Tải bản đầy đủ (.docx) (22 trang)

On tap Toan TV5

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (164.67 KB, 22 trang )

TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒ SƠN
TỔ CHUYÊN MÔN 5

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP – Lần 8
MƠN TỐN, TIẾNG VIỆT LỚP 5
(Từ ngày 6/4 đến 10/4)

Học sinh:…………………………………. - Lớp 5…..

Hồ Sơn, tháng 04 năm 2020


TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒ SƠN

TỔ CHUYÊN MÔN 5

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 39 -Toán
(Ngày làm bài 6/4/2020)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1. Ngày mai của ngày mai là ngày nào?
A. ngày kia

B. ngày mai

C. hơm nay

Câu 2. Cơng thức tính diện tích hình trịn là:
A. S = (a x h) : 2
B. S = r x r x 3,14

D. hôm qua


C. C = r x 2 x 3,14

D. S = a x b

Câu 3. Có 2 ngăn sách. Ngăn thứ nhất có 45 cuốn, ngăn thứ hai nếu có thêm 6 cuốn sẽ gấp đơi
ngăn thứ nhất. Hỏi cả ngăn thứ hai có bao nhiêu cuốn?
A. 84

B. 86

C. 92

D. 90

Câu 4. Một hình vng có chu vi là 32cm. Vậy diện tích hình vng đó là ?
A. 16 cm2

B. 20 cm2

C. 25 cm2

Câu 5. Giá trị của chữ số 7 trong số 63,578 là:
A. 7
B. 70
C. 0,7
Câu 6. 0,03 tấn = …kg?
A. 0,030 kg
B. 3 kg
C. 30 kg


D. 64 cm2
D. 0,07
D. 300 kg

Câu 7. An có 20 nhãn vở, Bình có 30 nhãn vở, Chi có số nhãn vở kém trung bình cộng của An
và Bình là 6 nhãn vở. Hỏi Chi có bao nhiêu nhãn vở ?
A. 19
B. 44
C. 31
D. 25
Câu 8. Tìm số tự nhiên x bé nhất sao cho : x > 10,35 ?
A. 10,36
B. 11
C. 0
D. 10
PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9: a) Muốn tính diện tích hình bình hành ta làm thế nào ?
Trả lời : ………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
b) Tính diện tích hình bình hành biết cạnh đáy là 8dm, chiều cao 5dm ?
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
c) Hình bình hành có diện tích 100cm2, cạnh đáy là 20cm. Tính chiều cao hình bình hành đó?
………………………………………………………………………………………………..


………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..

Câu 10. Đặt tính rồi tính
a) 90,7 + 97,98
b) 45 – 17,9
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
c) 3,4 x 6,8

d) 18 : 0,24

……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………
Câu 11. Một hình chữ nhật có chiều dài 35dm, chiều rộng bằng 3/5 chiều dài. Một hình vng
có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật trên. Tính diện tích hình vng đó ?
Bài giải:
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒ SƠN


TỔ CHUN MƠN 5

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 40 -TV
(Ngày làm bài 7/4/2020)


PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1. Từ nào viết đúng chính tả ?
A. phù xa
B. trạm xá
C. xương mù
D. sấm xét
Câu 2. Bộ phận chủ ngữ trong câu: “Những làn mây trắng trắng hơn, xốp hơn, trôi nhẹ nhàng
hơn.” là:
A. những làn mây B. những làn mây trắng
C. hững làn mây trắng trắng
D. làn mây
Câu 3. Hai từ “cửa” ở hai câu sau có quan hệ với nhau như thế nào?
Cửa nhà em rất rộng.
Cửa sông chẳng dứt cội nguồn.
A. Đồng nghĩa
B. Nhiều nghĩa
C. Đồng âm
D. Trái nghĩa
Câu 4. Câu nào có từ ăn dùng với nghĩa gốc?
A. Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân.
B. Cứ chiều chiều, Vũ lại nghe tiếng cịi tàu vào cảng ăn than.
C. Hơm nào cũng vậy, cả gia đình tơi cùng ăn với nhau bữa cơm tối rất vui vẻ.
D. Xe này ăn nhiều xăng lắm!
Câu 5. Từ má ở câu “má phanh xe máy đã mòn rồi” và từ má ở câu “má em bé mũm mĩm”

quan hệ với nhau như thế nào?
A. Đồng nghĩa
B. Nhiều nghĩa
C. Đồng âm
D. Trái nghĩa
Câu 6. Câu : “Điệu hò chèo thuyền của chị gái vang lên.” thuộc mẫu câu nào?
A. Ai làm gì ?
B. Ai thế nào ? C. Ai là gì ?
Câu 7. Dịng nào gồm toàn từ láy?
A. lo lắng, rơm rạ, mệt mỏi
C. phương hướng, vớ vẩn, nô nức
Câu 7. Từ mặt nào dùng với nghĩa gốc?
A. mặt bàn
B. mặt hồ

B. thung lũng, đi đứng, nứt nẻ
D. nhỏ nhen, vất vả, lê thê
C. mặt chữ điền

Câu 8. Từ nào dưới đây khác loại so với các từ còn loại ?
A. nhân hậu
B. nhân ái
C. nhân từ

D. mặt đường
D. nhân tài

II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9. a) Đặt 1 câu ghép thể hiện mối quan hệ Nguyên nhân – Kết quả.
………………………………………………………………………………………………

b) Đặt 1 câu ghép thể hiện mối quan hệ tương phản.
………………………………………………………………………………………………

Câu 10. Xác định trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ trong các câu sau:
a) Cây liễu có vẻ uy nghi, những cành cây của nó vươn ra sát mặt hồ.


b) Khơng khí trong lành mát lạnh, làn sương lam mỏng manh cuộn mình trên khắp thung lũng
và bồng bềnh trôi từ đỉnh đồi xuống.
c) Khi bà mỉm cười, hai con ngươi đen sẫm nở ra, long lanh, dịu hiền khó tả, đơi mắt ánh lên
những tia sáng ấm áp, tươi vui.
d) Trên cánh đồng, những con trâu đen mộng như những quả sim chín đang gặm cỏ.
Câu 13: Em hãy viết một đoạn văn tả hoạt động giảng bài của thầy (cô) giáo mà em yêu quý.
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒ SƠN

TỔ CHUN MƠN 5

ĐỀ ƠN TẬP SỐ 41 -Tốn
(Ngày làm bài 8/4/2020)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1. Muốn tính chu vi …….. ta lấy số đo một cạnh nhân 4. Điền chữ cịn thiếu ở ….
A. hình thang
B. hình chữ nhật
C. hình vng
D. hình tam giác


Câu 2. Lớp 5A có 35 học sinh. Biết 40% số học sinh cả lớp 5A bằng nửa số học sinh lớp 5B.
Số học sinh cả lớp 5B là ?
A. 14

B. 21

C. 30

Câu 3. Tính 24,5 : 2 + 1,75 = ?
A. 13
B. 14
C. 16

D. 28

D. 7

Câu 4. Tính chu vi hình trịn biết d = 8cm.
A. 50,24 cm
B. 25,02 cm
C. 25,12 dm

D. 25,12 cm

Câu 5. Hai số tự nhiên liên tiếp x và y sao cho x < 19,34 < y là:
A. 18 và 20
B. 18 và 19
C. 17 và 20
D. 19 và 20
Câu 6. Số cần điền 20m 6cm > …….. là:
A. 206
B. 2006

C. 2060

D. 20006

Câu 7. Đỉnh núi Phan-xi-păng được ví như nóc nhà của nước ta cao 3km 143m. Số đo này
bằng số nào dưới đây ?
A. 31,34km
B. 3,143km
C. 3143km
D. 3,143m
Câu 8. Thầy Nam gửi tiết kiệm 1 tỷ đồng. Vậy 1 tỷ đồng là số nào dưới đây ?
A. 1 000 000 đồng

B. 10 000 000 đồng
C. 1 000 000 000 đồng D. 100 000 000 đồng
PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9: a) Muốn tính diện tích hình thang ta làm thế nào ?
Trả lời : ………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
b) Tính diện tích hình thang biết đáy lớn là 6m, đáy bé là 5m, chiều cao 40dm ?
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
c) Em hãy nêu sự khác nhau giữa hình thang vng và hình thang thường ?
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
Câu 10. Đặt rồi tính
a) 58,9 +3,76
b) 299 – 198,5
…………………………………………………………………………………………………….


……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
c) 2,06 x 4,5
d) 96,32 : 32
…………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….

Câu 11. Hôm nay, em An đã làm xong 40 đề toán của thầy Trường giao, An phấn đấu được 40
điểm 10 nhưng đến nay chỉ được 30 điểm 10.
a) Hỏi thực tế số điểm 10 đạt được so với dự kiến phấn đấu đạt bao nhiêu phần trăm ?
b) Bạn Bình nói: “tớ đạt 90% số điểm 10 so với dự kiến 40 điểm 10”. Hỏi Bình được bao nhiêu
điểm 10 ?
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒ SƠN

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 42 -TV
(Ngày làm bài 9/4/2020)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1. Mặt trời lặn ở hướng nào?
A. hướng Nam
B. hướng Tây
C. hướng Bắc
D. hướng Đơng
TỔ CHUN MƠN 5

Câu 2. Câu “Cỏ non mọc tua tủa”. Thuộc mẫu câu nào?
A. Ai là gì? B. Ai làm gì?
C. Ai thế nào?

Câu 3. Từ đánh trong: đánh giày, đánh răng, đánh trống quan hệ với nhau như thế nào?
A. Đồng nghĩa
B. Nhiều nghĩa
C. Đồng âm
D. Trái nghĩa


Câu 4. Từ “chân” trong câu nào mang nghĩa gốc?
A. Nhà em ở sát chân đê.
B. Mưa mấy hôm, chân tường bị ẩm mốc.
C. Bạn Hải đá bóng nên bị đau chân.
D. Chân bàn học của em bị gãy.
Câu 5. Trong các câu sau, câu nào có sử dụng phép nhân hóa?
A. Quả măng cụt có màu đỏ sẫm, to bằng nắm tay trẻ con.
B. Học sinh từ các lớp ùa ra như đàn ong vỗ tổ.
C. Những chị cò khoác áo trắng muốt lần lượt bay về tổ.
D. Cánh diều như dấu á.
Câu 6. Cho 2 câu: Câu 1: Khơng có mợ thì chợ vẫn đơng.
Câu 2: Mùa hè cá sông, mùa đông cá bể.
Hai từ đông trong 2 câu trên có quan hệ là:
A. đồng nghĩa
B. đồng âm
C. nhiều nghĩa

D. trái nghĩa

Câu 7. …….. trời đang là mùa hè ………..buổi tối ở Tam Đảo vẫn lạnh.
Cặp quan hệ từ phù hợp cần điền vào chỗ chấm ở trên là:
A. nếu…thì…
B. nhờ…mà…

C. tuy…nhưng… D. khơng những…mà…
Câu 8. Cho câu: “Cây chuối cũng ngủ, tàu lá lặng đi như thiếp vào trong nắng.” dấu phẩy dùng để :
A. Ngăn cách CN với VN
B. Ngăn cách TN với CN và VN
C. Ngăn cách các vế câu ghép
D. Ngăn cách các bộ phận cùng giữ chức vụ.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9. Tìm danh từ, động từ, tính từ, đại từ có trong câu văn sau:
Cây lá vừa tắm mưa xong, đang được mặt trời lau ráo, lúc ấy trơng nó vừa tươi mát, vừa ấm
áp.
- Danh từ: ....................................................................................................................................
- Động từ:....................................................................................................................................
- Tính từ:.....................................................................................................................................
- Đại từ:.......................................................................................................................................
Câu 10: Đặt câu theo yêu cầu sau :
a) Đặt câu để phân biệt từ đồng âm kính.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
b) Đặt 2 câu với từ nóng, 1 câu từ nóng mang nghĩa gốc, 1 câu từ nóng mang nghĩachuyển.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 11. Xác định trạng ngữ (nếu có), chủ ngữ, vị ngữ trong các câu dưới đây và cho biết
chúng thuộc mẫu câu gì ?
a) Những cánh cị trắng muốt lững thững bay trên bầu trời êm ả. (Mẫu câu: ……………. )


b) Trên bờ, những thanh củi to và khô được vứt thêm vào đống lửa. (Mẫu câu: …….……. )
c) Chị gió xuân chạy tung tăng trên những cánh đồng hoa. (Mẫu câu: …………………. )
d) Ngày mai,những bông hoa hồng trong vườn sẽ đua nở.


(Mẫu câu: …………………. )

đ) Chiếc thuyền nhẹ nhàng lướt nhanh trên mặt sông.

(Mẫu câu: …………………. )

Câu 13. Mùa xuân là mùa đẹp nhất trong một năm, em hãy viết một đoạn văn tả cảnh đẹp khi
mùa xuân về ở xóm làng em. (Gợi ý: cây cối ra sao, đường sá, nấu bánh chưng, trẻ em khoe
áo mới, tâm trạng mọi người,…..)
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………

TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒ SƠN

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 43 -Toán
(Ngày làm bài 10/4/2020)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh trịn vào đáp án đúng.
Câu 1. Hình có 4 góc vng, có 2 cạnh chiều dài song song và bằng nhau, 2 cạnh chiều rộng
song song và bằng nhau là hình nào dưới đây ?
A. Hình thang

B. hình bình hành
C. hình thoi
D. hình chữ nhật
TỔ CHUN MƠN 5

2
Câu 2. Biết 5 số bi trong hộp là 12 viên. Hỏi hộp bi có bao nhiêu viên bi?

A.18 viên bi

B. 24 viên bi

C. 60 viên bi

D. 30 viên bi

Câu 3. Hình hộp chữ nhật có chiều dài 5dm, chiều rộng 4dm, chiều cao 2dm thì diện tích tồn
phần là:
A.76dm2

B. 36 dm2

C. 86 dm2

D. 40 dm2


Câu 4. 25% của một ngày thì bằng bao nhiêu giờ?
A. 3 giờ


B. 4 giờ

Câu 5: Số thập phân 98,05 đọc là :
A. chín tám phẩy khơng năm
C. chín mươi tám phẩy khơng năm

C. 6 giờ

D. 8 giờ

B. chín mươi tám phẩy khơng lăm
D. chín mươi tám phẩy linh năm

Câu 6. Khi bán kính của hình trịn gấp lên 3 lần thì diện tích hình trịn đó gấp lên mấy lần ?
A. 9 lần

B. 6 lần

C. 3 lần

D. 2 lần

Câu 7. Số học sinh nữ lớp 5A là 18 bạn và bằng 60% số học sinh cả lớp. Hỏi lớp đó có bao
nhiêu bạn ?
A. 28 bạn
B. 30 bạn
C. 35 bạn
D. 32 bạn
Câu 8: Một hình chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 5cm. Một hình vng có diện tích
bằng 5/6 diện tích hình chữ nhật trên. Hỏi chu vi hình vng đó là bao nhiêu ?

A. 20cm
B. 25cm
C. 24cm
D. 30cm
PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9: a) Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm thế nào ?
Trả lời : ………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
b) Tính diện tích hình chữ nhật biết chiều dài là 25cm, chiều rộng 3/5 chiều dài.
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
c) Người ta trồng ngơ trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều dài bằng 5/3
chiều rộng. Tính diện tích mảnh ruộng trên ? Biết rằng, cứ 100m2 thu hoạch được 30kg ngô.
Hỏi trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ ngơ ?
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
Câu 10. Đặt tính rồi tính
a) 8,84 + 47,9
b) 67,4 – 5,47
…………………………………………………………………………………………………….


……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….

c) 2,09 x 7,2
d) 0,036 : 0,4
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
Câu 11. Có tất cả 18 quả táo, cam và xoài. Số quả cam bằng 1/2 số quả táo. Số quả xoài gấp 3
lần số quả cam. Tính số quả mỗi loại ?
Bài giải:
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….

TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒ SƠN
TỔ CHUYÊN MÔN 5

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP – Lần 8
MƠN TỐN, TIẾNG VIỆT LỚP 5
(Từ ngày 13/4 đến 17/4)


Học sinh:…………………………………. - Lớp 5…..

Hồ Sơn, tháng 04 năm 2020
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒ SƠN


ĐỀ ÔN TẬP SỐ 44 -TV
(Ngày làm bài 13/4/2020)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1: Từ nào viết đúng chính tả ?
A. dành chiến thắng
B. giành chiến thắng
C. dèm cửa
D. giặt rũ
TỔ CHUYÊN MÔN 5

Câu 2. Thành ngữ nào dưới đây không chỉ nơi con người sinh ra ?
A. Quê cha đất tổ
B. Nơi chôn rau cắt rốn
C. Đất khách quê người
D. Quê hương bản quán
Câu 3. Các từ rừng trong: rừng cây, rừng tay vẫy, rừng cờ, rừng người là những từ ?
A. Đồng nghĩa
B. Nhiều nghĩa
C. Trái nghĩa
D. Đồng âm
Câu 4.
An gầy nhưng rất khỏe.
Quan hệ từ ở câu trên thể hiện mối quan hệ gì?


A. Nguyên nhân – kết quả
C. Quan hệ tương phản

B. Giả thiết – kết quả

D. Quan hệ tăng tiến

Câu 5. Cho câu: “Lưng núi thì to lưng mẹ nhỏ”. Hai từ lưng trong câu trên là:
A. Đồng nghĩa
B. Nhiều nghĩa
C. Đồng âm
D. Trái nghĩa
Câu 6. Dịng nào có từ in đậm là đồng âm?
A. trắng tinh/ trắng toát
B. lưng núi / lưng trời
C. đánh cờ / đánh răng
D. ngôi sao / sao thuốc
Câu 7. Hai từ chín trong 2 câu sau có quan hệ với nhau như thế nào?
Câu 1: Lúa ngồi đồng đã chín vàng.
Câu 2: Anh ấy là người suy nghĩ rất chín chắn.
A. Đồng nghĩa

B. Nhiều nghĩa

C. Trái nghĩa

D. Đồng âm

Câu 8. Chủ ngữ trong câu sau là gì?
Bầu trời ngồi cửa sổ của bé Hà thường đầy ánh sáng, đầy màu sắc.
A. Bầu trời ngoài cửa sổ của bé Hà

B. Bầu trời ngoài cửa sổ

C. bé Hà


D. Hà

II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 9. Cho các từ: nhí nhảnh, cần cù, tươi cười, lất phất, dẻo dai, xanh xám, xanh xao, sách
vở, nặng nề, cuống quýt, khôn khéo, ăn mặc, chạy nhảy, bỡ ngỡ, mập mạp, thong thả, hồng
hơn, sung sướng, sinh sơi, mây mù.
Xếp vào 2 nhóm từ láy và từ ghép.
Từ láy:……………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….…………….
………………………………………………………………………………………….…………….
Từ ghép: ……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………….
………………………………………………………………………………………….…………….
………………………………………………………………………………………….…………….
Câu 10:
a) Cho câu kể: Hôm nay, bé rất ngoan. Từ câu kể này, hãy đặt một câu hỏi, một câu cảm, một
câu khiến.
Câu hỏi :…………….……………………………………………………………….…………….
Câu cảm:……………….…………………………………………………………….…………….


Câu khiến:…………………………………………………………………………….…………….
b) Xác định trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ trong mỗi câu sau:
- Khi mùa xuân đến, cây gạo già lại trổ lộc, nảy hoa, lại gọi chim chóc đến.
- Dưới ánh trăng, dịng sơng sáng rực lên, những con sóng nhỏ vỗ nhẹ vào hai bên bờ cát.
Câu 11. Kết thúc bài “Hạt gạo làng ta” nhà thơ Trần Đăng Khoa có viết:
Em vui em hát
Hạt vàng làng ta

Em hãy nêu cảm nhận của mình về hình ảnh “hạt vàng làng ta”. (Gợi ý: để làm ra hạt gạo,
người nơng dân vất vả khơng? ...... vì sao tác giả gạo hạt gạo là hạt vàng? ....)
………………………………………………………………………………………….…………….
………………………………………………………………………………………….…………….
………………………………………………………………………………………….…………….
………………………………………………………………………………………….…………….
………………………………………………………………………………………….…………….
………………………………………………………………………………………….…………….

TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒ SƠN

TỔ CHUN MƠN 5

ĐỀ ƠN TẬP SỐ 45 -Tốn
(Ngày làm bài 14/4/2020)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1: Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm thế nào ?
A. (dài + rộng) x 2
B. (dài + rộng) : 2
C. dài x rộng
D. (dài – rộng ) x 2
Câu 2: Tổng của 4 số là 100. Số trung bình cộng của 3 số đầu là 22,3. Hỏi số còn lại bằng bao
nhiêu ?
A. 77,7
B. 44,1
C. 33,1
D. 34,1
Câu 3. Có 17 cái thùng như nhau nặng 125,8kg. Hỏi mỗi thùng nặng bao nhiêu gam?
A. 7,4
B. 74

C. 740
D. 7400
Câu 4. Tìm x, biết: x x 16 = 6,4
A. x = 10,24
B. x = 0,4

C. x = 4

D. x = 40

Câu 5. Một vườn hoa hình chữ nhật có chu vi 144m, chiều dài bằng 5/3 chiều rộng. Tìm chiều
dài mảnh vườn đó.
A. 45m
B. 90m
C. 27m
D. 54m


Câu 6. Diện tích chữ nhật có chiều rộng 12cm và chiều dài bằng 3/2 chiều rộng là:
A. 216 cm2
B. 72 cm2
C. 180cm2
D. 144 cm2
Câu 7. Trong các số dưới đây, số đo nào bé nhất ?
A. 1512g

B. 1kg 5hg

1


C. 1 4 kg

D. 1,51kg

Câu 8. Đổi 10 325m2 = …..ha …..m2, kết quả là :
A. 103ha 25m2
B. 10ha 325m2
C. 1ha 3250m2

D.1ha 325m2

PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9. Đặt tính rồi tính
a) 66,59 + 9,48
b) 69,8 – 54,25
…………………………………………………………………………………………….……
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
c) 10,3 x 3,8
d) 5,278 : 2,6
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………..………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………….…………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 10: a) Muốn tính diện tích hình trịn ta ………. ………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
Muốn tính chu vi hình trịn ta ……………..…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………..
b) Tính diện tích hình trịn biết bán kính hình trịn là 5cm.
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
c) Tính diện tích hình trịn biết đường kính hình trịn là 5cm.
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
d) Tính diện tích hình trịn biết chu vi hình trịn là 31,4cm.
…………………………………………………………………………………………………….


…………………………………………………………………………………………………….
đ) Tính chu vi hình trịn biết r = 4cm.
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
Câu 11: Để lát một căn phịng hình chữ nhật, người ta dùng loại gạch men hình vng có cạnh
30cm. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền căn phịng đó, biết rằng căn phịng có chiều
rộng 6m, chiều dài 15m ?(Diện tích phần mạch vữa khơng đáng kể).
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒ SƠN

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 46 -TV
(Ngày làm bài 15/4/2020)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1: Tiếng nào có âm đệm là u ?
A. thu

B. bụi
C. luật
D. chng
TỔ CHUN MƠN 5

Câu 2. Từ ghép nào dưới đây được tạo ra bằng cặp tiếng có nghĩa trái ngược nhau ?
A. đầu đi
B. tươi tốt
C. yêu mến
D. thiếu sót
Câu 3: Dấu phẩy trong câu sau : Thân cây xồi sần sùi, gai góc, mốc meo. Có tác dụng gì ?
A. Ngăn cách CN với VN
B. Ngăn cách TN với CN và VN
C. Ngăn cách các vế câu ghép
D. Ngăn cách các bộ phận cùng giữ chức vụ.
Câu 4: Từ “ăn” trong câu nào mang nghĩa chuyển ?
A. Mỗi bữa bé ăn một bát cơm
B. Em phải ngoan, khơng thì bố cho ăn địn.
C. Ăn trơng nồi, ngồi trơng hướng
D. Bạn Hải thích ăn cơm với cá.
Câu 5. Từ “đánh” trong câu nào mang nghĩa gốc?
A. Chị đánh vào tay em.
B. Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.
C. Sau bữa tối, ông em thường ngồi đánh cờ. D. Ngày nghỉ, bố em thường đánh giày.
Câu 6. Từ nào khác so với các từ còn lại ?
A. bảo vệ
B. bảo hành
C. bảo hiểm
D. bảo kiếm
Câu 7. Thành ngữ, tục ngữ nào nói về đức tính chăm chỉ ?

B. chín bỏ làm mười
B. dầm mưa dãi nắng
C. đứng mũi chịu sào
D. nửa đêm gà gáy


Câu 8. .........mẹ tơi có mặt ở nhà ....... nhà cửa lúc nào cũng ngăn nắp, sạch sẽ.
Cặp quan hệ từ cần điền là:
A. Hễ …thì….

B. Nếu…thì….

C. Khơng những…mà…

D. Tuy…nhưng…

II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9. Xác định trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ trong các câu sau:
a) Nếu chúng ta ăn uống đầy đủ, điều độ và thể thao thì ai cũng khỏe mạnh.
b) Chiếc áo tơi mới mua rất đẹp.
c) Sau khi nghe em báo tin có bọn trộm gỗ, các chú cơng an dặn dị em cách phối hợp.
d) Mùa nắng, đất nẻ chân chim, nền nhà cũng rạn nứt.
Câu 10: a) Đặt câu phân biệt từ đồng âm ga.
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
Câu 11. Chỉ cịn ít ngày nữa thơi, em phải chia tay mái trường tiểu học thân yêu mà em đã gắn
bó gần 5 năm nay. Em sẽ rất nhớ những hàng cây, ghế đá, nhớ những bài giảng ấm áp, nhẹ
nhàng mà sâu lắng của các thấy cô, nhớ bạn bè ,…. Tuổi thơ thời tiểu học của em sắp khép lại
bằng những chùm hoa phượng đang bắt đầu chớm nở, đâu đó có tiếng ve cất lên,… tất cả một
cảm giác đang trào dâng trong em. Hãy tả ngôi trường của em và cảm xúc lúc chia xa mái

trường Hồ Sơn thân yêu.
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….


……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒ SƠN

TỔ CHUYÊN MÔN 5

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 47 -Toán

(Ngày làm bài 16/4/2020)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1: Lấy độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) là cách tính diện tích hình
nào ?
A. hình thang
B. hình tam giác C. hình thoi
D. hình bình hành
Câu 2. Số nào dưới đây có chữ số 9 ở hàng phần trăm ?
A. 25,93
B. 29,54
C. 47,29

D. 36,900

Câu 3: Hồ và Sơn có 100 con tem, Hồ hơn Sơn 10 con tem. Hỏi Sơn có bao nhiêu con tem ?
A. 55
B. 44
C. 90
D. 45
Câu 4: Tính diện tích tam giác biết độ dài đáy là 5m và chiều cao là 24dm.
A. 60 dm2
B. 120 dm2
C. 1200 dm2
D. 600 dm2
Câu 5: Trong một năm có mấy tháng có 31 ngày ?
A. 4 tháng
B. 6 tháng
C. 7 tháng

D. 8 tháng


Câu 6: Một hình tam giác có số đường cao là :
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 7: 40% của A là 8. Số A là :
A. 50
B. 5
C. 32
Câu 8. 2kg 50g = ……… kg ?
A. 2,005kg
B. 2,50kg

D. 20
C. 2,05kg

D. 2,500kg


PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9. Đặt tính rồi tính
a) 79,06 + 18,8
b) 49,28 – 33,53
…………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….

c) 2,07 x 3,7

d) 3,09 : 1,5
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
Câu 10. Hiện nay mẹ hơn con 24 tuổi và tuổi con bằng 1/3 tuổi mẹ. Hỏi cách đây 3 năm con
bao nhiêu tuổi ?
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Câu 11. Một hình chữ nhật có chu vi 140m, chiều rộng bằng 2/5 chiều dài.
a) Tính chiều dài, chiều rộng mảnh đất đó.
b) Một hình tam giác có diện tích bằng 1/2 diện tích hình chữ nhật đó, có độ dài đáy bằng
chiều dài hình chữ nhật. So sánh chiều cao của hình tam giác với chiều rộng hình chữ nhật.
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….


……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒ SƠN

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 48 -TV
(Ngày làm bài 17/4/2020)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6,4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1. Các từ đồng trong: pho tượng đồng, hai mươi ngàn đồng, cánh đồng là:
TỔ CHUYÊN MÔN 5

A. đồng âm

B. đồng nghĩa

C. nhiều nghĩa

D. trái nghĩa

Câu 2. Câu “Chiếc lá thống trịng trành, chú nhái bén loay hoay cố giữ thăng bằng rồi chiếc
thuyền đỏ thắm lặng lẽ xi dịng”. Các vế câu nối với nhau bởi:
A. trực tiếp
B. dùng từ có tác dụng nối
C. trực tiếp và dùng từ có tác dụng nối
D. Cả A, B và C
Câu 3: Chủ ngữ của câu ghép: Hôm nay là ngày giỗ cụ tổ năm đời của thần nhưng thần
khơng có mặt ở nhà để cúng giỗ. là :
A. hôm nay ; thần
B. cụ tổ ; thần
C. thần ; nhà

D. cụ tổ ; nhà
Câu 4:

Trật tự các vế câu trong câu ghép: “Sở dĩ thỏ thua rùa là vì thỏ kiêu ngạo.” có quan
hệ như thế nào?
A. điều kiện - kết quả
B. nhượng bộ
C. kết quả - nguyên nhân
D. nguyên nhân - kết quả

Câu 5. Từ biển ở cụm từ “nước biển mặn” và từ biển ở cụm từ “biển lúa” quan hệ với nhau
như thế nào?
A. Đồng nghĩa
B. Nhiều nghĩa
C. Đồng âm
D. Trái nghĩa
Câu 6. Từ nào có nghĩa khác với các từ cịn lại ?
A. cơng minh
B. công bằng

C. công lý

D. công chúng

Câu 7. Các từ “sao” ở các từ: sao tẩm chè, ông sao sáng, sao chép, sao ngồi lâu thế là
những từ gì ?
A. Đồng nghĩa
B. Nhiều nghĩa
C. Đồng âm
D. Trái nghĩa

Câu 8. Từ nào dưới đây là từ ghép ?
A. đồ đạc
B. bền bỉ

C. buôn bán

D. vội vàng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×