Công ty TNHH Pavonine Vina
ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng, Công suất 800.000 sản phẩm /năm”
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT.................................................iv
DANH SÁCH BẢNG........................................................................................................5
DANH SÁCH HÌNH.........................................................................................................7
MỞ ĐẦU........................................................................................................................... 8
1. XUẤT XỨ CỦA DỰ ÁN...........................................................................................8
1.1. Sự cần thiết đầu tư...............................................................................................8
1.2. Cơ quan phê duyệt dự án đầu tư...........................................................................8
2. CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN.........................9
2.1. Những căn cứ và cơ sở pháp lý cho việc thực hiện ĐTM....................................9
2.2. Những căn cứ và cơ sở pháp lý của dự án..........................................................11
2.3. Nguồn tài liệu, dữ liệu chủ đầu tư tạo lập..........................................................12
3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG......................12
3.1. Tổ chức thực hiện ĐTM và lập báo cáo ĐTM...................................................12
3.2. Tổ chức thành viên thực hiện.............................................................................13
4. CÁC PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN ĐÁNH
GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG...............................................................................13
4.1. Các phương pháp ĐTM.....................................................................................14
4.2. Các phương pháp khác.......................................................................................15
CHƯƠNG 1..................................................................................................................... 17
MƠ TẢ TĨM TẮT DỰ ÁN............................................................................................17
1.1. TÊN DỰ ÁN.......................................................................................................... 17
1.2. CHỦ DỰ ÁN.........................................................................................................17
1.3. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA DỰ ÁN...............................................................................17
1.3.1. Địa điểm thực hiện dự án................................................................................17
1.4. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN..................................................................21
1.4.1. Mục tiêu của dự án..........................................................................................21
1.4.2. Khối lượng và quy mô các hạng mục cơng trình dự án...................................21
1.4.3. Biện pháp, khối lượng thi cơng xây dựng, lắp đặt các hạng mục cơng trình dự
án.............................................................................................................................. 25
1.4.4. Công nghệ sản xuất, vận hành.........................................................................29
1.4.5. Danh mục máy móc, thiết bị...........................................................................39
1.4.6. Nguyên, nhiên, vật liệu đầu vào và các sản phẩm của dự án...........................40
Bột màu sơn..................................................................................................................... 48
NaOCl.............................................................................................................................. 48
Đơn vị thực hiện: Công ty TNHH MTV XD-TM-DV Môi Trường Đông Á
Page i
Công ty TNHH Pavonine Vina
ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng, Công suất 800.000 sản phẩm /năm”
1.4.7. Tiến độ thực hiện dự án...................................................................................52
1.4.8. Vốn đầu tư.......................................................................................................53
1.4.9. Tổ chức quản lý và thực hiện dự án................................................................53
CHƯƠNG 2..................................................................................................................... 57
ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN, VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI KHU VỰC THỰC
HIỆN DỰ ÁN.................................................................................................................. 57
2.1. ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN.............................................................57
2.1.1. Điều kiện về địa lý, địa chất............................................................................57
2.1.2. Điều kiện về khí tượng....................................................................................58
2.1.4. Hiện trạng môi trường.....................................................................................64
2.2. GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC KCN MỸ XUÂN B1 – TIẾN HÙNG............................67
2.2.1. Nghành nghề thu hút đầu tư............................................................................68
2.2.2. Hệ thống giao thông........................................................................................68
2.2.3. Hệ thống cấp điện...........................................................................................68
2.2.4. Hệ thống cấp nước..........................................................................................69
2.2.5. Hệ thống thông tin liên lạc..............................................................................69
2.2.6. Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải..........................................................69
2.3. ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI.........................................................................69
2.3.1 Điều kiện địa lý................................................................................................69
2.3.2. Điều kiện về kinh tế........................................................................................69
2.3.3. Điều kiện về xã hội.........................................................................................70
ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN.............................71
3.1. ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG.....................................................................71
3.1.1. Đánh giá, dự báo các tác động trong giai đoạn thi công xây dựng dự án........72
3.1.2. Giai đoạn vận hành.........................................................................................96
Chỉ tiêu....................................................................................................................... 103
3.2. NHẬN XÉT VỀ MỨC ĐỘ CHI TIẾT, ĐỘ TIN CẬY CỦA CÁC KẾT QUẢ
ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO...............................................................................................123
3.2.1. Các đánh giá về nguồn tác động liên quan đến chất thải...............................123
3.2.2. Các đánh giá về rủi ro và sự cố môi trường...................................................126
CHƯƠNG 4................................................................................................................... 127
BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC VÀ PHỊNG
NGỪA, ỨNG PHĨ RỦI RO, SỰ CỐ CỦA DỰ ÁN.....................................................127
4.1. BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC CỦA DỰ
ÁN.............................................................................................................................. 127
4.1.1. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động tiêu cực của dự án trong giai
đoạn thi công xây dựng...........................................................................................128
Đơn vị thực hiện: Công ty TNHH MTV XD-TM-DV Môi Trường Đông Á
Page ii
Công ty TNHH Pavonine Vina
ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng, Cơng suất 800.000 sản phẩm /năm”
4.1.2. Biện pháp phịng ngừa, giảm thiểu các tác động tiêu cực của dự án trong giai
đoạn vận hành.........................................................................................................136
4.2. BIỆN PHÁP QUẢN LÝ, PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ RỦI RO, SỰ CỐ CỦA
DỰ ÁN....................................................................................................................... 153
4.2.1. Giai đoạn xây dựng.......................................................................................153
4.2.2. Giai đoạn vận hành.......................................................................................155
4.3. PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC, THỰC HIỆN CÁC CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO
VỆ MƠI TRƯỜNG....................................................................................................166
CHƯƠNG 5................................................................................................................... 168
CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MƠI TRƯỜNG................................168
5.1. CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ MƠI TRƯỜNG..................................................168
5.2. CHƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT MƠI TRƯỜNG.................................................187
5.2.1. Giám sát mơi trường trong giai đoạn xây dựng.............................................187
5.2.2. Giai đoạn hoạt động......................................................................................189
CHƯƠNG 6................................................................................................................... 191
THAM VẤN CỘNG ĐỒNG.........................................................................................191
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT.............................................................192
1. KẾT LUẬN............................................................................................................192
2. KIẾN NGHỊ...........................................................................................................192
3. CAM KẾT THỰC HIỆN........................................................................................192
TÀI LIỆU, DỮ LIỆU THAM KHẢO..........................................................................195
PHỤ LỤC
PHỤ LỤC 1: BẢN SAO CÁC VĂN BẢN PHÁP LÝ
PHỤ LỤC 2: CÁC SƠ ĐỒ (BẢN VẼ, BẢN ĐỒ)
PHỤ LỤC 3: PHIẾU KẾT QUẢ PHÂN TÍCH CÁC THÀNH PHẦN MƠI
TRƯỜNG
Đơn vị thực hiện: Cơng ty TNHH MTV XD-TM-DV Môi Trường Đông Á
Page iii
Công ty TNHH Pavonine Vina
ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng, Công suất 800.000 sản phẩm /năm”
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
BOD
: Biochemical Oxygen Demand – nhu cầu oxy sinh học
KCN
: Khu công nghiệp
CO
: Cacbon monoxit
COD
: Chemical Oxygen Demand – nhu cầu oxy hóa học
CTNH
: Chất thải nguy hại
CTR
: Chất thải rắn
CTRSH
: Chất thải rắn sinh hoạt
CTRCN
: Chất thải rắn công nghiệp
DO
: Diesel Oil – nhiên liệu dùng cho động cơ Diesel
ĐTM
: Đánh giá tác động môi trường
KPH
: Khơng phát hiện
NĐ-CP
: Nghị định – Chính phủ
PCCC
: Phịng cháy chữa cháy
QCVN
: Quy chuẩn Việt Nam
QĐ-BXD
: Quyết định – Bộ xây dựng
QĐ-ttg
: Quyết định – Thủ tướng
SO2
:
Lưu huỳnh điôxit
TCVN
: Tiêu chuẩn Việt Nam
TSS
: Tổng chất rắn lơ lửng
UBMTTQ
: Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
UBND
: Ủy ban Nhân dân
WHO
: Tổ chức Y tế thế giới
TXLNT
: Trạm Xử lý nước thải
Đơn vị thực hiện: Công ty TNHH MTV XD-TM-DV Môi Trường Đông Á
Page iv
Công ty TNHH Pavonine Vina
ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng, Công suất 800.000 sản phẩm /năm”
DANH SÁCH BẢNG
Bảng 1.1 Toạ độ vị trí các góc ranh của dự án.............................................................20
Bảng 1.2 Khối lượng và quy mơ các hạng mục cơng trình của dự án..........................21
Bảng 1.3.Vật liệu xây dựng chủ yếu............................................................................28
Bảng 1.4 Danh mục máy móc, thiết bị của dự án trong giai đoạn xây dựng................28
Bảng 1.5 Danh mục máy móc thiết bị của nhà máy.....................................................39
Bảng 1.6 Nhu cầu nguyên vật liệu phục vụ cho giai đoạn hoạt động của dự án...........40
Bảng 1.7 Bảng đặc tính của nguyên liệu dùng cho sản xuất........................................42
Bảng 1.8 Nhu cầu dùng nước trong quá trình sản xuất................................................49
Bảng 1.89 Sản phẩm của nhà máy...............................................................................51
Bảng 1.10 Tiến độ thực hiện dự án từ quá trình chuẩn bị, xây dựng, lắp đặt thiết bị cho
đến khi vận hành đưa vào sử dụng...............................................................................52
Bảng 1.11 Bảng tóm tắt các thông tin chính của dự án................................................54
Bảng 2.1 Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm (đơn vị tính: 0C)..........................58
Bảng 2.2 Độ ẩm tương đối bình quân các tháng trong năm (đơn vị tính: %)...............59
Bảng 2.3 Số giờ nắng các tháng trong năm (Đơn vị tính: giờ).....................................60
Bảng 2.4 Lượng mưa các tháng trong năm (Đơn vị tính: mm)....................................61
Bảng 2.5 Phân loại độ bền vững khí quyển (Passquill, 1961)......................................62
Bảng 2.6 Vị trí lấy mẫu chất lượng mơi trường khơng khí...........................................65
Bảng 2.7 Kết quả phân tích chất lượng khơng khí tại khu vực dự án...........................66
Bảng 2.8 Kết quả phân tích chất lượng đất tại khu vực dự án......................................66
Bảng 3.1 Các tác động và nguồn gây tác động giai đoạn thi công xây dựng dự án......72
Bảng 3.3 Ước tính tải lượng khí thải phát sinh từ các phương tiện vận chuyển vật liệu
xây dựng trong giai đoạn thi công dự án......................................................................74
Bảng 3.7 Nồng độ các chất ô nhiễm trong khói hàn.....................................................80
Bảng 3.9. Nồng độ và tải lượng nước thải sinh hoạt trong giai đoạn xây dựng............83
Bảng 3.10 Thành phần nước mưa chảy tràn.................................................................85
Bảng 3.11 Mức ồn từ các thiết bị thi công trên công trường........................................87
Bảng 3.12Mức ồn cộng hưởng của từng loại thiết bị...................................................88
Bảng 3.13 Ước tính mức ồn từ các thiết bị thi cơng theo khoảng cách tính từ vị trí đặt
thiết bị.......................................................................................................................... 89
Bảng 3.14 Ước tính mức ồn cộng hưởng theo khoảng cách của các thiết bị thi công
trên công trường...........................................................................................................91
Bảng 3.15 Các chất ô nhiễm và các nguồn phát sinh trong giai đoạn hoạt động của dự
án................................................................................................................................. 96
Đơn vị thực hiện: Công ty TNHH MTV XD-TM-DV Môi Trường Đông Á
5
Công ty TNHH Pavonine Vina
ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng, Cơng suất 800.000 sản phẩm /năm”
Bảng 3.16 Thành phần khí độc hại trong khói thải của các phương tiện giao thơng....98
Bảng 3.17 Thành phần khí độc hại trong khói thải tuỳ thuộc vào chế độ vận hành của
các phương tiện giao thông..........................................................................................98
Bảng 3.19 Kết quả đo đạc chất lượng không khí xung quanh khu vực nhà ăn...........103
Bảng 3.20Nồng độ các chất ơ nhiễm trong khí thải từ q trình đốt dầu DO.............104
Bảng 3.21 Kết quả tham khảo đo đạc chất lượng khí thải của máy phát điện dự phịng
................................................................................................................................... 104
Bảng 3.22 Nồng độ và tải lượng nước thải sinh hoạt trong giai đoạn hoạt động........105
Bảng 3.23 Chất lượng nước thải có tính chất tương tự Dự án (nhà máy sản xuất của
Cơng ty Pavonice tại Hàn Quốc có tính chất, công suất giống dự án)........................107
Bảng 3.24 Thành phần CTRSH..................................................................................108
Bảng 3.25 Ước tính khối lượng chất thải rắn cơng nghiệp khơng nguy hại phát sinh 110
Bảng 3.26 Ước tính khối lượng chất thải rắn nguy hại phát sinh...............................110
Bảng 3.27 Tác động của tiếng ồn ở các dải tần số......................................................112
Bảng 3.28 Tiêu chuẩn nhiệt độ tại khu vực làm việc trong cơ sở sản xuất.................113
Bảng 3.29 Tỷ lệ mắc bệnh của người lao động theo nhiệt độ.....................................114
Bảng 3.30 Độ tin cậy của các đánh giá tác động môi trường liên quan đến chất thải.123
Bảng 4.1 Dự tốn kinh phí và tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các cơng trình, biện
pháp bảo vệ mơi trường.............................................................................................166
Bảng 5.1 Chương trình quản lý mơi trường của dự án...............................................169
Đơn vị thực hiện: Công ty TNHH MTV XD-TM-DV Môi Trường Đông Á
6
Công ty TNHH Pavonine Vina
ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng, Cơng suất 800.000 sản phẩm /năm”
DANH SÁCH HÌNH
Hình 1.1 Hiện trạng khu đất dự án...............................................................................
Hình 1.1 Vị trí Khu cơng nghiệp Mỹ Xuân B1 – Tiến Hùng nằm trong huyện Tân
Thành........................................................................................................................... 18
Hình 1.3 Vị trí khu đất Dự án tiếp giáp 4 phía của khu đất Dự án với các đối tượng
xung quanh................................................................................................................... 19
Hình 1.4 Sơ đồ quy trình thi cơng xây dựng dự án......................................................25
Hình 1.5 Sơ đồ quy trình cơng nghệ sản xuất..............................................................31
Hình 1.7 Máy móc, thiết bị phục vụ cho các cơng đoạn của quy trình sản xuất...........39
Hình 1.8 Hình ảnh sản phẩm của nhà máy...................................................................52
Hình 1.10 Sơ đồ tổ chức quản lý của Dự án trong giai đoạn xây dựng........................53
Hình 1.10 Sơ đồ tổ chức quản lý, điều hành hoạt động sản xuất của Nhà máy............54
Bảng tóm tắt các thơng tin chính của dự án được trình bày trong Bảng 1.11...............54
Hình 2.1 Vị trí các điểm lấy mẫu.................................................................................65
Hình 4.1 Sơ đồ hệ thống thu gom và xử lý hơi hóa chất của Nhà máy.......................138
Hình 4.2. Quy trình xử lý khí thải lị hơi....................................................................140
Hình 4.3 Sơ đồ dây chuyền công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt, công suất 50 m3/ngđ.
................................................................................................................................... 144
Hình 4.4 Sơ đồ dây chuyền cơng nghệ xử lý nước thải phát sinh từ hoạt động sản xuất,
công suất 300 m3/ngđ................................................................................................147
Đơn vị thực hiện: Công ty TNHH MTV XD-TM-DV Môi Trường Đông Á
7
Công ty TNHH Pavonine Vina
ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng, Công suất 800.000 sản phẩm /năm”
MỞ ĐẦU
1. XUẤT XỨ CỦA DỰ ÁN
1.1. Sự cần thiết đầu tư
Bà Rịa - Vũng Tàu (BR-VT) là tỉnh ven biển thuộc Đông Nam Bộ, nằm
trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam, có tốc độ phát triển kinh tế cao và duy
trì liên tục nhiều năm. Trong vài năm gần đây, mặc dù cả nước tốc độ tăng
trưởng kinh tế giảm sút do tác động của khủng hoảng tài chính và kinh tế tồn
cầu nhưng BR-VT vẫn đạt mức: Công nghiệp - xây dựng chiếm khoảng 64%;
Dịch vụ chiếm khoảng 32% và nông nghiệp khoảng 4%.
Hiện nay trên địa bàn của tỉnh các ngành sản xuất như: điện, điện tử, đồ
dùng gia đình, dụng cụ phục vụ y tế, linh kiện ô tô, xe máy, cơ khí,… phát triển
rất mạnh mẽ với việc nhiều Nhà máy đã đầu tư thêm vốn để mở rộng sản xuất
cũng như xuất hiện các nhà đầu tư mới cùng tham gia vào các lĩnh vực kể trên.
Chính điều đó đã làm các ngành công nghiệp phụ trợ phát triển theo, trong đó có
ngành sản xuất linh kiện.
Nắm bắt được tình hình này, Cơng ty TNHH Pavonine Vina đã quyết định
đầu tư xây dựng Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng,
công suất 800.000 sản phẩm/năm. Dự án được triển khai tại Lô VII-1, VII-2 và
một phần lô VII-3 Khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 - Tiến Hùng, xã Mỹ Xuân,
huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Thực hiện nghiêm chỉnh Luật Bảo vệ mơi trường số 55/2014/QH13 được
Quốc hội nước Cộng hịa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày
23/06/2014 và tuân thủ Mục 29, Phụ lục II, Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày
14/02/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường chiến lược,
đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường. Công ty TNHH
Pavonine Vina đã tiến hành lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường cho dự án
với sự tư vấn của Công ty TNHH MTV XD-TM-DV Môi Trường Đông Á. Báo
cáo này sẽ là cơ sở pháp lý để chủ dự án thực hiện các biện pháp bảo vệ môi
trường theo đúng quy định của pháp luật.
Dự án xây dựng nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng,
cơng suất 800.000 sản phẩm/năm là loại hình sản xuất phù hợp với quy hoạch
phát triển các ngành nghề của KCN Mỹ Xuân B1 - Tiến Hùng.
1.2. Cơ quan phê duyệt dự án đầu tư
Cơ quan phê duyệt dự án “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và
gia dụng, công suất 800.000 sản phẩm /năm” tại Lô VII-1, VII-2 và một phần lô
VII-3 Khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 - Tiến Hùng, xã Mỹ Xuân, huyện Tân
Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu là Công ty TNHH Pavonine Vina.
Đơn vị thực hiện: Công ty TNHH MTV XD-TM-DV Môi Trường Đông Á
8
Công ty TNHH Pavonine Vina
ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng, Công suất 800.000 sản phẩm /năm”
2. CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN
2.1. Những căn cứ và cơ sở pháp lý cho việc thực hiện ĐTM
Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án “Nhà máy sản xuất linh
kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng, công suất 800.000 sản phẩm /năm” thực
hiện dựa trên các văn bản pháp lý và kỹ thuật sau:
Văn bản pháp lý
-
Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 ngày 23/06/2014 của Quốc hội
-
Luật đất đai 2013 số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013 của Quốc hội;
-
Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13, được Quốc hội nước CHXHCN
Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 21/06/2012 và có hiệu
lực kể từ ngày 01/01/2013.
-
Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy chữa cháy số
40/2013/QH13 ngày 22/12/2013 của Quốc hội.
-
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014 của Quốc hội
-
Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26/11/2014 của Quốc hội
-
Luật Hoá chất số 06/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007 của Quốc hội
-
Nghị định 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ Mơi trường
-
Nghị định 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về
quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá tác động môi trường chiến lược,
đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường.
-
Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy.
-
Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 6/8/2014 của Chính phủ về thốt nước
và xử lý nước thải
-
Nghị định 38/2015/NĐ-CP ngày 29/4/2015 của Chính phủ về quản lý chất
thải và phế liệu
-
Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 03 năm 2013 của Chính phủ
về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;
-
Nghị định 44/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định về giá
đất
-
Nghị định 15/2013/NĐ-CP ngày 6/2/2013 của Chính phủ về quản lý chất
lượng cơng trình xây dựng.
-
Nghị định 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai
-
.
Đơn vị thực hiện: Công ty TNHH MTV XD-TM-DV Môi Trường Đông Á
9
Công ty TNHH Pavonine Vina
ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng, Công suất 800.000 sản phẩm /năm”
-
Nghị định 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
-
Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành của Luật Hố chất
-
Thơng tư 212/2015/TT-BTC ngày 31/12/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn
chính sách thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động bảo vệ môi
trường quy định tại Nghị định 19/2015/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành
Luật Bảo vệ môi trường
-
Nghị định 18/2015/BTNMT ngày 14/02/2015 của Bộ Tài nguyên Môi
trường quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh
giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường;
-
Thông tư 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/05/2015 của Bộ Tài nguyên Môi
trường về hướng dẫn đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động
môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường;
-
Thông tư 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công An hướng dẫn
Nghị định 79/2014/NĐ-CP hướng dẫn Luật Phòng cháy và chữa cháy và
Luật Phịng cháy và chữa cháy sửa đổi.
-
Thơng tư liên tịch 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT của Bộ Tài nguyên Môi
trường ngày 15/05/2013 hướng dẫn Nghị định 25/2013/NĐ-CP về phí bảo
vệ mơi trường đối với nước thải do Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi
trường ban hành.
-
Thông tư 28/2010/TT-BCT ngày 28/06/2010 của Bộ trưởng Bộ Công
thương quy định cụ thể một số điều của Luật hóa chất và Nghị định
108/2008/NĐ-CP hướng dẫn Luật hóa chất
-
Thông tư 36/2015/TT-BTNMT ngày 30/06/2015 của Chính phủ về việc
quản lý chất thải nguy hại.
-
Thơng tư số 22/2010/TT-BXD ngày 03/12/2010 của Chính phủ quy định về
an tồn lao động trong thi cơng xây dựng cơng trình.
-
Thơng tư 18/2011/TT-BCT ngày 21/04/2011 của Bộ trưởng Bộ Công
thương về bổ sung, bãi bỏ thủ tục hành chính tại Thơng tư 28/2010/TTBCT quy định cụ thể một số điều của Luật hoá chất và Nghị định
108/2008/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật hoá chất.
-
Thông tư 20/2013/TT-BCT ngày 5/8/2013 của Bộ trưởng Bộ Công thương
về Quy định về Kế hoạch và Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa hất
trong lĩnh vực công nghiệp.
-
Thông tư 36/2014/TT-BCT ngày 20/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công
thương về Quy định về huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất và cấp giấy
chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an tồn hóa chất.
Đơn vị thực hiện: Cơng ty TNHH MTV XD-TM-DV Môi Trường Đông Á
10
Công ty TNHH Pavonine Vina
ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng, Công suất 800.000 sản phẩm /năm”
-
Thông tư 35/2015/TT-BTNMT ngày 30/6/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất
khu công nghệ cao.
Văn bản kỹ thuật
-
QCVN 05:2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
khơng khí xung quanh
-
QCVN 03-MT:2015/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới
hạn cho phép của một số kim loại nặng trong đất.
-
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn
-
QCVN 27:2010/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung
-
QCVN 19:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải
cơng nghiệp đối với bụi và các chất vơ cơ
-
QCVN 20:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải
cơng nghiệp đối với bụi và các chất vơ cơ
-
QCVN 14:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải
sinh hoạt
-
QCVN 08-MT:2015/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất
lượng nước mặt
-
TCVN 5507:2012/BCT - Hóa chất nguy hiểm - Quy phạm an toàn
trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển
2.2. Những căn cứ và cơ sở pháp lý của dự án
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3502305184 của Công ty TNHH
Pavonine Vina đăng ký lần đầu ngày 15/04/2016 tại Phòng đăng ký kinh
doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 210126118 ngày 04/04/2016 của Ban
quản lý các Khu công nghiệp Bà Rịa - Vũng Tàu, chứng nhận về việc Công
ty TNHH Pavonine Vina đầu tư dự án “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử,
điện lạnh và gia dụng, công suất 800.000 sản phẩm /năm”;
- Hợp đồng thuê lại đất số 02/HĐTLĐ-KCN.2016 giữa Chi nhánh Công ty
TNHH Tiến Hùng - KCN Mỹ Xuân B1 - Tiến Hùng và Công ty TNHH
Pavonine Vina ký ngày 21/04/2016;
- Biên bản bàn giao mốc ranh giới giữa Ban quản lý Khu công nghiệp Mỹ
Xuân B1 - Tiến Hùng và Công ty TNHH Pavonine Vina ngày 27/04/2016;
- Bản vẽ thỏa thuận địa điểm Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh,
gia dụng Công ty TNHH Pavonine Vina;
- Quyết định số 1682/QĐ-BTNMT ngày 14/11/2006 về việc phê duyệt báo
cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án “Đầu tư Xây dựng và Kinh
doanh Hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 - Tiến Hùng”.
Đơn vị thực hiện: Công ty TNHH MTV XD-TM-DV Môi Trường Đông Á
11
Công ty TNHH Pavonine Vina
ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng, Công suất 800.000 sản phẩm /năm”
2.3. Nguồn tài liệu, dữ liệu chủ đầu tư tạo lập
- Báo cáo Dự án đầu tư “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia
dụng, công suất 800.000 sản phẩm /năm”;
- Các bản vẽ của Dự án.
3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
3.1. Tổ chức thực hiện ĐTM và lập báo cáo ĐTM
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Nhà máy sản xuất linh kiện
điện tử, điện lạnh và gia dụng, công suất 800.000 sản phẩm /năm” do Cơng ty
TNHH Pavonine Vina chủ trì thực hiện cùng với sự tư vấn của Công ty TNHH
MTV XD-TM-DV Môi trường Đông Á.
Chủ dự án
: Công ty TNHH Pavonine Vina
Địa chỉ
: Lô VII-1, VII-2 và một phần lô VII-3 KCN Mỹ Xuân B1 Tiến Hùng, xã Mỹ Xuân, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu
Điện thoại:
: 0909.317.823
Đại diện
: Ông Chung Daeyeol
Chức vụ
: Tổng Giám đốc
Email
:
Website: pavonine.net
Ngành nghề hoạt động: sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng
Đơn vị tư vấn
:
Đại diện
: Ông
Chức vụ
: Tổng Giám đốc
Về cơ bản, việc tổ chức thực hiện và q trình thực hiện ĐTM bao gồm các
cơng đoạn sau:
- Thu thập thông tin: Lấy ý kiến từ cơ quan có thẩm quyền, ý kiến các chuyên
gia, thu thập thông tin, cơ sở dữ liệu sẵn có, tham khảo báo cáo đánh giá tác
động cùng loại;
- Xác định mức độ, phạm vi đánh giá: xác định khả năng tác động (phân tích
các tác động có khả năng nảy sinh, kể cả tác động gián tiếp, tác động thứ sinh,
tác động kết hợp); tư vấn, tham khảo ý kiến (cơ quan có thẩm quyền, chính
quyền các cấp có trách nhiệm với cơng tác bảo vệ mơi trường, chính quyền
địa phương…); quyết định các tác động đáng kể;
- Lập đề cương chi tiết, tham khảo ý kiến và chuẩn bị tài liệu;
- Phân tích, đánh giá tác động mơi trường: Liệt kê các nguồn tác động; xác định
các biến đổi mơi trường; phân tích, dự báo các tác động cụ thể;
Đơn vị thực hiện: Công ty TNHH MTV XD-TM-DV Môi Trường Đông Á
12
Công ty TNHH Pavonine Vina
ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng, Công suất 800.000 sản phẩm /năm”
- Đề xuất các biện pháp kỹ thuật và quản lý mang tính khoa học và thực tế để
giảm thiểu và quản lý tác động góp phần bảo vệ môi trường;
- Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường;
- Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường tại Hội đồng thẩm định của
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
- Chỉnh sửa, hoàn tất báo cáo.
3.2. Tổ chức thành viên thực hiện
Đơn vị
công tác
Học vị, chuyên
ngành
Nội dung phụ
trách
Cty
Pavonine
Tổng Giám đốc
Cung cấp thông tin
2
Nhân viên phụ
trách môi trường
Cung cấp thông tin
3
Kỹ sư kỹ thuật
môi trường
Thiết kế bản vẽ
4
Kỹ sư kỹ thuật
môi trường
Thiết kế bản vẽ
5
Kỹ sư quản lý
môi trường
Viết nội dung
ĐTM
6
Kỹ sư Công
nghệ và Quản lý
Môi trường
Viết nội dung
ĐTM
Stt
1
Họ và tên
Chung Daeyeol
Chữ
ký
Ngoài ra, báo cáo ĐTM của dự án còn nhận được ý kiến đóng góp, tư vấn
của nhiều nhóm chuyên gia am hiểu về các lĩnh vực môi trường
Trong q trình thực hiện dự án, chúng tơi đã nhận được sự hướng dẫn,
giúp đỡ và phối hợp của các cơ quan sau:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
Ban quản lý Khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 – Tiến Hùng;
UBND xã Mỹ Xuân, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
4. CÁC PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MƠI TRƯỜNG
Phương pháp đánh giá tác động mơi trường được sử dụng trong báo cáo
này dựa vào “Hướng dẫn thực hiện một số nội dung về đánh giá tác động môi
trường” của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Đơn vị thực hiện: Công ty TNHH MTV XD-TM-DV Môi Trường Đông Á
13
Công ty TNHH Pavonine Vina
ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng, Công suất 800.000 sản phẩm /năm”
Chúng tôi đã sử dụng nhiều phương pháp khác nhau, bao gồm: Phương
pháp kế thừa và tổng hợp tài liệu, Phương pháp phân tích hệ thống, Phương
pháp so sánh, Phương pháp nhận dạng, Phương pháp liệt kê, Phương pháp đánh
giá nhanh, Phương pháp chuyên gia, Phương pháp khảo sát hiện trường, Phương
pháp lấy mẫu và phân tích mẫu.
Lý do sử dụng nhiều phương pháp khác nhau: Mặc dù có rất nhiều phương
pháp khác nhau nhưng không có phương pháp nào “vạn năng”, mỗi phương
pháp đều có ưu điểm và nhược điểm riêng. Làm vậy, để nhận dạng và đánh giá
toàn diện các tác động có thể xảy ra.
Các phương pháp được sử dụng trong quá trình thực hiện ĐTM và lập báo
cáo ĐTM được mơ tả tóm tắt như sau:
4.1. Các phương pháp ĐTM
Phương pháp kế thừa và tổng hợp tài liệu
Đây là phương pháp không thể thiếu trong công tác đánh giá tác động môi
trường nói riêng và công tác nghiên cứu khoa học nói chung.
Kế thừa các nghiên cứu và báo cáo đã có là thực sự cần thiết vì khi đó sẽ kế
thừa được các kết quả đã đạt trước đó, đồng thời, phát triển tiếp những mặt
càng hạn chế và tránh những sai lầm.
Tham khảo các tài liệu, đặc biệt là tài liệu chuyên ngành liên quan đến Dự
án, có vai trò quan trọng trong việc nhận dạng và phân tích các tác động liên
quan đến hoạt động của Dự án.
Phương pháp phân tích hệ thống
Đây là phương pháp được áp dụng khá phổ biến trong môi trường. Ưu điểm
của phương pháp này là đánh giá toàn diện các tác động, rất hữu ích trong
việc nhận dạng các tác động và nguồn thải.
Phương pháp này được ứng dụng dựa trên cơ sở xem xét các nguồn thải,
nguồn gây tác động, đối tượng bị tác động, các thành phần môi trường…
như các phần tử trong một hệ thống có mỗi quan hệ mật thiết với nhau, từ đó
xác định, phân tích và đánh giá các tác động.
Phương pháp nhận dạng
Phương pháp này được ứng dụng qua các bước cụ thể sau:
Mô tả hệ thống môi trường.
Xác định các thành phần của dự án ảnh hưởng đến môi trường.
Nhận dạng đầy đủ các dịng thải, các vấn đề mơi trường liên quan phục vụ
cho công tác đánh giá chi tiết.
Phương pháp liệt kê
Liệt kê các tác động môi trường do hoạt động xây dựng dự án;
Đơn vị thực hiện: Công ty TNHH MTV XD-TM-DV Môi Trường Đông Á
14
Công ty TNHH Pavonine Vina
ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng, Công suất 800.000 sản phẩm /năm”
Liệt kê các tác động môi trường khi dự án đi vào hoạt động, bao gồm các
nhân tố gây ô nhiễm môi trường: nước thải, khí thải, chất thải rắn, chất thải
nguy hại, an tồn lao động, sự cố cháy nổ;
Dự báo các tác động đến môi trường, kinh tế và xã hội trong khu vực do hoạt
động của dự án gây ra.
Phương pháp so sánh
So sánh về lợi ích kỹ thuật và kinh tế, lựa chọn và đề xuất phương án giảm
thiểu các tác động do hoạt động của dự án gây ra đối với môi trường, kinh tế
và xã hội;
Đánh giá các tác động trên cơ sở các Tiêu chuẩn Việt Nam và quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về môi trường.
Phương pháp đánh giá nhanh
-
Dựa trên các hệ số ô nhiễm của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) để ước tính
tải lượng các chất ơ nhiễm phát sinh từ những hoạt động của dự án bao gồm
giai đoạn xây dựng và hoạt động của dự án.
Phương pháp chuyên gia
-
Dựa vào hiểu biết và kinh nghiệm về khoa học môi trường của các chuyên
gia về đánh giá tác động môi trường của Công ty TNHH MTV XD-TM-DV
Môi trường Đông Á.
4.2. Các phương pháp khác
Phương pháp khảo sát thực địa
Sưu tầm tài liệu và khảo sát thực tế bao gồm:
+
Địa hình, địa chất;
+
Khí tượng, thủy văn;
+
Tình hình kinh tế - xã hội của xã Mỹ Xuân, huyện Tân Thành, tỉnh Bà
Rịa – Vũng Tàu.
Sưu tầm tài liệu về cơ sở hạ tầng kỹ thuật:
+
Hệ thống đường giao thông;
+
Hệ thống cấp nước;
+
Hệ thống cấp điện;
+
Hệ thống thốt nước;
+
Hệ thống thơng tin liên lạc.
Khảo sát hiện trạng khu vực dự án: Khảo sát hiện trạng môi trường vật lý tại
khu vực dự án.
Phương pháp đo đạc, phân tích
Đơn vị thực hiện: Công ty TNHH MTV XD-TM-DV Môi Trường Đông Á
15
Công ty TNHH Pavonine Vina
ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng, Công suất 800.000 sản phẩm /năm”
Phương pháp đo đạc, phân tích nhằm xác định các thơng số về hiện trạng
chất lượng mơi trường khơng khí, tiếng ồn, đất tại khu vực dự án và khu vực
xung quanh.
Việc lấy mẫu và phân tích các mẫu của các thành phần mơi trường là không
thể thiếu trong việc xác định và đánh giá hiện trạng chất lượng môi trường nền
tại khu vực triển khai Dự án.
Sau khi khảo sát hiện trường, chương trình lấy mẫu và phân tích mẫu sẽ
được lập ra với các nội dung chính như: vị trí lấy mẫu, thơng số đo đạc và phân
tích, nhân lực, thiết bị và dụng cụ cần thiết, thời gian thực hiện, kế hoạch bảo
quản mẫu, kế hoạch phân tích,…
Đơn vị thực hiện: Cơng ty TNHH MTV XD-TM-DV Môi Trường Đông Á
16
Công ty TNHH Pavonine Vina
ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng, Cơng suất 800.000 sản phẩm /năm”
CHƯƠNG 1
MƠ TẢ TĨM TẮT DỰ ÁN
1.1. TÊN DỰ ÁN
Tên dự án “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng,
công suất 800.000 sản phẩm /năm” thuộc Lô VII-1, VII-2 và một phần lô VII3 KCN Mỹ Xuân B1 - Tiến Hùng, xã Mỹ Xuân, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu.
1.2. CHỦ DỰ ÁN
Chủ dự án
: Công ty TNHH Pavonine Vina
Địa chỉ
: Lô VII-1, VII-2 và một phần lô VII-3 KCN Mỹ Xuân B1 Tiến Hùng, xã Mỹ Xuân, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu
Điện thoại:
: 0909.317.823
Đại diện
: Ông Chung Daeyeol
Chức vụ
: Tổng Giám đốc
Email
:
Website: pavonine.net
Ngành nghề hoạt động: sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng
1.3. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA DỰ ÁN
1.3.1. Địa điểm thực hiện dự án
Dự án “Đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và
gia dụng, công suất 800.000 sản phẩm /năm” được xây dựng tại Lô VII-1, VII-2
và một phần lô VII-3 KCN Mỹ Xuân B1 - Tiến Hùng, xã Mỹ Xuân, huyện Tân
Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, với tổng diện tích là 50.000 m2.
Cơng ty đã ký hợp đồng thuê đất với bên cho thuê là Chi nhánh Công ty
TNHH Tiến Hùng – KCN Mỹ Xuân B1 – Tiến Hùng trong thời hạn 40 năm kể từ
ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đến hết ngày 18/05/2056, với diện
tích đất thuê là 50.000 m2.
Hiện trạng khu đất hiện nay đã xây dựng xong phần móng và khung nhà
xưởng sản xuất có diện tích 8.116 m 2. Phần diện tích cịn lại là diện tích đất
trống đã được giải phóng mặt bằng.
Vị trí tiếp giáp của dự án được mơ tả như sau:
- Phía Đơng tiếp giáp với đường NB9 của KCN Mỹ Xuân B1 – Tiến Hùng;
- Phía Nam tiếp giáp với đường NB11 của KCN Mỹ Xuân B1 – Tiến Hùng;
-
Phía Tây tiếp giáp với Lơ đất trống VII-3.
-
Phía Bắc tiếp giáp với đường NB12 của KCN Mỹ Xuân B1 – Tiến Hùng;
Đơn vị thực hiện: Công ty TNHH MTV XD-TM-DV Môi Trường Đông Á
17
Công ty TNHH Pavonine Vina
ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng, Cơng suất 800.000 sản phẩm /năm”
Vị trí địa lý của KCN Mỹ Xuân B1 - Tiến Hùng nằm trong huyện Tân Thành
được thể hiện trong Hình 1.1.
Vị trí khu đất Dự án nằm trong KCN Mỹ Xuân B1 - Tiến Hùng và tiếp giáp
4 phía của khu đất Dự án với các đối tượng xung quanh được thể hiện trong
Hình 1.2 và Hình 1.3.
KCN Mỹ Xuân B1
Huyện Tân Thành
Hình 1.1 Vị trí Khu cơng nghiệp Mỹ Xn B1 – Tiến Hùng nằm trong huyện Tân
Thành.
Đơn vị thực hiện: Công ty TNHH MTV XD-TM-DV Môi Trường Đông Á
18
Công ty TNHH Pavonine Vina
ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng, Cơng suất 800.000 sản phẩm /năm”
Khu đất dự án
Hình 1.2 Vị trí khu đất dự án nằm trong Khu cơng nghiệp Mỹ Xn B1.
Khu đất dự án
Lơ đất trống VII-3
Hình 1.3 Vị trí khu đất Dự án tiếp giáp 4 phía của khu đất Dự án với các đối tượng xung quanh.
Đơn vị thực hiện: Công ty TNHH MTV XD-TM-DV Môi Trường Đông Á
19
Công ty TNHH Pavonine Vina
ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng, Cơng suất 800.000 sản phẩm /năm”
Tọa độ vị trí của khu vực dự án được thể hiện trong Bảng 1.1.
Bảng 1.1 Toạ độ vị trí các góc ranh của dự án
Tọa độ VN2000
Ký hiệu điểm
1.3.2
X (m)
Y (m)
1
1177944,06
425459,56
2
1177827,23
425201,67
3
1178027,53
425110,93
4
1178065,49
425404,57
Các đối tượng kinh tế - xã hội
Khu dân cư: Xung quanh khu vực dự án Cách khu dân cư hiện hữu khoảng 700
m và dân cư xung quanh khu vực chủ yếu là lao động tại các khu công nghiệp
hoặc buôn bán nhỏ lẻ.
Khu công nghiệp: Dự án cách khu công nghiệp Mỹ Xuân A khoảng 7,5 km.
Ủy ban nhân dân: Dự án cách Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành khoảng 2,8
km
Công trình văn hóa, lịch sử và các đối tượng có khả năng bị tác động bởi
Dự án: Dự án nằm trong khu công nghiệp nên sẽ không chiếm dụng các cơng
trình văn hóa, lịch sử.
Trường học: Dự án cách trường Tiểu Học Mỹ Xuân khoảng 2,2 km.
Chợ: Dự án cách chợ Mỹ Xuân khoảng 3km.
Các đối tượng sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: gần khu vực dự án có một số
nhà máy khác trong khu công nghiệp như Nhà máy sản xuất của Công ty TNHH
MTV An Thành (sản xuất giày da) cách dự án khoảng 20m, Nhà máy sản xuất
của Công ty TNHH Vũ Chân (sản xuất sợi nhân tạo) cách dự án khoảng 300m.
Đơn vị thực hiện: Công ty TNHH MTV XD-TM-DV Môi Trường Đông Á
20
Công ty TNHH Pavonine Vina
ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng, Công suất 800.000 sản phẩm /năm”
1.4. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN
1.4.1. Mục tiêu của dự án
Dự án được thực hiện với các mục tiêu sau:
- Sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng, công suất 800.000 sản
phẩm /năm;
- Phù hợp với quy hoạch của KCN Mỹ Xuân B1 và quy hoạch phát triển kinh
tế - xã hội của huyện Tân Thành nói riêng và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu nói
chung;
- Tiếp nhận công nghệ tiên tiến nhất, trang bị máy móc đa phần hoàn toàn mới
và hiện đại, nhằm hạ giá thành sản xuất, nâng cao chất lượng sản phẩm, tạo
được lợi thế cạnh tranh.
1.4.2. Khối lượng và quy mô các hạng mục công trình dự án
Tổng diện tích khn viên dự án là 50.000 m2, khối lượng và quy mô các
hạng mục công trình chính của dự án được thể hiện trong Bảng 1.2.
Bảng 1.2 Khối lượng và quy mô các hạng mục cơng trình của dự án
Stt Đất sử dụng cho các hạng mục
I
1
2
2.1
2.2
2.3
II
1
2
3
4
5
6
7
8
III
IV
V
Các hạng mục chính
Nhà xưởng
Khối kỹ thuật phụ trợ
Phịng bơm và máy nén khí
Nhà để lị hơi
Phịng điện và trạm biến áp
Các hạng mục phụ trợ
Nhà bảo vệ
Khu lưu trữ CTR, CTNH
Kho chứa hóa chất
Nhà để xe
Trạm xử lý nước thải
Khu vực bể chứa dầu DO
Bể nước ngầm
Sân, đường nội bộ
Cây xanh
Văn phịng
Đất tương lai
Tổng cộng
Diện tích
(m2)
8.647
8.116
331
100
100
7.467
26
183
70
277
326
35
303
6.247
10.000
471
23.415
50.000
Tỷ lệ (%)
17,29
16,23
0,66
0,20
0,20
14,93
0,05
0,37
0,14
0,55
0,65
0,07
0,61
12,49
20,00
0,94
46,83
100
(Nguồn: Công ty TNHH Pavonine Vina, 2016)
Đơn vị thực hiện: Công ty TNHH MTV XD-TM-DV Môi Trường Đông Á
21
Công ty TNHH Pavonine Vina
ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng, Công suất 800.000 sản phẩm /năm”
Mặt bằng tổng thể các hạng mục cơng trình của dự án được thể hiện tại phụ lục
2.
Nhà xưởng
Dự án sẽ đầu tư xây dựng 01 nhà xưởng sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh
và gia dụng. Nhà xưởng sản xuất có tổng diện tích 8.116 m2, trong đó bao gồm:
- khu vực chứa ngun liệu (kho chứa nhơm tấm định hình có diện tích
500 m2)
- khu vực sản xuất rộng 7.116 m2
- khu vực thành phẩm rộng 500 m2.
Các cơng trình phụ trợ
Các cơ sở hạ tầng bên ngoài nhà máy thuộc KCN Mỹ Xuân B1 như: đường
giao thông, hệ thống cung cấp điện, nước, hệ thống thông tin, PCCC, hệ thống
thoát nước,… sẽ được Dự án sử dụng chung nhằm giảm chi phí đầu tư. Các
hạng mục cơng trình phụ trợ của Dự án được trình bày cụ thể sau:
Hệ thống giao thông
- Giao thông đối ngoại: Hệ thống giao thông đối ngoại của Dự án nối kết với hệ
thống giao thông của KCN, rồi tiếp nối với Quốc lộ 51 và hịa cùng mạng lưới
giao thơng của huyện Tân Thành. Ngồi ra, cịn tiếp giáp với sơng Thị Vải,
thuận lợi cho việc vận chuyển hàng hóa, nguyên liệu bằng đường thủy.
- Giao thơng đối nội:
+ Diện tích đường giao thông nội bộ trong Nhà máy chiếm 6.247 m 2 (chiếm
12,49% so với tổng diện tích Dự án).
+ Đường giao thông được thiết kế đảm bảo việc giao thông của các phương
tiện ra, vào phục vụ cho hoạt động sản suất của Nhà máy và đủ làn đường
để xe cứu hỏa có thể lưu thơng quanh nhà máy. Ngồi ra, diện tích trồng cỏ,
cây xanh, tạo sự thống mát, bố trí bãi đậu xe hợp lý tạo sự thuận lợi giao
thông.
Hệ thống cây xanh
Cây xanh được trồng để tạo mảng xanh, bóng mát và mỹ quan đồng thời
đảm bảo sự thơng thống và điều hịa cho Nhà máy. Theo quy hoạch, diện tích
cây xanh chiếm 10.000m2 (20% so với tổng diện tích Dự án), bao gồm:
- Trồng cỏ và hoa xung quanh trong khuôn viên khu vực nhà máy;
- Trồng cây xanh có tán lớn bố trí xung quanh khn viên nhà máy để giảm
thiểu phán tán bụi, mùi hôi và khí thải trong q trình sản xuất.
Hệ thống cấp điện
Nguồn điện lấy từ tuyến cấp điện chung của KCN, được cấp điện từ nguồn
lưới điện quốc gia và từ Nhà máy Điện Phú Mỹ, sau đó từ trạm biến áp
Đơn vị thực hiện: Công ty TNHH MTV XD-TM-DV Môi Trường Đông Á
22
Công ty TNHH Pavonine Vina
ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng, Cơng suất 800.000 sản phẩm /năm”
110/22KV-2x40MVA cấp cho tồn bộ các nhà máy trong khu, đảm bảo cấp điện
22KV liên tục 24/24 giờ . Nguồn điện 0,4kV từ KCN Mỹ Xuân B1.
Hệ thống đèn chiếu sáng trong Nhà máy
Hệ thống đèn chiếu sáng được trang bị đầy đủ trong toàn bộ khu vực nhà
máy, nhằm đảm bảo cung cấp đầy đủ cường độ ánh sáng làm việc vào ban ngày
và ban đêm. Hệ thống đèn được bố trí trong và ngoài nhà máy như sau:
- Nội bộ: đèn chiếu sáng trong khu văn phòng, nhà bảo vệ, khu nhà sản xuất,...
- Hệ thống chiếu sáng bên ngoài: lắp đặt các trụ đèn xung quanh Nhà máy
(hành lang, đường đi nội bộ, khuôn viên nhà máy,... ).
Hệ thống cấp nước
Nguồn nước lấy từ nguồn cấp nước chung của KCN sau đó đưa vào bể bơm
sẽ được bơm cấp cho các dự án trong tồn khu vực.
Nhà xe nhân viên: diện tích 277 m2
Từ diện tích bãi đậu xe của dự án, ta có thể ước tính số lượng xe ơ tơ và xe
máy của cán bộ, công nhân viên và khách hàng ra vào nhà máy dựa theo Quy
chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy hoạch xây dựng ban hành kèm Quyết định số
04/2008/QĐ-BXD ngày 03/4/2008 của Bộ Xây dựng. Với tiêu chuẩn 2-3 m 2/chỗ
đậu xe máy, số lượng xe ra vào dành cho cán bộ, công nhân viên và khách hàng
được ước tính khoảng 92 - 140 xe máy.
Khu tập trung chất thải rắn
Toàn bộ CTR, CTNH phát sinh trong Nhà máy sẽ được thu gom và chuyển
về trạm tập trung chất thải của nhà máy, với diện tích 183 m 2. Tại đây các loại
chất thải sẽ được phân loại, lưu trữ và xử lý đúng quy định.
Hệ thống PCCC
Hệ thống chữa cháy của dự án gồm: hệ thống đường ống cấp nước, lăng
phun nước, các họng lấy nước, hệ thống báo cháy tự động (báo khói và báo
nhiệt) và hệ thống dập lửa vách tường.
Hệ thống báo cháy
Hệ thống báo cháy bố trí cho tồn bộ các khu vực cơng trình bao gồm:
Thiết bị phát âm gồm chng và cịi hụ, đèn hiệu báo động hoạt động tự động
kết hợp điều khiển bằng tay, đèn nổ, sensor báo nhiệt và báo khói liên kết tín
hiệu với các thiết bị nói trên. Toàn bộ được đưa về thiết bị điều hành trung tâm
của phòng bảo vệ. Thiết kế như vậy đảm bảo quá trình báo động hai kỳ cho phép
sơ tán tồn bộ hoặc cục bộ cơng trình khi có sự cố cháy nổ.
Các họng lấy nước cứu hỏa
Các họng lấy nước cứu hoả được bố trí ở các khu vực cần thiết, dọc theo
tuyến đường nội bộ bao quanh cơng trình,... nhờ vào lượng nước cấp từ KCN.
Hệ thống chữa cháy vách tường
Đơn vị thực hiện: Công ty TNHH MTV XD-TM-DV Môi Trường Đông Á
23
Công ty TNHH Pavonine Vina
ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng, Công suất 800.000 sản phẩm /năm”
Hệ thống chữa cháy vách tường bao gồm: các hộp cấp nước chữa cháy có
vòi rồng và lăng phun có cùng nguồn cấp nước với các họng lấy nước cứu hỏa,
các bình CO2, bình bột khơ, được lắp đặt tại các vị trí có u cầu chống cháy cao
nhất và các vị trí thuận tiện như các nút giao thơng.
Cơng trình cũng phải trang bị các bộ tiêu lệnh chữa cháy theo tiêu chuẩn tại
các vị trí dễ thấy, nơi có nhiều người qua lại và làm việc.
Tổng mặt bằng cơng trình đã được tính tốn thiết kế đáp ứng các quy định
về phịng cháy chữa cháy của các tiêu chuẩn:
TCVN 2622 – 1995: Phòng cháy chống cháy cho nhà, cơng trình – tiêu chuẩn
thiết kế;
TCVN 5738: Hệ thống báo cháy – yêu cầu kỹ thuật;
TCVN 5760-1993: Hệ thống chữa cháy – Yêu cầu chung về thiết kế, lắp đặt
và sử dụng.
Hệ thống thu gom và thoát nước mưa
- Hệ thống thoát nước mưa sẽ được xây dựng riêng biệt với nước thải. Toàn
bộ đường ống thoát nước mưa được xây dựng tách biệt với hệ thống thu gom
nước thải của nhà máy. Hệ thống thốt nước mưa bao gồm các mương, rãnh
thốt nước kín xây dựng xung quanh các khu nhà xưởng, tập trung nước mưa từ
trên mái đổ xuống và dẫn đến hệ thống cống ngầm thoát nước mưa đặt dọc theo
các tuyến đường nội bộ. Nước mưa trên các khu vực sân bãi và đường nội bộ sẽ
chảy vào các hố thu nước mưa xây dựng dọc theo lề đường. Đường thoát nước
mưa sẽ có bộ phận chắn rác trước khi cho thốt vào hệ thống thốt nước mưa
của khu cơng nghiệp Mỹ Xuân B1 tại các điểm đấu nối và xả thẳng ra sơng Thị
Vải.
Hệ thống thu gom và thốt nước thải
Dự án sẽ xây dựng hệ thống thu gom nước thải tách biệt với hệ thống thốt
nước mưa.
Tồn bộ nước thải sinh hoạt từ hoạt động của công nhân được thu gom về
HTXLNT sinh hoạt của công ty với công suất 50 m3/ngày, xử lý đạt quy chuẩn
tiếp nhận của KCN trước khi đấu nối vào cống thoát nước thải chung của khu.
Sau đó, nước thải sẽ tiếp tục được xử lý tại hệ thống xử lý nước thải tập trung
với công suất 1.500 m3/ngày.đêm của KCN Mỹ Xuân B để xử lý đạt QCVN
40:2011/BTNMT, cột B trước khi thải ra sông Thị Vải.
Nước thải từ nhà ăn sẽ được tách dầu mỡ trước khi dẫn về xử lý chung với
nước thải phát sinh từ hoạt động sinh hoạt của công nhân ở HTXLNT sinh hoạt
của công ty với công suất 50 m 3/ngày, xử lý đạt quy chuẩn tiếp nhận của KCN
trước khi đấu nối vào cống thoát nước thải chung của khu. Sau đó, nước thải sẽ
tiếp tục được xử lý tại hệ thống xử lý nước thải tập trung với công suất 1.500
m3/ngày.đêm của KCN Mỹ Xuân B để xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B
trước khi thải ra sông Thị Vải.
Đơn vị thực hiện: Công ty TNHH MTV XD-TM-DV Môi Trường Đông Á
24
Công ty TNHH Pavonine Vina
ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh và gia dụng, Công suất 800.000 sản phẩm /năm”
Nước thải sản xuất, nước thải từ hệ thống xử lý khí thải lị hơi và nước thải
từ hệ thống xử lý hơi hóa chất được xử lý ở HTXLNT sản xuất của của nhà máy
với công suất 300 m3/ngày, xử lý đạt quy chuẩn tiếp nhận của KCN trước khi
đấu nối vào cống thoát nước thải chung của khu. Sau đó, nước thải sẽ tiếp tục
được xử lý tại hệ thống xử lý nước thải tập trung với công suất 1.500
m3/ngày.đêm của KCN Mỹ Xuân B để xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B
trước khi thải ra sơng Thị Vải.
Mạng lưới thốt nước mưa, nước thải của dự án được thể hiện tại phụ lục 2.
1.4.3. Biện pháp, khối lượng thi công xây dựng, lắp đặt các hạng mục cơng
trình dự án
Căn cứ vào chỉ tiêu tính tốn, đặc trưng của dự án và địa hình, địa chất của
khu đất, phương án thi cơng dự án được thực hiện phù hợp sao cho dự án có thể
hoạt động ổn định và lâu dài trong tương lai, đồng thời không gây ảnh hưởng
đến môi trường xung quanh.
Biện pháp thi cơng cơng trình
Khu đất dự án đã được giải phóng mặt bằng và san ủi mặt bằng. Do đó, quá
trình xây dựng sẽ bao gồm các công đoạn được tóm tắt qua sơ đồ khối Hình 1.4
sau:
Đào móng, gia cố nền
- Chất thải rắn: bùn, đất dư,
CTRSH, CTNH
- Khí thải: CO, NO2, SO2,…
- Bụi, tiếng ồn, độ rung.
Xây dựng cơ bản
- Chất thải rắn: CTRSH, phế
thải VLXD, CTNH,…
- Khí thải: CO, NO2, SO2,…
- Bụi, tiếng ồn, độ rung.
Hồn thiện cơng trình
- Chất thải rắn: CTRSH, phế
thải VLXD, CTNH,…
- Khí thải: CO, NO2, SO2,…
- Bụi, tiếng ồn, độ rung.
Hình 1.4 Sơ đồ quy trình thi cơng xây dựng dự án.
Mơ tả q trình thi cơng
- Đào móng, gia cố nền: Giai đoạn này cần nhiều cơng nhân để thực hiện làm
các công việc như đào móng (bằng máy xúc và bằng các dụng cụ lao động
phổ thông như cuốc, xẻng) chuẩn bị cho xây dựng nhà xưởng, văn phịng,
các cơng trình phụ như nhà vệ sinh, khu vực lưu trữ chất thải rắn, cống thoát
nước, mương để lắp đặt đường ống cấp nước và phòng cháy chữa cháy,…
Công đoạn này cũng sử dụng các máy đóng cọc, gia cố sắt thép cho nền
móng nhà xưởng và các cơng trình cần thiết.
Đơn vị thực hiện: Cơng ty TNHH MTV XD-TM-DV Môi Trường Đông Á
25