SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG THÁP
TRƯỜNG THPT THANH BÌNH 2
ĐỀ ĐỀ XUẤT 02 THPTQG 2017 MƠN TỐN LỚP 12
Câu 1: Các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên miền xác định
A.
y log e x
x
B. y 2
2
C. y x
1
y
2
D.
x
4; 4
là
Câu 2: Giá trị lớn nhất hàm số f ( x) x 3x 9 x 35 trên đoạn
A. 8
B. 33
C. -41
D. 40
5
3
Câu 3: Một khu rừng có trữ lượng gỗ 4.10 m . Biết tốc độ sinh trưởng của khu rừng đó là 4%
trên năm. Hỏi sau năm năm khu rừng đó sẽ có bao nhiêu m 3 gỗ. (Lấy chính xác đến sau hai
chữ số thập phân)
A. 4,57. 105 m3
B. 4,47. 105 m3
C. 4,87. 105 m3
D. 4,67. 105 m3
3
2
3
Câu 4: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z =1 mà có phần thực âm :
A. 0
B. 1
C. 3
D. 2
Câu 5: Tính thể tích V của khối lập phương ABCDA’B’C’D’ biết AC = 2a
8a3
A. V = 3 .
a3
C. V = 3
B. V = 8a3
D. V = a3
Câu 6: Trong khơng gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2; 1; -1) và có
vectơ pháp tuyến
n 1;1;3
A. x y 3z 0.
là:
B. x y 3z 6 0.
Câu 7: Tìm tập xác định hàm số
A.
D 3;
.
C. x y 3z 6 0.
D. 2 x y z 0.
y ln 3 x 9
B. D R .
C.
D R \ 3
.
D.
D 0;
2
Câu 8: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y x 2 và y 3x 2 là:
56
.
A. S= 3
B. S=42.
125
.
C. S= 6
13
.
D. S= 6
C. I= e
3
.
D. I= 2
e
1 ln x
dx
x
Câu 9: Cho I= 1
.Kết quả nào đúng?
A. I=2.
1
B. I= e
Câu 10: Cho số phức z = a bi với a, b R .Hỏi các biểu sau, phát biểu nào đúng?
2
2
A. a b là mô đun của z
B. bi là phần ảo.
C. z và z có mơ đun khác nhau.
.
.
D. Điểm M( a; b )biểu diễn số phức z trên mặt phẳng Oxy.
Câu 11: Cho z1 2 5i , z2 2 4i . Tìm số phức z = z1.z2 .
A. z 6 20i
B. z 26 7i.
C. z 26 7i
D. z 6 20i
lg 2
25x.22 x
dx
x
10
1
Câu 12: S=
. Kết quả nào sau đây là đúng?
1
1
8
(lg 2 10)
A. S= ln10
B. S= ln10
C. S= ln10
D. S=10 lg 2.
2 x 3
x
2
x
Câu 13: Nếu x là một nghiệm dương của phương 2 33.2 4 0 . Khi đó M x 3 7 là
55
B. 27
A. 6.
C. 29
D.
26
9 .
3
Câu 14: Đồ thị sau đây là của hàm số y x 3x 1 . Với giá trị thực nào của m thì phương
3
trình x 3x m 0 có ba nghiệm phân biệt.
A. 1 m 3.
B. 2 m 2 .
C.
2 m 3.
D.
3
2
1
2 m 2.
O
OM
3
i
2 j k . Tọa độ của điểm M là :
Câu 15: Cho
A. (2;5;-1).
1
-1
B. (-3;-2;1) .
C. (-2;-5;1) .
-1
D. (-2;5;1) .
1
x 1
1
4
2
2
Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình:
là:
5
5
5
;1 ;
1; 4
1; 4
4
A.
B.
C.
D.
1; .
x
x
x
x
Câu 17: Cho 4 4 3 . Tính A 2 2
B. 2 5
A. 5
Câu 18: Giả sử
C. 10
2
3
3
f ( x)dx
f ( x)dx
g ( x)dx
0
=2,
2
=5, 0
D. 5
=7. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. f ( x) > g ( x) , x [0;3]
B. f ( x) < g ( x) , x [0;3]
C. f ( x ) = g ( x) , x [0;3].
D. f ( x) = g ( x) , x [2;3]
4
xdx
Câu 19: Cho J= 1
.Ta có:
14
B. J= 3 .
A. J=1.
1
| x m | dx
Câu 20: H= 0
,với m 0 .Ta có:
C. J=7.
5
D. J= 3 .
A. H= m
1
m
C. H= 2
B. H= 2 m
1
m
D. H= 2
Câu 21: Cho C là một hằng số tùy ý, F ( x) là một nguyên hàm của f ( x) ,ta có:
A.
( f ( x)dx) '
= f '( x)
B.
( f ( x)dx) ' F ( x)
=
+C
C.
( f ( x)dx) ' F ( x)
=
D.
( f ( x)dx) ' F '( x).
=
Câu 22: Cho một hình trụ có bán kính r 5 cm và hai điểm A, B nằm trên hai đường trịn đáy
0
sao cho AB 14 , góc giữa AB và trục bằng 60 . Thể tích V của khối trụ đó là?
V
245
cm3 .
3
3
A. V 35 cm .
3
B. V 175 cm .
3
C. V 245 cm .
4
2
A. y x x 1
4
B. y x 3
3
2
C. y x 3x 3 .
3
D. y x 2.
B.
C. 2
D. 2 1.
D.
Câu 23: Một đoàn tàu chuyển động thẳng khởi hành từ một nhà ga. Quảng đường s(mét) đi
được của đoàn tàu là một hàm số của thời gian t(phút), hàm số đó là s = 6t 2 – t3. Thời điểm
t( giây) mà tại đó vận tốc v(m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất là:
A. t = 6s
B. t = 2s
C. t = 3s
D. t = 4s
Câu 24: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào khơng có cực trị:
Câu 25:
A.
x sin xdx
1
bằng:
f x
Câu 26: Cho bảng biến thiên của một hàm số
x
y
1
0
0
0
. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
1
0
’
y
3
-4
A. Hàm số
f x
nghịch biến trên mỗi khoảng
; 1 và 0;1
f x
1; 0
1;
B. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng
và
f x
1; 0
1;
C. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng
và
D. Hàm số
f x
là hàm số bậc bốn.
Câu 27: Gọi M và N là giao điểm của đồ thị
hoành độ trung điểm I của đoạn MN bằng
y
7x 6
x 2 và đường thẳng y = x + 2 . Khi đó
A.
7
2
7
B. 2
11
D. 2
C. 7
Câu 28: Số phức z có mơ đun bằng 17 và phần thực hơn phần ảo 5 đơn vị.Biết z có phần
thực nhỏ hơn 2.Khi đó mơ đun của w =2+ z có giá trị là:
A. 5.
B. 7.
D. 15 .
C. 4.
2
ln x 4 x
8 x 5 là:
Câu 29: Nghiệm phương trình e
A. 1 và 5
B. 1 và 5
C. 1
D. 5
4i
Câu 30: Xét các điểm A,B,C trong mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn các số i 1 ,
2 6i
(1 i ).(1 2i) , 3 i .Khi đó số phức biểu diễn D sao cho ABCD là hình vng là:
A. 1 i
B. 1 i
C. 1 i
D. 1 i.
Câu 31: Cho số phức z = 2 4i .Tìm phần thực ,phần ảo của số phức w z i .
A. Phần thưc bằng -2,phần ảo bằng 3i
B. Phần thưc bằng -2,phần ảo bằng 3.
C. Phần thưc bằng 2,phần ảo bằng 3i.
D. Phần thưc bằng 2,phần ảo bằng 3.
Câu 32: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
y
2x 1
x 1 là
A. x 1
B. y 2
C. x 2
Câu 33: Trong các hình dưới đây hình nào là khối đa diện
D. y 1
A.
B.
C.
D.
Câu 34: Cho hình chóp S.ABCD có SA vng góc với mặt phẳng đáy. ABCD là hình chữ nhật
có cạnh AB a; BC 3a , SC hợp với đáy một góc 45 . Tính thể tích V của khối cầu ngoại
tiếp hình chóp.
8 a 3
8 2 a 3
2 a 3
4 a 3
V
V
V
V
.
3
3
3
3
A.
B.
C.
D.
Câu 35: Trong các hàm số sau , hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (1 ; 3) ?
0
2
A. y x 4 x 5.
y
x 3
x 1
2
4
C. y 2 x x .
y
4x 3
.
x 2
B.
D.
Câu 36: Cho hình chóp S.ABC có SA vng góc mặt đáy, SA 5a , ABC vuông tại A,
SM 1 SN 3
;
AB 3a; AC 4a. Gọi M, N trên SB và SC sao cho SB 2 SC 4 . Tính thể tích V của khối
tứ diện SAMN.
15
V a3
4
A.
.
Câu
37:
Trong
B. V 5a
không gian
3
15a 3
V
2
D.
3
với
C. V 4a
tọa độ Oxyz,
hệ
cho
2
đường
thẳng
x 3t
x y 1 z 2
d1 :
; d 2 : y 1 t
2
1
1
z 1 2t
. Đường thẳng d vng góc với 2 đường thẳng d1 , d 2 . Khi đó
vectơ nào sau đây không phải là vectơ chỉ phương của d là:
u 1;7; 5 .
u 2; 14; 10 .
u 1;7;5 .
u 1; 7; 5 .
A.
B.
C.
D.
Câu 38: Cho A(1;2;3), B(2;-2;1), C(-1;-2;-3). Tọa độ của điểm D thỏa ABCD là hình bình
hành là :
A. (-2;2;-1)
B. (2;-2;1)
C. (2;2;-1)
D. (-2;2;-1)
Câu 39: Đồ thị sau là của hàm số nào
y
3
A.
C.
3
y x 3x 1.
3
y x 3x 1.
B.
D.
3
2
y x 3 x 1.
-1 o
-1
y x 3 x 1.
a m;6; 5 , b m; m; 1
Câu 40: Cho
vng góc là:
A. m=1 , m=5
1
3
1
x
. Tất cả các giá trị thực của m để h ai vectơ này
B. m=1
C. m=5
D. m=-2 , m=-3
Câu 41: Cho f ( x) là một nguyên hàm của g ( x) và g ( x) là một nguyên hàm của f ( x) .Có bao
nhiêu cặp f ( x) và g ( x) như thế?
A. 1
B. 3
C. Vô số
D. 2
Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua
M(1; 2; -3) và có vectơ chỉ phương
x 1 3t
y 2 4t
z 3 t
u 3; 4;1
x 3 t
y 4 2t .
z 1 3t
là
x 1 3t
y 2 4t
z 3 t
x 3 t
y 4 2t
z 1 3t
A.
.
B.
C.
D.
Câu 43: Cắt mặt xung quanh của một hình nón trịn xoay dọc theo một đường sinh rồi trải ra
trên một mặt phẳng ta được một nửa hình trịn bán kính 10 (cm). Hỏi hình nón đó có bán kính
r của đường trịn đáy bằng bao nhiêu?
A. r 5 (cm)
B. r 10 (cm)
C. r 15 (cm)
D. r 20 (cm)
Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
x 1 y 1 z 2
1
2
3 và mặt
P : x y z 4 0 . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:
phẳng
A.
d:
d P
B. d cắt (P)
C. d ( P)
Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
đúng trong các mệnh đề sau:
D. d / /( P)
P : 2 y z 0 . Tìm mệnh đề
P Ox
P / / Ox.
A.
B. ( P) / / Oy
C. ( P) / /( yOz )
D.
Câu 46: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;2), B(5;4;4) và mặt phẳng
(P): 2x + y – z + 6 =0. Tọa độ điểm M nằm trên (P) sao cho MA2 + MB2 nhỏ nhất là:
C. M(-1;1;5)
A. M(1;-1;3)
B. M(2;1;-5)
D. M(-1;3;2)
3
2
Câu 47: Cho hàm số y x 3x 9 x 4 . Nếu hàm số đạt cực đại tại x1 và cực tiểu tại x2 thì
tích của hai giá trị cực đại và cực tiểu bằng :
A. -14
B. -3
C. -207
D. 3
sin(2 x 3)dx
Câu 48: Cho J=
A.
,ta có:
1
cos(2 x 3) C.
2
B. cos(2 x 3) C.
1
cos(2 x 3) C
D. J= 2
.
C. J= 2 cos(2 x 3) C.
3
Câu 49: Cho hình chóp S.ABC có thể tích bằng 20a . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của
cạnh BC, SB. Tính thể tích V của khối tứ diện BAMN.
3
A. V 5a
B.
V
20a 3
3
3
C. V 4a .
D.
V
20a 3
6 .
S :x 2 y 2 z 2 6 x 4 y 2 z 86 0
Câu 50: Mặt phẳng (P) 2x-2y-z +9 =0 cắt mặt cầu
Theo giao tuyến là một đường trịn tâm I có tọa độ là :
A. (3;-2;1).
B. (-1;2;3).
C. (1;-2;-3).
D. (-1;2;-3).
--------------------------------------------------------- HẾT ----------
1
A
B
C
D
2
3
4
5
PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
A
B
C
D
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Chọn B
MTCT
Câu 2: Chọn D
lim f x , lim f x
x 1
x 1
TC đứng x 1
Câu 3: Chọn C
2
Vì y ' 3x và y ' 0 có nghiệm kép
Câu 4: Chọn D
y'
2
x 1
2
0
Vì
suy ra hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (1 ; 3)
Câu 5: Chọn D
;1 , 1;
x 1 y 3
y ' 0
x 1 y 1
Vì hàm số có y ' 3x 3
2
1;3 là điểm cực đại của đồ thị
Câu 6: Chọn A
Pt
x 3−3 x−m=0
là pt hoành độ giao điểm của
y x3 3 x 1
và
y m 1
1 m 1 3 2 m 2
Câu 7: Chọn C
s = 6t2 – t3
t 4
s ' 12t 3t 2 s ' 0
t 0
Lập bảng biến thiên suy ra vận tốc v(m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất khi t = 4s
Câu 8: Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên
Câu 9: Chọn D
7 89
x1
7x 6
2
x 2 x 2 7 x 10 0
x 2
7 89
x2
2
Pthdgđ
x1 x2 7
2
2
Câu 10: Chọn D
y ' 3 x 2 6 x 9
x 1 y 9
y ' 0
x 3 y 23
Lập bảng biến thiên suy ra yCT 23 , yCĐ=9 nên yct.yCĐ= -207
Câu 11: Chọn C
3x 9 0 x 3
Câu 12: Chọn C
x
Vì 2 > 1 nên y 2 đồng biến
Câu 13: Chọn A
2
ĐK: x 4 x 0 x 4 x 0
x 1 l
x 2 4 x 8 x 5
x 5 n
Pt
Câu 14: Chọn B
2 x 4
x 2
8.(2 ) 33.2 4 0 x 1
2
x 3
8
pt
x 2
x
M 22 32 7 6
Câu 15: Chọn B
2
A2 2 x 2 x 3 2 5 A 5
Câu 16: Chọn B
5
4
5
T 4.105 1
4,87.10
100
Câu 17: Chọn D
1
5
4 1 x
x 1
4
Câu 18: Chọn C
Vì theo tính chất ngun hàm,ta có:
Mặt khác f ( x) = F '( x) nên
Câu 19: Chọn B
sin(2 x 3)dx
Ta có J=
Câu 20: Chọn D
( f ( x) dx) '
= f ( x)
( f ( x) dx) ' F '( x)
=
1
1
sin(2 x 3)d (2 x 3) cos(2 x 3) C
=2
= 2
x
x
x
x
Vì nhận thấy hàm số e và - e là nguyên hàm của nhau.Từ đó ta có k e và - k e cũng là
nguyên hàm của nhau
Câu 21: Chọn D
4
xdx
2 32 4 2 32
14
x |1
(4 1)
=3
=3
=3
Vì J= 1
Câu 22: Chọn B
e
e
2
2
2
1 ln x
3
dx (1 ln x)d (1 ln x) (1 ln x) |e (1 ln e) (1 ln1)
1
x
2
2
2
Vì I= 1
=1
=
=
=2
Câu 23: Chọn D
3
2
3
3
f ( x)dx f ( x)dx f ( x)dx
Ta có:
Câu 24: Chọn D
0
0
2
g ( x)dx
=2+5=7= 0
Với m 0 ta có x m 0, x [0;1]
1
1
| x m | dx
Nên H= 0
Câu 25: Chọn B
2
( x m)dx ( x mx) |1 1 m
0
=0
= 2
=2
lg 2
lg 2
25 x.22 x
x
10 x lg 2
8
dx
10
dx
|1
x
Ta có S= 1 10
=1
= ln10 = ln10
Câu 26: Chọn B
u x
dv sin xdx
dv dx
v cos x
x sin xdx x sin x |0 cos xdx
=
Câu 27: Chọn D
0
1
= x sin x |0 sin x |0
x 1
f ( x ) g ( x ) 0 x 2 3 x 4 0 x 4
4
| x
S= 1
4
2
3 x 4 | dx | x 2 3x 4dx | 125
= 1
= 6
Câu 28: Chọn A
z 1
1
3
z 1 3 i
z i
2
3
3
(
z
1)(
z
z
1)
0
2 2
2 2 (phần thực âm)
Vì z 1 z 1 0
Câu 29: Chọn D
| z | a 2 b 2
a 1
a 4
z a bi , a, b R , a 2 a b 5
b 4 hoặc b 1 (loại) z 1 4i w 3 4i
| w |5
Câu 30: Chọn A
Vì z a bi có b là phần ảo A sai, z a bi | z || z | B,D sai
Câu 31: Chọn D
4i
i 1 = 2 2i A(2;-2)
(1 i ).(1 2i) =3+ i B(3;1)
2 6i
3 i =2 i C(0;2)
AB =(1;3),D(x;y), DC =(-x;2-y)
x 1
ABCD hình vng AB = DC y 1 .Số phức biểu diễn điểm D(-1;-1) là -1- i
Câu 32: Chọn A
w z i 2 3i
Câu 33: Chọn C
Sử dụng MTCT
Câu 36: Diện tích đáy bằng một nữa, chiều cao bằng một nữa, thể tích bằng một phần tư thể
tích khối chóp lớn.
VSABC 10a 3 ;
VSAMN 3
VSABC 8
Câu 37:
Câu 38: Chu vi nữa hình trịn là: 10
Chu vi hình trịn đáy của hình nón là: 2 r r 5
Câu 39: Gọi A’ là hình chiếu của A lên hình trịn cịn lại, khi đó AA’ song song với trục,
A' AB 600 AA' 7 V 175
Câu 40:
AC 2a; SA 2a; SC 2 2a r 2a V
8 2 a 3
3
Câu 44: Tâm mặt cầu O(3; 2;1) . Tâm đường trịn giao tuyến I là hình chiếu của O lên (P).
Câu 47: Gọi I là trung điểm AB, M chính là hình chiếu của I lên (P).
TRƯỜNG: THPT ..................................
MA TRẬN ĐỀ ƠN THI THPT QUỐC GIA MƠN TỐN LỚP 12 NĂM HỌC 2016 – 2017
Chủ đề
Mức độ nhận thức
Tổng
số câu
Nhậ Thôn Vận
Vận dụng
n
g hiểu dụng
cao
biết
thấp
Ứng dụng của đạo hàm để khảo sát và vẽ
4
3
2
1
10
đồ thị hàm số
Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số
3
2
1
1
7
lơgarit
Ngun hàm, tích phân và ứng dụng
4
3
2
1
10
Số phức
3
2
1
6
Khối đa diện
1
1
1
1
4
Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu
1
1
1
3
Phương pháp tọa độ trong không gian
4
3
2
1
10
Tổng cộng
20
15
10
5
50
Điểm
4
3
2
1
10.0