớn
đới gió mùa?
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả vào bảng sau: nên có thể sản xuất quanh
năm, xen canh, tăng vụ.
MT
Xích đạo ẩm
- Nhiệt đới
Yếu tố
- Nhiệt đ
b/ Khó khăn: đất dễ bị
- i gió mùa
thối hóa, nhiều sâu bệnh,
Thuận lợi
khơ hạn, bão lũ......
Khó khăn
Biện pháp
khắc phục
Hoạt động 3: Dân số, sức ép dân số đến tài 3. Dân số và sức ép dân
số đến tài nguyên môi
nguyên và mơi trường.
trường ở đới nóng.
- HS thảo luận theo bàn:
? Nêu tình hình dân số và sự phân bố dân số ở đới - Đới nóng là nơi có làn
sóng di dân và tốc độ đơ
nóng?
? Dân số tăng nhanh sẽ gây sức ép đến những vấn thị hóa cao.
- Nguyên nhân rất đa dạng
đề gì?
? Trình bày và giải thích về sự phân bố dân cư (di dân tự do và di dân có
kế hoạch)
khơng đồng đều trên thế giới.
? So sánh sự khác nhau giữa quần cư nông thôn và
quần cư đô thị về hoạt động kinh tế, mật độ dân số,
lối sống.
? Nhận biết được sự khác nhau giữa các chủng tộc
Môn-gô-lô-it, nê-grô-it và Ơ-rô-pê-ô-it về hình thái
bên ngồi của cơ thể và nơi sinh sống chủ yếu của
mổi chủng tộc.
Đại diện HS trả lời, nhận xét, bổ sung, GV chuẩn
xác lại kiến thức.
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
4. Củng cố (3’)
* Đánh dấu x vào câu trả lời ý em cho là đúng nhất.
a. Khí hậu nhiệt đới gió mùa rất thích hợp cho việc trồng cây lương thực và cây
cơng nghiệp nhiệt đới như.
A. Lúa mì, cây cọ
B. Cao lương, cây Ô lưu.
C. Lúa nước, cây cao su.
D. Lúa mạch, cây chà là.
b. Q trình tích tụ Ơ xít sắt, nhơm sát mặt đất ở những nơi đất khơng có cây che
phủ thành một lớp đá gọi là:
A. Đá vơi hố.
B. Đá cuội hóa. C. Đá Bazan hố. Tất cả đều sai.
c. Xem hình 5.1 ( Lược đồ các kiểu mơi trường trong đới nóng). Việt Nam nằm
trong mơi trường.
A. Xích đạo ẩm. B. Nhiệt đới.
C. Nhiệt đới gió mùa.
D. Hoang mạc.
d. Quan sát hai biểu đồ A, B ở cuối bài ( phần câu hỏi và bài tập SGK. Biểu đồ
thuộc Bắc bán cầu là?
A. Biểu đồ bên trái. B. Biểu đồ bên phải.
5. Dặn dò (2’)
Về nhà cá em lập bảng thống kê các mơi trường: xích đạo ẩm, nhiệt đới và
nhiệt đới gió mùa về vị trí, khí hậu, các đặc điểm khác của môi trường ?
Ngày soạn: 28/ 09 / 2018
Tiết 12
KIỂM TRA VIẾT 1 TIẾT
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1, Kiến thức
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung, phương pháp
dạy học và giúp đỡ học sinh một cách kịp thời.
- Nội dung của đề kiểm tra 1 tiết Địa lí 7 với số tiết là: 10 tiết (bằng 100%), thành
phần nhân văn của môi trường: 4 tiết (40%); Mơi trường đới nóng: 6 tiết (60%).
2, Kĩ năng
Vận dụng các kiến thức đó học để làm bài tập.
3, Thái độ, tình cảm
Gd HS ý thức cẩn thận, tự giác, nghiêm túc khi làm bài.
4, Các năng lực được phát triển
- Phát triển cho HS năng lực giải quyết vấn đề.
II. CHUẨN BỊ
1- GV: - Đề kiểm tra, ma trận, đáp án, thang điểm.
2- HS: - Đồ dùng học tập, giấy kiểm tra.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA
Trắc nghiệm và tự luận.
III. TIẾN TRÌNH KIỂM TRA
1. Ổn định lớp
Lớp
7A
7B
Ngày giảng
03/10/2018
03/10/2018
Sĩ số
42
42
HS vắng
- HS thu gom sách, vở, các tài liệu liên quan bộ môn về đầu bàn.
2. Tiến hành kiểm tra
- GV phát đề
- Nhắc nhở HS nghiêm túc, trung thực trong quá trình kiểm tra.
A- Ma trận đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
thấp
Mức độ
Chủ
đề
TNKQ
- Nhận ra
dân cư châu
Thành
phần nhân Á thuộc
chủng tộc.
văn
của
- Căn cứ
môi
nhận biết
trường
các chủng
tộc
Số câu
Số điểm
%
2 câu
0,5đ
5%
Môi
trường đới
nóng.
Hoạt động
kinh tế của
con người
ở đới nóng
- Số lượng
dân số đới
nóng so với
thế giới.
- Vị trí của
mơi trường
nhiệt đới.
- Khu vực
của
mơi
trường nhiệt
đới
gió
mùa.
- Cây lương
thực
phổ
biến
của
mơi trường
nhiệt
đới
gió mùa.
TL
TNKQ
- Châu
lục
đơng
dân
Khái
niệm dân nhất thế
số
giới.
Số
dân của
siêu đơ
thị.
1/3 câu
1đ
10%
2 câu
0,5đ
5%
- Đặc
điểm
khí hậu
mơi
Đặc
trường
điểm
khí hậu nhiệt
đới.
mơi
trường
- Đặc
nhiệt
điểm
đới gió khí hậu
mùa.
mơi
trường
xích
đạo ẩm.
TNTL
TNKQ
TL
Vận dụng
cao
TNKQ
TL
Hậu quả
của bùng
nổ dân số
dẫn đến
Biện
pháp
khắc
phục
bùng
nổ
dân
số
1/3 câu
1đ
10%
1/3
câu
1đ
10%
Những
thuận lợi
và
khó
khăn của
mơi
trường
xích đạo
ẩm
với
sản xuất
nơng
nghiệp
Loại
đất
phổ
biến
ở
mơi
trường
nhiệt
đới.
Số câu
Số điểm
%
4
1đ
10%
½
1đ
10%
2
0,5đ
5%
2
2đ
20%
1
0,25
đ
2,5
%
Tổng số
điểm
%
1,5 đ
15%
2đ
20%
1đ
10%
3đ
30%
0,25
đ
2,5%
Biện
pháp
khắc
phục khó
khăn của
mơi
trường
xích đạo
ẩm với
sản xuất
nơng
nghiệp
Quang
cảnh
của mơi
trường
nhiệt
đới thay
đổi dần
về 2 chí
tuyến.
1
1đ
10%
1
0,25đ
2,5%
1đ
10%
0,25đ
2,5%
1đ
10%
PHỊNG GD & ĐT TX ĐƠNG TRIỀU
TRƯỜNG THCS BÌNH DƯƠNG
KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỊA LÍ 7
NĂM HỌC 2018- 2019
( Thời gian: 45 phút)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm)
Em hãy chọn đáp án mà em cho là đúng nhất.
Câu 1: Dân cư châu Á phần lớn thuộc chủng tộc
A. Nê-grơ-ít.
B. Ơ-xtra-lơ-ít.
C.Ơ-rơ-pê-ơ-ít.
D. Mơn-gơ-lơ-it.
Câu 2: Nắng nóng quanh năm, mưa theo mùa là đặc điểm khí hậu của mơi trường:
A. Mơi trường nhiệt đới gió mùa.
B. Mơi trường nhiệt đới.
C. Mơi trường xích đạo ẩm.
D. Khơng có mơi trường nào.
Câu 3: Đới nóng tập trung khoảng bao nhiêu phần trăm dân số thế giới?
A. 50%
B. 60%
C. 70%
D 80%
Câu 4: Để nhận biết được sự khác nhau giữa các chủng tộc người ta căn cứ vào:
A. Hình dáng bên ngồi.
B. Chỉ số thơng minh.
C. Cấu tạo cơ thể.
D. Tình trạng sức khỏe.
Câu 5: Mơi trường nhiệt đới nằm ở khoảng:
A. Từ vĩ tuyến 50B đến vĩ tuyến 50N.
B. giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam.
C. Từ chí tuyến đến vòng cực ở cả hai bán cầu.
D. Từ vĩ tuyến 50B và 50N đến chí tuyến ở cả hai bán cầu.
Câu 6: Mơi trường nhiệt đới gió mùa nằm ở:
A. Đơng Á, Trung Đơng.
B. Nam Á, Đông Nam Á.
C. Đông Á, Nam Á.
D. Đông Nam Á, Trung Đông.
Câu 7: Cây lương thực được trồng phổ biến ở khu vực Châu Á gió mùa là:
A. Khoai lang.
B. Cây ngô.
C. Lúa nước.
D. Cao lương.
Câu 8: Đặc điểm nào khơng đúng về khí hậu trong mơi trường xích đạo ẩm?
A. Nhiệt độ cao quanh năm, ít thay đổi.
B. Mưa nhiều và mưa quanh năm.
C. Khơng khí rất ẩm ướt ngột ngạt.
D. Chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm khơng đáng kể.
C©u 9 : Loại đất được hình thành ở vùng nhiệt đới có màu đỏ vàng do chứa nhiều
oxit sắt, nhôm gọi là :
A. Đất Feralit.
B. Đất sét.
C. Đất đá vôi.
D. Đất phèn.
Câu 10: Châu lục đông dân nhất thế giới hiện nay là:
A. Châu Mỹ.
B. Châu Âu.
C. Châu Á.
D. Châu Đại Dương.
Câu 11: Quang cảnh của môi trường nhiệt đới thay đổi dần về 2 chí tuyến theo
thứ tự:
A. Rừng thưa, nửa hoang mạc, xavan
B. Xavan, nửa hoang mạc, rừng thưa.
C. Rừng thưa, xavan, nửa hoang mạc
D. Nửa hoang mạc, xavan, rừng thưa.
Câu 12: Siêu đô thị là những đô thị có số dân:
A. 5 triệu người
B. Trên 6 triệu người
C. Trên 8 triệu người
D. 7 triệu người
PHẦN II: TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)
Câu 1 ( 3,0 điểm): Dân số là gì? Bùng nổ dân số dẫn đến hậu quả gì? Biện pháp
khắc phục?
Câu 2 ( 4,0 điểm)
a) Nêu đặc điểm khí hậu mơi trường nhiệt đới gió mùa?
b) Mơi trường xích đạo ẩm có những thuận lợi và khó khan gì đối với sản xuất
nơng nghiệp? Nêu biện pháp khắc phục khó khăn?
------Hết--------
Đáp án - biểu điểm
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊA LÍ 7
HỌC KÌ I
* Phần I: trắc nghiệm khách quan (3 đ)
Mỗi câu đúng 0,25đ
Câu
Đáp
án
1
D
2
B
3
A
4
A
5
D
6
B
7
C
8
D
9
A
10
C
11
C
12
C
* Phần II: Tự luận (3 đ)
Câu
Nội dung trả lời
Biểu
điểm
- Dân số là tổng số dân sinh sống trên một lãnh thổ
nhất định, được tính ở một thời điểm cụ thể.
1,0
- Bùng nổ dân số dẫn đến những hậu quả:
1,0
+ Làm kinh tế các đất nước chậm phát triển, tình trạng
đói kém, thiếu nhà ở, học hành, y tế, tệ nạn xã hội...
Câu 1
3 điểm
+ Ô nhiễm môi trường, cạn kiệt nguồn tài nguyên.
- Biện pháp hạn chế bùng nổ dân số:
+ Thực hiện kế hoạch hố gia đình, chính sách dân số.
+ Sử dụng tiết kiệm tài ngun, bảo vệ rừng…
+ Có chính sách phát triển kinh tế phù hợp.
Câu 2
4 điểm
a) Khí hậu nhiệt đới gió mùa có hai đặc điểm nổi bật
là :
+ nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa gió.
+ thời tiết diễn biến thất thường .
b)
* Thuận lợi:
+ Cây trồng phát triển quanh năm, có thể trồng xen
canh, gối vụ .
* Khó khăn:
+ Sâu bệnh phát triển gây hại cây trồng, vật ni.
+ Đất bị xói mòn, sườn đồi trơ trụi với các khe rãnh
1,0
1,0
1,0
0,5
0,5
sâu.
* Biện pháp:
+ Phòng trừ sâu bệnh hại cho cây trồng vật nuôi.
+ Trồng rừng và bảo vệ rừng.
0,5
0,5
Điều chỉnh, bổ sung:. ……………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
3. Thu bài
- Đúng thời gian quy định.
- Đủ số lượng theo sĩ số hiện diện của lớp.
4. Đánh giá
- Nhận xét giờ kiểm tra.
5. Hướng dẫn về nhà
- Chuẩn bị bài 13 : Môi trường đới ôn hịa
? Xem 13.1 hãy xác định vị trí đới ơn hoà và cho biết phân bố của đới ở đâu ?
? HS căn cứ vào bảng số liệu trang 42 SGK.Tìm trên lược đồ hình 13.1 và bản đồ
thế giới các địa điểm . Ac-khan-gen, Côn, TP HCM .
- HS phân tích bảng số liệu để thấy tính chất trung gian của khí hậu ơn hồ.
GV u cầu học sinh : dựa vào các kí hiệu trên bản đồ 13.1
? Cho biết những yếu tố nào gây biến động thời tiết ở đới ơn hồ ?
HS đọc biểu đồ khí hậu 48oB, 56oB, 41oB
Quan sát H.13.2,13.3,13.4